Gói thầu: In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739056-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220733450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tự chủ của nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khối y tế xã và khối điều trị năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 09:10:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,022,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi hàng nếu hàng hóa không tuân thủ yêu cầu, bị hỏng trong quá trình vận chuyển,....

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022
In ấn biểu mẫu chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tự chủ của nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khối y tế xã và khối điều trị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia, Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn; 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn , địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Ký mã hiệu: theo quy định của nhà sản xuất - Tên nhà sản xuất: Phải có - Giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định (kèm theo file scan bản gốc)
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa đã bao gồm: Thuế, phí vận chuyển và các dịch vụ khác liên quan
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng có giá trị tương đương do nhà thầu đã thực hiện trong 02 năm qua (bản chụp công chứng). Các tài liệu chứng minh về tình hình tài chính của nhà thầu (bản chụp công chứng)
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 48 Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 02563780689
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tờ điều trị34.580TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
2Phiếu chăm sóc28.000TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
3Phiếu công khai dịch vụ KCB18.700TờIn khổ A4 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
4Phiếu theo dõi chức năng sống21.000TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt giống nhau, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
5Phiếu theo dõi truyền dịch13.050TờIn khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
6Phiếu trích biên bản hội chẩn8.400TờIn khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
7Bảng kiểm ATPT1.500TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
8Phiếu khám tiền mê1.500TờIn khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
9Thẻ kho1.500TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
10BA Nội khoa7.150TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
11BA Ngoại khoa2.000TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
12BA Nhi khoa3.550TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
13BA Sản200TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
14BA phụ khoa100TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
15BA Truyền nhiễm2.050TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
16BA Nội trú YHCT500TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
17BA ngoại trú YHCT1.000TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
18BA Tay chân miệng50TờIn khổ A3 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
19Sổ biên bản hội chẩn47TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
20Sổ xét nghiệm huyết học nội trú20TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
21Sổ xét nghiệm huyết học ngoại trú20TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
22Sổ xét nghiệm sinh hóa nội trú20TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
23Sổ xét nghiệm sinh hóa ngoại trú20TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
24Sổ đi buồng44TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
25Sổ bàn giao dụng cụ thường trực37TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
26Sổ thường trực86TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
27Lệnh điều xe40TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
28Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện59TậpIn khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
29Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện20TậpIn khổ A2 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
30Sổ khám bệnh TTYT4TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
31Sổ theo dõi thuốc gây nghiện-hướng tâm thần17TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
32Sổ mời hội chẩn25TậpIn khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
33Sổ kiểm tra17TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
34Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày85TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
35Đơn thuốc53TậpIn khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen). Đóng gáy đầu trên khổ giấy. Bìa xanh in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 100 tờ. Mẫu đơn thuốc theo quy định Thông tư 18/2018/TT-BYT ban hành ngày 22/8/2018.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
36Sổ an toàn người bệnh7TậpIn khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
37Sổ thủ thuật36TậpIn khổ A3 gấp đôi dọc. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
38Sổ đi buồng của điều dưỡng trực60TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
39Sổ đăng ký tư vấn và xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai10TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
40Sổ theo dõi công tác TTGDSK20TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
41Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa15TậpIn khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 100 trang, 50 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
42Bìa cứng bệnh án nội trú500TờIn khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
43Bìa cứng bệnh án ngoại trú900TờIn khổ A3 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
44Sổ phân tích sử dụng thuốc9TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
45Sổ bình HSBA của điều dưỡng16TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 60 trang, 30 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
46Sổ giao nhận thuốc7TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
47Sổ giao nhận vật tư tiêu hao7TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
48Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế9TậpIn khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 30 trang, 15 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
49Sổ nhật ký vận hành thiết bị23TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 40 trang, 20 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
50Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện hướng thần15TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
51Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần14TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
52Sổ giao nhận đồ vải21TậpIn khổ A5 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
53Sổ giao nhận đồ hấp tiệt khuẩn23TậpIn khổ A5 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
54Bảng kiểm trước mổ, sau mổ1.800TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
55Phiếu kê khai chi phí sau phẫu thuật, thủ thuật1.500TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
56Sổ tạm thu tiền mượn đồ vải33TậpIn khổ 1/2A5 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
57Sổ lĩnh vật tư y tế tiêu hao, giấy tờ, y dụng cụ9TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
58Sổ theo dõi hoạt động truyền thông7TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
59Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị1.300TờIn khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
60Phiếu thử phản ứng thuốc1.500TờIn khổ A5 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
61Sổ giao ban bác sĩ trực11TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
62Sổ quản lý trang thiết bị y tế12TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
63Sổ quản lý tài sản y cụ23TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
64Bì thư nhỏ1.000CáiKích thước: 23x13 cm, in 1 màu (chữ màu xanh), cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 14, góc phải: 18Mẫu giấy Fo 70
65Bì thư lớn1.000CáiKích thước: 25x18 cm,in 1 màu (chữ màu xanh), cỡ chữ góc trên bên trái khổ giấy: 15, góc phải: 19Mẫu giấy Fo 70
66Phiếu xét nghiệm đờm chương trình lao1.830TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
67Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại Trung tâm200TờIn khổ A5 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
68Bìa hồ sơ676CáiIn khổ A3 gấp đôi, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu xanh)Bìa Duplex 300
69Sổ biên bản bàn giao trực9TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
70Sổ bàn giao thuốc, dụng cụ thường trực73TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
71Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân sốt rét19TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
72Sổ quản lý thai15TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
73Sổ theo dõi, quản lý bệnh không lây nhiễm15TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
74Sổ khám thai20TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
75Sổ quản lý SK người cao tuổi35TậpIn khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
76Sổ đẻ2TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
77Sổ kế hoạch hóa gia đình15TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
78Sổ quản lý SK người tàn tật20TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
79Sổ theo dõi tử vong18TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
80Sổ theo dõi tai nạn thương tích19TậpIn khổ A3 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
81Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân HIV/AIDS tại cộng đồng6TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
82Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm chủng15TậpIn A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
83Giấy cam đoan7.120TờIn khổ A5 ngang, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
84Phiếu phẫu thuật/thủ thuật1.000TờIn khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
85Sổ cấp phát thuốc chương trình lao12TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 60 trang, 30 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
86Sổ xét nghiệm đờm cho bệnh nhân lao13TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 60 trang, 30 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
87Sổ theo dõi bệnh nhân sốt xuất huyết17TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
88Sổ theo dõi bệnh nhân truyền nhiễm18TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
89Sổ theo dõi ca ngộ độc thực phẩm12TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
90Giấy chứng nhận phẫu thuật700TờIn khổ A5 ngang, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
91Phiếu gây mê hồi sức1.500TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
92Phiếu lập kế hoạch chăm sóc1.280TờIn khổ A4 dọc, 1 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
93Sổ tường trình phẫu thuật40TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trên khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 1 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
94Sổ bàn giao thuốc thường trực21TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
95Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án17TậpIn khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
96Sổ giao nhận chất thải lây nhiễm17TậpIn khổ A4 dọc . Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
97Sổ phát máu4TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi . Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
98Báo cáo CSSKSS-YTTB1.950TờIn khổ A4 dọc, 2 mặt, in 1 màu (chữ màu đen)Mẫu giấy Fo 60
99Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai11TậpIn khổ A4 ngang, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 100 trang, 50 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
100Sổ nhật ký vệ sinh15TậpIn khổ A4 dọc, Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 240 trang, 120 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
101Sổ họp40TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
102Sổ xét nghiệm sinh hóa nước tiểu nội trú7TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
103Sổ xét nghiệm sinh hóa nước tiểu ngoại trú7TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
104Sổ xét nghiệm vi sinh5TậpIn khổ A3 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột là: 200 trang, 100 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
105Sổ trả kết quả xét nghiệm cận lâm sàng20TậpIn khổ A4 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
106Sổ nhập chế phẩm máu4TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
107Sổ nhận hóa chất xét nghiệm2TậpIn khổ A4 ngang. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
108Sổ bàn giao thường trực xét nghiệm12TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
109Sổ giao ban toàn viện10TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
110Sổ biên bản kiểm điểm tử vong9TậpIn khổ A4 dọc, đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 50 trang, 25 tờ.Mẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
111Sổ chẩn đoán hình ảnh33TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi. Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
112Sổ trực XQ2TậpIn khổ A4 dọc. Đóng gáy bên trái khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in 2 mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
113Sổ xét nghiệm5TậpIn khổ A3 ngang gấp đôi.Đóng gáy chính giữa khổ giấy. Bìa in 1 màu (chữ màu đen), 1 mặt. Ruột in 1 màu (chữ màu đen), in hai mặt. Số trang ruột: 200 trang, 100 tờMẫu giấy: ruột giấy Fo 60, bìa Duplex 300
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết đổi hàng nếu hàng hóa không tuân thủ yêu cầu, bị hỏng trong quá trình vận chuyển,....

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->