Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 23:19:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,266,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.886.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thị trấn Khoái Châu (Đoạn từ nghĩa trang thôn Quan Thượng đến kênh tưới trạm bơm Kim Ngưu; Đoạn từ kênh tưới trạm bơm Kim Ngưu đến Trường phục hồi chức năng; Đoạn từ chùa Ân Quang đi máng nổi) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Khanh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 01 | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,765 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 44,114 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,223 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 80,572 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn + hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,206 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 2,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,055 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,732 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,933 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thép | Chương V của E-HSMT | 1,493 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 37,32 | m3 |
| 15 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 27,99 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,33 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 186,6 | m3 |
| 19 | Đào mương bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 20 | Đào mương bằng thủ công, Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 32,854 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả đào mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,065 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát móng mương bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,911 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,643 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,643 | 100m3/1km |
| 25 | Đóng cọc tre mương nước bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 259,88 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng mương nước, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 51,976 | m3 |
| 27 | Bê tông mương, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 69,204 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 29 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 234,914 | m3 |
| 30 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 861,4 | m2 |
| 31 | Bê tông cổ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,247 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ mương | Chương V của E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cổ mương nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,246 | tấn |
| 34 | Bê tông thanh chống ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 38 | Phá dỡ cống hiện trạng C1 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 39 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C1 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 42 | Đào móng cống C1 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 33,06 | 1m3 |
| 43 | Đào móng cống C1 bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát móng cống C1 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,653 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,653 | 100m3/1km |
| 47 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C1 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,041 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng cống C1, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 49 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 50 | Xây móng cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 51 | Xây tường cánh, đầu cống C1 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn C1, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 đoạn cống |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống C1, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 54 | Bê tông mối nối cống C1, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 55 | Nối cống C1 hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C1 | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 57 | Đào móng cống C2 băng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,706 | 1m3 |
| 58 | Đào móng cống C2 bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát móng cống C2 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3/1km |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng cống C2, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, thân, chân khay, sân cống C2, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thân cống C2, chân khay sân cống hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cống C2 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối cống C2 ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 67 | Đào móng cống C3 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,622 | 1m3 |
| 68 | Đào móng cống C3 bằng máy đào- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát cống C3 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 70 | Đào khơi dòng chảy cống C3 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 1m3 |
| 71 | Đào khơi dòng chảy cống C3 bằng máy đào- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3/1km |
| 74 | Thi công lớp đá đệm, móng cống C3, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 75 | Xây tường đầu hạ lưu cống C3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 76 | Trát tường đầu hạ lưu cống C3 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 77 | Bê tông móng thân cống, móng tường đầu hạ lưu cống C3, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng thân cống, móng tường đầu hạ lưu cống C3 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 79 | Bê tông giằng đỉnh cống C3, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giằng đỉnh cống C3 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C3, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cống C3 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 83 | Nối cống C3 ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 84 | Phá dỡ cống C4 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 85 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C4 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 88 | Đào móng cống C4 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,884 | 1m3 |
| 89 | Đào móng cống C4 bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát móng cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3/1km |
| 93 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C4 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 20,51 | 100m |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng cống C4, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 95 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C4 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,11 | m3 |
| 96 | Xây tường cánh, đầu cống C4 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 97 | Bê tông giằng đỉnh cống C4, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cống C4 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 101 | Nối cống C4 ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 102 | Đóng cọc tre hèm phai cống C4 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,665 | 100m |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, hèm phai cống C4, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 104 | Bê tông móng hèm phai cống C4, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng hèm phai cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 106 | Xây hèm phai cống C4 bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 107 | Trát lòng hèm phai cống C4 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 110 | Sản xuất bê tông cánh cống C4 bằng đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 111 | Thép khe phai cống C4 | Chương V của E-HSMT | 26,95 | kg |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt giàn van cống hộp KT 1,4x1,7m2(Bao gồm sơn, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 114 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 39,646 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,982 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,982 | 100m3/1km |
| 118 | Đóng cọc tre tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,055 | 100m |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, móng tường chắn ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,026 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,67 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 56,985 | m3 |
| 122 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 173,495 | m2 |
| 123 | Bê tông giằng tường chắn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,277 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,67 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm chắn bánh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tấm chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 129 | Đào móng biển báo bằng thủ công -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1m3 |
| 130 | Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 132 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 700mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Cột biển báo D80cm dán phản quang trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 3,62 | md |
| 134 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Ca bơm nước | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 136 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 137 | Đào phá đất bờ vây bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 138 | Mua đất đắp K90 | Chương V của E-HSMT | 98,332 | m3 |
| 139 | Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 14,121 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 14,121 | 10m³/1km |
| 141 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 6,091 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 6,091 | 10m³/1km |
| 143 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,843 | 10m³/1km |
| 145 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 156,175 | tấn |
| 146 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 156,175 | tấn |
| 147 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 15,618 | 10 tấn/1km |
| 148 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 172,452 | 1000v |
| 149 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 172,452 | 1000v |
| 150 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 10 tấn/1km |
| 151 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,564 | tấn |
| 152 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,564 | tấn |
| 153 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,656 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 02 | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,407 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 35,178 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,63 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 90,736 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn + hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,759 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 2,092 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,092 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,068 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thép | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,254 | m3 |
| 17 | Đệm cát vàng mặt đường tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,814 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 156,27 | m3 |
| 21 | Đào mương thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m3 |
| 22 | Đào mương thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,746 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,201 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát móng mương hở bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m3/1km |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 171,77 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 34,354 | m3 |
| 29 | Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,742 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 31 | Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 155,931 | m3 |
| 32 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 590,58 | m2 |
| 33 | Bê tông cổ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,601 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cổ mương | Chương V của E-HSMT | 1,573 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ mương nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 36 | Bê tông thanh chống ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 40 | Bê tông nắp mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp mương | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp mương | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 43 | Lắp dựng nắp mương đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 44 | Phá dỡ mương hiên trạng cống C1 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường mương hiện trạng cống C1 xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường mượng hiện trạng cống C1 xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 47 | Phá dỡ mương hiện trạng cống C1 kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 48 | Xúc trạt thải BTCT, BT nền, gạch đá cống C1 lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3/1km |
| 51 | Đào móng cống hộp C1 bằng thủ công- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1m3 |
| 52 | Đào móng cống hộp C1 bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát móng cống C1 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3/1km |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng cống C1, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng cống C1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 58 | Trát tường cống C1 nối dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 59 | Bê tông móng, thân cống C1, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thân cống, chân khay cống C1 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cống C1 hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn cống |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống C1, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 63 | Bê tông mối nối cống C1, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 64 | Nối cống hộp đơn C1 bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C1 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 66 | Bê tông bản giảm tải cống C1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tải cống C1 | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C1, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C1, ĐK=10 loại có gờ | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 70 | Lắp dựng bản giảm tải cống C1 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Đào móng cống C2 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,35 | 1m3 |
| 72 | Đào móng cống C2 bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát móng cống C2 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m3/1km |
| 76 | Đóng cọc tre bằng máy đào cống C2, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,808 | 100m |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng cống C2, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 78 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C2 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,9 | m3 |
| 79 | Xây tường cánh, đầu cống C2 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 80 | Bê tông giằng đỉnh cống C2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C2 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cống C2 ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 84 | Nối ống cống C2 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 85 | Đào móng cống C3 bằng thủ công- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 1m3 |
| 86 | Đào móng cống C3 bằng máy đào- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát móng cống C3 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3/1km |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng cống C3, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 91 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C3 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 92 | Xây tường đầu thương lưu cống C3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 93 | Xây tường đầu thượng lưu cống C3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 94 | Bê tông giằng đỉnh cống C3, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C3 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống cống C3 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 98 | Nối ống cống C3 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 99 | Phá dỡ cống C4 hiện trạng bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 100 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C4 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3/1km |
| 103 | Đào móng cống hộp C4 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,3 | 1m3 |
| 104 | Đào móng cống hộp C4 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát móng cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3/1km |
| 108 | Đóng cọc tre bằng máy đào móng cống C4, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,67 | 100m |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng cống C4, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 110 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C4 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,41 | m3 |
| 111 | Xây tường cánh, đầu cống cống C4 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 112 | Bê tông giằng đỉnh cống C4, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cống C4 hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn cống |
| 116 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống C4, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 117 | Bê tông mối nối cống C4, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 118 | Nối cống hộp C4 đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 119 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C4 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 120 | Bê tông bản giảm tải cống C4, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C4, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C4, ĐK=10 loại có gờ | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 124 | Lắp dựng bản giảm tải cống C4 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Phá dỡ mương xây hiện trạng C4 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 126 | Phá dỡ tường mương hiện trạng C4 xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 127 | Phá dỡ tường mương hiện trạng C4 xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 128 | Phá dỡ mương xây hiện trạng C4 kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 129 | Xúc trạt thải BTCT, BT nền cống C4, gạch đá lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| 132 | Đào móng hèm phai cống C4 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 1m3 |
| 133 | Đào móng hèm phai cống C4 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát móng hèm phai cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng móng cống C4, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 138 | Bê tông móng hèm phai cống C4, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng hèm phai cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 140 | Xây hèm phai cống C4 bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 141 | Trát hèm phai cống C4 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 144 | Sản xuất bê tông cánh cống C4, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 145 | Thép khe phai cống C4 | Chương V của E-HSMT | 28,95 | kg |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt giàn van cống hộp KT 1,6x1,7m2 cống C4(Bao gồm sơn, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 148 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 26,328 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 150 | Đất đắp hoàn trả móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 70,5 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,316 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,316 | 100m3/1km |
| 153 | Đóng cọc tre móng tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,41 | 100m |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,42 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 157 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 158 | Bê tông giẳng tường chắn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D60mm tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m |
| 162 | Vải địa bọc đầu ống KT 0,15x0,15m tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm chắn bánh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 164 | Ván khuôn tấm chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn bánh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 166 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,401 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 170 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 174 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 175 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 2,722 | m2 |
| 176 | Lắp đặp cọc tiêu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 177 | Đào móng biển báo giao thông -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1m3 |
| 178 | Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 180 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 700mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Cột biển báo D80cm dán phản quang trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 3,62 | md |
| 182 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Ca bơm nước | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 185 | Đào đất bờ vây bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 186 | Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 10,503 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 105,03 | 10m³/1km |
| 188 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 4,826 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 48,26 | 10m³/1km |
| 190 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 1,086 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 10,86 | 10m³/1km |
| 192 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 123,811 | tấn |
| 193 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 123,811 | tấn |
| 194 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 12,381 | 10 tấn/1km |
| 195 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 113,678 | 1000v |
| 196 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 113,678 | 1000v |
| 197 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 198 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 199 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 200 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 10 tấn/1km |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 03 | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,052 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 15,208 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 380,196 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn + hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 9,617 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,617 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,585 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,146 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,678 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,874 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường bằng máy lu bánh thép | Chương V của E-HSMT | 4,349 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mặt đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 108,736 | m3 |
| 17 | Đệm cát vàng tạo phẳng mặt đường dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 81,55 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Chương V của E-HSMT | 27,184 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,702 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 543,68 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cống hiện trạng C1 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 22 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C1 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng cống C1 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,396 | 1m3 |
| 26 | Đào móng cống C1 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát móng cống C1 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m3/1km |
| 30 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C1 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,73 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng cống C1, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 32 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 33 | Xây tường cánh, đầu cống cống C1 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống cống C1 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống cống C1 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 36 | Phá dỡ cống hiện trạng C2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 37 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C2 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 40 | Đào móng cống C2 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,394 | 1m3 |
| 41 | Đào móng cống C2 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát móng cống C2 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3/1km |
| 45 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C2 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng cống C2, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 47 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C2 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 48 | Xây tường đầu, tường cánh thượng lưu; hèm phai cống C2 bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 49 | Trát hèm phai cống C2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 50 | Bê tông giằng đỉnh cống C2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gằng đỉnh cống C2 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống cống C2 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống cống C2 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 55 | Phá dỡ cống C3 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 56 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C3 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 59 | Đào móng cống C3 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,438 | 1m3 |
| 60 | Đào móng cống C3 bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát móng cống C3 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m3/1km |
| 64 | Cắt mặt đường hiện trạng tại vị trí thi công cống C3 | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 65 | Phá dỡ nền đường BTXM tại vị trí thi công cống C3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 66 | Xúc trạt thải phá dỡ nền đường BTXM BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3/1km |
| 69 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II nền đường qua cống C3 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 71 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm nền đường qua cống C3 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly nền đường qua cống C3 | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 74 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tre gia có móng, tường đầu, tường cánh cống C3 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 100m |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng cống C3, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 77 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C3 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 78 | Xây tường cánh, đầu cống C3 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cống C3 hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 80 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống C3, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 81 | Bê tông mối nối cống C3, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 82 | Nối cống C3 hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa cống C3 | Chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 84 | Bê tông bản giảm tải cống C3, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tải cống C3 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C3, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C3, ĐK=10 loại có gờ | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 88 | Lắp dựng bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C4 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 90 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C4, BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 93 | Đào móng cống C4 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,644 | 1m3 |
| 94 | Đào móng cống C4 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát móng cống C4 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3/1km |
| 98 | Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,295 | 100m |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng cống C4, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 100 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C4 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 101 | Xây tường đầu thượng, hạ lưu; hèm phai cống C4 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống cống C4 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 103 | Nối ống cống C4 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 104 | Bê tông giằng đỉnh cống C4 chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ gằng đỉnh cống C4 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh cống C4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 107 | Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C5 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 108 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C5BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 111 | Đào móng cống C5 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,608 | 1m3 |
| 112 | Đào móng cống C5 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát móng cống C5 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3/1km |
| 116 | Đóng cọc tre Gia cố móng, tường đầu, tường cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,835 | 100m |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng cống C5, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 118 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C5 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 119 | Xây tườngđầu, tường cánh hạ lưu; hèm phai cống C5 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống cống C5 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 121 | Nối ống cống C5 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 122 | Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C6 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 123 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C6 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 126 | Đào móng cống C5 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,048 | 1m3 |
| 127 | Đào móng móng cống C5 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát móng cống C5 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3/1km |
| 131 | Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng C5, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 133 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C5 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 134 | Xây tường đầu, tường cánh hạ lưu, hèm phai cống C5 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống cống C5 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 136 | Nối ống cống C5 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 137 | Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C7 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 138 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C7 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 141 | Đào móng cống C7 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,184 | 1m3 |
| 142 | Đào móng cống C7 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát móng cống C7 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3/1km |
| 146 | Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,015 | 100m |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng cống C7, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 148 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C7 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 149 | Xây tường đầu, tường cánh hạ lưu, hèm phai cống C7 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống cống C7 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 151 | Nối ống cống C7 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 152 | Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C8 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 153 | Xúc trạt thải phá đỡ cống C7 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 156 | Đào móng cống C8 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,466 | 1m3 |
| 157 | Đào móng cống C8 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát móng cống C7 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3/1km |
| 161 | Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu ,tườn cánh bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,835 | 100m |
| 162 | Thi công lớp đá đệm móng cống C7, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 163 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C7 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 164 | Xây tường cánh, đầu cống C7 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống cống C7 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 166 | Nối ống cống C7 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 167 | Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C9 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 168 | Xúc trạt thải phá dỡ cống C9 BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 171 | Đào móng cống C9 bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,73 | 1m3 |
| 172 | Đào móng cống C9 bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3/1km |
| 176 | Đóng cọc tre gia cố móng, tường đầu, tường cánh cống C9 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,835 | 100m |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng cống C9, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 178 | Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C9 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 179 | Xây tường cánh, đầu cống C9 bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 180 | Lắp đặt ống cống C9 bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 181 | Nối ống cống C9 bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 182 | Phá dỡ kết cấu cống hiện trạng C10 bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 183 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống C10 bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 184 | Xúc trạt thải BTCT, BT nền, gạch đá cống C10 lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát móng cống C10 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 186 | Đóng cọc tre gia cố móng cống C10 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,72 | 100m |
| 187 | Thi công lớp đá đệm móng cống C10, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 188 | Bê tông chân khay, thân, đầu, cánh cống C10, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 189 | Ván khuôn chân khay, thân, đầu, cánh cống C10 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép thân cống, đầu cống, chi tiết A, chân khay, tường cánh cống C10, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép thân cống, đầu cống, chi tiết A, chân khay, tường cánh cống C10, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,119 | tấn |
| 192 | Tấm cản nước V250 C10 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 193 | Bê tông bản giảm tải cống C10, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bản giảm tải cống C10 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C10, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải cống C10, ĐK=10 loại có gờ | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 197 | Lắp dựng bản giảm tải cống C10 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 198 | Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 21,737 | 100m3 |
| 199 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 543,43 | 1m3 |
| 200 | Đắp đất hoàn trả đào tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,946 | 100m3 |
| 201 | Đất đắp hoàn trả móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 287,904 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 27,171 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 27,171 | 100m3/1km |
| 204 | Đóng cọc tre tường chắn bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 302,313 | 100m |
| 205 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 99,932 | m3 |
| 206 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 109,813 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 192 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 314,235 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 252,574 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 97,401 | m3 |
| 211 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 566,034 | m2 |
| 212 | Bê tông giằng tường chắn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,785 | m3 |
| 213 | Bê tông giằng tường chắn, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,948 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,799 | tấn |
| 216 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (10m 1 khe lún) | Chương V của E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 217 | Vải địa kỹ thuật che khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 218 | Đắp cát che khe lún | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 219 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 220 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 221 | Ống nhựa u.PVC D60, class 2 | Chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m |
| 222 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,943 | 1m3 |
| 223 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,965 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng bê tông cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 225 | Đắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 14,569 | m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 228 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,031 | m3 |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 231 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 cấu kiện |
| 232 | Sơn cọc tiêu màu trắng phản quang 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 233 | Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 234 | Ca bơm nước | Chương V của E-HSMT | 30 | ca |
| 235 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,422 | 100m3 |
| 236 | Phá đất bờ vây bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 12,422 | 100m3 |
| 237 | Mua đất đắp bờ vây | Chương V của E-HSMT | 427,12 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất đắp bờ vây bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,271 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất đắp bờ vây 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,271 | 100m3/1km |
| 240 | Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 40,62 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 406,2 | 10m³/1km |
| 242 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 14,814 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 148,14 | 10m³/1km |
| 244 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 83,13 | 10m³/1km |
| 246 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 377,398 | tấn |
| 247 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 377,398 | tấn |
| 248 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 37,74 | 10 tấn/1km |
| 249 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 191,293 | 1000v |
| 250 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 191,293 | 1000v |
| 251 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 10 tấn/1km |
| 252 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,454 | tấn |
| 253 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,454 | tấn |
| 254 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,645 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.886.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉhuy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi