Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:14:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,846,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.584.000.000 VND+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III. * Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng .- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện công nghiệp, điện công trình.- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:+ Công nhân nề : 07 người.+ Công nhân điện: 02 người+ Công nhân cấp - thoát nước: 02 người.+ Công nhân mộc cốp pha: 03 người.+ Công nhân thép: 01 người+ Công nhân hàn: 01 người+ Công nhân sơn: 02 người+ Công nhân vận hành máy xây dựng: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa Nhà làm việc khối Mặt trận và đoàn thể thị xã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấp chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021. - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Ninh Hoà; Địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hoà; ĐT: 0258. 3846313 - Fax: 02583. 3846313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 318,264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 0,78 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,748 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,748 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 17v/m2 (ngói tận dụng) | Theo BVTK | 176,118 | 1m2 |
| 6 | Chà vệ sinh sạch mái ngói | Theo BVTK | 176,118 | m2 |
| 7 | Sơn mái ngói có phụ gia chống rêu mốc(loại chuyên dùng cho ngói xi măng) | Theo BVTK | 176,118 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái ngói xi măng 17 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 1,444 | 100m2 |
| 9 | Sơn mái ngói có phụ gia chống rêu mốc(loại chuyên dùng cho ngói xi măng) | Theo BVTK | 144,381 | 1m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 192,939 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 192,939 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 192,939 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 231,52 | m2 |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,702 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 0,702 | tấn |
| 16 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.38ly | Theo BVTK | 1,642 | 100m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm trần chìm chống ẩm) | Theo BVTK | 80,614 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK | 80,614 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo BVTK | 80,614 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 70,68 | m2 |
| 21 | Phá vữa lót nền | Theo BVTK | 70,68 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 70,68 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo BVTK | 3,24 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 3,24 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 100x600mm vữa XM M75 | Theo BVTK | 3,24 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 13,148 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung sắt pano gỗ + kính cường lực dày 10ly | Theo BVTK | 9,88 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 8ly | Theo BVTK | 3,268 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 13,148 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 46,38 | m2 |
| 31 | Phá vữa lót nền | Theo BVTK | 46,38 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm | Theo BVTK | 30,92 | 1m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 30,92 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 46,38 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 1,139 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch thẻ không nung 5x9x19cm, chiều dày | Theo BVTK | 0,932 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 150,3 | 1m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch mem 300x600mm vữa XM M75 | Theo BVTK | 155,7 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM M50 | Theo BVTK | 7,02 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 44 | Tháo bể nước nhựa 1m3 | Theo BVTK | 2 | bể |
| 45 | Tháo kính cửa | Theo BVTK | 88,508 | m2 |
| 46 | Kính dày 8ly màu trà | Theo BVTK | 88,508 | m2 |
| 47 | Thay roan cao su cửa | Theo BVTK | 520,28 | m |
| 48 | Khung hoa sắt cửa sổ | Theo BVTK | 4,557 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 4,557 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 218,724 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 218,724 | 1m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 47,11 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 47,11 | 1m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 988,313 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 1.540,538 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 248,005 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 469,332 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (đục 10%) | Theo BVTK | 109,813 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (đục 10%) | Theo BVTK | 171,171 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đục 10%) | Theo BVTK | 80,495 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 109,813 | 1m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo BVTK | 171,171 | 1m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo BVTK | 80,495 | m2 |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 368,499 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.373,687 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.241 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 68 | Quả cầu chắn rác | Theo BVTK | 8 | cái |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,27 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 0,27 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,09 | m3 |
| 72 | Xây móng thẻ không nung 5x9x19 M75, chiều dày | Theo BVTK | 0,371 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,35 | m2 |
| 74 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 15,15 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 1,35 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 13,8 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 13,8 | 1m2 |
| 79 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo BVTK | 3 | cái |
| 80 | Bục sân khấu (khung sắt hộp mạ kẽm, bọc tấm cemboard 3 mặt) | Theo BVTK | 10,65 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 9,46 | 100m2 |
| 82 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 6,259 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 6,259 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 25,036 | m3 |
| B | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn tube led bóng vỏ thủy tinh1.2m, 2x20W | Theo BVTK | 52 | bộ |
| 2 | Đèn tube led bóng vỏ nhựa 0.6m, 1x10W | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Theo BVTK | 21 | bộ |
| 4 | Đèn downlight bóng led 16W | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 5 | Đèn led panel âm trần 29W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 6 | Đèn led dây hắt trần 13W/m | Theo BVTK | 18 | m |
| 7 | Quạt gắn trần 3 tốc độ -80W+dimmer | Theo BVTK | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường 55W | Theo BVTK | 8 | cái |
| 9 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 26 | cái |
| 11 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo BVTK | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 110 | cái |
| 13 | Hộp nối dây | Theo BVTK | 80 | hộp |
| C | ĐIỀU HÒA + THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ôn | Theo BVTK | 70 | m |
| 2 | Ống uPVC - DN42+ bảo ôn | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC - DN34+ bảo ôn | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống uPVC - DN21+ bảo ôn | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 5 | Co 90 uPVC-DN21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 6 | Côn giảm uPVC-DN34/21 | Theo BVTK | 28 | cái |
| 7 | Côn giảm uPVC-DN42/34 | Theo BVTK | 27 | cái |
| 8 | Y uPVC-DN34 | Theo BVTK | 56 | cái |
| 9 | Y uPVC-DN42 | Theo BVTK | 45 | cái |
| 10 | Bịt đầu ống uPVC-DN42 | Theo BVTK | 6 | cái |
| D | DÂY DẪN VÀ ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Cáp CXV - 2x10mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 2 | Cáp CXV - 2x4mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 3 | Dây CV -10.0mm2 | Theo BVTK | 90 | m |
| 4 | Dây CV -4.0mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 5 | Dây CV -2.5mm2 | Theo BVTK | 1.800 | m |
| 6 | Dây CV -1.5mm2 | Theo BVTK | 1.200 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK | 900 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo BVTK | 70 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo BVTK | 110 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D40x20 | Theo BVTK | 40 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D28x10 | Theo BVTK | 400 | m |
| E | TỦ ĐIỆN PHÒNG KHÔNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ điện có nắp đậy 5module | Theo BVTK | 9 | hộp |
| 2 | MCB 2P-25A-4.5kA | Theo BVTK | 9 | cái |
| 3 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo BVTK | 9 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 9 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG SỬ DỤNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ điện có nắp đậy 6module | Theo BVTK | 10 | hộp |
| 2 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo BVTK | 10 | cái |
| 3 | MCB 2P-25A-4.5kA | Theo BVTK | 10 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 10 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 10 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điện có nắp đậy 11module | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 2 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P-40A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN TỔNG MDB | |||
| 1 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện (tận dụng cũ) | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-50A-4.5kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| I | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây đồng trần M-25 | Theo BVTK | 25 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4m - D16 | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 3 | Kẹp liên kết cáp & cọc | Theo BVTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bóng led 70W | Theo BVTK | 4 | bộ |
| J | CẤP NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,32 | 100m |
| 2 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 5 | Van khóa D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Van phao D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 2 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Theo BVTK | 18 | cái |
| L | THIẾT BỊ (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 2 | Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 3 | Bộ 7 món | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo BVTK | 2 | bể |
| M | CẤP NƯỚC (NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 2 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 4 | Nút bịt nhựa u.PVC D42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chà vệ sinh mái ngói | Theo BVTK | 17,293 | m2 |
| 2 | Sơn mái ngói có phụ gia chống rêu mốc(loại chuyên dùng cho ngói xi măng) | Theo BVTK | 17,293 | 1m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 17,44 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 17,44 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 17,44 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 33,59 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 25,299 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 25,9 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 3,1 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,768 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,332 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 52,798 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo BVTK | 35,091 | 1m2 |
| 14 | Tháo kính cửa | Theo BVTK | 4,35 | m2 |
| 15 | Kính dày 8ly màu trà | Theo BVTK | 4,35 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 5,752 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 5,752 | 1m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 484 | m2 |
| 2 | Vệ sinh rong rêu trên mặt sân | Theo BVTK | 484 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 58,08 | m3 |
| 4 | Cắt roan nền sân | Theo BVTK | 21,511 | 10m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,122 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,025 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,16 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 0,688 | m2 |
| P | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo BVTK | 43,2 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTK | 43,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo BVTK | 43,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 43,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 66,3 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 66,3 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 11,55 | m2 |
| 8 | Cổng sắt lùa | Theo BVTK | 11,55 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 11,55 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 1,98 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,98 | m3 |
| 12 | Ray sắt la 80x6 | Theo BVTK | 15,072 | kg |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo BVTK | 22,8 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTK | 22,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo BVTK | 22,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 22,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 240,653 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 12,666 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 12,666 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 253,319 | 1m2 |
| 21 | Bảng tên cơ quan | Theo BVTK | 1 | cái |
| Q | NHÀ XE GẮN MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK | 6,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK | 0,735 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 6,037 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 85,63 | m2 |
| 8 | Lăn bu sốc nền | Theo BVTK | 85,63 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,159 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,159 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,084 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK | 0,084 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,441 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,441 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 60 dày 2mm | Theo BVTK | 0,375 | 100m |
| 16 | Bu lông đường kính 12 dài 0.05m | Theo BVTK | 60 | con |
| 17 | Bu lông đường kính 12 dài 0.15m | Theo BVTK | 30 | con |
| 18 | Bu lông đường kính 14 dài 0.5m | Theo BVTK | 60 | con |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | Theo BVTK | 59,36 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0.45ly | Theo BVTK | 0,896 | 100m2 |
| 21 | Máng xối bọc tôn dày 1mm | Theo BVTK | 31,8 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,144 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 79,326 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 0,204 | tấn |
| R | CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 88,498 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 108,452 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 9,56 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 10,376 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 4,658 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 5,718 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 102,716 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo BVTK | 114,17 | 1m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 40,16 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,016 | m3 |
| 11 | Lăn bu sốc | Theo BVTK | 40,16 | m2 |
| 12 | Cắt bỏ khung cửa sắt | Theo BVTK | 1 | công |
| 13 | Hàn mới thanh sắt hộ mạ kẽm 50x50x1.2 | Theo BVTK | 12,058 | kg |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 36,16 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 36,16 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.584.000.000 VND+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III. * Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng .- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện công nghiệp, điện công trình.- Đã trực tiếp tham gia công tác Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu | 20 | Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:+ Công nhân nề : 07 người.+ Công nhân điện: 02 người+ Công nhân cấp - thoát nước: 02 người.+ Công nhân mộc cốp pha: 03 người.+ Công nhân thép: 01 người+ Công nhân hàn: 01 người+ Công nhân sơn: 02 người+ Công nhân vận hành máy xây dựng: 02 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng 0,8 T | ≥ 0.8 Tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150 L | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi