Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:05:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,566,003,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng . - Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (1 người); điện (1 người); cấp thoát nước (1 người). Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. - Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ. - Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 2-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trụ sở Trường Đại học Mở Hà Nội tại nhà B101 phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, Hà Nội (giai đoạn đầu tư) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Học phí và lệ phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng cấp III; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021 kèm với xác nhận không nợ thuế đến thời điểm hết quý 3 năm 2020; * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Mở Hà Nội Địa chỉ: Nhà B101 Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội. Điện thoại: 02438682321; Fax: 04.38691587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Cơ sở vật chất Trường Đại Học Mở Hà Nội. Địa chỉ: Nhà B101 Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội. Điện thoại: 02438682321; Fax: 04.38691587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế toán Trường Đại Học Mở Hà Nội. Địa chỉ: Nhà B101 Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội. Điện thoại: 02438682321; Fax: 04.38691587 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Bờ nóc mái ngói) | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Bờ nóc mái ngói) | 235 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | 3,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 991,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 5,6234 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | 1,9894 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gia công xà gồ thanh dui mái thẳng | Gia công xà gồ thanh dui mái thẳng | 1,0933 | m3 cấu kiện |
| 7 | Đóng litô ngói 22v/m2 (Thay mới toan bộ) | Đóng litô ngói 22v/m2 (Thay mới toan bộ) | 412,048 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2 Phần lợp lại ngói cũ | Lợp mái ngói 22v/m2 Phần lợp lại ngói cũ | 661,512 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2 Phần thay ngói mới | Lợp mái ngói 22v/m2 Phần thay ngói mới | 330,248 | 1m2 |
| 10 | Máng inox rộng 1200mm, dày 0.5mm lót góc giao cạnh mái | Máng inox rộng 1200mm, dày 0.5mm lót góc giao cạnh mái | 10 | md |
| 11 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | 3,8 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (chân bờ nóc) | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (chân bờ nóc) | 289,38 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần mái vẩy nhựa | Tháo dỡ trần mái vẩy nhựa | 166,524 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,2489 | m3 |
| 15 | Gia khung xương ốp tấm nhựa mái vẩy ( hệ nan gỗ dày 1,5 cm) | Gia khung xương ốp tấm nhựa mái vẩy ( hệ nan gỗ dày 1,5 cm) | 1,2489 | m3 cấu kiện |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Thi công trần bằng tấm nhựa | 166,524 | m2 |
| 17 | Bốc xếp ngói các loại ( bốc xếp ngói sau tháo dỡ) | Bốc xếp ngói các loại ( bốc xếp ngói sau tháo dỡ) | 3,5992 | 1000 viên |
| 18 | Bốc xếp gỗ các loại (thu gom vận chuyển gỗ sau khi tháo dỡ) | Bốc xếp gỗ các loại (thu gom vận chuyển gỗ sau khi tháo dỡ) | 6,8723 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,3158 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 17,3158 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,3158 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,3158 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 39,6704 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 4,3316 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,9844 | 100m2 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn, tấm nhựa | Tháo tấm lợp tôn, tấm nhựa | 8,1738 | 100m2 |
| 27 | Cân chỉnh lại cao độ máng nước hiện trạng phía trong sảnh | Cân chỉnh lại cao độ máng nước hiện trạng phía trong sảnh | 1 | Gói |
| 28 | Cân chỉnh lại hệ xà gồ mái phòng thờ để tăng độ dốc | Cân chỉnh lại hệ xà gồ mái phòng thờ để tăng độ dốc | 1 | Gói |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 766,63 | 1m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | 49,74 | 1m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt máng inox thoát nước dày 1,2mm bao gồm phụ kiện | Gia công lắp đặt máng inox thoát nước dày 1,2mm bao gồm phụ kiện | 115,1 | md |
| 32 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | 9 | cái |
| 33 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 8,1637 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 8,1637 | 100m2 |
| B | PHẦN CỬA TẦNG 2+3 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 86,92 | m2 |
| 2 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 37,78 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 31 | m2 |
| 4 | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 18,14 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 86,92 | m2 |
| 6 | Dán decan kính mờ | Dán decan kính mờ | 55,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ rèm cũ | Tháo dỡ rèm cũ | 14,28 | m2 |
| 8 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 32,27 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,6076 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 8,692 | 10m2 |
| C | PHÒNG HỌP (A3.8+A3.9) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,2593 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 40,8235 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 105,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | gói |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 111,5222 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 111,5222 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 14,1697 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 14,1697 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 14,1697 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 1,6368 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 17,0069 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 25,6 | m |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 17,0069 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,0069 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 105,48 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạchGạch lát 600x600, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạchGạch lát 600x600, vữa XM M75 | 105,48 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 151,902 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 151,902 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,902 | 1m2 |
| 20 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 11,52 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 8,16 | m2 |
| 22 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 10,62 | m2 |
| 23 | Dán kính decan mờ | Dán kính decan mờ | 11,52 | m2 |
| 24 | Ốp gỗ vào tường cột trụ ( Gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm, ) | Ốp gỗ vào tường cột trụ ( Gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm, ) | 105,073 | m2 |
| 25 | Nẹp chỉ nhôm | Nẹp chỉ nhôm | 150 | md |
| 26 | Ốp viền màn hình led | Ốp viền màn hình led | 14 | md |
| 27 | Vách gỗ đi động ngăn phòng | Vách gỗ đi động ngăn phòng | 21,384 | m2 |
| 28 | Gia công thép hộp bục sân khấu | Gia công thép hộp bục sân khấu | 0,0718 | tấn |
| 29 | lắp dựng thép hộp bục sâm khấu | lắp dựng thép hộp bục sâm khấu | 0,0718 | tấn |
| 30 | Ốp gỗ ván sàn bục sân khấu | Ốp gỗ ván sàn bục sân khấu | 12,24 | m2 |
| 31 | Bọc thảm nỉ đỏ bục sân khấu | Bọc thảm nỉ đỏ bục sân khấu | 12,24 | m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 10,548 | 10m2 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2,5697 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 2,903 | 10m2 |
| 35 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ |
| 37 | Đèn trang trí âm trần downlight led 9W | Đèn trang trí âm trần downlight led 9W | 72 | bộ |
| 38 | Lắp dặt đèn led dây | Lắp dặt đèn led dây | 60 | md |
| 39 | Lắp đặt hộp automat 8mcb | Lắp đặt hộp automat 8mcb | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ mạng | Lắp đặt tủ mạng | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 8 PORT | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 8 PORT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt SWITCH 8 PORT | Lắp đặt SWITCH 8 PORT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây MẠNG | Lắp đặt dây MẠNG | 184 | m |
| 44 | Lắp đặt DÂY HDMI | Lắp đặt DÂY HDMI | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 244 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 185 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái |
| 57 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 5 | cái |
| 58 | Điều hoà âm trần 36000 BTU | Điều hoà âm trần 36000 BTU | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 2 | máy |
| 60 | Giá đỡ giàn nóng và mặt lạnh | Giá đỡ giàn nóng và mặt lạnh | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,2 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m |
| 66 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | 40 | m |
| D | CẢI TẠO PHÒNG A3.1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | 11,9236 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 64,026 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 68,1494 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem (lối hành lang cũ) | Phá dỡ nền gạch lá nem (lối hành lang cũ) | 89,0394 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 89,0394 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 73,4496 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,4784 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 16,8776 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,8776 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,8776 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,5808 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 36,7584 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 36,7584 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát 600x600, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát 600x600, vữa XM M75 | 89,0394 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600*150, vữa XM M75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600*150, vữa XM M75 | 6,012 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 89,0394 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 110,208 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 8,9039 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,8904 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3,3723 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3,6506 | m3 |
| 23 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 8,799 | M2 |
| 24 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 16,38 | m2 |
| 25 | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 8,544 | m2 |
| 26 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 7,62 | m2 |
| 27 | Dán decal kính mờ cửa đi và vách kính | Dán decal kính mờ cửa đi và vách kính | 17,343 | m2 |
| 28 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 19 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Hộp có APTOMAT 12 | Lắp đặt Hộp có APTOMAT 12 | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ mang | Lắp đặt tủ mang | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cân bằng tải mang | Lắp đặt cân bằng tải mang | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 24 PORT | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 24 PORT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây mạng đi trên máng từ tủ tổng về SWITCH | Lắp đặt dây mạng đi trên máng từ tủ tổng về SWITCH | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây MẠNG | Lắp đặt dây MẠNG | 265 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 265 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 42 | CU/PVC 1x4mm2 | CU/PVC 1x4mm2 | 162 | m |
| 43 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 120 | m |
| 44 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 169 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 4 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,25 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,25 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,25 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | 0,3 | 100m |
| 58 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | 50 | m |
| E | PHÒNG A3.3, A3.4, A3.5 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 59,432 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 10,3549 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 112,8532 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | gói |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 86,184 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 36,072 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Phá dỡ nền gạch lát nền | 112,8532 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 112,8532 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 20,7591 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 20,7591 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 20,7591 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 113,3812 | m2 |
| 13 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75 | 113,3812 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 600*150, vữa XM M75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 600*150, vữa XM M75 | 7,128 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 2,2176 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 56,232 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 56,232 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 115,6162 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 142,416 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 120,5092 | 10m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 115,6162 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3,584 | 10m2 |
| 23 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 5,76 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 15,68 | m2 |
| 25 | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 7,52 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ rèm cũ | Tháo dỡ rèm cũ | 20,16 | M2 |
| 27 | Llắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Llắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 20,16 | m2 |
| 28 | Dán decal kính mờ cửa đi và vách kính | Dán decal kính mờ cửa đi và vách kính | 13,28 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ mạng | Lắp đặt tủ mạng | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây mạng đi trên máng từ tủ tổng về SWITCH | Lắp đặt dây mạng đi trên máng từ tủ tổng về SWITCH | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 24 PORT | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 24 PORT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây MẠNG | Lắp đặt dây MẠNG | 590 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 590 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 2 | cái |
| 40 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 30 | bộ |
| 41 | CU/PVC 1x4mm2 | CU/PVC 1x4mm2 | 180 | m |
| 42 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 144 | m |
| 43 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 188 | m |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | 38 | cái |
| 47 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 49 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Bảo dưỡng điều hòa cũ | 4 | bộ |
| F | PHÒNG A3.7 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | Gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 43,748 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,412 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 4,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 17,6832 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,257 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,257 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,257 | m3 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,6832 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,412 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 5,412 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 49,04 | 1m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,1768 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,3 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,496 | 10m2 |
| 16 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,88 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 2,7 | m2 |
| 19 | Dán decal kính mờ cửa đi | Dán decal kính mờ cửa đi | 2,88 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp APTOMAT 8 MCB | Lắp đặt hộp APTOMAT 8 MCB | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 40A- 10ka | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 24 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 3 | bộ |
| 25 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 83 | m |
| 26 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 42 | m |
| 28 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Bảo dưỡng điều hòa cũ | 1 | bộ |
| G | PHÒNG A3.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 52,208 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 7,152 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 12,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 35,4892 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,2176 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,2176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,2176 | m3 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 35,4892 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 7,152 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 7,152 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 59,36 | 1m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,3549 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1,216 | 10m2 |
| 15 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,88 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 7,52 | m2 |
| 17 | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 1,76 | m2 |
| 18 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 5,4 | m2 |
| 19 | Dán decal kính mờ cửa đi | Dán decal kính mờ cửa đi | 2,88 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp automat 8mcb | Lắp đặt hộp automat 8mcb | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 24 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 61 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| H | HÀNH LANG TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,25 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 58,932 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 44,6285 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 44,6285 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,4224 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 68,144 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,3959 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 4,3959 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 4,3959 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 71,056 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 44,3645 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát 400x400, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát 400x400, vữa XM M75 | 44,3645 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường bằng gạch 400x150, vữa XM M75 | Ốp chân tường bằng gạch 400x150, vữa XM M75 | 3,054 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 28,1305 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 129,356 | 1m2 |
| 16 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,88 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 1,92 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 1,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 2,52 | m2 |
| 20 | Dán decal kính mờ cửa đi | Dán decal kính mờ cửa đi | 2,88 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 4,4365 | 10m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,3 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ lan căn sắt bằng thủ công | Tháo dỡ lan căn sắt bằng thủ công | 3,024 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0653 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0653 | tấn |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 128,8516 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,0916 | m2 |
| 28 | Khoan cấy bulong M18- L150mm bằng keo ram set | Khoan cấy bulong M18- L150mm bằng keo ram set | 16 | cái |
| 29 | Lắp dựng tấm Cemboad chống nước 18mm | Lắp dựng tấm Cemboad chống nước 18mm | 3,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm Cemboad chống nước 10mm | Lắp dựng tấm Cemboad chống nước 10mm | 4,572 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4,57 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,57 | 1m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 3,6 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400*400, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch 400*400, vữa XM M75 | 3,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 126,972 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt lam tôn sơn tĩnh điện | Gia công lắp đặt lam tôn sơn tĩnh điện | 7,62 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp automat 8mcb | Lắp đặt hộp automat 8mcb | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 30 | m |
| 43 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 18 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 9 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| I | PHÒNG A2.2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 68,71 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 16,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 32,873 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 33,3262 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 33,3262 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,811 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2,811 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2,811 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 33,3262 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400*400, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch 400*400, vữa XM M75 | 33,3262 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400*150, vữa XM M75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400*150, vữa XM M75 | 4,83 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 32,873 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 68,71 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,88 | M2 |
| 16 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 13,36 | M2 |
| 17 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 5,4 | M2 |
| 18 | Dán decal kính mờ cửa đi | Dán decal kính mờ cửa đi | 2,88 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 40A- 10ka | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 24 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 6 | bộ |
| 25 | CU/PVC 1x4mm2 | CU/PVC 1x4mm2 | 81 | m |
| 26 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 34 | m |
| 27 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 58 | m |
| 29 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m |
| 35 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Bảo dưỡng điều hòa cũ | 2 | bộ |
| J | PHÒNG A2.3 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | gói |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 41,708 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 6,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 17,0692 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,107 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,107 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,107 | m3 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,0692 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,584 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 48,292 | 1m2 |
| 12 | Lát nền sàn bằng tầm nhựa lắp hèm khóa | Lát nền sàn bằng tầm nhựa lắp hèm khóa | 17,0692 | m2 |
| 13 | Phào nhựa | Phào nhựa | 16,64 | m |
| 14 | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 2 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,88 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sổ mở trượt2 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ mở trượt2 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,08 | m2 |
| 16 | Gia công vach kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công vach kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 1,5 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 2,52 | m2 |
| 19 | Dán decal kính mờ cửa đi | Dán decal kính mờ cửa đi | 4,38 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 24 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 4 | bộ |
| 25 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 70 | m |
| 26 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 39 | m |
| 28 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái |
| 31 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Bảo dưỡng điều hòa cũ | 1 | bộ |
| K | PHÒNG B2.1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 6,448 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 87,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 30,084 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 2,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | 0,2 | 100m |
| 11 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | 15 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,08 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,404 | 1m2 |
| L | PHÒNG A1.3 VÀ 1.4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 15,651 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 62,9002 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | gói |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 115,141 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,4288 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 64,296 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 64,296 | 1m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,8223 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 9,8223 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 9,8223 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 1,6192 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20,432 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 20,423 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 64,824 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 64,824 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường bằng gạch granite tiết diện 600*150, vữa XM M75 | Ốp chân tường bằng gạch granite tiết diện 600*150, vữa XM M75 | 5,601 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 64,296 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 135,573 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,16 | m2 |
| 21 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 7,92 | M2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ mạng | Lắp đặt tủ mạng | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây mạng từ tủ tổng đến SWITCH | Lắp đặt dây mạng từ tủ tổng đến SWITCH | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 24 PORT | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 24 PORT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây MẠNG | Lắp đặt dây MẠNG | 190 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 33 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 16 | bộ |
| 34 | CU/PVC 1x4mm2 | CU/PVC 1x4mm2 | 180 | m |
| 35 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 120 | m |
| 36 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 144 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 172 | m |
| 38 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái |
| 42 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,4 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,4 | 100m |
| 47 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | 0,4 | 100m |
| 48 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m |
| 49 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Bảo dưỡng điều hòa cũ | 4 | bộ |
| M | PHÒNG BẢO VỆ + Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 6,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 2,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 1 | gói |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 35,136 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,5479 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 16,665 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,584 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 16,665 | 1m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,8967 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 21,9375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,1584 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 13,064 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 16,819 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | 16,819 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường bằng gạch 400*150, vữa XM M75 | Ốp chân tường bằng gạch 400*150, vữa XM M75 | 2,435 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 16,665 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 36,048 | 1m2 |
| 19 | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 4,24 | m2 |
| 20 | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 6,226 | m2 |
| 21 | Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,38 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,846 | m2 |
| 23 | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | Lắp đặt rèm cầu vồng Hàn quốc | 1,44 | m2 |
| 24 | Dán dcan mờ cửa kính | Dán dcan mờ cửa kính | 6,226 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 10ka | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 10ka | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 29 | Đèn led panel 600x600 | Đèn led panel 600x600 | 4 | bộ |
| 30 | CU/PVC 1x4mm2 | CU/PVC 1x4mm2 | 53 | m |
| 31 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 20 | m |
| 32 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 36 | m |
| 34 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 36 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Bảo dưỡng điều hòa cũ | 1 | bộ |
| N | HẦM CĂNG TIN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 6,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 6,365 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 6,08 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 6,365 | m2 |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp phòng ăn | Vệ sinh công nghiệp phòng ăn | 1 | gói |
| 6 | Thông tắc đường thoát từ chậu rửa ra hố ga | Thông tắc đường thoát từ chậu rửa ra hố ga | 1 | gói |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 106,02 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 106,02 | 1m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,1273 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,1273 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,1273 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống tủ bếp, hút mùi cũ | Tháo dỡ hệ thống tủ bếp, hút mùi cũ | 1 | gói |
| 13 | Chân bàn bếp bằng khung Inox 304 30x30x1.2mm | Chân bàn bếp bằng khung Inox 304 30x30x1.2mm | 16,94 | kg |
| 14 | Mặt đá bàn bếp | Mặt đá bàn bếp | 1,32 | m2 |
| 15 | Chậu rửa inox 2 ngăn 0.8x0.45x0.21 | Chậu rửa inox 2 ngăn 0.8x0.45x0.21 | 1 | bộ |
| 16 | Vòi chậu rửa 1 đường lạnh | Vòi chậu rửa 1 đường lạnh | 1 | cái |
| 17 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Vách kính khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | 2,1 | m2 |
| 18 | Quạt hút mùi công nghiệp đồng trục D300 | Quạt hút mùi công nghiệp đồng trục D300 | 1 | cái |
| 19 | Lát đá bậc cửa | Lát đá bậc cửa | 0,36 | m2 |
| 20 | Thay bộ két nước bồn cầu vệ sinh | Thay bộ két nước bồn cầu vệ sinh | 1 | bộ |
| 21 | Thay vòi chậu rửa hỏng | Thay vòi chậu rửa hỏng | 1 | Cái |
| 22 | Thay vòi xịt xí bệt hỏng | Thay vòi xịt xí bệt hỏng | 2 | cái |
| 23 | Thay chậu rửa treo tường | Thay chậu rửa treo tường | 1 | bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,674 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,674 | 1m2 |
| O | KHO BÀI TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 4,845 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm | 4,845 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,845 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 73,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 73,44 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 71,7209 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 71,7209 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,4344 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,4344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,4344 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 25A- 10ka | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6ka | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 15 | CU/PVC 1x2,5mm2 | CU/PVC 1x2,5mm2 | 30 | m |
| 16 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 95 | m |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ |
| P | PHÒNG TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,7671 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 117,16 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 117,16 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 34,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 95,1885 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,469 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 14,288 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 13,4489 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 13,4489 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,528 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 17,138 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 53,7875 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 50,1 | m2 |
| 15 | Lát đá granite dạ cửa | Lát đá granite dạ cửa | 3,6875 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 50,1 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 50,1 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,1 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,1885 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng bằng dung dịch neomax | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng bằng dung dịch neomax | 68,16 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Láng nền sàn mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 68,16 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn mái bằng gạch gạch đỏ 400x400 | Lát nền, sàn mái bằng gạch gạch đỏ 400x400 | 68,16 | m2 |
| 23 | Chống thấm cổ ống thoát mái | Chống thấm cổ ống thoát mái | 1 | cái |
| 24 | Rọ inox chắn rác | Rọ inox chắn rác | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,288 | 1m2 |
| 26 | Gia công cửa đi 1 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa đi 1 cánh quay khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 2,64 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Gia công cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | 3,52 | m2 |
| 28 | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38 | Gia công vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8.38 | 21,9375 | m2 |
| 29 | Vách kết hợp cửa kính thủy lực , kính cường lực dày 10 ly | Vách kết hợp cửa kính thủy lực , kính cường lực dày 10 ly | 7,95 | M2 |
| 30 | Bản lề âm sàn | Bản lề âm sàn | 2 | cái |
| 31 | Tay nắm cửa INOX | Tay nắm cửa INOX | 4 | cái |
| 32 | Kẹp trên | Kẹp trên | 2 | cái |
| 33 | Kẹp dưới | Kẹp dưới | 2 | cái |
| 34 | Khóa cửa | Khóa cửa | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lắp đặt cửa cuốn | Gia công lắp đặt cửa cuốn | 29,875 | m2 |
| 36 | Mô tơ cửa cuốn kèm khung đỡ | Mô tơ cửa cuốn kèm khung đỡ | 4 | bộ |
| 37 | Ốp tấm alu ngoài trời dày 4mm bao gồm cả khung xương | Ốp tấm alu ngoài trời dày 4mm bao gồm cả khung xương | 36,315 | m2 |
| 38 | Vách nan gỗ trang trí melamin | Vách nan gỗ trang trí melamin | 28,581 | M2 |
| 39 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 01 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 01 | 1 | cái |
| 40 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 02 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 02 | 1 | cái |
| 41 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 03 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 03 | 1 | cái |
| 42 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 04 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 04 | 1 | cái |
| 43 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 05 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 05 | 1 | cái |
| 44 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 06 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 06 | 1 | cái |
| 45 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 07 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 07 | 1 | cái |
| 46 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 08 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 08 | 1 | cái |
| 47 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 09 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 09 | 1 | cái |
| 48 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 10 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 10 | 1 | cái |
| 49 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 11 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 11 | 1 | cái |
| 50 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 12 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 12 | 1 | cái |
| 51 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 13 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 13 | 1 | cái |
| 52 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 14 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 14 | 1 | cái |
| 53 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 15 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 15 | 1 | cái |
| 54 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 16 | Kệ bục trưng bày sản phẩm 16 | 1 | cái |
| 55 | Logo trường đại học mở kèm chữ bằng mica dày 2mm | Logo trường đại học mở kèm chữ bằng mica dày 2mm | 1 | bộ |
| 56 | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,3x1m | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,3x1m | 52,84 | md |
| 57 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | 58,124 | m2 |
| 58 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 52,84 | m |
| 59 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | 58,124 | m2 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 58,124 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | Lắp đặt tủ điện âm tường 8MCB | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 8 PORT | Lắp đặt hộp PACHT PANEL 8 PORT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt SWITCH 8 PORT | Lắp đặt SWITCH 8 PORT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây MẠNG | Lắp đặt dây MẠNG | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | Lắp đặt các automat 2 pha 50A- 10ka | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 25A- 6ka | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight 9W | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight 9W | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led rọi ray | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led rọi ray | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led thanh rộng 50mm | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led thanh rộng 50mm | 34,76 | md |
| 72 | CU/PVC 1x4mm2 | CU/PVC 1x4mm2 | 150 | m |
| 73 | CU/PVC 1x1,5mm2 | CU/PVC 1x1,5mm2 | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 112 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn có nắp che | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm sàn có nắp che | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm sàn có nắp che | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | Lắp đặt hạt mạng âm sàn | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái |
| 80 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 3 | cái |
| 81 | Điều hoà âm trần 24000 BTU 1 chiều | Điều hoà âm trần 24000 BTU 1 chiều | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 1 | máy |
| 83 | Giá đỡ giàn nóng và mặt lạnh | Giá đỡ giàn nóng và mặt lạnh | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,15 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,15 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,15 | 100m |
| 88 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | Ống thoát nước ngưng PVC - D21 | 0,3 | 100m |
| 89 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | 30 | m |
| Q | CẢI TẠO SƠN SỬA MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Chặt hạ, phát quang cây leo lên mái nhà B | Chặt hạ, phát quang cây leo lên mái nhà B | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển cây leo sau khi chặt hạ | Vận chuyển cây leo sau khi chặt hạ | 1 | gói |
| 3 | Diện tích mặt tường ngoài cải tạo | Diện tích mặt tường ngoài cải tạo | 1.667,3621 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | 1.417,2578 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 250,1043 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 250,1043 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,0021 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 5,0021 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 5,0021 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 428,0093 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.069,0861 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 48,9419 | 100m2 |
| 13 | Lưới bảo vệ an toàn | Lưới bảo vệ an toàn | 4.894,19 | m2 |
| R | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 37,935 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,935 | 1m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 38,5444 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích) | 9,6361 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 9,6361 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,1927 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,1927 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,1927 | m3 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,1805 | 1m2 | |
| 10 | Lắp đặt đèn lồng bằng thủ công | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | 117,2 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 58,6 | m | |
| S | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng chính bằng thủ công | Tháo dỡ cửa cổng chính bằng thủ công | 10,29 | m2 |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | 6,86 | m |
| 3 | Gia công lắp dụng cổng sắt | Gia công lắp dụng cổng sắt | 9,959 | M2 |
| 4 | Bộ bánh xe trượt | Bộ bánh xe trượt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ray hộp kết hợp bánh xe | Bộ ray hộp kết hợp bánh xe | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khóa cổng | Bộ khóa cổng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ mô tơ, điều khiển đóng mở tự động | Bộ mô tơ, điều khiển đóng mở tự động | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,29 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,4894 | 1m2 |
| 10 | Lắp bốt gác di động | Lắp bốt gác di động | 1 | bộ |
| T | SƠN CẦU THANG NHÀ B TỪ T2-T3 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,274 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 20,64 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 20,64 | 1m2 |
| U | LÁT NỀN PHÒNG B2.6 | |||
| 1 | Lát nền sàn bằng tầm nhựa lắp hèm khóa | Lát nền sàn bằng tầm nhựa lắp hèm khóa | 31,28 | m2 |
| 2 | Phào nhựa | Phào nhựa | 24,44 | m |
| V | THAY ĐÈN CAO ÁP SÂN A0 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Tháo dỡ đèn | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ tầng 3 nhà B trục 2* | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ tầng 3 nhà B trục 2* | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đèn cao áp Led Highbay 200W | Lắp đèn cao áp Led Highbay 200W | 5 | bộ |
| W | CẢI TẠO MÁI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 0,1242 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 11,34 | 1m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp nhựa | Tháo tấm lợp nhựa | 0,5572 | 100m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | 55,718 | 1m2 |
| X | CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | thông tắc toàn bộ khu vệ sinh | thông tắc toàn bộ khu vệ sinh | 1 | Gói |
| 2 | Thay xi phong dây cấp | Thay xi phong dây cấp | 3 | bộ |
| 3 | Thay nắp thoát sàn ngăn mùi | Thay nắp thoát sàn ngăn mùi | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.597.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng . - Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (1 người); điện (1 người); cấp thoát nước (1 người). Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. - Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ. - Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Giàn giáo (m2) | 1000 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch 1,7kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Giàn giáo (m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi