Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766705-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã)
Số hiệu KHLCNT 20220766620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:52:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,367,075,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng bằng 19,4 tỷ VNĐ.( Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạng III; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).+ 01 người: kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề liên quan công nhân xây dựng(nề, bê tông, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ > 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải (BTN, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu >25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao > 9m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo thứ tự pha
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã)
Công trình Tuyến đường trục N2 Đông - Tây (Điểm đầu tiếp giáp ĐT.636 đoạn thôn Mỹ Thạnh đến điểm cuối đường An Thái 3 đoạn phía Nam UBND xã)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã quản lý (tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh , địa chỉ: Số 52, Lý Thái Tổ, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Tổng Hợp Dư Quyên, Địa chỉ: Thôn Tráng Long, Xã Nhơn Lộc, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam ; + Thẩm định hồ sơ thiết kế : Phòng Quản lý đô thị -thị xã An Nhơn, Địa chỉ: 79 Lê Hồng Phong, TT. Bình Định, TX. An Nhơn, Bình Định; + Thẩm định hồ sơ dự toán: UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Dạt. Địa chỉ: Thôn Nam Tượng 2, Xã Nhơn Tân, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tông hợp Thành Vinh. Địa chỉ: Số 52, Lý Thái Tổ, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh , địa chỉ: Số 52, Lý Thái Tổ, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Công trình đường bộ, cấp III)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Phúc, Địa chỉ: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0987026617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, Tx. An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0987026617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã An Nhơn, Địa chỉ: 79 Lê Hồng Phong, TT. Bình Định, TX. An Nhơn, Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT 
43,43100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . 1km đường loại 5. Chương V của E-HSMT 434,2710m³/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,49100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5. -nt-74,8810m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-306,62100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98-nt-39,56100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III-nt-392,36100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5, 3km đường loại 3-nt-3.923,6110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -nt-3.923,6110m³/1km
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường-nt-11,17100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -nt-19,78100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-15,82100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2-nt- 131,85100m2
14Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm-nt-131,85100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h-nt-21,44100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T-nt-21,44100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T-nt-21,44100 tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2-nt-131,85100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-nt-131,85100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h-nt-15,65100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T-nt-15,65100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T-nt-15,65100tấn
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-7,991m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40-nt-2,4m3
25Cung cấp biển phản quang Tam giác A70-nt-12cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm-nt-12cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ -nt-8,41m2
28Cung cấp lắp đặt bu lông M16x150-nt-24cái
29Gia công cột bằng thép hình-nt-0,02tấn
30Hàn đường hàn 4mm-nt-19,2m
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-5,52m3
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm-nt- 275,52m2
B DẢI PHÂN CÁCH, BÓ VỈA, VỈA HÈ HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT 0,56100m3
2Ván khuôn thép dải phân cách-nt-5,6100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40-nt-56m3
4Lát đá màu ghi sáng đá giải phân cách. kích thước (200x400x1000)-nt-1.120m
5Lát đá màu ghi sáng đá giải phân cách. kích thước (20x60x3)-nt-224m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6-nt- 22,4m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85-nt-5,82100m3
8Trồng cỏ lá gừng dải phân cách-nt-14,56100m2
9Trồng cây Hồng Lộc-nt-54cây
10Trồng cây cau Đuôi Chồn-nt-58cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồng-nt-1121cây/năm
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III-nt-1,65100m3
13Ván khuôn thép vỉa hè-nt-6,36100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40-nt-101,23m3
15Lát đá màu ghi sáng đá bó vỉa. kích thước (200x300x1000)-nt-1.446,17m
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40-nt-256,28m3
17Lát đá màu ghi đá bó vỉa. kích thước (300x600x30)-nt-6.407,04m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6-nt-21,58m3
19Lát đá màu ghi kích thước (100x150x1000)-nt-1.418,53m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6-nt-7,68m3
21Lát đá màu ghi kích thước (10x15x50)-nt-512m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85-nt-0,64100m3
23Trồng cây Bàn Đài Loan đường kính 6-8cm-nt-128cây
24Duy trì cây bóng mát mới trồng-nt-1281cây/năm
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT18,97100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-13,37100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-1,25100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6-nt-1,74m3
5Cung cấp ống cống F600 H10-nt-519m
6Cung cấp ống cống F800 H30-nt-44m
7Cung cấp ống cống F600 H30-nt-385m
8Cung cấp ống cống F1000 H30-nt-154m
9Cung cấp gối cống D600-nt-226gối
10Cung cấp gối cống D800-nt-11gối
11Cung cấp gối cống D1000-nt-66gối
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km -nt-50,9510tấ/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km -nt-50,9510tấ/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống -nt-3031 ckiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống-nt-2261c. kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống-nt-49,51c.kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm -nt-2261đ.ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm -nt-511đ ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm -nt-226m. nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm -nt-51m.nối
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu-nt-3031c kiện
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III-nt-5,58100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-3,72100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-10,85m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-82,1m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m -nt-7,85100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện-nt-2,98tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-5,76m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,65tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,36100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy-nt-78cái
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III-nt-0,37100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,25100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-2,57m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-13,9m3
36Ván khuôn móng dài -nt-1,67100m2
37Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang cầu(930*400)mm, tải trọng 25 Tấn-nt-39tấm
38Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nước-nt-156cái
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,42tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-1,23tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,24tấn
42Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm-nt-0,58100m
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II-nt-0,48100m3
44Ván khuôn móng dài -nt-2,32100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40-nt-40,5m3
46Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-21,7m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt=-0,32100m3
D CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột MCS-1Theo chương V của E-HSMT22móng
2Mương cáp ngầm nền đất-nt-161mét
3Mương cáp ngầm trong giải phân cách-nt-582mét
4Tiếp địa cột đèn R-1C-nt-22hệ
5Cột đèn chiếu sáng bát giác 10m, kiểu mẫu: Thân 8m D164/72mm dày 4mm + cần rời đôi vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm.-nt-12cột
6Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m, kiểu mẫu: Thân 8m D164/72mm dày 4mm + cần rời ba vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm.-nt-10cột
7Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, Quang thông bộ đèn >=18.000Lm, hiệu suất quang bộ đèn >=150Lm/W, chống xung sét 15 kV, tiết giảm công suất 2-5 cấp-nt-54bộ
8Bảng điện cửa cột-nt-22bộ
9Tủ điều khiển chiếu sáng-nt-1tủ
10Phụ kiện đường dây chiếu sáng-nt-1hệ
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieTheo chương V của E-HSMT14,4m2
2Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4-nt- 1,08m3
3Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3m-nt-104m
4Sơn 2 lớp trụ tre phản quang-nt-18,84m3
5Cung cấp dây phản quang (tạm tính, (VL khấu hao 50%))-nt-1.000m
6Cung cấp thép góc L50x50-nt-300,39kg
7Lắp dựng khung thép L50x50-nt-600,78kg
8Cung cấp biển báo hình tam giác A700mm (VL khấu hao 20%)-nt-5biển
9Cung cấp biển báo hình tròn D700mm (VL khấu hao 20%)-nt-2biển
10Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)-nt-10đèn
11Nhân công đảm bảo giao thông (TT nhân công bậc 3/7)-nt-10công
12Hàn đường hàn 02mm-nt-15,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng bằng 19,4 tỷ VNĐ.( Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; thoát nước; ATGT; hệ thống điện chiếu sáng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)75
2 Quản lý chất lượng công trình 2 - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạng III; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hệ thống điện chiếu sáng) (có tài liệu chứng minh); Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình điện; Hợp đồng lao động (bản bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 02 người: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng đại học chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống điện chiếu sáng (có tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).+ 01 người: kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.53
4 Đội trưởng thi công 2 - 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).- 01 người: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
5 Công nhân kỹ thuật các loại 20 Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề liên quan công nhân xây dựng(nề, bê tông, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0,7m3 Hoạt động tốt5
2 Máy ủi >110CV Hoạt động tốt4
3 Ô tô tự đổ > 8T Hoạt động tốt8
4 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
5 Máy rải (BTN, CPĐD) Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
9 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
10 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt2
11 Máy lu >25T Hoạt động tốt2
12 Lu bánh thép 16T Hoạt động tốt2
13 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
14 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
15 Xe ô tô tải có cần cẩu nâng người làm việc trên cao > 9m Hoạt động tốt1
16 Kìm ép đầu cốt Hoạt động tốt1
17 Máy đo thứ tự pha Hoạt động tốt1
18 Máy đo cách điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->