Gói thầu: Gói số 08: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801123-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ CƯỜNG
Tên gói thầu Gói số 08: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220800425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 10:57:00 đến ngày 2022-08-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,880,208,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phú Cường
E-CDNT 1.2 Gói số 08: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Xây mới nhà văn hóa thôn Hương Gia, xã Phú Cường
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường , địa chỉ: xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Minh Đức + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường , địa chỉ: xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Cường, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,195m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,997100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,752m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,502m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,941m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,188100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,18tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,321tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,245tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,285m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,554m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,383100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,347m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,051m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,196100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,668tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,123tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,989m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,741100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,467tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,086tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,272m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,144100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,818tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,056m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,454100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,603m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,309m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,112m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,267m3
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200X600m (ốp chìm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,57m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490,552m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT331,173m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,079m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,847m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315m2
49Thi công chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,875m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,875m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,108m2
52Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic 600x600 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,509m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT845,01m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490,56m2
55Đắp chữ "Nhà văn hóa Thôn Hương Gia"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
56Lát đá granite vị trí qua cửa đi, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,948m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,027m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,05
59Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,15
60Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,8 -2,0mm, kính 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8
61Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5
62Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ 1,4mm, kính 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,324
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,884tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,824m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,046m2
66Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,167tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,167tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,636m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,665100m2
70Tôn úp nóc, úp biênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,72m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,492100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,267100m2
73Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x700x250 tôn dày 1.5 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
74Attomat MCCB 2P 200A, 10 KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Attomat MCB 1P 16A, 6 KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Attomat MCB 1P 20A, 6 KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Attomat MCB 2P 20A, 6 KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Attomat MCB 2P 30A, 6 KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
79Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
80Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
81Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
82Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
83Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
84Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
85Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
86Kẹp định vị dây thoát sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cái
87Hộp đo điện trở (kiểm tra)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Cung cấp, lắp đặt Đèn Led Panel 1200x600 âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
89Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
91Cung cấp, lắp đặt Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
92Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
96Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
97Kéo rải Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
98Kéo rải Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m
99Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620m
100Ống HDPE 32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4100m
101Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
102Kéo rải Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
103Kéo rải Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
104Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133m
105Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cột
106Lắp choá đèn ở độ cao 8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
107Ống HDPE 65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
108Ống HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154100m3
111Cầu chắn rác Inox D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18quả
112Ống nhựa uPVC D90-Thoát nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
113Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,315m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,479100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,898m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,496m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,559tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,124m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,874m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,863m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,984m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,182m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,893m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,218m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,388tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,704m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,672100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,492m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,932m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,561m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,453m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,769m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,28m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,724m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,55m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,21m2
44Thi công màng chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,826m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,848m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,067m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,344m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,04m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,343m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,36m2
51Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
52Đèn ốp trần bóng LED 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
53Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
55Ống luồn dây tròn PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
56Ống nhựa PPR D32-PN16 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
57Ống nhựa PPR D25-PN16 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
58Ống nhựa PPR D20-PN16 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
59măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
60măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
61măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
62Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
64Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
65Cút nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
66Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
68Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
69Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
70Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
72Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
73Cung cấp, lắp đặt Van phao điện D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
76Ống nhựa uPVC D75-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
77Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
78Ống nhựa uPVC D34-Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
79Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
80Cút nhựa uPVC D75, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
81Tê nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
82Tê nhựa uPVC D75 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
83Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
84Tê nhựa uPVC D75/34 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
85Cung cấp, lắp đặt Thông Tắc uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Cung cấp, lắp đặt Thông Tắc uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
87Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
91Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
94Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5
95Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
97Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
98Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
101Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4quả
102Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Thoát nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
103Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
104Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,72m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,132m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,389tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285100m2
7Bulong móng M22x700Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8504tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,756tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,756tấn
13Bulong M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
15Tăng đơ d16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,222tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5493tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,097m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,23100m2
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,081m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,152m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,301m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,581m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,36m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,583m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,678m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,99m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,574m2
26Nắp bể + KhóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm thường theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m2
28Cung cấp Hệ thống lọc theo Bản vẽ TKTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1TB
E HẠN MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.100m2
3Nilong lót chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,613m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,613m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,208m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,13m2
8Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,13m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,263m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,834100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,075m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,915tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,781m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,684m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,56m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT456,407m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT507,966m2
22Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,182m2
24Sơn cửa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,44m2
25Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16Bộ
26Chốt + Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,632m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,151100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,531m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,268m3
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,487m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,454m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,167m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,931m2
38Mua con tiện bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT548cái
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,426m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,952m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,588m3
44Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,976m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081100m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,736m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,7364m2
48Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,74m2
50Sơn cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,816m2
51Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
52Chốt + Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
54Lắp đặt dây đơn Cu/xlpe/dsta/pvc 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
56Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
57Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,038m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495100m3
62Cột đèn bát giác liền cần cao 8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cột
63Bóng đèn cao áp 75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
68Khung móng cột M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
69Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cọc
70Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước Q=2m/H-H=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Cung cấp, lắp đặt Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
72Ống nhựa PPR D25-PN16 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
73Van Phao đồng D25-PN6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Cung cấp, lắp đặt Crephin D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
75Cung cấp, lắp đặt Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76măng sông nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
77Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Khoan giếng D76 (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,081m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,087100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,815m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,233100m2
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,267m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,583tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122cấu kiện
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,486m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,153m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,195m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,306tấn
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,536m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,12m2
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,218100m3
99Đào bùn, đào hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,72m3
100Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,655100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,172100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,172100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,407100m3
104San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,662100m3
105Mua đất đồi về đắp , hệ số đầm nén, dụng trọng đất K90 là 1.1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.647,568m3
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,706m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,134100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,814100m3
109Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,983100m
110Mua đất đồi về đắp , hệ số đầm nén, dụng trọng đất K90 là 1.1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,496m3
111Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,13m3
112Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,03m3
113Khe phòng lún bằng bao tải quét nhựa bi tumTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,47m2
114Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,41m3
115Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,76m3
116Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Thoát nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
117Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
118Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,19m2
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,678100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,56m3
123Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,41m2
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,678100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,17m3
128Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06m2
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,282100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,563tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,91m3
133Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,89m2
134Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374100m3
135Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,3m
136Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,5m
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,54m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,714100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,93m3
140Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,464100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,464100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,464100m3
143San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,38100m3
144Mua đất đồi về đắp , hệ số đầm nén, dụng trọng đất K90 là 1.1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,618m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,35m3
146Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348100m3
147Nilong lót chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,76m2
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,138m3
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,822100m3
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,92m3
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,65m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,259100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,134tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83cấu kiện
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,56m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,96m3
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,16m2
160Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,81m2
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057100m3
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,502m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
164Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,97m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
167Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042tấn
169Tấm nắp ga composite KT 1000x1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
170Lắp đặt tấm đan nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m3
172Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,92m2
173Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,833100m3
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,833m3
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,68m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
179Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042tấn
181Tấm chắn rác composite KT 430x860Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
182Lắp đặt tấm đan nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m3
184Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,92m2
185Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m3
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
189Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7đoạn ống
190Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
G TRANG TRÍ SÂN KHẤU
1Phông rèm sân khấu: Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2,5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m2
2Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Khẩu hiệu-KT: 9,78mx0,5m-Khẩu hiệu ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' chữ vàng, nền ALU đỏ, khung thép hộp, chữ mica Đài Loan dày 1cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cờ Đảng, vải phi bóng màu đỏ, kích thước 60cmx90xmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
6Cờ Tổ Quốc, vải phi bóng màu đỏ sao vàng, kích thước 70cmx100cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
7Bục tượng Bác: -KT: 800x600x1200 mm-Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm, chống xước.-Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen - biểu tượng gắn liền với hình Chủ Tịch Hồ Chí Minh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Tượng Bác-Chất liệu bằng đồng đỏ, Kích thước 70cm x 62cm x 40cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Bục phát biểu:-KT:800x500x1200 mm chất liệu gỗ MDF sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
H THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1Bàn đại biểu: Chất liệu: Chân bàn cong kiểu chữ C
- Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông
- Yếm sát đất
- Sản phẩm bàn sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị....
Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm
Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
2Ghế đại biểu: Chất liệu: Gỗ tự nhiên, có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ êm ái.Kích thước: Rộng 405 – sâu 500 – cao 1050Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18chiếc
3Ghế gấp hội trường: Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung mạ, hoặc Khung Inox (KT: R 440 x D 510x C 810) mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Chiếc
4Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Tủ sắt tài liệu-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
6Tủ sách: Chất liệu: Gỗ MDF phủ Menamine cạnh dán nẹp nhựa PVC.Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 gồm 3 cục.Màu sắc: Cánh GiánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
I ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Tivi: Màn hình: 65 inch
Dynamic Crystal Color tái hiện chân thực sắc màu
Thiết kế AirSlim thanh mảnh, tinh tế
Bộ xử lý Crystal 4K
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
2LoaDải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz;Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz;Hoa văn Bảo hiểm 75 ° x 50 ° danh nghĩa;Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động, bên ngoài chuyển đổi;Crossover Tần số: 1,2 kHzCông suất Đánh giá (Continuous1 / chương trình / đỉnh):Thụ động: 800 W / 1600 W / 3200 W;SPL2 tối đa 131 dB SPL cao điểm;Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động);Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms;Bi-amp LF: 8 ohms;Bi-amp HF: 8 ohms;Cổng kết nối Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng 22 kg (48 lb)Phụ kiện tùy chọnSRX715-CVR Kéo giao bao gồm đệmSRX-FF3 3x phụ kiện bay có thể tháo rời 229-00009-01: 3 x 10 mm giả mạo eyeboltsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp
3Loa Sub:Dải tần số ( -10 dB ): 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ): 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ): 96 dBCông suất:1000 W / 2000 W / 4000 W(Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL: 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh: 8ΩInput Connectors Hai NL4Chế độ hoạt động: SubwooferKích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm ( 22.0 ” x 22.4 ” x 28.3 ”Trọng lượng 45 kg (100 lbs)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
4Mixer: Kiểu trình bày của 8 + 2 kênhTích hợp 24 bit Lexicon xử lý hiệu ứng kỹ thuật số32 thiết lập hiệu ứng Tap Tempo và FX thiết lập chức năng kho lưu trữ1 FX trên mỗi kênh1 bus phụ trợ cấu hìnhKết nối kiểu XLR và giắc cắm 1/4" bằng kim loạiPhono RCA âm thanh nổi đầu vào và ghi âm đầu ra3-band EQ với một trung quét trên đầu vào mono3-band EQ trên đầu vào âm thanh stereoTRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào monoLED hiển thị đo 10 đoạnHệ thống solo của trực quan và toàn diệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Vang số:Công dụng của các nút trên vang số X5Mic 1,2,3: các đầu vào microphone cổng 1,2,3Núm Mic: dùng để điều chỉnh âm lượng, tích trái giảm, phải tăngNúm Music: điều khiển âm nhạc. Tích trái giảm, phải tăngNút Mic: thông số cài đặt MicrophoneMain: các thông số kênh chính thiết lậpEcho: đặt thông số EchoSub: cài đặt thông số Loa siêu trầmReverb: thiết lập thông số reverbS.C: Đăng , cài đặt lại các thiết lập thông sốMusic: thông số cài đặt âm nhạcSytems: cài đặt thông số hệ thốngRecall: lặp lại bài trước đóSave: lưu dữ liệuControl: (Chức năng nhô lên),Khi thiết lập các tham số , luân chuyển có thể được điều chỉnhUP/ Esc: hiển thị thiết lập các trình đơn, báo chí thời gian nhấp nháy đánh dấu trên đường lên / dài bấm phím thoát , trở về giao diện chínhDown: Các thiết lập hiển thị trình đơnKích thước: 483 (L) X 218,5 (W) X 47.5 (H)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh:Đáp tuyến tần số: 20Hz-20kHz ±1dBĐộ méo tiếng: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Micro không dây:Màn hình hiển thị LCDĐáp ứng được 32 tần số khác nhauThu phát sóng ổn địnhĐộ méo tiếng: ≤ 0.3%Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sángKhả năng chống hú cực caoMicro sử dụng tần sóng UHFSử dụng Pin AAABăng tần: UHF 800MhzKênh thu : 2RF / 2 kênhCông suất phát sóng: 30 mWPhạm vi phát sóng 100mĐáp tuyến tần số : 40 Hz - 20 KHzĐiện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp
8Cục đẩy công suất :Tính năng Công suất đầu ra (EIA: 1kHz @ 01.% THD)Âm thanh nổi 80hm 350WÂm thanh nổi 40hm 550WStereo 20hm 600WCầu Mono 80hm 1200WCầu Mono 40hm 1300WTính năng Tần số Repsonse 10-50kHzKích thước 483 (19 "(W) x 88 (H) (2 không gian rack) x 355 mm (D)Trọng lượng 18kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
10Thiết bị quản lý nguồn điện:Công tắc riêng cho từng ổ cắm.Tổng cộng 10 ổ nguồn 8 sau 2 cái mặt trướcĐồng hồ hiển thị điện áp rõ và đẹpThời gian delay: 1sNguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
11Dây loa 2x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
12Micro bàn gọi- Micro cổ ngỗng tụ điện- Có tiếng Prime trước khi thông báo- Nguồn pin hoặc adapter- Tần số đáp ứng: 60-16KHz- Độ nhạy: -42 ± dB- Trở kháng đầu ra: 200Ω- Nguồn điện cấp: DC9VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
13Quạt đứng công nghiệp: Sải cánh: 750mm (30 inch)Lượng gió: 290 (m3/min)Công suất: 270W Điện áp: 220V; 50HZĐộng cơ dây đồng 100%, vỏ nhômĐiều chỉnh 3 tốc độDao động hoặc hướng cố định tùy chọnCánh quạt: nhôm 3 lưỡiLồng màu đen, đường kính dây 2.0mmĐế gang + kim loạiCọc rút, điều chỉnh cao thấpPhích cắm tròn 2 chạc với dây nguồn 2.0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
14Hộp đựng bình chữa cháy làm bằng tôn, sơn tĩnh điện (KT 650x400x180)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
15Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Chiếc
16Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can kích thước 350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
17Đèn thoát hiểm chỉ dẫn ExitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
18Tổ hợp chuông - đèn - nút nhấn báo cháy không dây. Model FSMBL-001. KT: 370x230x65mm, điện 220VAC-17,3 mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
J THIẾT BỊ THỂ DỤC THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Máy tập đi bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Thiết bị tập tay vai đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Dụng cụ tập lưng, bụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Thiết bị tập tay, xà đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Ghế đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->