Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:31:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có giá trị từ 762.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp chuyên ngành thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công có chứng nhận an toàn lao động thì không cần bố trí nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng đập Bằng Mây - Thôn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,51 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,59 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công, cự ly 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,912 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,912 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,322 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | GCLD cửa khe phai gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 |
| 19 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo thép bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường bể thu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 30 | Lắp tấm đan bê tông bể thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 33 | Gia công ống thép D200, dày 4,78 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 34 | Gia công ống thép lọc, xả cặn D200, dày 4,78 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 36 | Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,394 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Gia công mặt bích rỗng D200/300 dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D200/300 dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Roăn su D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Đục lổ ống thép D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| B | Ống HDPE D140 dài | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,254 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 547,61 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 536,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,712 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 140/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU - Đường kính 90mmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 24 | Gia công sản xuất mặt bích rỗng D140/240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các loại bích rỗng D140/240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Gia công sản xuất mặt bích rỗng D90/190 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các loại bích rỗng D90/190 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Roan su D140 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Roan su D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 31 | Bê tông bảo vệ đường ống qua suối, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,645 | m3 |
| C | TRỤ ĐỠ ỐNG THÉP | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,842 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 9 | Gia công bản mã | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bản mã | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| D | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,791 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cắt bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| E | Ống HDPE D110 dài | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,763 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,7 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,1 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/90mm, chiều dày 4,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 23 | Gia công sản xuất mặt bích rỗng D110/210 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các loại bích rỗng D110/210 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Gia công sản xuất mặt bích rỗng D90/190 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các loại bích rỗng D90/190 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Roan su D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Roan su D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| F | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,39 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 21 | Quét sika latex TH chống thấm bể chứa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 m2 |
| 22 | Gia công ống thép D140 dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép D140 dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Gia công ống thép D110 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép D110 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 26 | Sơn ống thép D140 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 27 | Sơn ống thép D110 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 28 | LD vòi lấy nước D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (van xả cặn, điều tiết) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm (van lấy nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Gia công sản xuất mặt bích rỗng D140/240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các loại bích rỗng D140/240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Gia công sản xuất mặt bích rỗng D110/210 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các loại bích rỗng D110/210 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 36 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Roan su D140 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Roan su D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| G | TRỤ ĐỠ THÉP TẠI BỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| H | MƯƠNG BÊ TÔNG CT B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| I | GHI CHÚ: ĐƠN GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10% | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV có giá trị từ 762.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & Phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Trung cấp chuyên ngành thủy lợi Thủy điện hoặc Công trình thủy trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công có chứng nhận an toàn lao động thì không cần bố trí nhân sự này) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tố | 2 |
| 4 | - Máy hàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy đào ≥0,4m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Ô tô tải | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi