Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:06:00 đến ngày 2022-08-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,385,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Tuyến đường Cầu Lò Rèn - Yểm Đồng Ván (ĐH11.TP) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu – Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | I. PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,731 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,751 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,793 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,364 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,978 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,653 | 100m3 |
| 8 | Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,164 | 100m2 |
| C | II. PHẦN NÚT | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,657 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,423 | 100m3 |
| D | III. ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,667 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đến đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 3km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,188 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | I. PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.290,379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,269 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,225 | tấn |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,076 | m2 |
| 8 | ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210,651 | 10m |
| G | II. PHẦN NÚT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,745 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342,771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,099 | tấn |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe dọc, thép tăng cường tại góc, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,973 | m2 |
| 8 | ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,577 | 10m |
| H | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lát D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 660 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vữa chèn M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 6 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 7 | Vữa lót M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 311,24 | m2 |
| 8 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| I | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,077 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Lót vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.204,936 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,375 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m3 |
| 9 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,236 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D49 thoát nước mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 792,4 | m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | I. CỌC TIÊU (143 CỌC) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 5 | Dán màng phản quang lên tấm tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 6 | Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,48 | 1m2 |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,798 | 1m2 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,937 | m3 |
| L | II. MỐC LỘ GIỚI (21 MỐC) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,619 | 1m2 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,243 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,567 | m3 |
| M | III. BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - sơn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,512 | 1m2 |
| 5 | Thép U30x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | kg |
| 6 | Thép hộp 25x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | kg |
| 7 | Thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | kg |
| 8 | Bu lông M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 11 | Cốt thép chống xoay D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 16 | Gồ giảm tốc bằng carboncor Asphalt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,37 | 1m2 |
| 19 | Tấm giữa KT(2330x310x3)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 20 | Tấm đầu KT(700x310x3)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 21 | Mắt phản quang tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Bản đệm (70x300x5)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Cột thép d(141x4.5x1400)mm + nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 24 | Bulông M19, L=180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Bulông M16, L=35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 27 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| O | I. CỐNG TRÒN | |||
| P | 1. Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,569 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,781 | m3 |
| 11 | Thép tăng cường trên cống, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| Q | 2. Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,878 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,587 | m3 |
| R | 3. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| S | II. CỐNG BẢN | |||
| T | 1. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| U | 2. Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,796 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,455 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,918 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| V | 3. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 6 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| W | III. CỐNG HỘP | |||
| X | 1. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,613 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,836 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,585 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,633 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,802 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát 2 bên cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,518 | 100m3 |
| Y | 2. Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,612 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,557 | 100m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,74 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 10 | Đào phá đá chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,741 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,513 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,838 | 100m3 |
| Z | 3. Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m3 |
| 8 | Đắp vòng vây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 9 | Phá bỏ vòng vây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 10 | Đào thông dòng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| AA | IV. CỐNG TRÒN D30 | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,952 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| AB | CHỈNH TRANG NÚT GIAO TUYẾN ĐT 614 | |||
| AC | 1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,536 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng bó vỉa, bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| AD | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,78 | m2 |
| AE | 3. Mương bê tông | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=8mm, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| AF | 4. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Thép niềng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AG | 5. Hạng mục tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống D80, đoạn ống dài 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 10 tấn/1km |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,501 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| AH | Chú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10% | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu rung >=10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi