Gói thầu: Trang bị đồng phục CB-CNV Bưu điện tỉnh Ninh Thuận năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục CB-CNV Bưu điện tỉnh Ninh Thuận năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CHi phí SXKD năm 2022 của Bưu điện tỉnh Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 14:51:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,816,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,767,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật/Quản trị kinh doanh/Kinh tế/ Tài chính kế toán.(kèm theo bản sao bằng cấp chuyên môn và bản sao hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao Đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật/ Nghệ thuật.(kèm theo bản sao bằng cấp chuyên môn và bản sao hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ năng cắt, may tốt, có thể sử dụng thành thạo các loại máy may và một số máy đặc biệt trong ngành may mặc.(kèm theo bản sao hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị đồng phục CB-CNV Bưu điện tỉnh Ninh Thuận năm 2022 Trang bị đồng phục CB-CNV Bưu điện tỉnh Ninh Thuận năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | CHi phí SXKD năm 2022 của Bưu điện tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu + Sản phẩm mẫu (theo yêu cầu tại Mục 2.3.b – Chương V của E-HSMT) + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hợp đồng đã thực hiện) + Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có) + Mẫu vải, mẫu sản phẩm và phiếu báo kết quả thử nghiệm vải (bản gốc hoặc bản sao) do cơ quan chức năng kiểm duyệt theo quy định của pháp luật theo quy định tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT bản quét scan bản gốc hoặc bản sao các Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu vải (mẫu thử nghiệm vải) cho từng mẫu vải theo yêu cầu của E-HSMT. Mẫu thử nghiệm mẫu vải phải do cơ quan có chức năng thử nghiệm theo quy định của pháp luật Việt Nam thử nghiệm và xác nhận kết quả. Phiếu báo kết quả thử nghiệm thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt; - Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản gốc hoặc bản sao phiếu báo kết quả thử nghiệm (kiểm định chất lượng) mẫu vải và Mẫu thực tế cấu trúc (chất liệu), màu sắc cho từng mẫu vải (với kích thước 1m x 1m cho từng mẫu vải) trước khi Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng (Bên mời thầu sẽ có thông báo nếu E-HSDT của Nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 12.2 | -Giá chào phân loại. -Đơn giá chào theo yêu cầu tại khoản 1.4 mục 1 chương V – Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu là năng lực và kinh nghiệm theo Mục số 15, Mục 16 chương I. - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSDT cho phần công việc được phân công thực hiện trong liên danh. -Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính gần đây nhất (2019-2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 3 năm tài chính gần đây nhất (2019-2021); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (*) + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần đây nhất (2019-2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có) cho 3 năm tài chính gần đây nhất (2019-2021); + Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.767.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Việt Sơn –Giám đốc Bưu điện tỉnh Ninh Thuận + số 217 Thống Nhất, P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại : 0259 3838 778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bưu điện tỉnh Ninh Thuận + số 217 Thống Nhất, P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại : 0259 3838 778 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + số 217 Thống Nhất, P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại : 0259 3838 778 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi nam Dài tay | ASMNa-DT | 26 | Cái | Thành phần mẫu vãi: 48-75% Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 2 | Áo sơ mi nữ Dài tay | ASMNu-DT | 122 | Cái | Thành phần mẫu vãi: 48-75% Tencel (Rayon); 25-49% Polyester; 0-3% Spandex. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 3 | Quần âu nam | QNa | 41 | Cái | Thành phần mẫu vãi: 48-100% Wool; 0-49% Polyester; 0-3% Spandex. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 4 | Quần âu/Jupe nữ | QNu | 311 | Cái | Thành phần mẫu vãi: 48-100% Wool; 0-49% Polyester; 0-3% Spandex. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 5 | Áo sơ mi nam Ngắn tay | ASMNa-NT | 11 | Cái | - Mô tả cấu trúc vãi: + Thành phần (±3): 47% polyeste, 53% Visco. + Khối lượng (±5): 138g/m2. + Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408. + Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 50/1, Ngang (Ne): 50/1. + Thay đổi kích thước sau giặt (≤3) | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 6 | Áo sơ mi nữ Ngắn tay | ASMNu-NT | 202 | Cái | - Mô tả cấu trúc vãi:+ Thành phần (±3): 48% polyeste, 48% Visco, 4% Spandex. + Khối lượng (±5): 166g/m2. + Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 632, Ngang (Sợi/10cm): 392. + Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45/1, Ngang (Ne): 38/1. + Thay đổi kích thước sau giặt (≤3). | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 7 | Áo phông Dài tay | AP-DT | 178 | Cái | - Mô tả cấu trúc vãi: + Thành phần (±3): 34% polyeste, 66% bông. + Khối lượng (±5): 203g/m2. + Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm): 196, Cột vòng (Sợi/10cm): 136. + Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. + Thay đổi kích thước sau giặt (≤6). | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 8 | Áo phông ngắn tay | AP-NT | 204 | Cái | - Mô tả cấu trúc vãi: + Thành phần (±3): 34% polyeste, 66% bông. + Khối lượng (±5): 203g/m2. + Mật độ sợi (±5): Hàng vòng (Sợi/10cm): 196, Cột vòng (Sợi/10cm): 136. + Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. + Thay đổi kích thước sau giặt (≤6). | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 9 | Áo khoác mỏng | AKM | 90 | Cái | - Mô tả cấu trúc vãi: + Thành phần (±3): 100% polyeste.+ Khối lượng (±5): 127g/m2.+ Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 641, Ngang (Sợi/10cm): 407.+ Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den): 77, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83.+ Thay đổi kích thước sau giặt (≤3). | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 10 | Quần bảo hộ lao động | QBH | 205 | Cái | - Mô tả cấu trúc vãi: + Thành phần (±3): 42% olyester, 58% bông. + Khối lượng (±5): 204g/m2. + Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 444, Ngang (Sợi/10cm): 210. + Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. + Thay đổi kích thước sau giặt (≤3). | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
| 11 | Áo vest khối quản lý | AV | 62 | Cái | Thành phần mẫu vãi: 48-100% Wool; 0-49% Polyester; 0-3% Spandex. | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật/Quản trị kinh doanh/Kinh tế/ Tài chính kế toán.(kèm theo bản sao bằng cấp chuyên môn và bản sao hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có trình độ Cao Đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế/May/Thời trang/Mỹ thuật/ Nghệ thuật.(kèm theo bản sao bằng cấp chuyên môn và bản sao hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân may | 30 | - Kỹ năng cắt, may tốt, có thể sử dụng thành thạo các loại máy may và một số máy đặc biệt trong ngành may mặc.(kèm theo bản sao hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi