Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 23:07:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điệnKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ ( toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ ( toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Chỉnh trang vỉa hè Quốc lộ 1A qua địa bàn thị xã Hương Thủy 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội ) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. *(Tất cả các hồ sơ tài liệu khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản ký Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ 1- Vỉa hè: | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 278,36 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 278,36 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 278,36 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 278,36 | 1 m3 |
| 5 | Lát đá granit KT 300x300x30 | Chương V của E-HSMT | 624,89 | 1 m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo màu xám KT 300x300x30 | Chương V của E-HSMT | 854,76 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 138,95 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông hạ lề, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 1 m3 |
| 9 | Lót bạt ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 1.445,77 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,72 | 1 m2 |
| 11 | Lu nền đường K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.445,77 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 25,51 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 25,51 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 25,51 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 25,51 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100# | Chương V của E-HSMT | 320 | 1 m |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,21 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 64,08 | 1 m2 |
| 19 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,41 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100# | Chương V của E-HSMT | 33,6 | 1 m |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100# | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 1 m |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m2 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x220)mm, vxm100# | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 35 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 1 m3 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300x150)mm, vxm100# | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 39 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 44 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (900x300xL)mm, vxm100# | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m2 |
| 47 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu rãnh vỉa, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 8,49 | 1 m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 8,49 | 1 m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 8,49 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,67 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 77,04 | 1 m2 |
| 58 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 288,68 | 1 m |
| 59 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m2 |
| 65 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m |
| 66 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 70 | Ôp đá granit tự nhiên KT 300x100x50mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 41,12 | 1m2 |
| 71 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 41,96 | 1 m2 |
| 72 | Trồng cây Bạch Trinh Viễn. mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 137,76 | 1 m2 |
| 73 | Trồng cây Cô tòng lá mít. mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 58,85 | 1 m2 |
| 74 | Trồng cây Dâm bụt, H>=0.35m mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 83,28 | 1 m2 |
| 75 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 279,89 | 1 m2/L |
| 76 | Trồng khóm 3 cây Tử Vy, H>=0.8m | Chương V của E-HSMT | 81 | 1 cây |
| 77 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 114 | 1 cây |
| 78 | Trồng cây Chà Là H>=4m, D=30x40cm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cây |
| 79 | Trồng cây xanh (Tận dụng từ cây cũ) | Chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 80 | Đào đất hố trồng cây, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 42,26 | 1 m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 42,26 | 1 m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 42,26 | 1 m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 42,26 | 1 m3 |
| 84 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 29,21 | 1 m3 |
| 85 | Đắp đất màu bằng máy | Chương V của E-HSMT | 61,16 | 1 m3 |
| 86 | Đánh cây | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cây |
| 87 | Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5km, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 88 | Sản xuất kết cấu hệ khung chống | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 89 | Lắp dựng kết cấu hệ khung chống | Chương V của E-HSMT | 0,466 | Tấn |
| B | *\ 2- Thay đan giằng hố thu hiện có: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 ằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 8,45 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 8,45 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 8,45 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào cấp 3 đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 8,45 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 20,28 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất tấm đan vữa bê tông đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 c/kiện |
| 11 | Gia công thép hình giằng, tấm đan, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,312 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình giằng đặt sẵn trong tấm đan, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,312 | Tấn |
| 13 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V của E-HSMT | 34,31 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt nắp gang chắn rác KT490x1000mm, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cái |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát uPVC D250x9.6mm | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 m |
| 17 | Đắp bột đá = máy đầm đất, k=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,02 | 1 m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 21,58 | 1 m |
| 19 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m tiếp | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 4m cuối | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1 m3 |
| C | *\3- Đường ống thông tin liên lạc: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa màu vàng D110x5mm = PP dán keo | Chương V của E-HSMT | 419,4 | 1 m |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thăm - VK gỗ | Chương V của E-HSMT | 40,96 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất k/c thép đỡ ống cáp | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng k/c thép đỡ ống cáp | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt nắp gang bể cáp, KT(600x450x60)mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đào đất thi công hố thăm=máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố thăm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,053 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất thi công ống nhựa bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 26,744 | 1 m3 |
| 10 | Đắp bột đá = máy đầm đất, k=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,628 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,116 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 17,375 | 1 m3 |
| D | *\4- Cấp nước tưới cây tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 408 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 196 | 1 m |
| 3 | LĐặt co nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 4 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/25mm | Chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 5 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van điện từ nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp bét phun d20 | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 10 | LĐ măng sông gai trong nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 11 | LĐ măng sông gai ngoài nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE 30/40mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x1.5m2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Đào đất đường ống, Rộng | Chương V của E-HSMT | 72,31 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 61,47 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựcĐã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục như sau: đổ bê tông, lát gạch Terrazzo, lắp đặt bó vỉa bằng đá Granite, trồng cây xanh, thi công hệ thống cấp nước và cấp điệnKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ ( toàn đạc) | Máy kinh vỹ ( toàn đạc) | 1 |
| 13 | - Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3 | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi