Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795807-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220795554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:31:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.499.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc>=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung >= 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >= 130KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa >=150lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông>= 7,50KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: - Tên nhà thầu: Công ty TNHH Tân Sơn HB; Địa chỉ: Phố Hữu nghị - Thị trấn Vụ Bản - huyện Lạc sơn. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT, Báo cáo tài chính 01 năm 2021 (kèm theo xác nhân về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế); Bằng cấp chứng chỉ nhân sự; Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe máy. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào phá kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục 2, Chương V4,4508100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V0,5157100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V4,5807100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMục 2, Chương V0,7319100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,2655100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMục 2, Chương V0,1817100m3
7Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIMục 2, Chương V8,1629100m3
8Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IVMục 2, Chương V1,1723100m3
9Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục 2, Chương V5,8321100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,3059100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V30,287100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V5,5405100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V5,5405100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,4899100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,4899100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V6,2099100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V6,2099100m3/1km
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V21,2613100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V21,2613100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V21,2613100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V13,2606100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V77,9515100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250Mục 2, Chương V1.400,96m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, Chương V3,3742100m2
5Làm khe co mặt đường BTXMMục 2, Chương V1.511,31m
6Làm khe dãn mặt đường BTXMMục 2, Chương V104,55m
7Cắt khe co mặt đường bê tôngMục 2, Chương V151,13110m
8Cắt khe giãn mặt đường bê tôngMục 2, Chương V10,45510m
C HOÀN TRẢ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V11,93m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,86m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục 2, Chương V1,0076100m2
4Rải 3 lớp ni lông chống thấmMục 2, Chương V37,12m2
D XÂY KÈ ỐP MÁI TA LUY
1Đá dăm đệm móngMục 2, Chương V49,32m3
2Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V145,41m3
3Xây đá hộc, xây ốp mái kè, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V148,87m3
4Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,808100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,7185100m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuMục 2, Chương V7,252m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,663m3
3Ván khuôn bê tông cọc tiêuMục 2, Chương V0,555100m2
4Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Mục 2, Chương V62,16m2
5Lắp đặt cọc tiêu bê tôngMục 2, Chương V1481 cấu kiện
6Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu, cọc HMục 2, Chương V0,0592100m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục 2, Chương V4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMục 2, Chương V4cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC NHỎ
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục 2, Chương V1,6038100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,4057100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Mục 2, Chương V1,853100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Mục 2, Chương V101,1493m3
5Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Mục 2, Chương V78,8224m3
6Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V281,8106m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V21,98m3
8Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V11,64m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250 PCB40Mục 2, Chương V4,44m3
10Cốt thép mũ mố DMục 2, Chương V0,3235tấn
11Cốt thép bản cống, DMục 2, Chương V0,5687tấn
12Cốt thép bản cống, khớp nối DMục 2, Chương V0,4438tấn
13Ván khuôn mũ mố cốngMục 2, Chương V1,1044100m2
14Ván khuôn tấm bản cốngMục 2, Chương V0,5451100m2
15Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnMục 2, Chương V65cái
G CỐNG BẢN LO400
1Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V3,995m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông bản đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V5,88m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMục 2, Chương V0,1494100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2894tấn
5Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,4918tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V2,43m3
7Ván khuôn mũ mốMục 2, Chương V0,112100m2
8Cốt thép mũ mố đường kính Mục 2, Chương V0,1237tấn
9Cốt thép mũ mố đường kính Mục 2, Chương V0,0151tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V20,748m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân mốMục 2, Chương V0,662100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V10,8m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn móng mốMục 2, Chương V0,276100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V1,32m3
15Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,7352100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,4388100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V2,25m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chốngMục 2, Chương V0,09100m2
19Bê tông gia cố lòng cống đá 2x4 mác 150Mục 2, Chương V2,7m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lòng cống đường kính Mục 2, Chương V0,056tấn
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V1,8m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,06100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0384tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 150 PCB40Mục 2, Chương V2,4692m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150Mục 2, Chương V7,9074m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánhMục 2, Chương V0,2544100m2
27Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V8,2512m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhMục 2, Chương V0,1688100m2
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V0,8251m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V1,444m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chốngMục 2, Chương V0,0722100m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1635100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,0657100m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tường cánh đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0384tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tường cánh đá 2x4, mác 150 PCB40Mục 2, Chương V2,4692m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh đá 2x4 mác 150Mục 2, Chương V7,9074m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân tường cánhMục 2, Chương V0,2544100m2
38Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V8,2512m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhMục 2, Chương V0,1688100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V0,8251m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V0,6902m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chốngMục 2, Chương V0,0412100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống tường cánh đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V1,444m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chốngMục 2, Chương V0,0722100m2
45Đào móng tường cánh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,1635100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,0657100m3
47Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V2,7664m3
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính Mục 2, Chương V0,043tấn
49Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V2,128m3
50Ván khuôn chân khayMục 2, Chương V0,1062100m2
51Đệm móng đá dămMục 2, Chương V1,596m3
52Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0819100m3
53Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V2,7664m3
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, thép neo, đường kính Mục 2, Chương V0,043tấn
55Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V2,128m3
56Ván khuôn chân khayMục 2, Chương V0,1062100m2
57Đệm móng đá dămMục 2, Chương V1,596m3
58Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0819100m3
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V16,7m3
60Ván khuôn bản cống, ván khuôn thépMục 2, Chương V0,0998100m2
61Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V4,97m3
62Cốt thép bản cống đường kính Mục 2, Chương V0,1383tấn
63Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mmMục 2, Chương V0,4tấn
64Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V4,4m2
65Thép ống lna can tay vịnMục 2, Chương V0,1218tấn
66Cốt thép gờ chắn, lan can, đường kính Mục 2, Chương V0,1895tấn
67Ván khuôn gờ chắn lan canMục 2, Chương V0,1056100m2
68Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V1,6m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V2,16m3
70Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V52,51m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục 2, Chương V2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMục 2, Chương V2cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,56m3
4Đắp đất hố móngMục 2, Chương V1,76m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V0,84m3
6Bóng điện 100WMục 2, Chương V2cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngMục 2, Chương V2bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏMục 2, Chương V25cái
9Đèn báo hiệu ban đêmMục 2, Chương V6cái
10Dây mềm phản quangMục 2, Chương V2cuộn
11áo phản quangMục 2, Chương V4Cái
12Dây điện 2*4Mục 2, Chương V40m
13Điện năng tiêu thụMục 2, Chương V207Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Mục 2, Chương V110công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.499.000.000 VND.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông32
3 Cán bộ khối lượng 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc>=70Kg Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn >=1KW Sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW Sử dụng tốt2
5 Máy hàn >=23 KW Sử dụng tốt2
6 Máy lu bánh thép >=10 tấn Sử dụng tốt1
7 Máy lu rung >= 14 tấn Sử dụng tốt1
8 Máy đào >= 130KW Sử dụng tốt1
9 Búa thủy lực Sử dụng tốt1
10 Máy ủi >= 110CV Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông >=250lít Sử dụng tốt3
12 Máy trộn vữa >=150lít Sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ >=7tấn Sử dụng tốt2
14 Máy nén khí >= 360m3/h Sử dụng tốt1
15 Máy cắt bê tông>= 7,50KW Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->