Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 14:43:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,126,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten cho trạm BTS hoặc trạm Remote sector, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của EHSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cùng loại tương tự. (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 04 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng CSHT chương trình phủ sóng thôn lõm sóng di động VNPT Hòa Bình năm 2022; Remote Sector Xóm Củ, Xóm Dọi, Xóm Đào, Xóm Đồi Đong 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Móng cột anten | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 3 | San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 4 | Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,152 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 12 | Gia công bản đệm chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 13 | Chi phí mạ cụm bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Sản xuất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Thép ống D42x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200,8 | kg |
| 2 | Thép tròn d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,2 | kg |
| 3 | Thép tròn d18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 4 | Thép tấm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,9 | kg |
| 5 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 492,3 | kg |
| 6 | Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141 | m |
| 7 | Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 9 | Tăng đơ đúc sẵn M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Má ní M18-chốt M20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Khóa cáp d12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 12 | Lót cáp d10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Thép L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 14 | Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Mỡ bôi bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| C | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | kg |
| 4 | Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 10 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| D | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 8 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| E | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Tuyến cáp quang | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1613 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,234 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 7 | ODF IN 24FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ OTB |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cột |
| 14 | Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | công/ tấn |
| F | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Móng cột anten | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 3 | San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 4 | Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,152 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 12 | Gia công bản đệm chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 13 | Chi phí mạ cụm bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Sản xuất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Thép ống D42x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200,8 | kg |
| 2 | Thép tròn d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,2 | kg |
| 3 | Thép tròn d18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 4 | Thép tấm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,9 | kg |
| 5 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 492,3 | kg |
| 6 | Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141 | m |
| 7 | Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 9 | Tăng đơ đúc sẵn M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Má ní M18-chốt M20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Khóa cáp d12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 12 | Lót cáp d10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Thép L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 14 | Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Mỡ bôi bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| H | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | kg |
| 4 | Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 10 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| I | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 8 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| J | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Tuyến cáp quang | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 1 km cáp |
| 7 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ OTB |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 9 | Lắp đặt bộ treo KV 100m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo KV 200m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo 2 hướng KV 100m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ néo 2 hướng KV 200m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | công/ tấn |
| K | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Móng cột anten | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 3 | San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 4 | Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,152 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 12 | Gia công bản đệm chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 13 | Chi phí mạ cụm bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Sản xuất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Thép ống D42x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200,8 | kg |
| 2 | Thép tròn d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,2 | kg |
| 3 | Thép tròn d18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 4 | Thép tấm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,9 | kg |
| 5 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 492,3 | kg |
| 6 | Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141 | m |
| 7 | Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 9 | Tăng đơ đúc sẵn M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Má ní M18-chốt M20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Khóa cáp d12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 12 | Lót cáp d10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Thép L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 14 | Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Mỡ bôi bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| M | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | kg |
| 4 | Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 10 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| N | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 8 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| O | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Tuyến cáp quang | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 km cáp |
| 7 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ OTB |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cột |
| 11 | Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | công/ tấn |
| P | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Móng cột anten | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 3 | San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 4 | Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,152 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 12 | Gia công bản đệm chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 13 | Chi phí mạ cụm bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Sản xuất, lắp dựng cột anten | |||
| 1 | Thép ống D42x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200,8 | kg |
| 2 | Thép tròn d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,2 | kg |
| 3 | Thép tròn d18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 4 | Thép tấm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,9 | kg |
| 5 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 492,3 | kg |
| 6 | Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141 | m |
| 7 | Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 9 | Tăng đơ đúc sẵn M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Má ní M18-chốt M20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Khóa cáp d12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 12 | Lót cáp d10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Thép L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 14 | Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Mỡ bôi bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| R | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | kg |
| 4 | Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 10 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 13 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| S | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 8 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| T | HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Tuyến cáp quang | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3444 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 km cáp |
| 7 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ OTB |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cột |
| 11 | Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | công/ tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten cho trạm BTS hoặc trạm Remote sector, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của EHSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cùng loại tương tự. (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. | 4 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 04 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi