Gói thầu: Gói thầu số 5: mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726354-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220749717
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn được bố trí trong dự toán năm 2022 của Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 23:40:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng (và có cung cấp thiết bị mã hóa/giải mã truyền dẫn tín hiệu truyền hình đến trạm phát sóng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình; - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác); - Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: mua sắm thiết bị
Truyền dẫn- phát sóng kênh chương trình truyền hình Trà Vinh trên các mạng dịch vụ truyền hình và chuyển đổi chuẩn chất lượng hình ảnh từ Sd lên HD
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn được bố trí trong dự toán năm 2022 của Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh- Số 18A Lê Lợi, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: (0294) 3852142
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định dự toán: • Đơn vị lập dự toán: Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh. • Cơ quan thẩm định dự toán: Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm Truyền thông ITV. Địa chỉ: 702A, Tầng 7, Tòa nhà Centre Point 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh- Số 18A Lê Lợi, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh , địa chỉ: 18A Lê Lợi, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh- Số 18A Lê Lợi, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: (0294) 3852142


E-CDNT 10.1(g)
: Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….. - Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị được đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
(a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c). (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Giấy phép quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh- Số 18A Lê Lợi, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: (0294) 3852142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính – Đài Phát thanh và Truyền hình Trà Vinh- Số 18A Lê Lợi, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: (0294) 3852142
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm giải mã trên từng ngõ vào và có độ phân giải tới 1080p 422-10/12bits4GóiMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V(*), (**)
2Phần mềm mã hóa trên từng ngõ vào và có độ phân giải tới 1080p 422-10/12bits4góiMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V(*), (**)
3Bộ Giải mã có kích thước 1RU1BộMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V(*), (**)
4Bo cho Live, Mux, Edge SW. 8 cổng (ports) cấu hình được cho SDI hoặc ASI cho input/output1CáiMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V (*), (**)
5Bộ mã hóa cho 4 kênh HD cao 1RU1BộMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V(*), (**) 
6Bo cho Live, Mux, Edge SW. 8 cổng (ports) cấu hình được cho SDI hoặc ASI cho input/output1CáiMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V (*), (**)
7Thiết bị Multiviewer 4 x HD -SDI và 4x HDMI Input1BộMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V(**)
8Màn hình 65" để kiểm tra1CáiMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V(**)
9Rack 19" 12 RU2CáiMô tả tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V(*),(**)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng (và có cung cấp thiết bị mã hóa/giải mã truyền dẫn tín hiệu truyền hình đến trạm phát sóng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình; - Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác); - Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử thiết bị 3 Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương.43
2 Đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->