Gói thầu: In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733450 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tự chủ của nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khối y tế xã và khối điều trị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 09:10:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,022,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi hàng nếu hàng hóa không tuân thủ yêu cầu, bị hỏng trong quá trình vận chuyển,.... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022 In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tự chủ của nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khối y tế xã và khối điều trị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Ký mã hiệu: theo quy định của nhà sản xuất - Tên nhà sản xuất: Phải có - Giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định (kèm theo file scan bản gốc) |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm: Thuế, phí vận chuyển và các dịch vụ khác liên quan |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng có giá trị tương đương do nhà thầu đã thực hiện trong 02 năm qua (bản chụp công chứng). Các tài liệu chứng minh về tình hình tài chính của nhà thầu (bản chụp công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ điều trị | 34.580 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 2 | Phiếu chăm sóc | 28.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 3 | Phiếu công khai dịch vụ KCB | 18.700 | Tờ | In khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 21.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt giống nhau, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 5 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 13.050 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 6 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 8.400 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 7 | Bảng kiểm ATPT | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 8 | Phiếu khám tiền mê | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 9 | Thẻ kho | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 10 | BA Nội khoa | 7.150 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 11 | BA Ngoại khoa | 2.000 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 12 | BA Nhi khoa | 3.550 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 13 | BA Sản | 200 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 14 | BA phụ khoa | 100 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 15 | BA Truyền nhiễm | 2.050 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 16 | BA Nội trú YHCT | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 17 | BA ngoại trú YHCT | 1.000 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 18 | BA Tay chân miệng | 50 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 19 | Sổ biên bản hội chẩn | 47 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 20 | Sổ xét nghiệm huyết học nội trú | 20 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 21 | Sổ xét nghiệm huyết học ngoại trú | 20 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 22 | Sổ xét nghiệm sinh hóa nội trú | 20 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 23 | Sổ xét nghiệm sinh hóa ngoại trú | 20 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 24 | Sổ đi buồng | 44 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 25 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 37 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 26 | Sổ thường trực | 86 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 27 | Lệnh điều xe | 40 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 28 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 59 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 29 | Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện | 20 | Tập | In khổ A2 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 30 | Sổ khám bệnh TTYT | 4 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 31 | Sổ theo dõi thuốc gây nghiện-hướng tâm thần | 17 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 32 | Sổ mời hội chẩn | 25 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 33 | Sổ kiểm tra | 17 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 34 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 85 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 35 | Đơn thuốc | 53 | Tập | In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen). Đóng gáy đầu trên khổ giấy. Bìa xanh in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 100 tờ. Mẫu đơn thuốc theo quy định Thông tư 18/2018/TT-BYT ban hành ngày 22/8/2018. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 36 | Sổ an toàn người bệnh | 7 | Tập | In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 37 | Sổ thủ thuật | 36 | Tập | In khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 38 | Sổ đi buồng của điều dưỡng trực | 60 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 39 | Sổ đăng ký tư vấn và xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai | 10 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 40 | Sổ theo dõi công tác TTGDSK | 20 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 41 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 15 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 42 | Bìa cứng bệnh án nội trú | 500 | Tờ | In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 43 | Bìa cứng bệnh án ngoại trú | 900 | Tờ | In khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 44 | Sổ phân tích sử dụng thuốc | 9 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 45 | Sổ bình HSBA của điều dưỡng | 16 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 46 | Sổ giao nhận thuốc | 7 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 47 | Sổ giao nhận vật tư tiêu hao | 7 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 48 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 9 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 49 | Sổ nhật ký vận hành thiết bị | 23 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 40 trang, 20 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 50 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện hướng thần | 15 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 51 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần | 14 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 52 | Sổ giao nhận đồ vải | 21 | Tập | In khổ A5 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 53 | Sổ giao nhận đồ hấp tiệt khuẩn | 23 | Tập | In khổ A5 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 54 | Bảng kiểm trước mổ, sau mổ | 1.800 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 55 | Phiếu kê khai chi phí sau phẫu thuật, thủ thuật | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 56 | Sổ tạm thu tiền mượn đồ vải | 33 | Tập | In khổ 1/2A5 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 57 | Sổ lĩnh vật tư y tế tiêu hao, giấy tờ, y dụng cụ | 9 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 58 | Sổ theo dõi hoạt động truyền thông | 7 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 59 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.300 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 60 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 1.500 | Tờ | In khổ A5 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 61 | Sổ giao ban bác sĩ trực | 11 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 62 | Sổ quản lý trang thiết bị y tế | 12 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 63 | Sổ quản lý tài sản y cụ | 23 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 64 | Bì thư nhỏ | 1.000 | Cái | Kích thước: 23x13 cm, in 1 màu (chữ màu xanh), cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 14, góc phải: 18 | Mẫu giấy Fo 70 | |
| 65 | Bì thư lớn | 1.000 | Cái | Kích thước: 25x18 cm,in 1 màu (chữ màu xanh), cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 15, góc phải: 19 | Mẫu giấy Fo 70 | |
| 66 | Phiếu xét nghiệm đờm chương trình lao | 1.830 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 67 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại Trung tâm | 200 | Tờ | In khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 68 | Bìa hồ sơ | 676 | Cái | In khổ A3 gấp đôi, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu xanh) | Bìa Duplex 300 | |
| 69 | Sổ biên bản bàn giao trực | 9 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 70 | Sổ bàn giao thuốc, dụng cụ thường trực | 73 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 71 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân sốt rét | 19 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 72 | Sổ quản lý thai | 15 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 73 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh không lây nhiễm | 15 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 74 | Sổ khám thai | 20 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 75 | Sổ quản lý SK người cao tuổi | 35 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 76 | Sổ đẻ | 2 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 77 | Sổ kế hoạch hóa gia đình | 15 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 78 | Sổ quản lý SK người tàn tật | 20 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 79 | Sổ theo dõi tử vong | 18 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 80 | Sổ theo dõi tai nạn thương tích | 19 | Tập | In khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 81 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV/AIDS tại cộng đồng | 6 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 82 | Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm chủng | 15 | Tập | In A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 83 | Giấy cam đoan | 7.120 | Tờ | In khổ A5 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 84 | Phiếu phẫu thuật/thủ thuật | 1.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 85 | Sổ cấp phát thuốc chương trình lao | 12 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 86 | Sổ xét nghiệm đờm cho bệnh nhân lao | 13 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 60 trang, 30 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 87 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt xuất huyết | 17 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 88 | Sổ theo dõi bệnh nhân truyền nhiễm | 18 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 89 | Sổ theo dõi ca ngộ độc thực phẩm | 12 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 90 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 700 | Tờ | In khổ A5 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 91 | Phiếu gây mê hồi sức | 1.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 92 | Phiếu lập kế hoạch chăm sóc | 1.280 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 93 | Sổ tường trình phẫu thuật | 40 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 94 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 21 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 95 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 17 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 96 | Sổ giao nhận chất thải lây nhiễm | 17 | Tập | In khổ A4 dọc . Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 97 | Sổ phát máu | 4 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi . Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 98 | Báo cáo CSSKSS-YTTB | 1.950 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen) | Mẫu giấy Fo 60 | |
| 99 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai | 11 | Tập | In khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 100 | Sổ nhật ký vệ sinh | 15 | Tập | In khổ A4 dọc, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 240 trang, 120 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 101 | Sổ họp | 40 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 102 | Sổ xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nội trú | 7 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 103 | Sổ xét nghiệm sinh hóa nước tiểu ngoại trú | 7 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 104 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 5 | Tập | In khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 105 | Sổ trả kết quả xét nghiệm cận lâm sàng | 20 | Tập | In khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 106 | Sổ nhập chế phẩm máu | 4 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 107 | Sổ nhận hóa chất xét nghiệm | 2 | Tập | In khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 108 | Sổ bàn giao thường trực xét nghiệm | 12 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 109 | Sổ giao ban toàn viện | 10 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 110 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 9 | Tập | In khổ A4 dọc, đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 50 trang, 25 tờ. | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 111 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 33 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 112 | Sổ trực XQ | 2 | Tập | In khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 | |
| 113 | Sổ xét nghiệm | 5 | Tập | In khổ A3 ngang gấp đôi.Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in hai mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờ | Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết đổi hàng nếu hàng hóa không tuân thủ yêu cầu, bị hỏng trong quá trình vận chuyển,.... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi