Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751849-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220704120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 14:46:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 956,777,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten cho trạm BTS hoặc trạm Remote sector, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của EHSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cùng loại tương tự. (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 04 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng CSHT chương trình phủ sóng thôn lõm sóng di động VNPT Hòa Bình năm 2022; Remote sector Xóm Chiềng, Xóm Náy, Xóm Hà, Xóm Kế
40 Ngày
E-CDNT 3 khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Incotel; Địa chỉ: Số A102 ngõ 125 Trung Kính, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 024 37822889;


- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Chiềng - Móng cột anten
1Phát cây tạo mặt bằng thi công trạm BTS. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
3Đào bậc lên, xuống bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,97m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,534m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4505m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0647tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0786100m2
10Đắp đất móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7615m3
11Sản xuất cụm bu lông neoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0577tấn
B HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Chiềng - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D60x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật399,06kg
2Thép tròn Fi 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280,5kg
3Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,031kg
4Bu long M22-95 + 2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Thép tròn fi25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,7kg
6Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
7Bulong M22-95 + 2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Gia công cột anten tự đứng cao 18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
9Lắp dựng thử cột anten tự đứng tại xưởng, tháo dỡ, cột anten tự đứng cao 18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
10Sơn cột anten 3 nước, màu theo quy địnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,64m2
11Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật775kg
12Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
14Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
15Mỡ YC-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
C HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Chiềng - Tiếp địa
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x5 dài 2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
2Băng thép mạ kẽm 4x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
3Cáp thép D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22m
4Đầu cốt M12 mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Cáp đồng bọc PVC M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
6Đầu cốt đồng M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Hóa chất GEM cải tạo đất (Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bao
8Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
9Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
10Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
11Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
12Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật201 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
15Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 m (chiều dài điện cực)
16Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
17Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
D HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Chiềng - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
2Cầu dao 1 chiều 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tủ điện kt 240x180x110 tủ sắt sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Kẹp siết cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Móc treo, bản ốpChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Kẹp đỡ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật910 m
9Lắp đặt tủ điện ACChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
10Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, loại cáp 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510 m
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
13Lắp đặt dây tiếp đất cho tủ outdoor, tiết diện dây đất 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
15Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
16Vận chuyển từ TP Hòa Bình đến trạm bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
E HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Chiềng - Tuyến cáp quang
1ODF Indoor 48FO lắp trên rack 19"Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật158bộ
3Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật140bộ
4Đế UChương V- Yêu cầu kỹ thuật79bộ
5Bu lông M12x180Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61bộ
6Bu lông M12x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79bộ
7Gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Cột bê tông vuông 7m mẫu 7BV65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cột
9Cột thép ống mạ kẽm D113,5x3,2 cao 6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
10Phát tuyến để thi công kéo cáp. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,294m3
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cột
13Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
14Đắp đất hố móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7936m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9545m3
16Chỉnh cột nghiêng (NC*0,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,61 km cáp
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật61cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật79cột
20Lắp đặt gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 bộ ODF
23Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình - tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
24Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,896công/ tấn
F HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Náy - Móng cột anten
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
3Đào san, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
4Đào bậc lên, xuống bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,492m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,988m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,566m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0991tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1716100m2
11Đắp đất móng cột antenChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,282m3
12Sản xuất cụm bu lông neoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0583tấn
G HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Náy - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống fi 42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật202,5kg
2Thép tròn Fi 14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143,748kg
3Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật141,422kg
4Bu long M20-110 + 2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
5Thép tròn fi 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9kg
6Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6kg
7Bu lông M20-90+2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,868kg
9Bu lông M16-60 + 2 ecu+ đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
10Cáp dây co thép bện không gỉ D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
11Tăng đơ (đúc sẵn) fi14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Khóa cáp dây co D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
13Lót cáp dây co D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Ma níChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Sản xuất cột anten dây co cao 18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,548tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ thử cột tại xưởngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
17Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật548kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
H HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Náy - Tiếp địa
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x5 đài 2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
2Băng thép mạ kẽm 4x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23m
3Cáp thép D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
4Cáp đồng bọc PVC M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
5Đầu cốt đồng M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Hóa chất GEM cải tạo đất (Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bao
7Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3125m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3125m3
9Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
10Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật161 m
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
14Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 m (chiều dài điện cực)
15Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
17Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
I HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Náy - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300m
2Tủ điện kt 240x180x110, tủ sắt sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Cầu dao 1 chiều 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
5Kẹp siết cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Kẹp đỡ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Móc treo, bản ốpChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
8Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3010 m
9Lắp đặt tủ điện ACChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
12Lắp đặt dây đất cho nguồn outdoor, tiết diện dây đất 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cột
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
15Vận chuyển cáp từ TP Hòa Bình - trạm bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
J HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Náy - Tuyến cáp quang
1ODF Indoor 24FO lắp trên rack 19"Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật104bộ
3Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật132bộ
4Đế UChương V- Yêu cầu kỹ thuật52bộ
5Bu lông M12x180Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80bộ
6Bu lông M12x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52bộ
7Gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Cột bê tông vuông 7m mẫu 7BV65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
9Cột thép ống mạ kẽm D113,5x3,2 cao 6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cột
10Phát tuyến để thi công kéo cáp quang. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8100m2
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51 km cáp
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật80cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật52cột
14Lắp đặt gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 bộ ODF
16Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình - tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8công/ tấn
K HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Hà - Móng cột anten
1Đào san mặt bằng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,492m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,988m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,566m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0991tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1716100m2
9Đắp đất hố móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,282m3
10Sản xuất cụm bu lông neoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0583tấn
L HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Hà - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống fi 42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật202,5kg
2Thép tròn Fi 14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143,748kg
3Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật141,422kg
4Bu long M20-110 + 2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
5Thép tròn fi 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9kg
6Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6kg
7Bu lông M20-90+2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,868kg
9Bu lông M16-60 + 2 ecu+ đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
10Cáp dây co thép bện không gỉ D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
11Tăng đơ (đúc sẵn) fi14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Khóa cáp dây co D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
13Lót cáp dây co D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Ma níChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật549kg
16Sản xuất cột anten dây co cao 18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,549tấn
17Lắp dựng thử, tháo dỡ cột tại xưởngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
M HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Hà - Tiếp địa
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x5 đài 2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
2Băng thép mạ kẽm 4x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23m
3Cáp thép D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
4Cáp đồng bọc PVC M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
5Đầu cốt đồng M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Hóa chất GEM cải tạo đất (Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bao
7Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3125m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,3125m3
9Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
10Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121 m
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
14Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 m (chiều dài điện cực)
15Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
17Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
N HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Hà - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
2Tủ điện kt 240x180x110,tủ sắt sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Cầu dao 1 pha 20 AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Kẹp siết cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Móc treo, bản ốpChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật710 m
8Lắp đặt tủ điện ACChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
11Lắp đặt cáp đất cho tủ nguồn outdoor, tiết diện dây 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cột
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
14Vận chuyển cáp từ TP Hòa Bình - trạm bằng xe cầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
O HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Hà - Tuyến cáp quang
1Bộ treo cáp ADSS KV200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35bộ
2Bộ néo 2 hướng cáp ADSS KV200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Bộ chống rung cáp ADSSChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Tấm ốp cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật83bộ
5Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật186bộ
6Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật55bộ
7Bu lông M12x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55bộ
8Đế UChương V- Yêu cầu kỹ thuật55bộ
9Gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Cột thép ống mạ kẽm D113,5x3,2mm cao 6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
11Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15100m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,326m3
13Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
14Đắp đất hố móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1668m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 km cáp
17Lắp đặt gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cột
18Lắp đặt bộ chống rungChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
19Lắp đặt bộ treo cáp ADSSChương V- Yêu cầu kỹ thuật35cột
20Lắp đặt bộ néo cáp ADSSChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cột
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật55cột
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 bộ ODF
24Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình - tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
25Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,28công/ tấn
P HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Kế - Móng cột anten
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
3Đào san lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
4Đào bậc lên xuống bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,492m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,988m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,566m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0991tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1716100m2
11Đắp đất hố móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,282m3
12Sản xuất cụm bu lông neoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0583tấn
Q HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Kế - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống fi 42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật202,5kg
2Thép tròn Fi 14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật143,748kg
3Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật141,422kg
4Bu long M20-110 + 2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
5Thép tròn fi 25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9kg
6Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6kg
7Bu lông M20-90+2 ecu + đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,868kg
9Bu lông M16-60 + 2 ecu+ đệm vênhChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
10Cáp dây co thép bện không gỉ D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90m
11Tăng đơ (đúc sẵn) fi14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Khóa cáp dây co D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
13Lót cáp dây co D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Ma níChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật549kg
16Sản xuất cột anten dây co cao 18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,549tấn
17Tháo, lắp dựng thử cột anten dây co cao 18m tại xườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn cột anten dây co 3 nước, màu theo quy địnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m2
19Lắp dựng cột anten dây co cao 18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ YC-2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
R HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Kế - Tiếp địa
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x5 đài 2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
2Băng thép mạ kẽm 4x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23m
3Cáp thép D12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
4Cáp đồng bọc PVC M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
5Đầu cốt đồng M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Hóa chất GEM cải tạo đất (Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bao
7Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
8Lấp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
9Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
10Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121 m
13Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
14Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 m (chiều dài điện cực)
15Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
16Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
17Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
S HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Kế - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật700m
2Cầu dao 1 chiều 20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tủ điện kt 240x180x110 tủ sắt sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
5Kẹp siết cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
6Kẹp đỡ cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
7Móc treo, bản ốpChương V- Yêu cầu kỹ thuật27bộ
8Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x50 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7010 m
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt tủ điện ACChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
11Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
12Lắp đặt cáp đất cho tủ nguồn outdoor, tiết diện dây đất 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,310 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cột
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
15Vận chuyển cáp từ TP Hòa Bình - trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2ca
T HẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Kế - Tuyến cáp quang
1ODF Indoor 24FO lắp trên rack 19"Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Măng sông quang 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ néo 2 hướng cáp ADSS KV300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Bộ chống rung cáp ADSSChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Tấm ốp cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
6Đai inox + khóa đai inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật176bộ
7Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật66bộ
8Đế UChương V- Yêu cầu kỹ thuật56bộ
9Bu lông M12x180Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
10Bu lông M12x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56bộ
11Gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Cột bê tông vuông 7m mẫu 7BV65Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cột
13Cột thép ống mạ kẽm D113,5x3,2 cao 6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cột
14Phát cây tạo mặt bằng thi công kéo cáp bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8100m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,427m3
16Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cột
17Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cột
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7779m3
19Đắp đất hố móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0339m3
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,11 km cáp
21Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cột
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cột
23Lắp đặt gông treo cáp trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
24Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cột
25Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 bộ ODF
28Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình - tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
29Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,816công/ tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten cho trạm BTS hoặc trạm Remote sector, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của EHSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cùng loại tương tự. (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. 4 Nhà thầu bố trí tối thiểu 04 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt1
7 Máy đo điện trở tiếp đất Còn sử dụng tốt1
8 Máy đo cáp quang OTDR Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->