Gói thầu: Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng trên cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 09:13:00 đến ngày 2022-08-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao (công chứng) các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phục trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyến ngành CNTT hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chính quy chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022 Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng trên cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/05/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa ; Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu; (Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 - Bản sao (công chứng) Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax: 069.674.613, mail: Botulenhv2hq@gmail. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 0983.738.838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quân khí, Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0965.493.696 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển tên cơ quan, nhà điều hành, phòng trực ban | 40 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Biển tên các phòng làm việc, phòng chức năng… | 250 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Biển tên trạm BD,SC… | 35 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Biển ký hiệu nhà, kho, xưởng… | 165 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biển tên nhà để xe | 8 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biển đầu xe | 100 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Biển chức danh phòng giao ban, phòng làm việc | 295 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Biển số cửa nhà kho | 230 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Biển số cửa sổ nhà kho | 630 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Biển tên lán cứu hỏa | 135 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ảnh bác | 35 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Khẩu hiệu tại các phòng giao ban | 18 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Khẩu hiệu hành động phòng huấn luyện, trạm, xưởng | 45 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng kế hoạch công tác, lịch công tác… | 250 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng chức trách, nhiệm vụ, thời gian biểu, hiệu lệnh còi kẻng, khẩu hiệu… | 600 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng sơ đồ, quy trình công nghệ… | 145 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lịch công tác các phòng chức năng, trạm trưởng… | 35 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | CPU Máy tính | 16 | Bộ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Màn hình | 16 | Bộ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy chiếu OPTOMA XA510 | 16 | Bộ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Màn chiếu Apollo 136 inch | 16 | Bộ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giá treo máy chiếu 60cm | 16 | Bộ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây cáp HDMI | 16 | Sợi | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ Nhật ký trực ban KKT | 500 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sổ theo dõi người và xe ra vào KKT | 500 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sổ giao ban và bàn giao | 500 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sổ kiểm tra nhà kho | 300 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sổ đăng ký người ra vào nhà kho | 300 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sổ bàn giao nhà kho (Thủ kho – Bảo vệ) | 200 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sổ theo dõi phuong tiện, dụng cụ nhà kho, dụng cụ PCCN | 300 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm nhà kho | 300 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sổ nhật biên xuất, nhập | 200 | Quyển | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | In nội dung bảng, sơ đồ (60x84) | 600 | Tờ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | In nội dung bảng, sơ đồ (84x120) | 145 | Tờ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | In các câu khẩu hiệu trong trạm xưởng, phòng HL | 30 | Tờ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Gỗ thông | 50 | Tấm | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tấm Alu 1190 x 875mm | 100 | Tấm | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tấm Alu 1185 x 875mm | 100 | Tấm | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tấm Alu 460 x 875mm | 80 | Tấm | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tấm mica 1190 x 875mm | 100 | Tấm | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tấm mica 1185 x 875mm | 100 | Tấm | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tấm mica 460 x 875mm | 80 | Tấm | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh | 4 | Bộ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy bơm nước | 7 | Chiếc | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bồn nước | 7 | Chiếc | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sắt V50x50x3.5 | 56 | Cây | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sắt V25x25x3.5 | 28 | Cây | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Que hàn | 6 | Hộp | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đinh vít gỗ | 20 | Kg | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đinh vít sắt | 20 | Kg | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy nhám | 200 | Tờ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Găng tay | 100 | Đôi | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kính bảo hộ | 30 | Chiếc | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ke nẹp chữ L | 20 | Kg | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cáp mềm Cu/PVC 1.5mm² màu đỏ | 900 | Mét | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dây điện đôi mềm 2x2.5mm màu xanh | 1.000 | Mét | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | ELCB 2P 30A 2.5kA | 28 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 130 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mặt 2 công tắc | 28 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hạt công tắc 1 chiều | 56 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đế nổi lọai thấp | 150 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hộp nối dây 200x200x65mm | 28 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hộp 110 x 110 x 50 | 28 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Terminal block 6P 20A | 28 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nẹp vuông 50x35 | 400 | Cây | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Máng đèn s/mỏng 1m2 2x20W | 60 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bóng LED Tube T8 20W | 120 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phích cắm đực/cái | 100 | Bộ | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Quạt treo tường | 32 | Chiếc | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đồng hồ treo tường | 25 | Cái | Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao (công chứng) các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phục trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyến ngành CNTT hoặc cơ khí | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chính quy chuyên ngành CNTT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi