Gói thầu: Mua VLXD sửa chữa chuồng nuôi heo thịt Tiểu đoàn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725995-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 48 - Sư đoàn 320 - Quân đoàn 3
Tên gói thầu Mua VLXD sửa chữa chuồng nuôi heo thịt Tiểu đoàn 1
Số hiệu KHLCNT 20220722756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ ngành Quân nhu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 08:46:00 đến ngày 2022-08-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 550,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 48 - Sư đoàn 320 - Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Mua VLXD sửa chữa chuồng nuôi heo thịt Tiểu đoàn 1
Mua VLXD sửa chữa chuồng nuôi heo thịt Tiểu đoàn 1
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ ngành Quân nhu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung đoàn 48; Thôn 2-Biển Hồ-TP.Pleiku-Gia Lai, 0964818797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung đoàn 48 - Sư đoàn 320 - Quân đoàn 3 , địa chỉ: Thôn 2 - Xã Biển Hồ - Thành phố PleiKu - Tỉnh Gia lai
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 48; Thôn 2-Biển Hồ-TP.Pleiku-Gia Lai, 0964818797


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá được vận chuyển đến chân công trình
E-CDNT 14.3 10 ngày
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 48; Thôn 2-Biển Hồ-TP.Pleiku-Gia Lai, 0964818797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thừa Chiến, 0964818797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thừa Chiến, 0964818797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thừa Chiến, 0964818797
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xi măng PCB4058.000Kg- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Xuân Thành- Loại: PCB40 - SX năm: 2022.
2Cát xây140m3- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Kon Tum- Loại: Cát vàng - SX năm: 2022.
3Cát tô20m3- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Kon Tum- Loại: Cát mịn - SX năm: 2022.
4Đá 1x2130m3- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai.- Loại: Đá xanh - SX năm: 2022.
5Gạch 6 lỗ tuy nen35.000Viên- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Kon Tum- Loại: Gạch nung - SX năm: 2022.
6Đá chẻ3.976Viên- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai.- Loại: Đá xanh - SX năm: 2022.
7Thép d188Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép tròn - SX năm: 2022.
8Thép d1668Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép tròn - SX năm: 2022.
9Thép d1428Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép tròn - SX năm: 2022.
10Thép fi6130Kg- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép tròn trơn - SX năm: 2022.
11Thép ống fi90, 6m12Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép ống - SX năm: 2022.
12Thép V70x70, 6m91Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép V - SX năm: 2022.
13Thép C50x100, 6m49Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép C mạ kẽm - SX năm: 2022.
14Thép bản mã125Tấm- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai- Loại: Thép tấm - SX năm: 2022.
15Thép hộp 40x40, 6m30Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hòa Phát- Loại: Thép hộp mạ kẽm - SX năm: 2022.
16Tôn mái 4zem340m2- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hoa Sen- Loại: Tôn mạ kẽm sơn - SX năm: 2022.
17Lót chống nóng 1,55mx40m15Cuộn- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Cát Tường- Loại: Bạc túi khí - SX năm: 2022.
18Gạch men ceramic lát nền KT250x250, loại A30m2- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Prime. - Chất liệu: Loại A.- Kích thước: 250x250 - SX năm: 2022.
19Cống BTCT d30036m- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai- Loại: d300 BTCT - SX năm: 2022.
20Sơn dầu SA25Kg- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: SA- Loại: Sơn dầu - SX năm: 2022.
21Bóng điện Led30W6Cái- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Điện Quang- Loại: 30w - SX năm: 2022.
22Dây điện 2.5mm80m- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: DAVACO- Loại: 2,5mm - SX năm: 2022.
23Aptomat 1 pha1Cái- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Panasonic- Loại: 30Am - SX năm: 2022.
24Vôi nước19- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai- Loại: Vôi nước - SX năm: 2022.
25Ve vàng15Kg- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Sài gòn- Loại: Màu khô - SX năm: 2022.
26Đinh bắn tôn12- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai- Loại: Thép - SX năm: 2022.
27Ống nước nhựa PVC fi34, 4m5Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Đạt Hòa- Loại: Nhựa PVC - SX năm: 2022.
28Silicon22Ống- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Apolo- Loại: Keo - SX năm: 2022.
29Que hàn10- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai- Loại: Hàn thép - SX năm: 2022.
30Đá 4x650m3- Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gia Lai.- Loại: Đá xanh - SX năm: 2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->