Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795468-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220795093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:31:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có giá trị từ 762.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp chuyên ngành thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công có chứng nhận an toàn lao động thì không cần bố trí nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng đập Bằng Mây - Thôn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng ASC Quảng Nam; Công ty CP tư vấn xây dựng Hòa Thuận + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,76100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,511m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,591m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,087100m3
5Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,449100m3
6Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công, cự ly 100mYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,912m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,449100m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,9121m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,944m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,322m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,232m3
13Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,233100m2
14Ván khuôn thép tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,177100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,487tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,83tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
18GCLD cửa khe phai gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,181m3
19Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo thép bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,193100m
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,576m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148m3
22Ván khuôn thép tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058100m2
23Ván khuôn thép xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007100m2
25Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
26Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
30Lắp tấm đan bê tông bể thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,222100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
33Gia công ống thép D200, dày 4,78Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,966tấn
34Gia công ống thép lọc, xả cặn D200, dày 4,78Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15tấn
35Lắp đặt ống thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,116tấn
36Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,3941m2
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
38Gia công mặt bích rỗng D200/300 dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
39Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D200/300 dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
40Roăn su D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
41Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
42Đục lổ ống thép D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5m
B Ống HDPE D140 dài
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,254100m2
2Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V547,611m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,421m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V536,9m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,623m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,624m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,641m3
9Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,716100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,233tấn
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,712100m
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 140/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt BU - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt BU - Đường kính 90mmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100 m
24Gia công sản xuất mặt bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
25Lắp đặt các loại bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014tấn
26Gia công sản xuất mặt bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
27Lắp đặt các loại bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
28Roan su D140Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
29Roan su D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
30Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
31Bê tông bảo vệ đường ống qua suối, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,645m3
C TRỤ ĐỠ ỐNG THÉP
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,284m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,771m3
4Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
8Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m
9Gia công bản mãYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
10Lắp đặt bản mãYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
D Cống qua đường
1Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7911m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
4Cắt bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,610m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78m3
E Ống HDPE D110 dài
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,763100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,71m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,11m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,541m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,653m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,541m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,214m3
8Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,716100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078tấn
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,302100m
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt BU đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt BU đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100 m
23Gia công sản xuất mặt bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
24Lắp đặt các loại bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
25Gia công sản xuất mặt bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
26Lắp đặt các loại bích rỗng D90/190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
27Roan su D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Roan su D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
29Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
F BỂ CHỨA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,088100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,916m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,832m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,736m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,804m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,39tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065100m2
14Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,895100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
16Ván khuôn thép sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,52m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m2
21Quét sika latex TH chống thấm bể chứaYêu cầu kỹ thuật theo chương V671 m2
22Gia công ống thép D140 dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
23Lắp đặt ống thép D140 dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
24Gia công ống thép D110 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
25Lắp đặt ống thép D110 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053tấn
26Sơn ống thép D140 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93m2
27Sơn ống thép D110 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,89m2
28LD vòi lấy nước D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (van xả cặn, điều tiết)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (van lấy nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
32Gia công sản xuất mặt bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
33Lắp đặt các loại bích rỗng D140/240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
34Gia công sản xuất mặt bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
35Lắp đặt các loại bích rỗng D110/210Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
36Lắp đặt BU đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt BU - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
40Roan su D140Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
41Roan su D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
42Bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,275100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,92m3
45Ván khuôn thép nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039100m2
G TRỤ ĐỠ THÉP TẠI BỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1251m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009tấn
H MƯƠNG BÊ TÔNG CT B40
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,211100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16m3
5Ván khuôn thép móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Ván khuôn thép tường thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,207tấn
I GHI CHÚ: ĐƠN GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có giá trị từ 762.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)31
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Trung cấp chuyên ngành thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công có chứng nhận an toàn lao động thì không cần bố trí nhân sự này)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2 - Đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố2
4 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
5 - Máy đào ≥0,4m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt1
6 - Ô tô tải Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt1
7 - Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->