Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726219-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20220726208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 22:15:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,995,349,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công xây mới hoặc nâng cấp sửa chữa trạm cấp nước (hoặc cụm xử lý); tuyến ống mạng lưới phân phối cấp nước tối thiểu 13km; lắp đặt thiết bị (máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng)- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp và cung cấp thiết bị tối thiểu là 9.000.000.000 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND; phần thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND).- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt (gạch, đá, bê tông):
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (1 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn HDPE
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang...
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn , địa chỉ: 516 Ngô Quyền, P. Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Cấp thoát nước K&A. Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Bách khoa thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án (PMC).  Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn , địa chỉ: 516 Ngô Quyền, P. Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (Lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.860022, Fax: 02973.862687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt BU inox D90, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt BU inox D150, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt BU inox D150, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt BU inox D150, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt BU inox D200, L=0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt BU inox D500, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt BE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt BE, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp bích rỗng inox, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5cặp bích
11Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
12Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5cặp bích
13Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5cặp bích
14Lắp bích rỗng inox D500 (Lỗ thăm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
15Lắp bích đặc inox D500 (Lỗ thăm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
16Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
21Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Lắp đặt co 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt côn PVC D220/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt tê giảm PVC D220/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt đầu ren inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt van ren thau D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt van ren thau D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
44Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m
45Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m
46Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
47Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
48Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m
51Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
52Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V476cái
53Làm tầng lọc cát (cát thạch anh trắng) 1,2-1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
54Làm tầng lọc sỏi 4-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m3
55Làm tầng lọc sỏi 8-16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m3
56Làm tầng lọc sỏi 16-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094100m3
57Gia công bát giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
58Lắp đặt bát giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
59Lắp đặt BU inox D100, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt BU inox D150, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt BU inox D200, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt BE, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt BE, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
66Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
67Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
68Lắp đặt crepin inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt co 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt co 135 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo D220/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp nút bịt PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp nút bịt PVC, ĐK 220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m
80Lắp đặt BE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt BE, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp bích rỗng inox, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5cặp bích
84Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
85Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5cặp bích
86Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
87Lắp bích đặc inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
88Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m
89Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m
90Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m
94Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt co inox 135 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt co 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 kgf/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt van ren thau D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Lắp đặt đầu ren inox D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt đầu ren inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt co ren inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt tê ren inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt khâu răng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
119Lắp đặt bát đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
120Lắp đặt đầu ren inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt co 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
122Lắp đặt co 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Lắp đặt tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
124Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
126Lắp đặt khâu răng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
127Lắp đặt crepin PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
128Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
129Lắp đặt van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Lắp đặt van thau 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
134Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01521m3
135Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
136Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5cặp bích
137Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Lắp đặt co 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
141Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m
145Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
146Vận chuyển xà bần đi đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
147Bê tông nền (hoàn trả) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
148Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1782100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447100m3
150Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3551m3
151Tháo dỡ bơm chìm cấp 1 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
152Lắp đặt mới bơm chìm cấp 1: Q=100m3/h; H=20m; N=11kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt bơm cấp 2 : Q=42m3/h; H=35m; N=7,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt Motor khuấy 0,25kW + Láp inox (304) D16 & cánh khuấy inox D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
155Lắp đặt bơm định lượng: Q=0-100 Lit/h; H=10 bar; N=0,25 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
156Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
157Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Đắp nền móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099m3
159Bê tông lót đáy hộp thủy lượng kế, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099m3
160Ván khuôn gỗ nền Hộp thuỷ lượng kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
162Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
163Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
164Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m2
166Gia công nắp hộp thủy lượng kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
167Lắp dựng nắp đậy hộp thủy lượng kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m2
C HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ 50M3
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,54m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6368100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7952tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0072tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,112tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,385100m
7Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9475m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6575m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,9742m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8454m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1562m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6734m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1884m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1131tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0395tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2342tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,715tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3086tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7189tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3298tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3332tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492tấn
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173100m2
34Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1461100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2487100m2
36Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m2
37Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943100m2
38Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011100m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,83m2
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,8323m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,945m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6608m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,84m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,88m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V293,0685m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V207,83m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6239m3
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2708m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2678m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,488m2
53Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,8m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4191m2
56Gia công thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193tấn
57Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V561cấu kiện
58Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamellaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2096tấn
59Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamellaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2096tấn
60Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V240,4m
61Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gióMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
62Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gióMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
63Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4681tấn
64Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4681tấn
65Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4808tấn
66Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4808tấn
67Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V263lít
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V143,875m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trần...Nhà bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V138,19m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,33m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,87m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,52m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,99m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,8751m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,331m2
11Gia công mái che tiền chếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765tấn
12Lắp dựng kết cấu thép mái che tiền chếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5071100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,30291m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE CỤM XỬ LÝ
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1555tấn
2Sản xuất cột mái che cụm xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2664tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1555tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2664tấn
5Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5482100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,86751m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329tấn
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m2
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 300m3 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5252100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8658100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6594100m3
4Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn >= 42mm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V134,9018100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,921m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,921m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7025m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,876m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2276m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,565m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4119m3
12Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2692m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
15Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8745100m2
16Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9492100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1688100m2
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4617tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3735tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4471tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2056tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0209tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2413m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,6188m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,6265m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4232m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,065m2
43Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,464m2
44Quét 2 lớp Flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V707,56m2
45Sản xuất lắp dựng nắp hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
46Sản xuất thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
47Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V110TT
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ CHỨA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
2Vận chuyển xà bần tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
5Lát nền, tiết diện gạch 40x40, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,56m2
7Vận chuyển lớp vôi sơn cũ cạo tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3317m3
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V69,28m2
9Sơn thành bể bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,281m2
10Gia công nắp thăm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V135,135m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V140,885m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,155m2
5Vận chuyển xà bần tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0871m3
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V276,02m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,205m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,885m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,34m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô...Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V283,566m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V277,54m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V142,884m2
5Vận chuyển lớp vôi sơn tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1447m3
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V561,106m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,604m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V288,46m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V405,25m2
10Quét dung dịch chống thấm sê nô..Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m2
11Phá dỡ kết nền gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0115m3
12Vận chuyển xà bần tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0115m3
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,609m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426100m2
15Ốp gạch bệ đỡ bơm bằng gạch ceramic kích thước 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,87m2
16Gia công kết cấu thép mái che tiền chếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
17Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42051m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2998100m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V311,398m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V170,731m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,93m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,628m2
5Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7361m3
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,731m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,558m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V267,289m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V311,3981m2
10Vệ sinh mặt bảng tên cổng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
K HẠNG MỤC: NỀN SÂN LÀM MỚI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0685m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2548m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,685m2
L HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42661m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,00521m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0147m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729100m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5536m3
12Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1179m3
13Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8008m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7248m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
19Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208m3
20Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
M HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6251m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,405m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,484m3
4Vận chuyển đất lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,141m3
5Lắp đạt gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt CONTACTOR - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt CONTACTOR - 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt rơ le sensor mực nước +chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt rơ le nhiệt (0,63-1,0)AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt cảm biến áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đèn báo ( xanh, đỏ , vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
18Lắp công tắc nút ấn (on, off)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
19Lắp đặt máng nhựa 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
20Lắp đặt máng nhựa 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
21Thanh ray nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
22Lắp nút dừng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt điện cực mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp công tắt chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt tủ điện tol 1200x800x400, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
26Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
27Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
28Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
29Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
30Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện = 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt ampe kế 0-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt volt kế 0-300VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
37Kéo rải cáp đồng trần C-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
38Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (Mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt Bulon M14x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
40Kẹp chữ U D16 (khóa cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
N HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ HỘ DÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5251m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V523,9614m3
3Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V442cái
4Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
6Lắp đặt khâu rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
7Lắp đặt van PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200cái
8Lắp đặt co PVC D21x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30100m
10Lắp đặt co răng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
11Lắp đặt khâu răng thau D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
13Lắp đặt khâu RT PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
14Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
O HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V82,48m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,172m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3.653,61051m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2517100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,48m3
6Lát gạch tàu 30x30, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V741 cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3228100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,90551m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,448m3
13Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
17Gia công đai giữ cọc C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
18Lắp dựng đai giữ cọc C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1801tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2043tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2037100m2
23Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0174m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1931 cấu kiện
25Sơn cọc biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
26Sơn đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,961m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 11,9mm, (8bar) (lồng qua lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100 m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=7,0mm ( 9bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,8100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=5,0mm ( 9bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,05100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=4,0mm ( 9bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6100m
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
44Lắp đặt BU, ĐK 168mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt BE, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt BE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp đặt BU, ĐK 90mmm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
49Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
54Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt đai thép D160mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
59Lắp đặt đai thép D90mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
60Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,82100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,135100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,805100m
67Khử trùng ống nước, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6100m
68Khử trùng ống nước, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,05100m
69Khử trùng ống nước, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,15100m
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,251m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m3
72Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V181m khoan
75Gia công bát neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3646tấn
76Lắp dựng bát neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3646tấn
77Sơn sắt thép bát neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,221m2
P THIET BỊ
Q THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1BỒN NHỰA 500 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2MOTOR KHUẤY 0,25KW + LÁP INOX (304) D16 & CÁNH KHUẤY D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3BƠM ĐỊNH LƯỢNG PAC TRỤC ĐỨNG Q = 0-100l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4BƠM ĐỊNH LƯỢNG SODA TRỤC ĐỨNG Q = 0-100l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5BƠM ĐỊNH LƯỢNG CLO TRỤC ĐỨNG Q = 0-100l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6BƠM CHÌM CẤP 1 Q = 100 m3/h - H = 20m - P = 13kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7BƠM CẤP 2 LOẠI LTTN Q = 42 m3/h - H = 35m - P = 7,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8BƠM CHÌM XẢ KIỆT BỂ CHỨA Q = 20m3/h - H = 10m - P = 1,8kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9THỦY LƯỢNG KẾ ĐIỆN TỬ D150mm (ĐO NƯỚC SẠCH RA MẠNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R THIẾT BỊ NHÀ QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH
1BÀN LÀM VIỆC BẰNG GỖ (1,2m x 0,7m x 0,5, CHẤT LIỆU VÁN ÉP, dày 18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2BỘ BÀN GHẾ ĂN INOX (BÀN CHỮ NHẬT 70mx120m CAO 0,75m, 6 GHẾ ĐẨU 4 CHÂN CAO 0,5m, VẬT LIỆU INOX 201 DÀY 0,7mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3GHẾ XOAY LÀM VIỆC VĂN PHÒNGMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4GIƯỜNG GỖ CÁ NHÂN (1,4m x 2,0m CHẤT LIỆU GỖ THAO LAO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5TỦ ĐỰNG HỒ SƠ (1,6m x 0,95m x 0,45m, LOẠI 2 CỬA, 4 NGĂN,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6BỘ MÁY VI TÍNH ĐỂ BÀNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7MÁY IN HÓA ĐƠNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
S THIẾT BỊ ĐIỆN
1THIẾT BỊ BIẾN TẦN 1 PHA RA 3 PHA 11KwMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2THIẾT BỊ BIẾN TẦN 1 PHA RA 3 PHA 15KwMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3BỘ VI XỬ LÝ PLC LẬP TRÌNH TÍNH NĂNG HOẠT ĐỘNG BƠMMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T ĐỒNG HỒ HỘ DÂN
1ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
2HỘP BẢO VỆ ĐỒNG HỒMô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công xây mới hoặc nâng cấp sửa chữa trạm cấp nước (hoặc cụm xử lý); tuyến ống mạng lưới phân phối cấp nước tối thiểu 13km; lắp đặt thiết bị (máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng)- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp và cung cấp thiết bị tối thiểu là 9.000.000.000 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND; phần thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND).- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
4 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
5 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
6 Máy cắt (gạch, đá, bê tông): Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
7 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
8 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị2
9 Máy toàn đạc Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị2
10 Dàn giáo (1 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị3
11 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
12 Máy hàn HDPE Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
13 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm)2
15 Máy mài Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
16 Máy khoan đứng Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->