Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Đường huyện 26 (đoạn từ Km0+000 đến Km0+990 và đoạn từ Km3+575 đến Km4+011)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787134-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Đường huyện 26 (đoạn từ Km0+000 đến Km0+990 và đoạn từ Km3+575 đến Km4+011) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:14:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,699,153,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I≥400, L ≥ 9m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu-đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 7 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV, thi công công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I ≥400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu-đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 5 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Có chứng nhận nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 5 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ..;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 5 năm;- Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt điện tử-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị đóng cọc gồm:+Sà lan đóng cọc: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.+Cần trục 25T: Giấy chứng nhận kiểm định.+Búa đóng cọc ≥ 1,2T : Giấy chứng nhận kiểm định. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị lu rung tự hành ≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị lu rung bánh hơi tự hành ≥10 tấn – 16tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị lu rung bánh thép ≥8 tấn – 10 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110 CV-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Xe tưới nhựa hoặc máy phun nhựaTài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu sơn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng Đường huyện 26 (đoạn từ Km0+000 đến Km0+990 và đoạn từ Km3+575 đến Km4+011) Đường huyện 25+26, xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản cam kết nhà thầu với nội dung: + Cam kết sẽ huy động đầy đủ nhân sự đã đề xuất đến bên mời thầu để phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu, nhằm xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; + Cam kết sẽ phối hợp với bên mời thầu tiếp cận với chủ đầu các dự án nhà thầu đã thực hiện, để kiểm tra mức độ uy tín nhà thầu đã thực hiện các công trình như đã kê khai; + Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. +Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3856857; Fax: 0299.3857430 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999 - Fax: 0299.3.712.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822 339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG HUYỆN 26: KM0-KM0+990) | |||
| B | ĐÀO GỐC CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 39 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 39 | gốc | |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | 1 | bụi | |
| C | ĐƯỜNG ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 1,216 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 24,1908 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 17,2486 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,7324 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 17,3282 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 6,9313 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 34,6564 | 100m2 | |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 34,6564 | 100m2 | |
| D | ĐƯỜNG ĐOẠN A1-M2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2277 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,3624 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,145 | 100m3 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 0,7248 | 100m2 | |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 0,7248 | 100m2 | |
| E | ĐƯỜNG ĐOẠN A2-B2 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,0995 | 100m3 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 8,7363 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 4,1276 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 4,0154 | 100m3 | |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 9,8563 | 100m2 | |
| F | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,5821 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2262 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,9615 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,3846 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1,923 | 100m2 | |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1,923 | 100m2 | |
| G | SAN LẮP AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,473 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,05 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 6,825 | 100m | |
| 4 | Cừ tràm cặp cổ D>=60mm | 0,195 | 100m | |
| 5 | Vải bạt chắn đất | 0,195 | 100m2 | |
| H | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,972 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,918 | m3 | |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 23 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D70 | 8 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5 x 675)mm | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm | 3 | cái | |
| 11 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 11 | cái | |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 7 | cái | |
| 14 | Bulông biển báo | 40 | cái | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 25,275 | m2 | |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25,2 | m2 | |
| I | BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ & BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| J | BƠM CÁT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 28,6559 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: CẦU LIÊN ẤP | |||
| L | KẾT CẤU PHÀN DƯỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 3,3146 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,448 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 12,7979 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,9043 | tấn | |
| 5 | Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc | 2,8577 | tấn | |
| 6 | Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọc | 0,3904 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 72,5071 | m3 | |
| 8 | Lót tấm nylon | 2,058 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,242 | 100m2 | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 40 | 1 mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,3475 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 21,233 | m3 | |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 26,235 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0503 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,7125 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 3,4167 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,377 | 100m2 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,858 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,858 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền bản quá độ, M350, đá 1x2, PCB40 | 19,8 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | 3,2282 | tấn | |
| 22 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,726 | m3 | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,0547 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn bản quá độ | 0,4041 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | 4,5554 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | 0,5824 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | 18,0876 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,1756 | tấn | |
| 29 | Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc | 3,7149 | tấn | |
| 30 | Gia công kết cấu thép V100x100x8mm hộp nối cọc | 0,5075 | tấn | |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 103,1772 | m3 | |
| 32 | Lót tấm nylon | 2,9302 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 6,0238 | 100m2 | |
| 34 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 52 | 1 mối nối | |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,7518 | m3 | |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8078 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 30,725 | m3 | |
| 38 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 94,081 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,9195 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 4,0808 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 11,7871 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,3286 | 100m2 | |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,026 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,077 | m3 | |
| M | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu "I400" 9m 0.5HL93 | 6 | dầm | |
| 2 | Cung cấp dầm cầu "I400" 12m 0.5HL93 | 8 | dầm | |
| 3 | Lắp dầm cầu BTCT, dầm ≤15T | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mm | 28 | cái | |
| 5 | Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,716 | m3 | |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | 0,3367 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 23,9256 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 11,938 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5539 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1614 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | 0,6331 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,5982 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,5982 | 100m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 59,818 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | 0,0672 | 100m | |
| 16 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 9,721 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4409 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9282 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | 0,4679 | 100m2 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,505 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,505 | 100m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 50,5 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | 0,048 | 100m | |
| 24 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 9,82 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4495 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9382 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4892 | 100m2 | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,5107 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,5107 | 100m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 51,066 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | 0,048 | 100m | |
| 32 | Bê tông bản liên tục nhiệt mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 3,128 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0058 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7972 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản liên tục nhiệt mặt cầu, chiều cao ≤28m | 0,1139 | 100m2 | |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,1625 | 100m2 | |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,1625 | 100m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 16,25 | m2 | |
| 39 | Cung cấp tấm cao su liên tục nhiệt dày 2cm | 2,64 | m2 | |
| 40 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 9,475 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7813 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6489 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m | 0,4367 | 100m2 | |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,5192 | 100m2 | |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,5192 | 100m2 | |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 0,5192 | 100m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 51,918 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt ống PVC - Đường kính 49mm | 0,018 | 100m | |
| 49 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép | 28,36 | m | |
| 50 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | 4,005 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4949 | tấn | |
| 52 | Bê tông gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 6,0235 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8847 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ chắn, chiều cao ≤28m | 0,4931 | 100m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 89,1478 | m2 | |
| 56 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | 3,912 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 65,5836 | m2 | |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | 1,0737 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | 9,2279 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 27,9588 | m3 | |
| 4 | Lót tấm nylon | 1,3824 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,8432 | 100m2 | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,6 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 7,2 | 100m | |
| 8 | Bê tông tường chắn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | 125,84 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2616 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 13,5811 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 4,4916 | 100m2 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 16,644 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,644 | m3 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,529 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2291 | 100m3 | |
| 16 | Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/M | 0,16 | 100m2 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1282 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 11,125 | 100m | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1177 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,452 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,392 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mái bờ kênh mương, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2085 | tấn | |
| 24 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 0,9392 | 100m2 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,8 | 1m3 | |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | 100,48 | m | |
| 28 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 38 | cái | |
| 29 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 30 | cái | |
| 30 | Cung cấp tấm sóng 2320x310x3mm | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | 12 | cái | |
| 32 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 38 | cái | |
| 33 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | 38 | cái | |
| 34 | Cung cấp D16 | 380 | cái | |
| 35 | Cung cấp D19 | 38 | cái | |
| O | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 0,4 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,56 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,2742 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,2742 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,28 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 0,2 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,28 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,9131 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,9131 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng đứng ngập đất) | 2,98 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22) | 2,98 | 100m | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,0198 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,0198 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,394 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,394 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,42 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 0,3 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,42 | 100m | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,8262 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,8262 | tấn | |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,42 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 0,3 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,42 | 100m | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,9131 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,9131 | tấn | |
| 27 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (đóng xiên ngập đất NC, MTC x 1,22) | 8,476 | 100m | |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,3352 | tấn | |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,3352 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,8469 | tấn | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,8469 | tấn | |
| 32 | Đóng cừ larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 4,68 | 100m | |
| 33 | Đóng cừ larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 1,8 | 100m | |
| 34 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 4,68 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 1,04 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 0,4 | 100m | |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,04 | 100m | |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,6384 | tấn | |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,6384 | tấn | |
| 40 | Đóng cừ larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 3,38 | 100m | |
| 41 | Đóng cừ larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 1,3 | 100m | |
| 42 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 3,38 | 100m | |
| 43 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | 0,65 | 100m | |
| 44 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất NC, MTC x 0,75) | 0,25 | 100m | |
| 45 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,65 | 100m | |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,8812 | tấn | |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,8812 | tấn | |
| 48 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | 2,6371 | tấn | |
| 49 | Khấu hao khung định vị đóng cọc | 2,9131 | tấn | |
| 50 | Khấu hao cọc thép hình I450 | 0,48 | 100m | |
| 51 | Khấu hao cọc thép hình I450 | 0,48 | 100m | |
| 52 | Khấu hao cọc thép hình I300 | 2,34 | 100m | |
| 53 | Khấu hao cừ larsen loại IA | 11,16 | 100m | |
| 54 | Khấu hao hệ khung vòng vây | 2,5196 | tấn | |
| 55 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | 1,5099 | tấn | |
| 56 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố, trụ | 9,5761 | tấn | |
| P | TÍN HIỆU GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 14 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo vuông (120x120)cm | 6 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông (40x40)cm | 8 | cái | |
| Q | BƠM CÁT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,4672 | 100m3 | |
| R | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 14,45 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 2,8768 | tấn | |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG HUYỆN 26: KM3+575-KM4+011) | |||
| T | ĐƯỜNG ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,384 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 12,7258 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 10,511 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,304 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,88 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 3,152 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 15,7601 | 100m2 | |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 15,7601 | 100m2 | |
| U | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2555 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3181 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,551 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,2204 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1,2429 | 100m2 | |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1,2429 | 100m2 | |
| V | SAN LẮP AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,7132 | 100m3 | |
| W | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,162 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,153 | m3 | |
| 3 | Làm cột km BTCT | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D70 | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 1 | cái | |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 2 | cái | |
| 12 | Bulông biển báo | 8 | cái | |
| X | BƠM CÁT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 17,9767 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I≥400, L ≥ 9m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu-đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 7 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV, thi công công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I ≥400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu-đường) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 5 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/Cầu đường;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Có chứng nhận nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 5 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa, trắc địa bản đồ..;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ phụ trách thi công định vị công trình tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành môi trường/PCCC;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách VSMT và PCCC tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m, có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…;- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 3 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách điều hành thiết bị thi công tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 3 | 1 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Cầu đường.- Có Giấy CMND/Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời đểm đóng thầu ≥ 5 năm;- Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình phải có hạng mục phần đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm và Cầu BTCT dầm DƯL I400, L ≥ 9m., có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ VND;- Bản cam kết cá nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương… | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt điện tử-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Thiết bị đóng cọc gồm:+Sà lan đóng cọc: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.+Cần trục 25T: Giấy chứng nhận kiểm định.+Búa đóng cọc ≥ 1,2T : Giấy chứng nhận kiểm định. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị lu rung tự hành ≥ 25 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị lu rung bánh hơi tự hành ≥10 tấn – 16tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị lu rung bánh thép ≥8 tấn – 10 tấn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi 110 CV-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 10 | Xe tưới nhựa hoặc máy phun nhựaTài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu sơn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch-Tài liệu đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 17 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 20 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 21 | Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 23 | Máy khoan bê tông-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi