Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787133-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:12:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,743,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 6,640 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,01 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,02 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 618 triệu đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,32 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,64 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng- 01 cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước- 01 cán bộ kỹ thuật điện. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Đối với cán bộ kỹ thuật xây dựng: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu,+ Đối với cán bộ kỹ thuật điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện công nghiệp.+ Đối với cán bộ kỹ thuật Cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hạ tầng kỹ thuật.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7Tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe thang chiều dài thang: tới 9m(**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m³ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn(**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bô tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu 16T (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan 4.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu 16 tấn (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm Công viên, vườn dạo phía Tây Nam Cầu vượt Hòa Cầm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang cây bụi, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V | 22,52 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (chiều dày san lấp tính trung bình bằng 0,1m) | Theo chương V | 8,106 | 100m3 |
| 3 | Đốn hạ cây | Theo chương V | 4 | 1cây |
| 4 | Đào gốc cây | Theo chương V | 4 | gốc |
| 5 | Vận chuyển rác cây đốn hạ | Theo chương V | 4 | cây |
| B | BÓ VỈA, BÓ BỒN | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo chương V | 3,352 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bó vỉa hiện trạng | Theo chương V | 220 | m2 |
| 3 | Đào móng bó vỉa | Theo chương V | 40,936 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V | 40,936 | m3 |
| 5 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 9,5x13,5x19 cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 78,693 | m3 |
| 6 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.004,13 | m2 |
| 7 | Sơn vôi bó vỉa | Theo chương V | 1.224,13 | m2 |
| C | LÀM ĐƯỜNG ĐI LỐI DẠO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền sân trung tâm | Theo chương V | 196,46 | m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 2,313 | 100m3 |
| 3 | Đắp tăng cường nền cũ K98 | Theo chương V | 21,083 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 37,5 | Theo chương V | 102,206 | m3 |
| 5 | Rải Nilon chống thấm | Theo chương V | 23,133 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo chương V | 180,542 | m3 |
| 7 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo chương V | 46,595 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch gốm Đồng Tâm 300x300x30 | Theo chương V | 171,72 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch Terazzo 300x300x30 | Theo chương V | 840,76 | m2 |
| 10 | Lát đá chẻ không quy cách | Theo chương V | 71,555 | m2 |
| 11 | Lát đá granite tự nhiên | Theo chương V | 962,14 | m2 |
| 12 | Lát đá chẻ 300x600x30 | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| D | CHI TIẾT GIÀN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,216 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột giàn hoa ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột giàn hoa ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,242 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo chương V | 5,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,013 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm giàn hoa ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm giàn hoa ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lam BTCT M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép lam BTCT | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam BTCT | Theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt lam BTCT | Theo chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bulong D12 dài 250 mạ kẽm, sơn chống gỉ | Theo chương V | 160 | cái |
| 20 | Trát giàn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 76,875 | m2 |
| 21 | Bả matic giàn hoa | Theo chương V | 76,875 | m2 |
| 22 | Sơn giàn hoa- sơn gai | Theo chương V | 76,875 | m2 |
| 23 | Trồng cây leo sử quân tử | Theo chương V | 40 | cây |
| E | TRỒNG CỎ, CÂY XANH, VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đắp lớp đất màu mới dày 10cm bằng máy | Theo chương V | 5,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo đồi cảnh quan | Theo chương V | 64,316 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 46,693 | 100m2 |
| 4 | Trồng hoa sống đời (16 cây/m2) | Theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Trồng hoa công viên - cúc mặt trời | Theo chương V | 2,586 | 100m2 |
| 6 | Trồng hoa công viên - cây hoa mười giờ | Theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây cúc dại | Theo chương V | 0,911 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây bằng lăng đường kính 10-15cm, cao 3-4 m | Theo chương V | 11 | cây |
| 10 | Trồng cây cọ trơn đường kính 10-15cm, cao 3-4m | Theo chương V | 12 | cây |
| 11 | Trồng cây bàng lá nhỏ đường kính 10-12cm, cao 3-4m | Theo chương V | 16 | cây |
| 12 | Trồng cây vạn tuế đường kính tán 1,4m | Theo chương V | 12 | cây |
| 13 | Trồng cây osaka đường kính thân 10-15cm, cao 3-4m | Theo chương V | 16 | cây |
| 14 | Trồng cây sấu đường kính 10-15cm, cao 3-4m | Theo chương V | 23 | cây |
| 15 | Trồng cây xà cừ đường kinh 10-15 cm, cao 3-4m | Theo chương V | 18 | cây |
| 16 | Bứng cây hiện trạng để di dời | Theo chương V | 2 | gốc |
| 17 | Trồng cây xanh - tận dụng cây cũ | Theo chương V | 2 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V | 110 | cây/90ngày |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo chương V | 51,257 | 100m2/tháng |
| 20 | Ghế đá tự nhiên nguyên khối | Theo chương V | 15 | cái |
| F | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V | 10,371 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,774 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,312 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng chòi nghỉ ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng chòi nghỉ ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,649 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bó nền gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,11 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 2,627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 22,983 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo chương V | 3,04 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,393 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn | Theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột chòi nghỉ ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột chòi nghỉ ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,205 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm chòi nghỉ ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm chòi nghỉ ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,141 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hộp 70x140x1,8 | Theo chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép | Theo chương V | 0,139 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn giả ngói màu đỏ đậm dày 0,5ly | Theo chương V | 59,6 | m2 |
| 27 | Lát gạch gốm đỏ 300x300x30 | Theo chương V | 43,96 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 20,16 | m2 |
| 29 | Sơn chòi nghỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 33,725 | m2 |
| 30 | Sơn vì kèo, xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 22,013 | 1m2 |
| G | VỊNH ĐỖ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazzo hiện trạng | Theo chương V | 213,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa, bó bồn, vỉa hè | Theo chương V | 30,816 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó bồn, bó vỉa đúc sẵn | Theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V | 7,85 | 1m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 150 | Theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 9 | Bê tông Vịnh đỗ xe M300, đá 1x2 | Theo chương V | 23,802 | m3 |
| 10 | Bê tông Vịnh đỗ xe M300, đá 1x2 | Theo chương V | 7,598 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép vịnh đỗ xe D≤18mm | Theo chương V | 3,593 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo chương V | 2,976 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo chương V | 0,366 | tấn |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 18,996 | m2 |
| 17 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn | Theo chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 10,1 | m3 |
| 21 | Lát gạch terazzo 400x400x30 | Theo chương V | 101 | m2 |
| 22 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo chương V | 12 | m2 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế | Theo chương V | 0,419 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 37,2 | m |
| 4 | Dây rào chắn | Theo chương V | 0,5 | cuộn |
| 5 | Giấy phản quang 3M | Theo chương V | 12,265 | m2 |
| 6 | Trực chốt đảm bảo giao thông | Theo chương V | 30 | công |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá biển báo L(50x50x1mm) | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Sơn chống rỉ thép góc 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4,68 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt hàng rào thi công (tạm tính nhân công) | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn cảnh báo 10W | Theo chương V | 7 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột chiếu sáng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột chiếu sáng bằng thủ công -đất cấp II | Theo chương V | 9,068 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V | 3,542 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 18,822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bulong neo móng | Theo chương V | 0,369 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cột đèn BTLT 8,4m | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột BTLT 8,4m | Theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp côliê treo cáp trụ BTLT 8,4m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V | 1 | giá đỡ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn liền cần | Theo chương V | 8 | cột |
| 14 | Lắp đèn LED 120W/220V-4000K | Theo chương V | 8 | bóng |
| 15 | Lắp dựng cột đèn cầu 4 bóng | Theo chương V | 8 | cột |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu | Theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn Led cung tròn KP7/WY6123 | Theo chương V | 18 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn sân cỏ | Theo chương V | 16 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn led 26W | Theo chương V | 16 | bóng |
| 20 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - đất cấp II | Theo chương V | 2,013 | 100m3 |
| 21 | Đào mương cáp thủ công - đất cấp II | Theo chương V | 56,35 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D40/30 | Theo chương V | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D50/40 | Theo chương V | 400 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x6+1x4) mm2 | Theo chương V | 4 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4) mm2 | Theo chương V | 3,8 | 100m |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 2,013 | 100m3 |
| 28 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Luồn dây lên đèn | Theo chương V | 2 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp cửa cột | Theo chương V | 26 | cửa |
| 32 | Đào móng tiếp địa RL-1 | Theo chương V | 2 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo chương V | 5 | m |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa RC-4 | Theo chương V | 19,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 38 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V | 44 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào-đất cấp II | Theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga bằng thủ công - đất cấp II | Theo chương V | 1,024 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V | 0,293 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,169 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp đan | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Thép niềng V70x70x6 | Theo chương V | 97,64 | Kg |
| 10 | Lắp tấm đan | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn BB D63-50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn BB D100-50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt y lọc rác D100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối BF D100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa D63 BB | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích D63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè để đấu nối | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Theo chương V | 15 | 100m |
| 22 | Phá dỡ nền đường, vỉa hè | Theo chương V | 5,783 | m3 |
| 23 | Đào rãnh đường ống -đất cấp II | Theo chương V | 6,368 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt ống gang DI D100 | Theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối bích HDPE D110 bằng bích thép | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp cút gang ĐK 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 4x6 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 31 | Lát gạch terazzo 400x400x30 | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Thi công lớp cấp phối đá dăm | Theo chương V | 1,688 | m3 |
| 33 | Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá 1x2 | Theo chương V | 1,688 | m3 |
| 34 | Rải thảm mặt đường nhựa nguội hoàn trả mặt đường | Theo chương V | 6,75 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 39 | m2 |
| 36 | Phá dỡ lớp lót lát gạch sân | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 37 | Lát nền gạch Terazzo 300x300x30 | Theo chương V | 39 | m2 |
| 38 | Đào rãnh đặt ống cấp nước - đất cấp II | Theo chương V | 65,4 | 1m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mm | Theo chương V | 2 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo chương V | 3,45 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 27mm | Theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt vòi rumine D27 đồng mạ crôm | Theo chương V | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van khóa ĐK 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt co, lơi, băng keo...... | Theo chương V | 1 | lô |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo chương V | 3,45 | 100m |
| 49 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chương V | 2,25 | 100m |
| K | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN(VẬN CHUYỂN ĐẾN BÃI THẢI L=14KM) | |||
| 1 | Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 11,23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V | 11,23 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển xà bần 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 11,23 | 100m3/1km |
| L | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy tập xoay eo | Theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy tập đi bộ lắc tay | Theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Máy tập đi bộ trên không | Theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Máy tập lưng, eo | Theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Máy tập toàn thân | Theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Xà đơn 3 hướng | Theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Xà kép | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu trượt liên hoàn | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Thú nhún lò xo | Theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Đu xoay 8 chổ | Theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Bập bênh lò xo 4 chổ ngồi | Theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Xích đu trẻ em | Theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) ít nhất 02 hợp đồng tương tự(4) với gói thầu này, có tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 6,640 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(5)). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm tương ứng với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. Cụ thể có 2 trường hợp như sau:+ Trường hợp 1 (dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị riêng lẻ): + Đối với phần xây lắp: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,01 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,02 tỷ đồng.+ Và đối với phần thiết bị: Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự không thấp hơn 618 triệu đồng.+ Trường hợp 2: (Dành cho hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị):+ Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,32 tỷ đồng và tổng giá trị các công trình tương tự không thấp hơn 6,64 tỷ đồng.-Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).*Hợp đồng tương tự: Theo điểm (4) phần ghi chú của bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng (ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:- 01 cán bộ kỹ thuật xây dựng- 01 cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước- 01 cán bộ kỹ thuật điện. | 3 | Là kỹ sư xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Đối với cán bộ kỹ thuật xây dựng: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu,+ Đối với cán bộ kỹ thuật điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện công nghiệp.+ Đối với cán bộ kỹ thuật Cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hạ tầng kỹ thuật.+ Các nhân sự trên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Các nhân sự trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với với gói thầu đang xét. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cây xanh | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu.+ Có tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công trong lĩnh vực xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầu+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ vị trí giám sát kỹ thuật của hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 1 | 1 |
| 7 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 35 | có tay nghề bậc 3 trở lên và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, điện, nước, cây xanh , nhiệt-điện lạnh, …)- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7Tấn (*) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 3 |
| 2 | Xe thang chiều dài thang: tới 9m(**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m³ (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 3 |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn(**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn bô tông 250L | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1.7kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 12 | Cần cẩu 16T (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0.5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy khoan 4.5kW | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước 5CV | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
| 16 | Xe lu 16 tấn (**) | Thiết bị thi công đánh dấu (*) phải có đăng kiểm còn hiệu lực và thiết bị đánh dấu (**) đã được kiểm định còn hiệu lực, đủ điều kiện hoạt động, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, an toàn trong thi công xây lắp (kèm theo giấy tờ để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi