Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726327-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220726185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 23:19:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,266,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.886.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉhuy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thị trấn Khoái Châu (Đoạn từ nghĩa trang thôn Quan Thượng đến kênh tưới trạm bơm Kim Ngưu; Đoạn từ kênh tưới trạm bơm Kim Ngưu đến Trường phục hồi chức năng; Đoạn từ chùa Ân Quang đi máng nổi)
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Khanh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 01
1Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đàoChương V của E-HSMT1,765100m3
2Đào vét bùn + hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT44,1141m3
3Đào khuôn và đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,223100m3
4Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT80,5721m3
5Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,206100m3
6Vận chuyển bùn + hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,206100m3/1km
7Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT2,055100m3
8Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,055100m3/1km
9Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,504100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,376100m3
11Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,732100m3
12Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,933100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thépChương V của E-HSMT1,493100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ côngChương V của E-HSMT37,32m3
15Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT27,99m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT9,33100m2
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,08100m2
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT186,6m3
19Đào mương bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,314100m3
20Đào mương bằng thủ công, Cấp đất IIChương V của E-HSMT32,8541m3
21Đắp đất hoàn trả đào mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,065100m3
22Đắp cát móng mương bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,911100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,643100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,643100m3/1km
25Đóng cọc tre mương nước bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT259,88100m
26Thi công lớp đá đệm móng mương nước, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT51,976m3
27Bê tông mương, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT69,204m3
28Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT0,876100m2
29Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT234,914m3
30Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT861,4m2
31Bê tông cổ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT31,247m3
32Ván khuôn cổ mươngChương V của E-HSMT2,336100m2
33Lắp dựng cốt thép cổ mương nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,246tấn
34Bê tông thanh chống ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,201m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngChương V của E-HSMT0,378100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,359tấn
37Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT97cái
38Phá dỡ cống hiện trạng C1 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT1,075m3
39Xúc trạt thải phá dỡ cống C1 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,011100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,011100m3
41Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,011100m3/1km
42Đào móng cống C1 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT33,061m3
43Đào móng cống C1 bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,322100m3
44Đắp cát móng cống C1 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,755100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,653100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,653100m3/1km
47Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C1 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,041100m
48Thi công lớp đá đệm móng cống C1, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,72m3
49Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT5,17m3
50Xây móng cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT7,08m3
51Xây tường cánh, đầu cống C1 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT4,16m3
52Lắp đặt cống hộp đơn C1, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V của E-HSMT111 đoạn cống
53Lắp dựng cốt thép mối nối cống C1, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,014tấn
54Bê tông mối nối cống C1, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,13m3
55Nối cống C1 hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V của E-HSMT10mối nối
56Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C1Chương V của E-HSMT40,5m2
57Đào móng cống C2 băng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7061m3
58Đào móng cống C2 bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,028100m3
59Đắp cát móng cống C2 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,008100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,035100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,035100m3/1km
62Thi công lớp đá đệm móng cống C2, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,23m3
63Bê tông móng, thân, chân khay, sân cống C2, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,49m3
64Ván khuôn thân cống C2, chân khay sân cống hạ lưuChương V của E-HSMT0,018100m2
65Lắp đặt cống C2 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT41 đoạn ống
66Nối cống C2 ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT3mối nối
67Đào móng cống C3 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,6221m3
68Đào móng cống C3 bằng máy đào- Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,105100m3
69Đắp cát cống C3 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,071100m3
70Đào khơi dòng chảy cống C3 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4221m3
71Đào khơi dòng chảy cống C3 bằng máy đào- Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,017100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,152100m3
73Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,152100m3/1km
74Thi công lớp đá đệm, móng cống C3, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,24m3
75Xây tường đầu hạ lưu cống C3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,56m3
76Trát tường đầu hạ lưu cống C3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,03m2
77Bê tông móng thân cống, móng tường đầu hạ lưu cống C3, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,63m3
78Ván khuôn móng thân cống, móng tường đầu hạ lưu cống C3Chương V của E-HSMT0,021100m2
79Bê tông giằng đỉnh cống C3, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,066m3
80Ván khuôn giằng đỉnh cống C3Chương V của E-HSMT0,008100m2
81Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C3, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,006tấn
82Lắp đặt cống C3 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT41 đoạn ống
83Nối cống C3 ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT3mối nối
84Phá dỡ cống C4 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT1,075m3
85Xúc trạt thải phá dỡ cống C4 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,011100m3
86Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,011100m3
87Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,011100m3/1km
88Đào móng cống C4 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,8841m3
89Đào móng cống C4 bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,115100m3
90Đắp cát móng cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,082100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,144100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,144100m3/1km
93Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C4 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,51100m
94Thi công lớp đá đệm móng cống C4, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT4,39m3
95Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C4 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT28,11m3
96Xây tường cánh, đầu cống C4 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT25,7m3
97Bê tông giằng đỉnh cống C4, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,504m3
98Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C4Chương V của E-HSMT0,089100m2
99Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,086tấn
100Lắp đặt cống C4 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mmChương V của E-HSMT41 đoạn ống
101Nối cống C4 ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmChương V của E-HSMT3mối nối
102Đóng cọc tre hèm phai cống C4 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,665100m
103Thi công lớp đá đệm móng, hèm phai cống C4, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,13m3
104Bê tông móng hèm phai cống C4, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,2m3
105Ván khuôn móng hèm phai cống C4Chương V của E-HSMT0,007100m2
106Xây hèm phai cống C4 bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,85m3
107Trát lòng hèm phai cống C4 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,29m2
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cống C4Chương V của E-HSMT0,003100m2
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống C4Chương V của E-HSMT0,012tấn
110Sản xuất bê tông cánh cống C4 bằng đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT0,074m3
111Thép khe phai cống C4Chương V của E-HSMT26,95kg
112Cung cấp và lắp đặt giàn van cống hộp KT 1,4x1,7m2(Bao gồm sơn, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1bộ
113Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,586100m3
114Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT39,6461m3
115Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,778100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,982100m3
117Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,982100m3/1km
118Đóng cọc tre tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,055100m
119Thi công lớp đá đệm móng, móng tường chắn ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT13,026m3
120Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT20,67m3
121Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT56,985m3
122Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT173,495m2
123Bê tông giằng tường chắn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT13,277m3
124Ván khuôn gỗ giằng tường chắnChương V của E-HSMT1,14100m2
125Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,67tấn
126Bê tông tấm chắn bánh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,38m3
127Ván khuôn tấm chắn bánhChương V của E-HSMT0,672100m2
128Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,15tấn
129Đào móng biển báo bằng thủ công -đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2251m3
130Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2m3
131Ván khuôn móng cột biển báoChương V của E-HSMT0,002100m2
132Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 700mmChương V của E-HSMT1bộ
133Cột biển báo D80cm dán phản quang trắng đỏChương V của E-HSMT3,62md
134Lắp đặt cột và biển báoChương V của E-HSMT1cái
135Ca bơm nướcChương V của E-HSMT10ca
136Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,113100m3
137Đào phá đất bờ vây bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT1,113100m3
138Mua đất đắp K90Chương V của E-HSMT98,332m3
139Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT14,121100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT14,12110m³/1km
141Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT6,091100m3
142Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT6,09110m³/1km
143Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT0,843100m3
144Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,84310m³/1km
145Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT156,175tấn
146Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT156,175tấn
147Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT15,61810 tấn/1km
148Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT172,4521000v
149Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT172,4521000v
150Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,04110 tấn/1km
151Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,564tấn
152Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,564tấn
153Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,65610 tấn/1km
B Hạng mục 2: Tuyến 02
1Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đàoChương V của E-HSMT1,407100m3
2Đào vét bùn + hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT35,1781m3
3Đào khuôn và đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,63100m3
4Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT90,7361m3
5Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,759100m3
6Vận chuyển bùn + hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,759100m3/1km
7Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT2,092100m3
8Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,092100m3/1km
9Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,66100m3
10Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,165100m3
11Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,068100m3
12Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,267100m3
13Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,126100m3
14Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,781100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thépChương V của E-HSMT1,25100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ côngChương V của E-HSMT31,254m3
17Đệm cát vàng mặt đường tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT23,44m3
18Rải giấy dầu lớp cách ly nền đườngChương V của E-HSMT7,814100m2
19Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,485100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT156,27m3
21Đào mương thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,03100m3
22Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,7461m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,201100m3
24Đắp cát móng mương hở bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,521100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,287100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,287100m3/1km
27Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT171,77100m
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT34,354m3
29Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT45,742m3
30Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT0,58100m2
31Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT155,931m3
32Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT590,58m2
33Bê tông cổ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT20,601m3
34Ván khuôn cổ mươngChương V của E-HSMT1,573100m2
35Lắp dựng cốt thép cổ mương nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,477tấn
36Bê tông thanh chống ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,013m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, thanh chốngChương V của E-HSMT0,238100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,226tấn
39Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT61cái
40Bê tông nắp mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,08m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp mươngChương V của E-HSMT0,067100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép nắp mươngChương V của E-HSMT0,258tấn
43Lắp dựng nắp mương đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT29cái
44Phá dỡ mương hiên trạng cống C1 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT1,016m3
45Phá dỡ tường mương hiện trạng cống C1 xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT2,64m3
46Phá dỡ tường mượng hiện trạng cống C1 xây gạch chiều dày ≤33cmChương V của E-HSMT3,3m3
47Phá dỡ mương hiện trạng cống C1 kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,49m3
48Xúc trạt thải BTCT, BT nền, gạch đá cống C1 lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,084100m3
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,084100m3
50Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,084100m3/1km
51Đào móng cống hộp C1 bằng thủ công- Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,241m3
52Đào móng cống hộp C1 bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,37100m3
53Đắp cát móng cống C1 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,087100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,462100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,462100m3/1km
56Thi công lớp đá đệm móng cống C1, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,57m3
57Xây tường thẳng cống C1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,09m3
58Trát tường cống C1 nối dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,06m2
59Bê tông móng, thân cống C1, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,62m3
60Ván khuôn thân cống, chân khay cống C1Chương V của E-HSMT0,037100m2
61Lắp đặt cống C1 hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT101 đoạn cống
62Lắp dựng cốt thép mối nối cống C1, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,009tấn
63Bê tông mối nối cống C1, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,09m3
64Nối cống hộp đơn C1 bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT9mối nối
65Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C1Chương V của E-HSMT25,2m2
66Bê tông bản giảm tải cống C1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,97m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tải cống C1Chương V của E-HSMT0,119100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C1, ĐKChương V của E-HSMT0,266tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C1, ĐK=10 loại có gờChương V của E-HSMT0,157tấn
70Lắp dựng bản giảm tải cống C1Chương V của E-HSMT20cái
71Đào móng cống C2 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,351m3
72Đào móng cống C2 bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,254100m3
73Đắp cát móng cống C2 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,161100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,318100m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,318100m3/1km
76Đóng cọc tre bằng máy đào cống C2, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT15,808100m
77Thi công lớp đá đệm móng cống C2, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT3,58m3
78Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C2 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT34,9m3
79Xây tường cánh, đầu cống C2 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT27,7m3
80Bê tông giằng đỉnh cống C2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,261m3
81Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C2Chương V của E-HSMT0,075100m2
82Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,072tấn
83Lắp đặt cống C2 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mmChương V của E-HSMT51 đoạn ống
84Nối ống cống C2 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmChương V của E-HSMT4mối nối
85Đào móng cống C3 bằng thủ công- Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,671m3
86Đào móng cống C3 bằng máy đào- Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,107100m3
87Đắp cát móng cống C3 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,036100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,134100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,134100m3/1km
90Thi công lớp đá đệm móng cống C3, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,59m3
91Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C3 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,37m3
92Xây tường đầu thương lưu cống C3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,248m3
93Xây tường đầu thượng lưu cống C3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,821m3
94Bê tông giằng đỉnh cống C3, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,099m3
95Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C3Chương V của E-HSMT0,008100m2
96Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,006tấn
97Lắp đặt ống cống C3 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmChương V của E-HSMT51 đoạn ống
98Nối ống cống C3 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmChương V của E-HSMT4mối nối
99Phá dỡ cống C4 hiện trạng bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT1,016m3
100Xúc trạt thải phá dỡ cống C4 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,01100m3
101Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,01100m3
102Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,01100m3/1km
103Đào móng cống hộp C4 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,31m3
104Đào móng cống hộp C4 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,212100m3
105Đắp cát móng cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,048100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,265100m3
107Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,265100m3/1km
108Đóng cọc tre bằng máy đào móng cống C4, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,67100m
109Thi công lớp đá đệm móng cống C4, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT2,14m3
110Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C4 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT10,41m3
111Xây tường cánh, đầu cống cống C4 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT16,13m3
112Bê tông giằng đỉnh cống C4, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,525m3
113Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C4Chương V của E-HSMT0,033100m2
114Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,072tấn
115Lắp đặt cống C4 hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT51 đoạn cống
116Lắp dựng cốt thép mối nối cống C4, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,004tấn
117Bê tông mối nối cống C4, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,04m3
118Nối cống hộp C4 đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT4mối nối
119Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C4Chương V của E-HSMT11,2m2
120Bê tông bản giảm tải cống C4, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,485m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tảiChương V của E-HSMT0,06100m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C4, ĐKChương V của E-HSMT0,133tấn
123Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C4, ĐK=10 loại có gờChương V của E-HSMT0,079tấn
124Lắp dựng bản giảm tải cống C4Chương V của E-HSMT10cái
125Phá dỡ mương xây hiện trạng C4 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,042m3
126Phá dỡ tường mương hiện trạng C4 xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,251m3
127Phá dỡ tường mương hiện trạng C4 xây gạch chiều dày ≤33cmChương V của E-HSMT0,314m3
128Phá dỡ mương xây hiện trạng C4 kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,094m3
129Xúc trạt thải BTCT, BT nền cống C4, gạch đá lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,007100m3
130Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,007100m3
131Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,007100m3/1km
132Đào móng hèm phai cống C4 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2741m3
133Đào móng hèm phai cống C4 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,011100m3
134Đắp cát móng hèm phai cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,007100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,014100m3
136Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,014100m3/1km
137Thi công lớp đá đệm móng móng cống C4, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,23m3
138Bê tông móng hèm phai cống C4, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,48m3
139Ván khuôn móng hèm phai cống C4Chương V của E-HSMT0,021100m2
140Xây hèm phai cống C4 bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,91m3
141Trát hèm phai cống C4 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,2m2
142Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cống C4Chương V của E-HSMT0,003100m2
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống C4Chương V của E-HSMT0,012tấn
144Sản xuất bê tông cánh cống C4, đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT0,09m3
145Thép khe phai cống C4Chương V của E-HSMT28,95kg
146Cung cấp và lắp đặt giàn van cống hộp KT 1,6x1,7m2 cống C4(Bao gồm sơn, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1bộ
147Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,053100m3
148Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT26,3281m3
149Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,229100m3
150Đất đắp hoàn trả móng tường chắnChương V của E-HSMT70,5m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,316100m3
152Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,316100m3/1km
153Đóng cọc tre móng tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,41100m
154Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT5,082m3
155Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT35,42m3
156Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,164m3
157Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT77m2
158Bê tông giẳng tường chắn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,082m3
159Ván khuôn gỗ giằng tường chắnChương V của E-HSMT0,308100m2
160Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,31tấn
161Lắp đặt ống PVC D60mm tường chắnChương V của E-HSMT0,133100m
162Vải địa bọc đầu ống KT 0,15x0,15m tường chắnChương V của E-HSMT0,006100m2
163Bê tông tấm chắn bánh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,91m3
164Ván khuôn tấm chắn bánhChương V của E-HSMT0,446100m2
165Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1tấn
166Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,4011m3
167Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,019100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,005100m3
169Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
170Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,06100m2
171Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,496m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,044100m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,019tấn
174Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,133m3
175Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT2,722m2
176Lắp đặp cọc tiêu bằng thủ côngChương V của E-HSMT91 cấu kiện
177Đào móng biển báo giao thông -đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2251m3
178Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2m3
179Ván khuôn móng cột biển báoChương V của E-HSMT0,002100m2
180Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 700mmChương V của E-HSMT1bộ
181Cột biển báo D80cm dán phản quang trắng đỏChương V của E-HSMT3,62md
182Lắp đặt cột và biển báoChương V của E-HSMT1cái
183Ca bơm nướcChương V của E-HSMT10ca
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,584100m3
185Đào đất bờ vây bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT0,584100m3
186Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT10,503100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT105,0310m³/1km
188Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT4,826100m3
189Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT48,2610m³/1km
190Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT1,086100m3
191Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT10,8610m³/1km
192Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT123,811tấn
193Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT123,811tấn
194Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT12,38110 tấn/1km
195Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT113,6781000v
196Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT113,6781000v
197Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,02710 tấn/1km
198Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,158tấn
199Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,158tấn
200Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,21610 tấn/1km
C Hạng mục 3: Tuyến 03
1Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đàoChương V của E-HSMT0,402100m3
2Đào vét bùn + hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,0521m3
3Đào khuôn và đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT15,208100m3
4Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT380,1961m3
5Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,503100m3
6Vận chuyển bùn + hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,503100m3/1km
7Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT9,617100m3
8Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,617100m3/1km
9Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT4,585100m3
10Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,146100m3
11Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,678100m3
12Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,17100m3
13Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT10,874100m3
14Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,718100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường bằng máy lu bánh thépChương V của E-HSMT4,349100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT108,736m3
17Đệm cát vàng tạo phẳng mặt đường dày 3cmChương V của E-HSMT81,55m3
18Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đườngChương V của E-HSMT27,184100m2
19Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT1,702100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT543,68m3
21Phá dỡ cống hiện trạng C1 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
22Xúc trạt thải phá dỡ cống C1 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
25Đào móng cống C1 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,3961m3
26Đào móng cống C1 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,135100m3
27Đắp cát móng cống C1 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,06100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,169100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,169100m3/1km
30Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C1 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,73100m
31Thi công lớp đá đệm móng cống C1, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,1m3
32Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,1m3
33Xây tường cánh, đầu cống cống C1 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT6,34m3
34Lắp đặt ống cống C1 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT61 đoạn ống
35Nối ống cống C1 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT5mối nối
36Phá dỡ cống hiện trạng C2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
37Xúc trạt thải phá dỡ cống C2 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
39Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
40Đào móng cống C2 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,3941m3
41Đào móng cống C2 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,096100m3
42Đắp cát móng cống C2 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,042100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,12100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,12100m3/1km
45Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C2 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,9100m
46Thi công lớp đá đệm móng cống C2, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,82m3
47Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C2 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT1,67m3
48Xây tường đầu, tường cánh thượng lưu; hèm phai cống C2 bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,94m3
49Trát hèm phai cống C2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,7m2
50Bê tông giằng đỉnh cống C2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,14m3
51Ván khuôn gằng đỉnh cống C2Chương V của E-HSMT0,012100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,008tấn
53Lắp đặt ống cống C2 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT51 đoạn ống
54Nối ống cống C2 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT4mối nối
55Phá dỡ cống C3 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
56Xúc trạt thải phá dỡ cống C3 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
57Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
58Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
59Đào móng cống C3 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,4381m3
60Đào móng cống C3 bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,458100m3
61Đắp cát móng cống C3 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,139100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,572100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,572100m3/1km
64Cắt mặt đường hiện trạng tại vị trí thi công cống C3Chương V của E-HSMT0,046100m
65Phá dỡ nền đường BTXM tại vị trí thi công cống C3 bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,153m3
66Xúc trạt thải phá dỡ nền đường BTXM BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,022100m3
67Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,022100m3
68Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,022100m3/1km
69Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,058100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm loại II nền đường qua cống C3 bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,74m3
71Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm nền đường qua cống C3Chương V của E-HSMT0,35m3
72Rải giấy dầu lớp cách ly nền đường qua cống C3Chương V của E-HSMT0,116100m2
73Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,031100m2
74Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,32m3
75Đóng cọc tre gia có móng, tường đầu, tường cánh cống C3 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,92100m
76Thi công lớp đá đệm móng cống C3, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT3,02m3
77Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C3 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT19,9m3
78Xây tường cánh, đầu cống C3 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT9,62m3
79Lắp đặt cống C3 hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V của E-HSMT61 đoạn cống
80Lắp dựng cốt thép mối nối cống C3, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,007tấn
81Bê tông mối nối cống C3, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,065m3
82Nối cống C3 hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT5mối nối
83Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C3Chương V của E-HSMT20,25m2
84Bê tông bản giảm tải cống C3, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,188m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tải cống C3Chương V của E-HSMT0,048100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C3, ĐKChương V của E-HSMT0,106tấn
87Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C3, ĐK=10 loại có gờChương V của E-HSMT0,063tấn
88Lắp dựng bản giảm tảiChương V của E-HSMT8cái
89Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C4 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
90Xúc trạt thải phá dỡ cống C4, BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
91Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
92Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
93Đào móng cống C4 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,6441m3
94Đào móng cống C4 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,146100m3
95Đắp cát móng cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,059100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,182100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,182100m3/1km
98Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,295100m
99Thi công lớp đá đệm móng cống C4, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,63m3
100Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C4 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,1m3
101Xây tường đầu thượng, hạ lưu; hèm phai cống C4 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT2,37m3
102Lắp đặt ống cống C4 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT41 đoạn ống
103Nối ống cống C4 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT4mối nối
104Bê tông giằng đỉnh cống C4 chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,112m3
105Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C4Chương V của E-HSMT0,009100m2
106Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,006tấn
107Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C5 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
108Xúc trạt thải phá dỡ cống C5BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
109Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
110Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
111Đào móng cống C5 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,6081m3
112Đào móng cống C5 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,224100m3
113Đắp cát móng cống C5 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,104100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,28100m3
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,28100m3/1km
116Đóng cọc tre Gia cố móng, tường đầu, tường cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,835100m
117Thi công lớp đá đệm móng cống C5, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,1m3
118Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C5 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,16m3
119Xây tườngđầu, tường cánh hạ lưu; hèm phai cống C5 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,69m3
120Lắp đặt ống cống C5 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT71 đoạn ống
121Nối ống cống C5 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT6mối nối
122Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C6 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
123Xúc trạt thải phá dỡ cống C6 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
124Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
125Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
126Đào móng cống C5 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,0481m3
127Đào móng móng cống C5 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,162100m3
128Đắp cát móng cống C5 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,095100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,202100m3
130Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,202100m3/1km
131Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,6100m
132Thi công lớp đá đệm móng C5, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,16m3
133Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C5 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,1m3
134Xây tường đầu, tường cánh hạ lưu, hèm phai cống C5 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,69m3
135Lắp đặt ống cống C5 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT61 đoạn ống
136Nối ống cống C5 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT5mối nối
137Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C7 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
138Xúc trạt thải phá dỡ cống C7 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
139Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
140Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
141Đào móng cống C7 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,1841m3
142Đào móng cống C7 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,167100m3
143Đắp cát móng cống C7 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,095100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,209100m3
145Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,209100m3/1km
146Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,015100m
147Thi công lớp đá đệm móng cống C7, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,04m3
148Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C7 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT4,52m3
149Xây tường đầu, tường cánh hạ lưu, hèm phai cống C7 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT2,49m3
150Lắp đặt ống cống C7 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT61 đoạn ống
151Nối ống cống C7 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT5mối nối
152Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C8 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
153Xúc trạt thải phá đỡ cống C7 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
154Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
155Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
156Đào móng cống C8 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,4661m3
157Đào móng cống C8 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,259100m3
158Đắp cát móng cống C7 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,105100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,324100m3
160Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,324100m3/1km
161Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu ,tườn cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,835100m
162Thi công lớp đá đệm móng cống C7, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,04m3
163Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C7 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,1m3
164Xây tường cánh, đầu cống C7 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,69m3
165Lắp đặt ống cống C7 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT61 đoạn ống
166Nối ống cống C7 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT5mối nối
167Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C9 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,51m3
168Xúc trạt thải phá dỡ cống C9 BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,005100m3
169Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,005100m3
170Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,005100m3/1km
171Đào móng cống C9 bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,731m3
172Đào móng cống C9 bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,149100m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,125100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,186100m3
175Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,186100m3/1km
176Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường cánh cống C9 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,835100m
177Thi công lớp đá đệm móng cống C9, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,04m3
178Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C9 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,1m3
179Xây tường cánh, đầu cống C9 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,69m3
180Lắp đặt ống cống C9 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT41 đoạn ống
181Nối ống cống C9 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT3mối nối
182Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C10 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,89m3
183Phá dỡ kết cấu gạch đá cống C10 bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT9,94m3
184Xúc trạt thải BTCT, BT nền, gạch đá cống C10 lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,108100m3
185Đắp cát móng cống C10 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,374100m3
186Đóng cọc tre gia cố móng cống C10 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,72100m
187Thi công lớp đá đệm móng cống C10, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT2,81m3
188Bê tông chân khay, thân, đầu, cánh cống C10, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT16,92m3
189Ván khuôn chân khay, thân, đầu, cánh cống C10Chương V của E-HSMT1,14100m2
190Lắp dựng cốt thép thân cống, đầu cống, chi tiết A, chân khay, tường cánh cống C10, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,06tấn
191Lắp dựng cốt thép thân cống, đầu cống, chi tiết A, chân khay, tường cánh cống C10, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,119tấn
192Tấm cản nước V250 C10Chương V của E-HSMT1m
193Bê tông bản giảm tải cống C10, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,485m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tải cống C10Chương V của E-HSMT0,06100m2
195Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C10, ĐKChương V của E-HSMT0,133tấn
196Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C10, ĐK=10 loại có gờChương V của E-HSMT0,079tấn
197Lắp dựng bản giảm tải cống C10Chương V của E-HSMT10cái
198Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT21,737100m3
199Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT543,431m3
200Đắp đất hoàn trả đào tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,946100m3
201Đất đắp hoàn trả móng tường chắnChương V của E-HSMT287,904m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT27,171100m3
203Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT27,171100m3/1km
204Đóng cọc tre tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT302,313100m
205Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT99,932m3
206Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT109,813m3
207Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT192m3
208Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT314,235m3
209Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT252,574m3
210Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT97,401m3
211Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT566,034m2
212Bê tông giằng tường chắn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,785m3
213Bê tông giằng tường chắn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT53,948m3
214Ván khuôn gỗ giằng tường chắnChương V của E-HSMT3,772100m2
215Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,799tấn
216Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (10m 1 khe lún)Chương V của E-HSMT60,54m2
217Vải địa kỹ thuật che khe lúnChương V của E-HSMT0,471100m2
218Đắp cát che khe lúnChương V của E-HSMT4,71m3
219Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,017100m3
220Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,247100m3
221Ống nhựa u.PVC D60, class 2Chương V của E-HSMT1,055100m
222Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,9431m3
223Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,965m3
224Ván khuôn móng bê tông cọc tiêuChương V của E-HSMT0,473100m2
225Đắp đất hoàn trảChương V của E-HSMT14,569m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,044100m3
227Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,044100m3/1km
228Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT1,031m3
229Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V của E-HSMT0,149tấn
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,192100m2
231Lắp đặt cọc tiêu BTCTChương V của E-HSMT711 cấu kiện
232Sơn cọc tiêu màu trắng phản quang 2 lớpChương V của E-HSMT19,88m2
233Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 2 lớpChương V của E-HSMT4,26m2
234Ca bơm nướcChương V của E-HSMT30ca
235Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT12,422100m3
236Phá đất bờ vây bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT12,422100m3
237Mua đất đắp bờ vâyChương V của E-HSMT427,12m3
238Vận chuyển đất đắp bờ vây bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,271100m3
239Vận chuyển đất đắp bờ vây 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,271100m3/1km
240Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT40,62100m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT406,210m³/1km
242Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT14,814100m3
243Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT148,1410m³/1km
244Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT8,313100m3
245Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT83,1310m³/1km
246Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT377,398tấn
247Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT377,398tấn
248Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT37,7410 tấn/1km
249Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT191,2931000v
250Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT191,2931000v
251Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,04510 tấn/1km
252Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,454tấn
253Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,454tấn
254Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,64510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.886.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉhuy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).32
2 Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất 1
2 Máy đào Công suất 2
3 Máy đầm bàn Công suất 2
4 Máy đầm dùi Công suất 2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 2
6 Máy khoan Công suất 1
7 Máy ủi Công suất >= 110CV1
8 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích 2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->