Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 15:15:00 đến ngày 2022-08-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,495,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.186999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 32.747.996.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.747.996.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 71 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường từ QL31 vào khu du lịch sinh thái Khe Rỗ, xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KM1+65.28 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,32 | m3 |
| 2 | Cáp DƯL D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9243 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 4 | Ống ghen D80/87 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0968 | 100m |
| 5 | Lắp neo 12T-12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | đầu neo |
| 6 | Gia công thép bản, thép đệm đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản, thép đệm đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,925 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,44 | m2 |
| 11 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5812 | tấn |
| 14 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | 100m2 |
| 16 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 18 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3794 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | 100m2 |
| 20 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,78 | m3 |
| 21 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m3 |
| 22 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 23 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,511 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9154 | 100m2 |
| 25 | Ống PVC D110/103.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 26 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 28 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | tấn |
| 29 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0132 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 31 | Lớp đệm đàn hồi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 32 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m3 |
| 33 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1486 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 35 | Gia công tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 36 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 38 | Gia công bu lông U M18 L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 39 | Gia công ống gang đúc D150, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống gang đúc D150, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 41 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m |
| 42 | Gia công nắp gang chắn rác, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 43 | Lắp đặt nắp gang chắn rác, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 44 | Vít nở chịu lực M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 46 | Đường hàn h=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10m |
| 47 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 49 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 50 | Gia công bản thép, tấm thép A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bản thép, tấm thép A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 52 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 53 | Gối cố định 350x450x99mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Gối di động 350x450x101mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 56 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 57 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 59 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,56 | m3 |
| 60 | Bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 61 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3066 | tấn |
| 62 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2195 | tấn |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 65 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 66 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | tấn |
| 67 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | 100m3 |
| 71 | Bê tông M300 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 73 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 74 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 75 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 76 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 77 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 78 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 79 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | tấn |
| 80 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2458 | tấn |
| 81 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 82 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m3 |
| 83 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3211 | tấn |
| 84 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4916 | tấn |
| 85 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | 100m2 |
| 86 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,79 | m3 |
| 87 | Bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 88 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5544 | tấn |
| 89 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5571 | tấn |
| 90 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 91 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,58 | m2 |
| 92 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 93 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 95 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 96 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 97 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | kg |
| 98 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 99 | Tấm cao su 1200x400x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 100 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,08 | m3 |
| 101 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1891 | tấn |
| 102 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3193 | tấn |
| 103 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 104 | Ống nhựa D60/52.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | 100m |
| 105 | Ống nhựa D110/101.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1365 | 100m |
| 106 | Ống nhựa nối D60/52.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 107 | Ống nhựa nối D110/101.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 108 | Gia công cóc nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cóc nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 110 | Gia công bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | tấn |
| 111 | Lắp đặt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | tấn |
| 112 | Bịt đầu ống M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 113 | Bịt đầu ống M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m3 |
| 115 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,38 | m3 |
| 116 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 117 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 118 | Cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1282 | tấn |
| 119 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 120 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m2 |
| 121 | Ống nhựa PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 122 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 123 | Quét bitum dán bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 124 | Bê tông chân khay 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | m3 |
| 125 | Bê tông ốp mái 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 126 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | m3 |
| 127 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | 100m3 |
| 129 | Đắp bù chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 131 | Ống nhựa PVC, D=100mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 132 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 133 | Hàng rào tôn (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 135 | Biển báo công trường (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 137 | Bê tông lót 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 138 | Đắp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m3 |
| 139 | Đất mượn thi công 9 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615 | m2 |
| 140 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất nền đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9712 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống cống 1m, đường kính D1m (thu hồi 50% VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 143 | Tháo dỡ ống thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 144 | Nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 145 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 146 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 147 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | tấn |
| 148 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 149 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 150 | KH thép hình + thép bản (1.5%*4.5+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5756 | tấn |
| 151 | Gia công thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5756 | tấn |
| 152 | Lắp dựng thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5756 | tấn |
| 153 | Tháo dỡ thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5756 | tấn |
| 154 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 155 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 156 | Đào đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1201 | 100m3 |
| 157 | Khoan đất CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 158 | Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m |
| 159 | KH ống vách thép (1.17%*4+3.5%*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6425 | tấn |
| 160 | Gia công ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6425 | tấn |
| 161 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 162 | Thí nghiệm siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 163 | Thí nghiệm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 164 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 165 | Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,06 | m3 |
| 166 | Đào xúc mùn khoan thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | 100m3 |
| 167 | KH thép hình khung chống (1.5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | tấn |
| 168 | Gia công thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | tấn |
| 169 | Lắp dựng thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | tấn |
| 170 | Tháo dỡ thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | tấn |
| 171 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 172 | Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | tấn |
| 173 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | tấn |
| 174 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | tấn |
| 175 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | tấn |
| 176 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 177 | Tấm bê tông 1x1x0.15 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 178 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 179 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3322 | 100m3 |
| 180 | Đào đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | 100m3 |
| 181 | Khoan đất CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m |
| 182 | Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m |
| 183 | KH ống vách thép (1.17%*3+3.5%*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 184 | Gia công ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 185 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 186 | Thí nghiệm siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mặt cắt/lần TN |
| 187 | Thí nghiệm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 188 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 189 | Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,66 | m3 |
| 190 | Đào xúc mùn khoan thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0548 | 100m3 |
| 191 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7536 | 100m3 |
| 192 | KH thép hình khung chống (1.5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 193 | Gia công thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 194 | Lắp dựng thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 195 | Tháo dỡ thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 196 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 197 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 198 | Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | tấn |
| 199 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | tấn |
| 200 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | tấn |
| 201 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | tấn |
| 202 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 203 | Tấm bê tông 1.5x0.5x0.15 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 204 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 205 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 206 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm/ 10m |
| 207 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 208 | Đá dăm dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m3 |
| 209 | Tà vẹt 20x20x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | thanh |
| 210 | Ray 43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.152 | kg |
| 211 | Đinh crampong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 212 | Lập lách nối ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 213 | Đào hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 214 | Đắp hoàn trả hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 215 | Xếp đá hộc hố thế (tận dụng 50%VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 216 | Dỡ đá hộc hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 217 | Tà vẹt hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 218 | Gỗ chồng nề (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 219 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 220 | Khấu hao đà giáo thép (1,5%*1 + 5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 221 | Gia công đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 222 | Lắp dựng đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | tấn |
| 223 | Tháo dỡ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | tấn |
| B | CẦU KM2+665.57 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,32 | m3 |
| 2 | Cáp DƯL D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9243 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 4 | Ống ghen D80/87 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0968 | 100m |
| 5 | Lắp neo 12T-12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | đầu neo |
| 6 | Gia công thép bản, thép đệm đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản, thép đệm đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,925 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,44 | m2 |
| 11 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5812 | tấn |
| 14 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4322 | 100m2 |
| 16 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 18 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3794 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | 100m2 |
| 20 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,78 | m3 |
| 21 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m3 |
| 22 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 23 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,511 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9154 | 100m2 |
| 25 | Ống PVC D110/103.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 26 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 28 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | tấn |
| 29 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0132 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 31 | Lớp đệm đàn hồi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 32 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m3 |
| 33 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1486 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 35 | Gia công tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3055 | tấn |
| 36 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3055 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3055 | tấn |
| 38 | Gia công bu lông U M18 L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 39 | Gia công ống gang đúc D150, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống gang đúc D150, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 41 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m |
| 42 | Gia công nắp gang chắn rác, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 43 | Lắp đặt nắp gang chắn rác, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 44 | Vít nở chịu lực M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 46 | Đường hàn h=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10m |
| 47 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 49 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 50 | Gia công bản thép, tấm thép A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bản thép, tấm thép A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 52 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 53 | Gối cố định 350x450x99mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Gối di động 350x450x101mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 56 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 57 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 59 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m3 |
| 60 | Bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 61 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5331 | tấn |
| 62 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2591 | tấn |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2139 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,13 | m2 |
| 65 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m3 |
| 66 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4208 | tấn |
| 67 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6074 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,41 | m3 |
| 71 | Bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 72 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2834 | tấn |
| 73 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0892 | tấn |
| 74 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 76 | Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2321 | 100m3 |
| 77 | Bê tông M300 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m3 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | 100m2 |
| 79 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 80 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 81 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 82 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 83 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 84 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 85 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 86 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1701 | tấn |
| 87 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 88 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,33 | m3 |
| 89 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5961 | tấn |
| 90 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6547 | tấn |
| 91 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | 100m2 |
| 92 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,79 | m3 |
| 93 | Bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 94 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5544 | tấn |
| 95 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5571 | tấn |
| 96 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 97 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,58 | m2 |
| 98 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 99 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 101 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 102 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 103 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | kg |
| 104 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 105 | Tấm cao su 1200x400x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 106 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,74 | m3 |
| 107 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6481 | tấn |
| 108 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6932 | tấn |
| 109 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 110 | Ống nhựa D60/52.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | 100m |
| 111 | Ống nhựa D110/101.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6045 | 100m |
| 112 | Ống nhựa nối D60/52.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 113 | Ống nhựa nối D110/101.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 114 | Gia công cóc nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cóc nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 116 | Gia công bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4836 | tấn |
| 117 | Lắp đặt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4836 | tấn |
| 118 | Bịt đầu ống M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 119 | Bịt đầu ống M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 120 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 121 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,49 | m3 |
| 122 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 123 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9011 | tấn |
| 124 | Cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3669 | tấn |
| 125 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 126 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m2 |
| 127 | Ống nhựa PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 128 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 129 | Quét bitum dán bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 130 | Bê tông chân khay 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m3 |
| 131 | Bê tông ốp mái 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | m3 |
| 132 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m3 |
| 133 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0409 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6961 | 100m3 |
| 135 | Đắp bù chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6349 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | 100m2 |
| 137 | Ống nhựa PVC, D=100mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 138 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 139 | Hàng rào tôn (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 141 | Biển báo công trường (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 143 | Bê tông lót 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 144 | Đắp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,247 | 100m3 |
| 145 | Đất mượn thi công 9 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.629,4 | m2 |
| 146 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất nền đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2164 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt ống cống 1m, đường kính D1m (thu hồi 50% VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 149 | Tháo dỡ ống thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 150 | Nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 151 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 152 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 153 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | tấn |
| 154 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 155 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 156 | KH thép hình + thép bản (1.5%*4.5+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 157 | Gia công thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 158 | Lắp dựng thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 160 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 161 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 162 | Đào đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9408 | 100m3 |
| 163 | Khoan đất CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m |
| 164 | Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m |
| 165 | KH ống vách thép (1.17%*4+3.5%*8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6425 | tấn |
| 166 | Gia công ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6425 | tấn |
| 167 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 168 | Thí nghiệm siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 169 | Thí nghiệm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 170 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 171 | Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,14 | m3 |
| 172 | Đào xúc mùn khoan thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2425 | 100m3 |
| 173 | KH thép hình khung chống (1.5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | tấn |
| 174 | Gia công thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | tấn |
| 175 | Lắp dựng thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | tấn |
| 176 | Tháo dỡ thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | tấn |
| 177 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 178 | Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | tấn |
| 179 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | tấn |
| 180 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,642 | tấn |
| 181 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,642 | tấn |
| 182 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 183 | Tấm bê tông 1x1x0.15 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 184 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 185 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7401 | 100m3 |
| 186 | Khoan đất CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m |
| 187 | Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m |
| 188 | KH ống vách thép (1.17%*3+3.5%*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 189 | Gia công ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 190 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 191 | Thí nghiệm siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mặt cắt/lần TN |
| 192 | Thí nghiệm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 193 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 194 | Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,17 | m3 |
| 195 | Đào xúc mùn khoan thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | 100m3 |
| 196 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2287 | 100m3 |
| 197 | KH thép hình khung chống (1.5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | tấn |
| 198 | Gia công thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | tấn |
| 199 | Lắp dựng thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | tấn |
| 200 | Tháo dỡ thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | tấn |
| 201 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 202 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 203 | Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | tấn |
| 204 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | tấn |
| 205 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | tấn |
| 206 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | tấn |
| 207 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 208 | Tấm bê tông 1.5x0.5x0.15 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 209 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 210 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 211 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm/ 10m |
| 212 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 213 | Đá dăm dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m3 |
| 214 | Tà vẹt 20x20x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | thanh |
| 215 | Ray 43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.152 | kg |
| 216 | Đinh crampong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 217 | Lập lách nối ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 218 | Đào hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 219 | Đắp hoàn trả hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 220 | Xếp đá hộc hố thế (tận dụng 50%VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 221 | Dỡ đá hộc hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 222 | Tà vẹt hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 223 | Gỗ chồng nề (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 224 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 225 | Khấu hao đà giáo thép (1,5%*1 + 5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 226 | Gia công đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 227 | Lắp dựng đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | tấn |
| 228 | Tháo dỡ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | tấn |
| C | CẦU KM2+860 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | m3 |
| 2 | Cáp DƯL D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4622 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Ống ghen D80/87 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5484 | 100m |
| 5 | Lắp neo 12T-12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu neo |
| 6 | Gia công thép bản, thép đệm đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản, thép đệm đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5119 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,72 | m2 |
| 11 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7906 | tấn |
| 14 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | 100m2 |
| 16 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 18 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6897 | tấn |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 20 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | m3 |
| 21 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 22 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 23 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9974 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4997 | 100m2 |
| 25 | Ống PVC D110/103.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 26 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0457 | tấn |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 29 | Gia công tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3155 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3155 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3155 | tấn |
| 32 | Gia công bu lông U M18 L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 33 | Gia công ống gang đúc D150, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống gang đúc D150, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | tấn |
| 35 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m |
| 36 | Gia công nắp gang chắn rác, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 37 | Lắp đặt nắp gang chắn rác, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 38 | Vít nở chịu lực M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 40 | Đường hàn h=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10m |
| 41 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | tấn |
| 42 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 43 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 44 | Gia công bản thép, tấm thép A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bản thép, tấm thép A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 46 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 47 | Gối cố định 350x450x99mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Gối di động 350x450x101mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 50 | Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 51 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 52 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 53 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,56 | m3 |
| 54 | Bê tông 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 55 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2079 | tấn |
| 56 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | tấn |
| 57 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0418 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m2 |
| 59 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 60 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7221 | tấn |
| 61 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9352 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8694 | 100m3 |
| 65 | Bê tông M300 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 68 | Bê tông 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 69 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 71 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 72 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 73 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | kg |
| 74 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 75 | Tấm cao su 1200x400x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 76 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m3 |
| 77 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1818 | tấn |
| 78 | Cốt thép D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1487 | tấn |
| 79 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 80 | Ống nhựa D60/52.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | 100m |
| 81 | Ống nhựa D110/101.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m |
| 82 | Ống nhựa nối D60/52.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 83 | Ống nhựa nối D110/101.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Gia công cóc nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cóc nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 86 | Gia công bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | tấn |
| 87 | Lắp đặt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | tấn |
| 88 | Bịt đầu ống M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Bịt đầu ống M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Bê tông 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | m3 |
| 91 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,76 | m3 |
| 92 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 93 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4718 | tấn |
| 94 | Cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2563 | tấn |
| 95 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 96 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,21 | m2 |
| 97 | Ống nhựa PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 98 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 99 | Quét bitum dán bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 100 | Bê tông chân khay 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 101 | Bê tông ốp mái 15Mpa dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m3 |
| 102 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 103 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1854 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3194 | 100m3 |
| 105 | Đắp bù chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0669 | 100m2 |
| 107 | Ống nhựa PVC, D=100mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 108 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 109 | Hàng rào tôn (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 111 | Biển báo công trường (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 113 | Bê tông lót 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 114 | Đắp đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4988 | 100m3 |
| 115 | Đất mượn thi công 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,91 | m2 |
| 116 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5507 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống cống 1m, đường kính D1m (thu hồi 50% VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 119 | Tháo dỡ ống thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 120 | Nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 121 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 122 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 123 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | tấn |
| 124 | Cốt thép D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 125 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 126 | KH thép hình + thép bản (1.5%*3+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 127 | Gia công thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 128 | Lắp dựng thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ thép hình + thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5726 | tấn |
| 130 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 131 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 132 | Đào đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1201 | 100m3 |
| 133 | Khoan đất CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 134 | Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,26 | m |
| 135 | KH ống vách thép (1.17%*4+3.5%*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 136 | Gia công ống vách thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 137 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 138 | Thí nghiệm siêu âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 139 | Thí nghiệm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 140 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 141 | Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,06 | m3 |
| 142 | Đào xúc mùn khoan thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0664 | 100m3 |
| 143 | KH thép hình khung chống (1.5%*1+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | tấn |
| 144 | Gia công thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | tấn |
| 145 | Lắp dựng thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | tấn |
| 146 | Tháo dỡ thép hình khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | tấn |
| 147 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 148 | Khấu hao đà giáo (1.5%x1+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | tấn |
| 149 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | tấn |
| 152 | Gỗ đệm (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 153 | Tấm bê tông 1x1x0.15 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 154 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 155 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 156 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm/ 10m |
| 157 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 158 | Đá dăm dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 159 | Tà vẹt 20x20x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | thanh |
| 160 | Ray 43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.448 | kg |
| 161 | Đinh crampong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | cái |
| 162 | Lập lách nối ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Đào hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 164 | Đắp hoàn trả hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 165 | Xếp đá hộc hố thế (tận dụng 50%VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 166 | Dỡ đá hộc hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 167 | Tà vẹt hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 168 | Gỗ chồng nề (KH50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 169 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 170 | Khấu hao đà giáo thép (1,5%*1 + 5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 171 | Gia công đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 172 | Lắp dựng đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | tấn |
| 173 | Tháo dỡ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | tấn |
| D | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3656 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5877 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3148 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,812 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,0901 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3942 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0473 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4929 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4679 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4267 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4687 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0192 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7468 | 100m3 |
| 16 | Đào phá khuôn đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9025 | 100m3 |
| 17 | Đào kết cấu áo đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3381 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7737 | 100m3 |
| 19 | Đắp trả đất mang rãnh K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 20 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.956,26 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2505 | 100m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8193 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6386 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1207 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2413 | 100m |
| 26 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.424,13 | m |
| 27 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,01 | m |
| 28 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.073,57 | m |
| 29 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,52 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3148 | 100m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6959 | 100m3 |
| 33 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0212 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn cống |
| 36 | Lắp cống D1.0m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 37 | Lắp cống D1.0m, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 38 | Lắp cống D1.5m, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Bê tông M200 mối nối cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mối nối cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 43 | Mối nối ống mới D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 44 | Mối nối ống mới D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 45 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 47 | Bê tông M200 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 49 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7316 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m2 |
| 53 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m3 |
| 54 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 55 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | 100m2 |
| 56 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 57 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,66 | m3 |
| 58 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,06 | m3 |
| 59 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m3 |
| 60 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 61 | Gạch xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 62 | Trát vữa M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 63 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 64 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1377 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2779 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | m3 |
| 67 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 68 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1768 | tấn |
| 69 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 70 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6196 | 100m2 |
| 71 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,59 | m3 |
| 72 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 73 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,805 | tấn |
| 74 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,18 | m2 |
| 75 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3974 | 100m2 |
| 76 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 77 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9391 | tấn |
| 78 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 79 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 80 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 81 | Bê tông gia cố thượng lưu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,67 | m3 |
| 82 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 84 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m3 |
| 85 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3206 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3468 | 100m3 |
| 87 | Đào đất cải mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 89 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 90 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 91 | Gạch xây vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 92 | Trát vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 93 | Bê tông đúc sẵn thanh chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 96 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,04 | m2 |
| 97 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Bê tông chân cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 102 | Đào hố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 103 | Đắt trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 104 | Bê tông cọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 105 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 106 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7194 | tấn |
| 108 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m2 |
| 109 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,84 | m2 |
| 110 | Dán màng phản quang dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | 1m2 |
| 111 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cấu kiện |
| 113 | Bê tông cọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 114 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 115 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 117 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 118 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 119 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 120 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 121 | Tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 122 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 123 | Khoan bắt đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | lỗ |
| 124 | Lắp đặt cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 125 | Bê tông cọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 126 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 127 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 128 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 129 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 130 | Tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m2 |
| 131 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 1m2 |
| 132 | Khoan bắt đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 133 | Lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 134 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 10m |
| 135 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 136 | Tấm sóng 3.33m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tấm |
| 137 | Tấm đầu , cuối uối cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 138 | Cột thép D141x4.5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 139 | Bu long D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 140 | Bu long D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 141 | Mũ cột D150x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 142 | Bản đệm 50x70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 143 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 144 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,375 | m3 |
| 145 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 146 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3742 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542 | 1 cấu kiện |
| 148 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | m3 |
| 149 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 150 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9713 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | 1 cấu kiện |
| 152 | Vữa xi măng M100 lót móng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,646 | m2 |
| 153 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,834 | m3 |
| 154 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 155 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m3 |
| 156 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,37 | m3 |
| 157 | Bê tông đỉnh, thân tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,15 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đỉnh, thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5335 | 100m2 |
| 159 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,07 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8534 | 100m2 |
| 161 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 162 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,25 | m2 |
| 163 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 164 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m2 |
| 165 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | 100m |
| 166 | Vải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 167 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2041 | 100m3 |
| 168 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2777 | 100m3 |
| 169 | Đào móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3026 | 100m3 |
| 170 | Đào móng đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất trả móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1008 | 100m3 |
| 172 | Đá hộc xây ốp mái vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,17 | m3 |
| 173 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m3 |
| 174 | Đá hộc xây ốp mái vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 175 | Đá hộc xây chân khay vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 176 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 177 | Đào đất chân khay tứ nón, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất chân khay tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | 100m3 |
| 179 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8032 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Người điều khiển giao thông (2 người/ca) | 180 | Ca | |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT 1.8x1.2m | 1 | cái | |
| 3 | Biển báo đảm bảo giao thông Tam giác (90x90cm) | 4 | cái | |
| 4 | Cọc tiêu di động | 140 | cái | |
| 5 | Ống nhựa PVC D80 | 140 | m | |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu | 1,89 | m3 | |
| 7 | Vữa Xi măng M100 nhét ống | 0,01 | m3 | |
| 8 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | 36,82 | m2 | |
| 9 | Dây phản quang | 840 | m | |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | 7 | Cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.186999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 32.747.996.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.747.996.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 71 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đào | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 3 |
| 12 | Máy lu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 3 |
| 13 | Máy ủi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Ô tô bơm bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Máy rải | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 19 | Máy khoan xoay | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi