Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726335-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220726326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 23:10:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,459,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.981 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.962 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ hàng hoa·
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, bốc dỡ hàng hoa·
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ keo· rải dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ keo· rải dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu coss, ống nôi·
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Nâng, keo· vật tư lên cao
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom năm 2022
Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm KC&TV phát triển Công nghiệp tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy gốc để đối chiếu với file E-HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: 01, KP 1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.3600998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2210233; Fax: 0251.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8515Bộ
D Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2.178,2275kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V4,2188m3
3Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V6,9477m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8510Bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V7,9m3
E Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,855Bộ
F Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85, Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 13Bộ
G Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2.355,7944kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V4,5627m3
3Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V7,514m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,856Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V8,544m3
H Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V6.674,7508kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V12,9277m3
3Đá 2x4: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V21,2897m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,85, Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 17Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V24,208m3
I Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V5cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V5cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V10thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V10thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V20m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp23,52kg
7Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
8Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
9Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V30bộ
10Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V20bộ
11Ép đầu cosse 25mm210cái
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 5Giếng
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,855Bộ
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm19,75kg
J Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V3cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V6thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V9thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V12m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp14,112kg
7Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V18bộ
10Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V12bộ
11Ép đầu cosse 25mm26cái
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 3Giếng
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,853Bộ
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm15,405kg
K Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V4cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V4thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V6thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V8m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp9,408kg
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp10mét
8Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
10Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V10bộ
11Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V8bộ
12Ép đầu cosse 25mm216cái
13Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 2Giếng
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,852Bộ
15Đóng cọc tiếp địa đất cấp 32cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm10,27kg
17Ép đầu cosse 25mm216cái
L Phần trụ
M Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp35trụ
2Dựng trụ BTLT 35trụ
N Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp64trụ
2Dựng trụ BTLT 64trụ
O Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
P Phần xà, néo
Q Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp4cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)8bộ
R Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp37cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp37cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V74bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V37bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)74bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp54cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp54cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V54bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V27bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V54bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)54bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp10cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp10cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg)10bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,0m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1150)Vật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)1bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)2bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp10cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp10cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V15bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)5bộ
Y Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)1bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)1bộ
AA Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp6cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)3bộ
AB Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
2Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)1bộ
3Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)1bộ
4Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
AD Phần trung thế cải tạo
AE Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2Vật tư ĐL cấp572mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp15mét
3Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,5608km
AF Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,286km
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,286km
AG Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp30cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp30cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn30sứ
AH Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp8chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 8bộ
AI Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 6bộ
AJ Khánh tam giác bổ sung sứ kép
1Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V12cái
AK Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V15cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V15cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V15cái
AL Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
AM Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn11sứ
2Tháo chân sứ đỉnh8bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
4Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 4bộ
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 4bộ
6Tháo kẹp quai Uquai + hotline độ cao 3bộ
7Lắp lại kẹp quai Uquai + hotline độ cao 3bộ
8Tháo tủ điện hạ thế loại tủ xoay chiều 1 pha bằng thủ công1bộ
9Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,23-0,46kV2my
10Tháo giá treo MBA1bộ
11Tháo MCCB 250A1bộ
12Lắp lại MCCB 250A1bộ
13Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
AN Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
AO Phần vật tư phụ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V4cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
5Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V3cái
8Ông Co nhiệt Þ50Mô tả kỹ thuật chương V1,2m
AP Phân trung thế 3 pha XDM
AQ Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư ĐL cấp120,3345kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2Vật tư ĐL cấp1.851,3mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp6mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp15mét
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,605km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới1,815km
AR Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (3mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V13bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V13bộ
3Dây nhôm buộc A70Mô tả kỹ thuật chương V0,3343kg
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)13sứ
AS Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V11cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V11bộ
AT Bộ khóa néo dây trung hòa vào xa: Nth-X
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V4cái
AU Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp80cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp80cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn80sứ
AV Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6bộ
AW Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp24chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
AX Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ : CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V12cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 6bộ
AY Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép: CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6bộ
AZ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ kép: CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp24chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 12bộ
BA Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V42cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V42cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V42cái
BB Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V30cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V36cái
BC Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
2Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chụp đầu cosse 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Ép đầu cosse 50mm26cái
BD Vật tư phụ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V9cái
2Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V9cái
4Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V36cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V13bộ
8Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V13bộ
9Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V13bộ
10Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V13bộ
11Thanh nới composite lắp LAMô tả kỹ thuật chương V3bộ
12Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
13Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V3cái
14Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V3cái
15Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V12cái
16Ông Co nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật chương V3,6m
BE Phân trung thế 1 pha XD mới
BF Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp171,054kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp877,2mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp2mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp5mét
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,86km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,86km
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7mt
BG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (3mm)+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V18bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)18sứ
BH Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
BI Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp29cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp29cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột trònMô tả kỹ thuật chương V29sứ
BJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp1chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 1bộ
BK Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ : CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp2chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 2bộ
BL Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép: CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp3chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
BM Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ kép: CĐT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6bộ
BN Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
BO Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
BP Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V14cái
2Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
6Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
7Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
8Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V2cái
11Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V2cái
12Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V1cái
13Ông Co nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật chương V1,2m
BQ Phần hạ thế XDM
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2 : chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp48,96mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02 + cò lèoVật tư ĐL cấp1.568,76mét
3Cáp đồng bọc CV25: vào hộp phân phốiVật tư ĐL cấp255mét
4Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếpVật tư ĐL cấp51cái
5Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V66cái
7Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V51cái
8Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật chương V13cái
9Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V49cái
10Kẹp ép WR-419 cỡ dây 70-120mm2Mô tả kỹ thuật chương V174cái
11Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V43,5cuộn
12Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V255cái
13Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V38bộ
14Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
15Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V76bộ
16Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V30bộ
17Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
18Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
19Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
20Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410Mô tả kỹ thuật chương V14cái
21Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái)Mô tả kỹ thuật chương V13bộ
22Lắp đặt cáp văn xoắn ABC3x95mm20,048km
23Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm21,5078km
BR Phần nhân công cắt dừng, tách lưới hạ thế
1Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 14cái
BS Bộ ống dẫn cáp từ tủ MCCB trạm lên lưới
1Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V78m
2Ống ruột gà D100 loại mềmMô tả kỹ thuật chương V13m
3Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V26cái
4Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V13cái
5Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V13cái
6Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V39bộ
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA78mt
BT Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
BU Phần lắp mới
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp2bộ
2Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
BV Phần tháo lắp
1Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
3Tháo chống sét van 1bộ
4Lắp đặt chống sét van 1bộ
BW Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
3LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
BX Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp1cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V1Sợi
3LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp1cái
BY MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp24máy
2Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp9máy
3Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp12máy
4Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVVật tư ĐL cấp4máy
5Máy biến áp 3P-400-22/0,4kVVật tư ĐL cấp4máy
BZ FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp67cái
2Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V24Sợi
3Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2Sợi
4Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V31Sợi
5Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V12Sợi
CA LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp68cái
CB MCCB
1MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp27cái
2MCCB 3 cực 600V-400A-50KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp11cái
3MCCB 3 cực 600V-630A-50KA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp1cái
CC Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-200/5AVật tư ĐL cấp4cái
2Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp47cái
3Biến dòng 600V-400/5AVật tư ĐL cấp18cái
4Biến dòng 600V-600/5AVật tư ĐL cấp12cái
5Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư ĐL cấp20cái
6Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5AVật tư ĐL cấp12cái
CD B. PHẦN VẬT LIỆU
CE Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp4trụ
2Dựng trụ BTLT 4trụ
CF Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp6trụ
2Dựng trụ BTLT 6trụ
CG Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V4.043,0592kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V8,3862m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V13,5506m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8512Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 15,408m3
CH Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V785,2648kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V1,5209m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2,5047m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,852Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 2,848m3
CI Móng bê tông trụ 14m ghép (M14BT2)
1Ximăng PC40: 269kg/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V2.484,0065kg
2Cát vàng (đổ bê tông): 0,521m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V4,811m3
3Đá 1x2: 0,858m3/1m3bt x 1,025Mô tả kỹ thuật chương V7,923m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,853Bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 9,009m3
CJ Giá treo 3 MBA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
2Giá chùm treo máy biến áp 3x75Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
3Giá chùm treo máy biến áp 3x100Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
5Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
6Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp giá đỡ trong TBA275kg
CK Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp20cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp24cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)20bộ
CL Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp12cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Boulon 12x150+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)12bộ
CM Xà đơn L75x75x8x2200 (4 ốp) đở sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kgVật tư ĐL cấp5cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kgVật tư ĐL cấp10cây
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V10bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Lắp xà thép trong TBA: 29,759kg148,795kg
CN Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kgVật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kgVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp xà thép trong TBA: 58,889kg58,889kg
CO Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 1,2m)Vật tư ĐL cấp16cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp16cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
7Lắp xà thép trong TBA: 28,512kg/01 TBA228,096kg
CP Đà đặt MBA trạm ngồi
CQ Bộ đà TBA ngồi
1Đà U160x64x5 dài 1,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
2Đà U160x64x5 dài 2,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
3Đà U160x64x5 dài 1,449m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp8thanh
4Đà U160x64x5 dài 1,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
5Đà U160x64x5 dài 0,74m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp8thanh
6Đà U100x46x4,5 dài 0,5m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
7Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp8thanh
8Đà U100x46x4,5 dài 0,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp16thanh
9Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 20 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V160bộ
10Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V32bộ
11Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V32bộ
12Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 6 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V48bộ
13Lắp xà thép trong TBA: 175,74kg/01 TBA1.405,92kg
CR Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V96cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V64cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V64thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V128thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V128m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp315,392kg
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp160mét
8Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V64cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V384cái
10Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V256bộ
11Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V128bộ
12Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 64cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,8532Bộ
14Đóng cọc tiếp địa đất cấp 332cọc
15Rải dây tiếp địa trong TBA512m
CS Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm ngồi 3 pha+khoá+bulonMô tả kỹ thuật chương V8cái
2Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Bakelit 640x450 dầy 10mmMô tả kỹ thuật chương V8tấm
4Bakelit 500x400 dầy 10mmMô tả kỹ thuật chương V24tấm
5Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùngMô tả kỹ thuật chương V48bộ
6Cổ dê bắt thùng trạm ngồi trụ ghépMô tả kỹ thuật chương V16bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế32tủ
CT Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp348mét
2Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp29cái
3Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp29cái
4Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
5Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V49cái
6Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V49cái
7Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V18cái
8Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V18cái
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 348mt
10Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn29sứ
CU Bộ cáp xuất từ MBA xuống MCCB
1Cáp đồng bọc CV240Vật tư ĐL cấp251mét
2Cáp đồng bọc CV200Vật tư ĐL cấp81mét
3Cáp đồng bọc CV150Vật tư ĐL cấp494mét
4Cáp đồng bọc CV120Vật tư ĐL cấp284mét
5Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp112mét
6Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V59cái
7Đầu cosse ép Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật chương V9cái
8Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V86cái
9Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V31cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
11Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V240m
12Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V40cái
13Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V24cái
14Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V64chai
15Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp xuống MCCB)Mô tả kỹ thuật chương V16bộ
16Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V72bộ
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 332mt
18Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 778mt
19Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 112mt
20Ép đầu cosse 240mm259cái
21Ép đầu cosse 200mm29cái
22Ép đầu cosse 150mm286cái
23Ép đầu cosse 120mm231cái
24Ép đầu cosse 70mm28cái
25Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA240mt
CV Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư ĐL cấp216mét
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2Vật tư ĐL cấp234mét
3Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V174cái
4Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V174cái
5Tiếp địa cố định cáp ABC (01 bộ 04 cái)Mô tả kỹ thuật chương V50bộ
6Thanh nối mạ nhúng: 60X6x410Mô tả kỹ thuật chương V38cái
7Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V86cái
8Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V66bộ
9Rack 4 sứ+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V4bộ
10Kẹp U bolt dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V32cái
11Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
12Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V348cái
13Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V300m
14Ống ruột gà D100 loại mềmMô tả kỹ thuật chương V100m
15Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V50cái
16Nối ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V50cái
17Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V50cái
18Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V50cái
19Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V120bộ
20Cổ dê ốp 2 ống D114 trụ ghép (cáp lên lưới hạ thế)Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
21Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V50chai
22Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V100cuộn
23Lắp đặt dây nhôm xuống thiết bị 450mt
24Ép đầu cosse 120mm2174cái
25Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA300mt
26Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)4bộ
CW Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp128mét
CX Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V69cái
2Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V69cái
3Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V69cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V69cái
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V69bộ
6Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V5bộ
7Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V5bộ
8Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V5bộ
9Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V5bộ
10Boulon 16x850VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V3bộ
11Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V32cái
12Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V32cái
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V80cuộn
14Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V64tuýp
15Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V128chai
CY A. PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27KV-200A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp6cái
CZ B. PHẦN VẬT LIỆU
DA Cáp ngầm trung thế
DB Dây cáp điện
DC Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2
1Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50 (cáp ngầm: độ võng 1,01)Vật tư ĐL cấp108,07mét
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 107m
DD Cáp CV50mm2
1Cáp đồng bọc CV50 (cáp ngầm: độ võng 1,01)Vật tư ĐL cấp108,07mét
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 107m
DE Cáp bọc 24kV C/XLPE/PVC 50mm2 xuống thiết bị
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp30mét
2Lắp cáp đồng xuống thiết bị D≤95mm230m
DF Cáp bọc 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống thiết bị
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp6mét
2Lắp cáp đồng xuống thiết bị D≤95mm26m
DG Đầu cáp, ống dẫn cáp và phụ kiện
DH Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Làm đầu cáp 24kV-3x50mm22đầu
DI Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2bộ
DJ Ông sắt tráng kẽm D114
1Ông sắt tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật chương V16mét
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm16m
DK Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ
1Cổ dê ốp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 4bộ
DL Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp
1Nối giảm PVC 114-90Mô tả kỹ thuật chương V2cái
DM Mương cáp, hố ga kéo cáp, mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm
DN Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1Cát đen (lấp mương)Mô tả kỹ thuật chương V23,8m3
2Gạch tàuMô tả kỹ thuật chương V255viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V8,5m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật chương V86,7m
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm255viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm8,5m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm23,8m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm86,7m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,91Bộ
DO Cột mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng bê tông)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V27,24kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V0,04m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,08m3
4Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật chương V9,2kg
5Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật chương V2,84kg
6Kẽm buộcMô tả kỹ thuật chương V0,04kg
7Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,092m3
DP Tiếp địa
DQ Tiếp địa thiết bị
DR Gồm có:
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4mMô tả kỹ thuật chương V2cọc
2Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V2thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V3thanh
5Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật chương V4m
6Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp4,704kg
7Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp5mét
8Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
10Boulon 8x20+2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V5bộ
11Đai inox 1m + khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V4bộ
12Ép đầu cosse 25mm28cái
13Khoan giếng bằng khoan xoay tự hành 54CV độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan 1Giếng
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,851Bộ
15Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm5,135kg
DS Sứ và phụ kiện
DT Đầu cosse ép Cu 50mm2
1Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Ép đầu cosse 50mm28cái
DU Đầu cosse ép Cu 25mm2
1Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
2Ép đầu cosse 25mm212cái
DV Vật tư phụ
1Bảng chỉ danhMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V3bộ
3Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V6cái
5Dây chảy 100KMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
6Ông Co nhiệt Þ20Mô tả kỹ thuật chương V3m
7Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật chương V2cuộn
8Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V2tuýp
9Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V2chai
DW PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tiếp địa cột b tơngMô tả kỹ thuật chương V5vị trí
DX PHẦN CÁP NGẦM
1Thí nghiệm PD cp ngầmMô tả kỹ thuật chương V1sợi (>50m)
DY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm điện p Mô tả kỹ thuật chương V32H.thống
DZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tiếp địa cột bê tôngMô tả kỹ thuật chương V5vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.981 triệu đồng (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.962 triệu (VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển, bốc dỡ hàng hoa·1
2 Xe tải 5T Vận chuyển, bốc dỡ hàng hoa·1
3 Giá ra dây Phục vụ keo· rải dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Phục vụ keo· rải dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đầu coss, ống nôi·2
6 Palăng Nâng, keo· vật tư lên cao2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->