Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 23:50:00 đến ngày 2022-08-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sân nền, đường dạo bê tông, lát đá granit, cây xanh, bồn hoa, tiểu cảnh, cấp thoát nước. điện chiếu sáng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô vận tải thùng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng >=3T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Chỉnh trang điểm xanh, cảnh quan trước Trung tâm giáo dục quốc phòng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội ) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 15 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Tháo dỡ - vận chuyển: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc nền vỉa hè đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 103,8625 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 140 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 4,112 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 118,6 | 1 m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 112 | Cấu kiệ |
| 7 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 113,058 | 1m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải tiếp 4000m, bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 113,058 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 258,6 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 4km, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 258,6 | 1 m3 |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới-phạm vi 5km, kích thước bầu 1.0x1.0x1.0m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 13 | Trồng cây xanh tận dụng, kích thước bầu 1.0x1.0x1.0m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| B | *\2- Xây dựng mới: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 137 | 1 m3 |
| 2 | Mua, vận chuyển đất, đắp cấp phối về chân công trình | Chương V của E-HSMT | 150,7 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni lông, chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 548 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 54,8 | 1 m3 |
| 5 | Lát đá granite khò mặt, kích thước 300x600x30, VXM100 | Chương V của E-HSMT | 548 | 1 m2 |
| 6 | Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 7 | Thi công móng lớp trên, dmax 37.5mm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m3 |
| 8 | Trải bạt ni lông, chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nền, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,0495 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,6575 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,4745 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng đá chẻ (10x15x20), Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | 1 m3 |
| 14 | Bó vỉa hè thẳng bằng đá granite, KT 300x200x900 | Chương V của E-HSMT | 68,82 | 1 m |
| 15 | Đầm đất tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 66,459 | 1 m3 |
| 16 | Trải bạt ni lông, chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 221,53 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,153 | 1 m3 |
| 18 | Lát đá granite khò mặt, kích thước 300x600x50, VXM100 | Chương V của E-HSMT | 221,53 | 1 m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 18,99 | 1 m2 |
| 20 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 7,168 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,3584 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm | Chương V của E-HSMT | 2,112 | 1 m3 |
| 32 | Xây móng đá chẻ (10x15x20), Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,897 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm | Chương V của E-HSMT | 32,9564 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,176 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 2,1737 | 1 m3 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên, Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 39,2672 | 1 m2 |
| 39 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 1 m2 |
| 40 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,9564 | 1 m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,6444 | 1m2 |
| 42 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 1 m3 |
| 45 | Xây móng đá chẻ (10x15x20), Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 1 m3 |
| 46 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,557 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,557 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 9,114 | 1 m3 |
| 49 | Xây móng đá chẻ (10x15x20), Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 2,2785 | 1 m3 |
| 50 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,379 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,379 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,2338 | 1 m3 |
| 53 | Xây móng đá chẻ (10x15x20), Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 2,379 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất mùn trồng cỏ, bằng thủ công không yêu cầu độ chặt | Chương V của E-HSMT | 175,723 | 1 m3 |
| 55 | Trồng cỏ - Cỏ Nhật nhung | Chương V của E-HSMT | 430 | 1 m2 |
| 56 | Trồng mai vạn phúc cao 0.5-0.6m, Kích thước bầu 50x50 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cây |
| 57 | Trồng cây cọ cao 0.6-0.7, Kích thước bầu 50x50 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 58 | Trồng hoa công viên (16 cây/m2), Loại hoa cây dâm bụt Thái | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m2 |
| 59 | Trồng cây Cọ cảnh cao 1.8-2.0m, đường kính gốc 0.35-0.4m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 60 | Trồng cây bàng Đài Loan cao 7.5-8.0m, đường kính gốc 0.13-0.15m | Chương V của E-HSMT | 7 | Cây |
| 61 | Trồng cây Chà Là cao 5.0-5.5m, đường kính gốc 0.35-0.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 62 | Trồng cây Chà Là cao 7.5-8.0m, đường kính gốc 0.35-0.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 63 | Trồng hoa súng dưới mương nước, Kích thước bầu 20x20 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 64 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 530 | 1 m2/th |
| 65 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Chương V của E-HSMT | 18 | 1cây/90n |
| 66 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 2300x1800x750 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 1700x1200x500 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 1200x800x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 1200x1000x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 600x600x600 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 400x400x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 500x500x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 300x500x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 300x300x300 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 1500x800x400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt đá cuội đúng vị trí, KT 1500x700x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m3 |
| 78 | Nạo vét k.mương=m.đào3m, Đất pha cát từ 15-20%,đất bùn lỏng(đổ 1 bên) | Chương V của E-HSMT | 255 | 1 m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 335 | 1 m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 4km, Bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 335 | 1 m3 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,8 | 1 m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 84 | Cắt tường bê tông bằng máy, Tường dày | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m |
| 85 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 10,98 | 1 m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 87 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,17 | 1 m3 |
| 88 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 rọ |
| 89 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m2 |
| 90 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 91 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 92 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 93 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,247 | Tấn |
| 94 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 m2 |
| 96 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 7,11 | 1 m3 |
| 97 | Lắp đặt băng cản nước Sika water bar | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m |
| 98 | Gia công cửa van, thép hình, thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 1 tấn |
| 99 | Trục vít cửa van, D30 ren dài 2.15m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,37 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép, cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,214 | Tấn |
| 102 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 18,507 | 1 m3 |
| 103 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, không yêu cầu độ đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 1 m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 47,04 | 1 m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m3 |
| 106 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 8,357 | 1 m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,282 | 1 m3 |
| 108 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 4,595 | 1 m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 111 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 1 m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m2 |
| 114 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 98,88 | 1 m3 |
| 116 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 37,08 | 1 m3 |
| 117 | Xếp tín hiệu bằng gạch, (9.5x6x20)cm | Chương V của E-HSMT | 1,7613 | 1 m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 60,0387 | 1 m3 |
| 119 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng + phụ kiện, Độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ rơ le thời gian 24h | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 220V/25A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt rơ le nhiệt 15-30 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cầu đấy dây, điều khiển 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 126 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất, cáp đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 128 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 129 | Đóng cọc đã có sẵn, thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 130 | Mối hàn hóa nhiệt, (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m |
| 132 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 133 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m3 |
| 134 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 135 | Lắp dựng cột đèn thép + móng cột, Lắp bằng máy, chiều cao cột 3.4m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cột |
| 136 | Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng led 30W, Đèn ở độ cao 3.5m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 137 | Lắp bảng điện cửa cột thép cao 3.5m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bảng |
| 138 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 139 | Lắp đặt nấm chiều cao 0.6m, công suất 12W | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn pha trên cạn, âm sàn 6W (IP67) | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 bộ |
| 141 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Loại dây CVV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 288 | 1m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 209,4 | 1m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1m |
| 145 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 209,4 | m |
| 146 | Đóng cọc đã có sẵn, thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 14 | Cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 148 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 288 | 1 m |
| 149 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 209,4 | 1 m |
| 150 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 151 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | 1 m |
| 152 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 380V; P=4kW; Q=18-48 M3/H; H=36-20.1M | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 153 | Lắp đặt bộ điều khiển thông minh qua WIFI/3G/4G | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực, Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m |
| 157 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 158 | Lắp đặt van ren nhựa HDPE, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt vòi bét phun cánh đập, D21 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng, tay gạt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN50; Qmax 90M3/H | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 162 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 20x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 163 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren trong, Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ren trong, Đkính 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 165 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 20x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 166 | 1 m |
| 166 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 50x4.6mm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính 20mm | 14 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 50/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính tê 50/20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 172 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m2 |
| 174 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,0998 | 1 m3 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 73,6 | 1 m3 |
| 176 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1 m3 |
| 177 | Rải băng tín hiệu, đường ống rộng 20cm | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 178 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 m3 |
| 179 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 180 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1 m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1 m3 |
| 182 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 183 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m2 |
| 184 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1 m3 |
| 185 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 1 m2 |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 1 m3 |
| 188 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 189 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 1 m3 |
| 190 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sân nền, đường dạo bê tông, lát đá granit, cây xanh, bồn hoa, tiểu cảnh, cấp thoát nước. điện chiếu sáng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250l | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng >=3T | Ô tô vận tải thùng >=3T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 14 | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi