Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795807-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:31:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.499.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.499.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc>=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung >= 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào >= 130KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa >=150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ >=7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông>= 7,50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT, Báo cáo tài chính 01 năm 2021 (kèm theo xác nhân về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế); Bằng cấp chứng chỉ nhân sự; Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe máy. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 4,4508 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,5157 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,5807 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,2655 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 8,1629 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 1,1723 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 5,8321 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 30,287 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 5,5405 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 5,5405 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,4899 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,4899 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 6,2099 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 6,2099 | 100m3/1km |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 21,2613 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 21,2613 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 21,2613 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 13,2606 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 77,9515 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250 | Mục 2, Chương V | 1.400,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 2, Chương V | 3,3742 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mục 2, Chương V | 1.511,31 | m |
| 6 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Mục 2, Chương V | 104,55 | m |
| 7 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 151,131 | 10m |
| 8 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 10,455 | 10m |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 11,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục 2, Chương V | 1,0076 | 100m2 |
| 4 | Rải 3 lớp ni lông chống thấm | Mục 2, Chương V | 37,12 | m2 |
| D | XÂY KÈ ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mục 2, Chương V | 49,32 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 145,41 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây ốp mái kè, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 148,87 | m3 |
| 4 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,808 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,7185 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Mục 2, Chương V | 7,252 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,663 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Mục 2, Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 4 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Mục 2, Chương V | 62,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Mục 2, Chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc H | Mục 2, Chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NHỎ | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 1,6038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,4057 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Mục 2, Chương V | 1,853 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 101,1493 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 78,8224 | m3 |
| 6 | Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 281,8106 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 21,98 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 11,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | Mục 2, Chương V | 0,3235 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản cống, D | Mục 2, Chương V | 0,5687 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Mục 2, Chương V | 0,4438 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố cống | Mục 2, Chương V | 1,1044 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản cống | Mục 2, Chương V | 0,5451 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Mục 2, Chương V | 65 | cái |
| G | CỐNG BẢN LO400 | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 3,995 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông bản đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 5,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mục 2, Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2894 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,4918 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mục 2, Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mục 2, Chương V | 0,1237 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0151 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 20,748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân mố | Mục 2, Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 10,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn móng mố | Mục 2, Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 1,32 | m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,7352 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,4388 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Mục 2, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lòng cống đá 2x4 mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,7 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lòng cống đường kính | Mục 2, Chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 1,8 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0384 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 150 PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,4692 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150 | Mục 2, Chương V | 7,9074 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánh | Mục 2, Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 8,2512 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Mục 2, Chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 0,8251 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,444 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Mục 2, Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tường cánh đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0384 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 150 PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,4692 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150 | Mục 2, Chương V | 7,9074 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánh | Mục 2, Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 8,2512 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Mục 2, Chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 0,8251 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6902 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Mục 2, Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,444 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống | Mục 2, Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 45 | Đào móng tường cánh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,7664 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,043 | tấn |
| 49 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,128 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay | Mục 2, Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 51 | Đệm móng đá dăm | Mục 2, Chương V | 1,596 | m3 |
| 52 | Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,7664 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,043 | tấn |
| 55 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,128 | m3 |
| 56 | Ván khuôn chân khay | Mục 2, Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 57 | Đệm móng đá dăm | Mục 2, Chương V | 1,596 | m3 |
| 58 | Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 16,7 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn thép | Mục 2, Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 61 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 4,97 | m3 |
| 62 | Cốt thép bản cống đường kính | Mục 2, Chương V | 0,1383 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Mục 2, Chương V | 0,4 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 4,4 | m2 |
| 65 | Thép ống lna can tay vịn | Mục 2, Chương V | 0,1218 | tấn |
| 66 | Cốt thép gờ chắn, lan can, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,1895 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Mục 2, Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,6 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 2,16 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 52,51 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Mục 2, Chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Mục 2, Chương V | 2 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Mục 2, Chương V | 207 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Mục 2, Chương V | 110 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.499.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.499.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc>=70Kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn >=23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép >=10 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung >= 14 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào >= 130KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Búa thủy lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi >= 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250lít | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=7tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí >= 360m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông>= 7,50KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi