Gói thầu: Cung cấp in ấn biễu mẫu, bao bì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ NGUYỄN VĂN THỦ, HUYỆN VŨNG LIÊM |
| Tên gói thầu | Cung cấp in ấn biễu mẫu, bao bì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 14:40:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp sản phẩm in ấn, biểu mẫu, bao bì.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Về thời hạn bảo hành: Có bảo hành tối thiểu là 12 tháng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Khi giao hàng hóa, nếu bị lỗi hoặc không đúng với hàng mẫu phải xử lý trong thời gian ≤ 08 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải tốt nghiệp Đại học trở lên (Áp dụng đối với các chuyên ngành); cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; CMND hoặc thẻ căn cước công dân.(kèm theo bằng đại học, tài liệu chứng minh khả năng huy động tất cả phải được công chứng đúng quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật In; Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; CMND hoặc thẻ căn cước công dân.(kèm theo bằng đại học, tài liệu chứng minh khả năng huy động tất cả phải được công chứng đúng quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ NGUYỄN VĂN THỦ, HUYỆN VŨNG LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp in ấn biễu mẫu, bao bì Mua sắm Trang phục y tế, in ấn biễu mẫu, bao bì và giấy in cho Trung tâm Y tế Nguyễn Văn Thủ huyện Vũng Liêm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải được ghi rõ: Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.870202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 47 đường Lê Văn Tám, phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823 107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế Nguyễn Văn Thủ huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Vũng Liêm, Huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.870202 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | 5.000 | Phiếu | Giấy màu trắng chữ màu xanh biển, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 2 | Phiếu xét nghiệm máu huyết học | 15.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đỏ, khổ A 4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 3 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng ( thông tư 52 ) | 10.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A5 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 14.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 5 | Phiếu chăm sóc | 30.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 6 | Tờ điều trị | 30.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 7 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen , khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 8 | Giấy chuyển tuyến ( nghị định 146) | 8.000 | Phiếu | Màu trắng chữ đen khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 9 | Giấy đi đường | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt | ||
| 10 | Giấy khám sức khỏe > 18 tuổi | 5.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A3 gấp đôi. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 11 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 4.500 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 12 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh ( thông tư 50 ) | 12.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 13 | Đơn thuốc | 190 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A5 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 1 mặt ( 100 tờ) | ||
| 14 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 30 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang , bìa ngoài xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 15 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 16 | Sồ vào viện- ra viện- chuyển viên | 65 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A2 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 40 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 18 | Sổ góp ý của người bệnh | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 19 | Sổ kiểm tra | 20 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 20 | Sổ giao nộp bệnh án | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 21 | Sổ họp giao ban | 60 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 22 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 20 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 ngang 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 23 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi dọc 200 trang, bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 24 | Sổ biên bản hội chẩn | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A3 gấp đôi dọc 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 25 | Phiếu thu tin về dân số và kế hoạch hóa gia đình | 9.500 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 26 | Sổ dược lâm sàng | 60 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt | ||
| 27 | Lệnh điều xe ô tô công tác | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 28 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 29 | Lệnh điều xe ô tô cứu thương không miễn tiền xăng | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 4 ngang 100 tờ. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 30 | Sổ khám sàng lọc | 10 | Cuốn | Giáy trắng chữ màu đen Khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm dịch vụ | 10 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen khổ A5 ngang 100 tờ. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 1 mặt, đục lỗ xé cuốn | ||
| 32 | Sổ khám bệnh ( nhỏ) | 15.000 | Cuốn | Giấy trắng chữ màu đen, khổ A4 gấp đôi 14 tờ. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, ruột in giấy F0 định lượng in 60, in 1 màu 2 mặt đóng giữa cuốn | ||
| 33 | Bao rác xanh lớn | 300 | Kg | Nilon màu xanh dương khổ 1m x 1m 2 Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) 12 caí / kg | ||
| 34 | Bao rác vàng lớn | 270 | Kg | Nilon màu vàng khổ 1m x 1m 2 Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) 12 cái/ kg | ||
| 35 | Bao rác xanh quay sách nhỏ | 550 | Kg | Ni lon màu xanh dương khổ 40 x 70 1kg = 80 cái Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 36 | Bao rác vàng quay sách nhỏ | 900 | Kg | Ni lon màu vàng khổ 40 x70 1 kg = 80 cái Có vạch ngang ở 2/3 túi có dòng chữ không đựng chất thải quá vạch này). Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 37 | Bọc xốp | 360 | Kg | Nilon xốp màu trắng loại 2 kg quay sách 20 x 30. Nhựa HDPE bao thân thiện môi trường ( bao tự hủy) | ||
| 38 | Bao phim nhỏ | 6.000 | Bao | Bao giáy khổ 26 x 35. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chĩnh 26 x 35 loại không nắp | ||
| 39 | Bao phim lớn | 7.000 | Bao | Bao giáy khổ 30x40. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chĩnh 30 x 40 loại không nắp | ||
| 40 | Bao thư lớn | 100 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 23 x 32. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 23 x32 loại có nắp không keo | ||
| 41 | Bao thư trung | 500 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 17 x 23. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 17 x 23 loại có nắp không keo | ||
| 42 | Bao thư nhỏ | 2.000 | Bao | Giáy trắng có in tên cơ quan đơn vị chữ màu xanh khổ 12 x 22. Giấy f0 định lượng 80, in 1 màu 1 mặt, kích thước hoàn chỉnh 12 x22 loại có nắp không keo | ||
| 43 | Bệnh án nhi | 2.000 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 44 | Bệnh án nội | 10.000 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 45 | Bệnh án bỏng | 50 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 46 | Bệnh án ngoại trú | 250 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi, có 14 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 14 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 47 | Bệnh án khoa ngoại | 400 | Cái | Bìa ngoài màu vàng mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A 3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chử màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 48 | Bệnh án tay chân miệng | 250 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 49 | Bệnh án ngoại trú khoa phục hồi chức năng | 300 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 14 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục). Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 50 | Bệnh án nhiễm | 2.000 | Cái | Bìa ngoài màu xanh biển (xin chỉnh lại màu vàng ) mặt trong in bóng ép plastics chữ màu đen, bìa bên trong màu trắng chữ đen khổ A3 gấp đôi , có 20 gáy hướng dẫn in chữ màu đen ( kèm phụ lục) . Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, khổ 32 x 48 in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng Fo 60 khổ 4x 30, in 1 mặt 20 gáy, đóng giữa với ruột và bìa thành cuốn | ||
| 51 | Giấy khai báo y tế | 50.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 5 ngang. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 52 | Phiếu theo dõi sau tiêm | 2.000 | Phiếu | Giấy trắng chữ màu đen khổ A 5 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 53 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa nước tiểu , phân | 1.000 | Phiếu | Giấy màu trắng chữ màu xanh biển, khổ A4 dọc. Giấy f0 định lượng 60, in 2 mặt | ||
| 54 | Sổ tiêm thuốc | 50 | Cuốn | Giáy trắng chữ màu đen Khổ A4 ngang 200 trang. bìa ngoài màu xanh mặt trong in bóng ép plastics. Bìa giấy sơ mi màu định lượng 120, in 1 màu 1 mặt, mặt sau bìa cán màng, ruột in giấy F0 định lượng in 60 , in 1 màu 2 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp sản phẩm in ấn, biểu mẫu, bao bì.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.- Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Về thời hạn bảo hành: Có bảo hành tối thiểu là 12 tháng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Khi giao hàng hóa, nếu bị lỗi hoặc không đúng với hàng mẫu phải xử lý trong thời gian ≤ 08 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Phải tốt nghiệp Đại học trở lên (Áp dụng đối với các chuyên ngành); cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; CMND hoặc thẻ căn cước công dân.(kèm theo bằng đại học, tài liệu chứng minh khả năng huy động tất cả phải được công chứng đúng quy định). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phải tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật In; Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; CMND hoặc thẻ căn cước công dân.(kèm theo bằng đại học, tài liệu chứng minh khả năng huy động tất cả phải được công chứng đúng quy định). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi