Gói thầu: Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220800076-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220778691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng trên cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 09:13:00 đến ngày 2022-08-09 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,370,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao (công chứng) các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phục trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyến ngành CNTT hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chính quy chuyên ngành CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022
Mua sắm vật tư xây dựng NNCQ kỹ thuật năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng trên cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax: 069.674.613, mail: Botulenhv2hq@gmail.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax: 069.674.613, mail: Botulenhv2hq@gmail.


E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/05/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa ; Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật;
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu; (Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 - Bản sao (công chứng) Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; fax: 069.674.613, mail: Botulenhv2hq@gmail.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 0983.738.838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quân khí, Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0965.493.696
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biển tên cơ quan, nhà điều hành, phòng trực ban40CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Biển tên các phòng làm việc, phòng chức năng…250CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Biển tên trạm BD,SC…35CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Biển ký hiệu nhà, kho, xưởng…165CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Biển tên nhà để xe8CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Biển đầu xe100CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Biển chức danh phòng giao ban, phòng làm việc295CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Biển số cửa nhà kho230CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Biển số cửa sổ nhà kho630CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Biển tên lán cứu hỏa135CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Ảnh bác35CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Khẩu hiệu tại các phòng giao ban18CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Khẩu hiệu hành động phòng huấn luyện, trạm, xưởng45CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bảng kế hoạch công tác, lịch công tác…250CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bảng chức trách, nhiệm vụ, thời gian biểu, hiệu lệnh còi kẻng, khẩu hiệu…600CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bảng sơ đồ, quy trình công nghệ…145CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Lịch công tác các phòng chức năng, trạm trưởng…35CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18CPU Máy tính16BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Màn hình16BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Máy chiếu OPTOMA XA51016BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Màn chiếu Apollo 136 inch16BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Giá treo máy chiếu 60cm16BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây cáp HDMI16SợiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Sổ Nhật ký trực ban KKT500QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Sổ theo dõi người và xe ra vào KKT500QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Sổ giao ban và bàn giao500QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Sổ kiểm tra nhà kho300QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Sổ đăng ký người ra vào nhà kho300QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Sổ bàn giao nhà kho (Thủ kho – Bảo vệ)200QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Sổ theo dõi phuong tiện, dụng cụ nhà kho, dụng cụ PCCN300QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm nhà kho300QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Sổ nhật biên xuất, nhập200QuyểnMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33In nội dung bảng, sơ đồ (60x84)600TờMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 In nội dung bảng, sơ đồ (84x120)145TờMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35In các câu khẩu hiệu trong trạm xưởng, phòng HL30TờMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Gỗ thông50TấmMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Tấm Alu 1190 x 875mm100TấmMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Tấm Alu 1185 x 875mm100TấmMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Tấm Alu 460 x 875mm80TấmMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Tấm mica 1190 x 875mm100TấmMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Tấm mica 1185 x 875mm100TấmMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Tấm mica 460 x 875mm80TấmMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh4BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Máy bơm nước7ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Bồn nước7ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Sắt V50x50x3.556CâyMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Sắt V25x25x3.528CâyMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Que hàn6HộpMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Đinh vít gỗ20KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Đinh vít sắt20KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Giấy nhám200TờMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Găng tay100ĐôiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Kính bảo hộ30ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Ke nẹp chữ L20KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Cáp mềm Cu/PVC 1.5mm² màu đỏ900MétMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây điện đôi mềm 2x2.5mm màu xanh1.000MétMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57ELCB 2P 30A 2.5kA28CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Ổ cắm đôi 3 chấu 16A130CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Mặt 2 công tắc28CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Hạt công tắc 1 chiều56CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Đế nổi lọai thấp150CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Hộp nối dây 200x200x65mm28CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Hộp 110 x 110 x 5028CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Terminal block 6P 20A28CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Nẹp vuông 50x35400CâyMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Máng đèn s/mỏng 1m2 2x20W60CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Bóng LED Tube T8 20W120CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Phích cắm đực/cái100BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Quạt treo tường32ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Đồng hồ treo tường25CáiMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao (công chứng) các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 03 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phục trách gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyến ngành CNTT hoặc cơ khí55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng chính quy chuyên ngành CNTT55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->