Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 11:01:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,627,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô: >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo hệ thống PCCC các chợ Tân Hải, chợ Tân Hoà, chợ Sông Xoài, chợ Tóc Tiên 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh BR-VT.
Điện thoại: 0254 - 3876114; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT. Điện thoại: 0254.391.79.39 - Fax: 0254.391.79.3. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỢ TÂN HẢI | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 362 | m | |
| 2 | Ống chống cháy D20 mm | 181 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 5 | Ống STK D 114 dày 3.2 mm | 1,48 | 100m | |
| 6 | Ống STK D 90 dày 3.2 mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | Ống STK D 76 dày 3.2 mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Chữ T STK D 114 | 8 | cái | |
| 9 | Chữ T STK D 114/76 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bích STK D114 | 22 | mặt bích | |
| 11 | Lắp đặt bích mù STK D114 | 1 | mặt bích | |
| 12 | Co STK D114 | 26 | cái | |
| 13 | Co STK D 76 | 8 | cái | |
| 14 | Nối ren ngoài STK D76 mm | 4 | cái | |
| 15 | Khớp nối nhanh DN65 | 4 | cái | |
| 16 | Van chữa cháy chuyên dùng DN65 | 4 | cái | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van 2 chiều D114 | 4 | cái | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt van 2 chiều D90 | 1 | cái | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt chống rung D114 | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Luppe D114 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 23 | Đào đất bể nước | 49,14 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2 M150 đáy bể | 2,176 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy và nắp bể | 7,616 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bể nước | 0,258 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường bể nước bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 5,808 | m3 | |
| 28 | Trát thành bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 66 | m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính >10 mm | 0,73 | tấn | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm bể PCCC | 73,04 | m2 | |
| 31 | Gia công và lắp đặt giá đỡ đường ống | 35 | cái | |
| B | CHỢ TÂN HÒA | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 470 | m | |
| 2 | Dây báo cháy 4x1.5 mm | 86 | m | |
| 3 | Ống chống cháy D20 mm | 235 | m | |
| 4 | Ống chống cháy D25 mm | 43 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 7 | Khớp nối nhanh DN50 | 6 | cái | |
| 8 | Van chữa cháy chuyên dùng DN50 | 6 | cái | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 107,88 | m2 | |
| 10 | Trát tường bể nước PCCC dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bể nước củ) | 107,88 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm bể PCCC củ | 107,88 | m2 | |
| C | CHỢ SÔNG XOÀI | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | 396 | m | |
| 2 | Dây báo cháy 4x1.5 mm. | 80 | m | |
| 3 | Ống chống cháy D20 mm | 396 | m | |
| 4 | Ống chống cháy D25 mm | 40 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 7 | Ống STK D114 dày 3.2 mm | 1,82 | 100m | |
| 8 | Ống STK D90 dày 3.2 mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Ống STK D 76 dày 3.2mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Chữ T STK D114 | 8 | cái | |
| 11 | Chữ T STK D 114/76 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bích STK D114 | 22 | cặp bích | |
| 13 | Lắp đặt bích mù STK D114 | 1 | cặp bích | |
| 14 | Co STK D114 | 16 | cái | |
| 15 | Co STK D 76 | 12 | cái | |
| 16 | Nối ren ngoài STK D76 mm | 6 | cái | |
| 17 | Khớp nối nhanh DN65 | 6 | cái | |
| 18 | Van chữa cháy chuyên dùng DN65 | 6 | cái | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt van 2 chiều D114 | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt van 2 chiều D90 | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt chống rung D114 | 4 | cái | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Luppe D114 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 25 | Gia công và lắp đặt giá đỡ đường ống | 50 | cái | |
| 26 | Đào đất móng phòng bơm | 7,84 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng đà kiềng, nền phòng bơm M250 | 4,086 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng, đà kiềng | 0,217 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày 10cm | 2,912 | m3 | |
| 31 | Trát tường phòng bơm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,8 | m2 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,613 | m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 0,018 | 100m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính >=10 mm | 0,196 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,006 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt xà gồ mái 4x8x1,4 mm | 0,18 | 100m | |
| 38 | Lợp mái tôn phòng bơm | 0,126 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2 | m2 | |
| 40 | Cung cấp cửa đi phòng bơm | 2 | m2 | |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 72,8 | m2 | |
| D | CHỢ TÓC TIÊN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 440 | m | |
| 2 | Dây báo cháy 4x1.5 mm | 90 | m | |
| 3 | Ống chống cháy D20 mm | 220 | m | |
| 4 | Ống chống cháy D25 mm | 45 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 7 | Ống STK D114 dày 3.2 mm | 2,06 | 100m | |
| 8 | Ống STK D90 dày 3.2 mm | 0,24 | 100m | |
| 9 | Ống STK D 76 dày 3.2 mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Chữ T STK D114 | 8 | cái | |
| 11 | Chữ T STK D114/76 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bích STK D114 | 22 | cặp bích | |
| 13 | Lắp đặt bích mù STK D114 | 1 | cặp bích | |
| 14 | Co STK D 114 | 16 | cái | |
| 15 | Co STK D 76 | 12 | cái | |
| 16 | Nối ren ngoài STK D76 mm | 6 | cái | |
| 17 | Khớp nối nhanh DN65 | 6 | cái | |
| 18 | Van chữa cháy chuyên dùng DN65, | 6 | cái | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt van 2 chiều D114 | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt van 2 chiều D90 | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt chống rung D114 | 4 | cái | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Luppe D114 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 25 | Gia công và lắp đặt giá đỡ đường ống | 50 | cái | |
| 26 | Đào đất móng phòng bơm | 7,84 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng đà kiềng, nền phòng bơm M250 | 4,086 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng, đà kiềng | 0,217 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày 10cm | 2,912 | m3 | |
| 31 | Trát tường phòng bơm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,8 | m2 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,613 | m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 0,018 | 100m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính >=10 mm | 0,196 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,006 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt xà gồ mái 4x8x1,4 mm | 0,18 | 100m | |
| 38 | Lợp mái tôn phòng bơm | 0,126 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2 | m2 | |
| 40 | Cung cấp cửa đi phòng bơm | 2 | m2 | |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 72,8 | m2 | |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 72,76 | 1m2 | |
| 43 | Xây gia cố nâng cao bể nước đủ thể tích 50m3; | 6,032 | m3 | |
| 44 | Trát tường bể nước PCCC dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bể nước củ) | 85,08 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm bể PCCC củ | 85,08 | m2 | |
| E | CHỢ TÂN HẢI | |||
| 1 | Tủ báo cháy 5 Zone | 1 | Tủ | |
| 2 | Đầu báo tia phản xạ | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 4 | Bộ | |
| 4 | Tủ Chữa cháy ngoài nhà kích thước 220*500*700, tôn mạ kẽm dày 1,0 ly, sơn tĩnh điện - Gia công, Việt Nam | 4 | Cái | |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy DN 65 - 16 bar, dài 20 mét - | 4 | Cuộn | |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D65/16 - kèm van khóa | 4 | Cái | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy DIESEL, Q=54M3/H, H=70M | 2 | Cái | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ nội qui và pháp lệnh PCCC | 4 | Bộ | |
| F | CHỢ TÂN HÒA | |||
| 1 | Tủ báo cháy 5 Zone | 1 | Tủ | |
| 2 | Đầu báo tia phản xạ | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 4 | Bộ | |
| 4 | Tủ Chữa cháy ngoài nhà kích thước 220*500*700, tôn mạ kẽm dày 1,0 ly, sơn tĩnh điện - Gia công, Việt Nam | 4 | Cái | |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy DN 50 - 16 bar, dài 20 mét - | 4 | Cuộn | |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D50/13 - kèm van khóa | 4 | Cái | |
| 7 | Sữa chữa máy bơm PCCC củ + hệ thống phòng bơm | 2 | Cái | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ nội qui và pháp lệnh PCCC | 4 | Bộ | |
| G | CHỢ SÔNG XOÀI | |||
| 1 | Tủ báo cháy 5 Zone | 1 | Tủ | |
| 2 | Đầu báo tia phản xạ | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 4 | Bộ | |
| 4 | Tủ Chữa cháy ngoài nhà kích thước 220*500*700, tôn mạ kẽm dày 1,0 ly, sơn tĩnh điện - Gia công, Việt Nam | 6 | Cái | |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy DN 65 - 16 bar, dài 20 mét | 6 | Cuộn | |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D65/16- kèm van khóa | 6 | Cái | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy DIESEL, Q=54M3/H, H=70M | 2 | Cái | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ nội qui và pháp lệnh PCCC | 6 | Bộ | |
| H | CHỢ TÓC TIÊN | |||
| 1 | Tủ báo cháy 5 Zone | 1 | Tủ | |
| 2 | Đầu báo tia phản xạ | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 4 | Bộ | |
| 4 | Tủ Chữa cháy ngoài nhà kích thước 220*500*700, tôn mạ kẽm dày 1,0 ly, sơn tĩnh điện - Gia công, Việt Nam | 6 | Cái | |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy DN 65 - 16 bar, dài 20 mét | 6 | Cuộn | |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D65/16 - kèm van khóa | 6 | Cái | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bơm chữa cháy DIESEL, Q=54M3/H, H=70M | 2 | Cái | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bộ nội qui và pháp lệnh PCCC | 6 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | : là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình từ cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | : Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | tối thiểu 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >=12T | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô: >=10 T | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi