Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220800488-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220749330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 09:52:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Hơp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Các tài liệu chứng Minh loại và cấp công trình. 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực)-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực Xây dựng.- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề.-Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toán vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn sắt, Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình.
Nhà xưởng dạy nghề cho phạm nhân phân trại số 4, số 5 - Trại giam Thủ Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức, Địa chỉ: xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. ĐT: 0252.3506070
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng, tư vấn và đầu tư Tân Gia Hưng, Địa chỉ: Số Đường Tây Mỗ, tổ dân phố Ngang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức, Địa chỉ: xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. ĐT: 0252.3506070


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018). ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 02 năm (2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Thủ Đức, Địa chỉ: xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. ĐT: 0252.3506070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. ĐỊa chỉ: số 17 ngõ 175 phố Định Công, Hoàng Mai, HN.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. ĐỊa chỉ: số 17 ngõ 175 phố Định Công, Hoàng Mai, HN.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng. ĐỊa chỉ: số 17 ngõ 175 phố Định Công, Hoàng Mai, HN.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN PHÂN TRẠI SỐ 4 - TRẠI GIAM THỦ ĐỨC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN1,236100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITCVN20,9671m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN11,6021m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN13,276m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,064tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN1,018tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN0,144100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN0,268100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN0,592100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN14,364m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40TCVN35,8m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN7,56m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,756100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,19tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,81tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,482100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,964100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TCVN1,067100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40TCVN58,608m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN5,76m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN1,037100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,192tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,152tấn
24Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtTCVN144cái
25Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoTCVN318cái
26Gia công lắp dựng tăng đơ D16TCVN68cái
27Gia công lắp dựng bu lông M14x100TCVN272cái
28Gia công lắp dựng vít nở M14x120TCVN272cái
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,095m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,282tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,19tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,439100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,115tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,554tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,692m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,469100m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTCVN8,439tấn
38Gia công xà gồ thépTCVN4,126tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN8,439tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTCVN4,126tấn
41Gia công giằng mái thépTCVN0,653tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN918,3471m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40TCVN582,72m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN44,52m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,682m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40TCVN289,62m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40TCVN277,35m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN35,64m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN43,9m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN46,9m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTCVN693,41m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTCVN9,885100m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTCVN0,041tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN0,041tấn
55Gia công xà gồ thépTCVN0,235tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,235tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN14,321m2
58Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiTCVN7,275100m2
59Tôn úp nócTCVN72,6md
60Máng thoát nước bằng tôn liên doanhTCVN80,4md
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTCVN1,17100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTCVN18cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTCVN18cái
64Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmTCVN23,52m2
65Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmTCVN69,12m2
66Lắp dựng cửa không có khuônTCVN92,641m2
67Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)TCVN69,12m2
68Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:TCVN51,24m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN8,041m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN11,256m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,522m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN42,21m2
73Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40TCVN74,37m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN20bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN20cái
76Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTCVN4bảng
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN8cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATCVN4cái
79Lắp đặt các automat 1 pha >200ATCVN1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2TCVN250m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2TCVN500m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2TCVN140m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2TCVN130m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2TCVN50m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2TCVN2hộp
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2TCVN1hộp
87Lắp đặt quạt trầnTCVN8cái
88Gia công, đóng cọc chống sétTCVN5cọc
89Chân bật sắt phi 8TCVN40cái
90Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTCVN7cái
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTCVN140m
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTCVN30m
C NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN PHÂN TRẠI SỐ 5 - TRẠI GIAM THỦ ĐỨC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN1,236100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITCVN20,9671m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN11,6021m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN13,276m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,064tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN1,018tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN0,144100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTCVN0,268100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTCVN0,592100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN14,364m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40TCVN35,8m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN7,56m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,756100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,19tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,81tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,482100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,964100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TCVN1,067100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40TCVN58,608m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN5,76m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTCVN1,037100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,192tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,152tấn
24Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtTCVN144cái
25Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoTCVN318cái
26Gia công lắp dựng tăng đơ D16TCVN68cái
27Gia công lắp dựng bu lông M14x100TCVN272cái
28Gia công lắp dựng vít nở M14x120TCVN272cái
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,095m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,282tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,19tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN0,439100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,115tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,554tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,692m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTCVN0,469100m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTCVN8,439tấn
38Gia công xà gồ thépTCVN4,126tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN8,439tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTCVN4,126tấn
41Gia công giằng mái thépTCVN0,653tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN918,3471m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40TCVN582,72m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN44,52m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,682m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40289,62m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40277,35m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,64m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4043,9m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4046,9m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu693,41m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ9,885100m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,041tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,041tấn
55Gia công xà gồ thép0,235tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,235tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN14,321m2
58Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái7,275100m2
59Tôn úp nóc72,6md
60Máng thoát nước bằng tôn liên doanh80,4md
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm1,17100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm18cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm18cái
64Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm23,52m2
65Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm69,12m2
66Lắp dựng cửa không có khuônTCVN92,641m2
67Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)TCVN69,12m2
68Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:TCVN51,24m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN8,041m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30TCVN11,256m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,522m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN42,21m2
73Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40TCVN74,37m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTCVN20bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN20cái
76Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTCVN4bảng
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTCVN8cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATCVN4cái
79Lắp đặt các automat 1 pha >200ATCVN1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2TCVN250m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2TCVN500m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2TCVN140m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2TCVN130m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2TCVN50m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2TCVN2hộp
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2TCVN1hộp
87Lắp đặt quạt trầnTCVN8cái
88Gia công, đóng cọc chống sétTCVN5cọc
89Chân bật sắt phi 8TCVN40cái
90Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTCVN7cái
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTCVN140m
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTCVN30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. Hơp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Các tài liệu chứng Minh loại và cấp công trình. 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực)-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).21
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).21
6 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).21
7 Công nhân kỹ thuật: 10 Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 10 người thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực Xây dựng.- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề.-Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toán vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
2 Máy đào >= 0,8m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
3 Máy cắt, uốn sắt, Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Máy hàn. 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->