Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719512-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220688694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 07:41:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,751,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.50327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và có công trình thoát nước (cống thoát nước), có giá gói thầu 3.326.145.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.326.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kvA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình.
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 7 thị trấn Thanh CHương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 7 thị trấn Thanh CHương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến tháng 6 năm 2022 + Xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng 03 năm gần đấy (2019; 2020; 2021) của cơ quan quản lý thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật chương V638,69m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V287,1m3
3Đào khuôn nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V468,48m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V2.699,58m3
5Trồng cỏ ta luy nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1.292,9m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật chương V1.301,27m2
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật chương V39,038m3
3Rải lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V1.301,27m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V260,25m3
5Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V12,51m2
6Đắp cát công trình (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V0,37m3
7Rải lớp cách ly (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V12,51m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,5m3
9Đục nhám mặt bê tông (vuốt nối trên mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật chương V45,1m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (vuốt nối trên mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật chương V4,51m3
D HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật chương V51cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
E TUYẾN 2
F NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật chương V749,82m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V185,58m3
3Đào khuôn nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V564,63m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V2.546,03m3
5Trồng cỏ ta luy nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1.714,71m2
G MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật chương V1.656,31m2
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật chương V49,6893m3
3Rải lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V1.656,31m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V331,262m3
5Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V9,88m2
6Đắp cát công trình (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V0,2964m3
7Rải lớp cách ly (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V9,88m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (vuốt nối trên mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật chương V1,976m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật chương V2,44m3
2Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V20,96m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V11,36m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V1,07m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,72m3
6Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,56m3
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,37m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,38m3
9Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1109tấn
11Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0379tấn
12Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0102tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa6,47m2
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật chương V1,78m3
15Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V52,6m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V27,35m3
17Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V2,4m3
18Bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V12,86m3
19Bê tông tường đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V3,5m3
20Lắp đặt ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật chương V4đoạn ống
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V0,28m2
I HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
J TUYẾN 3
K NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật chương V432,48m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp II349,49m3
3Đào khuôn nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1.476,75m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V3.650,67m3
5Trồng cỏ ta luy nền đườngMô tả kỹ thuật chương V2.685,61m2
L MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật chương V3.178,32m2
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật chương V95,3496m3
3Rải lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V3.178,32m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V635,664m3
5Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V79,89m2
6Đắp cát công trình (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V2,3967m3
7Rải lớp cách ly (vuốt nối dân sinh mở rộng)Mô tả kỹ thuật chương V79,89m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (vuốt nối trên mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật chương V15,978m3
9Đục nhám mặt bê tông (vuốt nối trên mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật chương V44,89m2
10Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (vuốt nối trên mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật chương V4,489m3
M CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật chương V16,7m3
2Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V95,56m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V49,11m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V5,72m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V29,12m3
6Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V20,22m3
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,87m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V5,32m3
9Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V1,72m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,5009tấn
11Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1611tấn
12Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0345tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V27,7m2
N HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật chương V27cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
O DI DỜI CỘT ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY
1Đào móng cột trụ đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V6m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V6m3
3Di dời cột điện để thi công (Tận dụng cột cũ)Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.50327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và có công trình thoát nước (cống thoát nước), có giá gói thầu 3.326.145.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.326.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 01công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m33
3 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng 6 - 12 tấn3
4 Máy lu rung Tải trọng ≥ 16 tấn2
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
6 Máy san tự hành Công suất ≥ 110CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L4
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW4
9 Máy đầm bàn hoặc đầm thước Công suất ≥1kW3
10 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc2
11 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc2
12 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc2
13 Máy uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
14 Máy phát điện Công suất ≥ 5,5kvA1
15 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->