Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726303-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220726283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 23:07:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điệnKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ ( toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Chỉnh trang vỉa hè Quốc lộ 1A qua địa bàn thị xã Hương Thủy
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy , địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy , địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội ) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. *(Tất cả các hồ sơ tài liệu khi đối chiếu phải có bản gốc)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ 1- Vỉa hè:
1Đào nền vỉa hè bằng máy đàoChương V của E-HSMT278,361 m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT278,361 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT278,361 m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT278,361 m3
5Lát đá granit KT 300x300x30Chương V của E-HSMT624,891 m2
6Lát gạch Terazzo màu xám KT 300x300x30Chương V của E-HSMT854,761 m2
7Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT138,951 m3
8Bê tông hạ lề, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT11,251 m3
9Lót bạt ni long xanh đỏChương V của E-HSMT1.445,771 m2
10Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,721 m2
11Lu nền đường K=0.95Chương V của E-HSMT1.445,771 m2
12Phá dỡ kết cấu bó vỉa, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT25,51m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT25,511 m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT25,511 m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT25,511 m3
16Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100#Chương V của E-HSMT3201 m
17Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT11,211 m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT64,081 m2
19Đào móng bó vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT27,411 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,321 m3
21Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT10,321 m3
22Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT10,321 m3
23Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT10,321 m3
24Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100#Chương V của E-HSMT33,61 m
25Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,181 m3
26Ván khuôn móngChương V của E-HSMT6,721 m2
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,971 m3
28Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100#Chương V của E-HSMT6,91 m
29Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,271 m3
30Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,381 m2
31Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,21 m3
32Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100#Chương V của E-HSMT12,61 m
33Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,441 m3
34Ván khuôn móngChương V của E-HSMT2,521 m2
35Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,371 m3
36Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x150)mm, vxm100#Chương V của E-HSMT91 m
37Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,321 m3
38Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,81 m2
39Đào móng bó vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,631 m3
40Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,171 m3
41Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT0,461 m3
42Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT0,461 m3
43Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT0,461 m3
44Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300xL)mm, vxm100#Chương V của E-HSMT1,81 m
45Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,061 m3
46Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,361 m2
47Đào móng bó vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,141 m3
48Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,051 m3
49Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT0,091 m3
50Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT0,091 m3
51Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT0,091 m3
52Phá dỡ kết cấu rãnh vỉa, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,49m3
53Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT8,491 m3
54Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT8,491 m3
55Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT8,491 m3
56Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,671 m3
57Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT77,041 m2
58Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT288,681 m
59Đào móng bó vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,621 m3
60Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT4,621 m3
61Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT4,621 m3
62Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT4,621 m3
63Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,381 m3
64Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT4,481 m2
65Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT12,61 m
66Đào móng bó vỉa đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,21 m3
67Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT0,21 m3
68Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT0,21 m3
69Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT0,21 m3
70Ôp đá granit tự nhiên KT 300x100x50mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT41,121m2
71Ván khuôn móngChương V của E-HSMT41,961 m2
72Trồng cây Bạch Trinh Viễn. mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT137,761 m2
73Trồng cây Cô tòng lá mít. mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT58,851 m2
74Trồng cây Dâm bụt, H>=0.35m mật độ 16 cây/m2Chương V của E-HSMT83,281 m2
75Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 thángChương V của E-HSMT279,891 m2/L
76Trồng khóm 3 cây Tử Vy, H>=0.8mChương V của E-HSMT811 cây
77Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 thángChương V của E-HSMT1141 cây
78Trồng cây Chà Là H>=4m, D=30x40cmChương V của E-HSMT20Cây
79Trồng cây xanh (Tận dụng từ cây cũ)Chương V của E-HSMT13Cây
80Đào đất hố trồng cây, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT42,261 m3
81Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT42,261 m3
82Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT42,261 m3
83Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT42,261 m3
84Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT29,211 m3
85Đắp đất màu bằng máyChương V của E-HSMT61,161 m3
86Đánh câyChương V của E-HSMT131 cây
87Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5km, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 mChương V của E-HSMT13Cây
88Sản xuất kết cấu hệ khung chốngChương V của E-HSMT221 bộ
89Lắp dựng kết cấu hệ khung chốngChương V của E-HSMT0,466Tấn
B *\ 2- Thay đan giằng hố thu hiện có:
1Đào móng đất cấp 3 ằng máy đào Chương V của E-HSMT8,451 m3
2Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT8,451 m3
3Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT8,451 m3
4Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT8,451 m3
5Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,821 m3
6Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,141Tấn
7Ván khuôn giằng hố thuChương V của E-HSMT20,281 m2
8Sản xuất tấm đan vữa bê tông đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT1,561 m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính dChương V của E-HSMT0,2021 tấn
10Lắp đặt tấm đan, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT261 c/kiện
11Gia công thép hình giằng, tấm đan, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,3121 tấn
12Lắp dựng thép hình giằng đặt sẵn trong tấm đan, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT2,312Tấn
13Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,921 m3
14Ván khuôn cửa thu nướcChương V của E-HSMT34,311 m2
15Lắp đặt nắp gang chắn rác KT490x1000mm, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT131 cái
16LĐ ống nhựa mbát uPVC D250x9.6mmChương V của E-HSMT41,61 m
17Đắp bột đá = máy đầm đất, k=0.95Chương V của E-HSMT7,021 m3
18Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT21,581 m
19Đào mặt đường cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,891 m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầuChương V của E-HSMT4,891 m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếpChương V của E-HSMT4,891 m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuốiChương V của E-HSMT4,891 m3
C *\3- Đường ống thông tin liên lạc:
1LĐ ống nhựa màu vàng D110x5mm = PP dán keoChương V của E-HSMT419,41 m
2Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT5,21 m3
3Ván khuôn hố thăm - VK gỗChương V của E-HSMT40,961 m2
4Sản xuất k/c thép đỡ ống cápChương V của E-HSMT0,0091 tấn
5Lắp dựng k/c thép đỡ ống cápChương V của E-HSMT0,009Tấn
6Lắp đặt nắp gang bể cáp, KT(600x450x60)mmChương V của E-HSMT8cái
7Đào đất thi công hố thăm=máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT8,81 m3
8Đắp đất hoàn trả hố thăm, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,0531 m3
9Đào đất thi công ống nhựa bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT26,7441 m3
10Đắp bột đá = máy đầm đất, k=0.95Chương V của E-HSMT11,6281 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT15,1161 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Chương V của E-HSMT17,3751 m3
D *\4- Cấp nước tưới cây tự động:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT4081 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hànChương V của E-HSMT1961 m
3LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25/20mmChương V của E-HSMT51Cái
4LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/25mmChương V của E-HSMT47Cái
5LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mmChương V của E-HSMT47Cái
6Lắp đặt van nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT51Cái
7Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt van điện từ nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT4Cái
9Lắp bét phun d20Chương V của E-HSMT51Cái
10LĐ măng sông gai trong nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT51Cái
11LĐ măng sông gai ngoài nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT4Cái
12LĐ ống nhựa xoắn HDPE 30/40mmChương V của E-HSMT401 m
13Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x1.5m2Chương V của E-HSMT401m
14Lắp đặt Automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt đồng hồ hẹn giờChương V của E-HSMT4Cái
16Đào đất đường ống, Rộng Chương V của E-HSMT72,311 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT61,471 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điệnKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy đào Máy đào 2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình2
12 Máy kinh vỹ ( toàn đạc) Máy kinh vỹ ( toàn đạc)1
13 - Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3 Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)1
14 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->