Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801484-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220204071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 15:15:00 đến ngày 2022-08-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,495,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.186999E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 32.747.996.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.747.996.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 71 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đường từ QL31 vào khu du lịch sinh thái Khe Rỗ, xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng Phe, xã An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: Liên danh Công ty cổ phần phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 và Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng PT. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Phong – Địa chỉ: Đường Nguyễn Doãn Địch, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: thôn Đồng Phe, xã An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KM1+65.28
1Bê tông dầm chủ 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V190,32m3
2Cáp DƯL D12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9243tấn
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
4Ống ghen D80/87Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0968100m
5Lắp neo 12T-12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V80đầu neo
6Gia công thép bản, thép đệm đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024tấn
7Lắp đặt thép bản, thép đệm đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024tấn
8Cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V32,925tấn
9Cốt thép dầm > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3934tấn
10Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,44m2
11Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
12Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
13Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5812tấn
14Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4322100m2
16Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
17Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
18Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3794tấn
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8019100m2
20Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V119,78m3
21Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V27,24m3
22Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
23Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V30,511tấn
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,9154100m2
25Ống PVC D110/103.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
26Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
27Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
28Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1089tấn
29Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0132tấn
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
31Lớp đệm đàn hồi dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
32Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m3
33Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1486tấn
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
35Gia công tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,15tấn
36Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15tấn
37Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15tấn
38Gia công bu lông U M18 L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
39Gia công ống gang đúc D150, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683tấn
40Lắp đặt ống gang đúc D150, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683tấn
41Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m
42Gia công nắp gang chắn rác, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
43Lắp đặt nắp gang chắn rác, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
44Vít nở chịu lực M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
45Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
46Đường hàn h=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3210m
47Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4837tấn
48Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
49Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
50Gia công bản thép, tấm thép A1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
51Lắp đặt bản thép, tấm thép A1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
52Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
53Gối cố định 350x450x99mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Gối di động 350x450x101mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
56Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
57Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
58Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
59Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V90,56m3
60Bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
61Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3066tấn
62Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2195tấn
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m2
64Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V70,08m2
65Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
66Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355tấn
67Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8112100m2
68Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
69Lắp đặt ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
70Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4274100m3
71Bê tông M300 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m2
73Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
74Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
75Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
76Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
77Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
78Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
79Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748tấn
80Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2458tấn
81Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296100m2
82Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,31m3
83Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3211tấn
84Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4916tấn
85Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5342100m2
86Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V78,79m3
87Bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
88Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5544tấn
89Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5571tấn
90Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
91Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84,58m2
92Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
93Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
94Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
95Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2915tấn
96Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
97Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V61,6kg
98BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
99Tấm cao su 1200x400x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
100Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V173,08m3
101Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1891tấn
102Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3193tấn
103Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
104Ống nhựa D60/52.8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,471100m
105Ống nhựa D110/101.6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1365100m
106Ống nhựa nối D60/52.8Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
107Ống nhựa nối D110/101.6Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
108Gia công cóc nối bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3221tấn
109Lắp đặt cóc nối bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3221tấn
110Gia công bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2565tấn
111Lắp đặt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2565tấn
112Bịt đầu ống M2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
113Bịt đầu ống M1Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
114Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V20,32m3
115Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V57,38m3
116Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
117Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735tấn
118Cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1282tấn
119Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819100m2
120Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V92,1m2
121Ống nhựa PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
122BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
123Quét bitum dán bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
124Bê tông chân khay 15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V31,66m3
125Bê tông ốp mái 15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V21,16m3
126Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,77m3
127Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,9312100m3
128Đắp đất tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7912100m3
129Đắp bù chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
130Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
131Ống nhựa PVC, D=100mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
132Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m2
133Hàng rào tôn (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
134Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
135Biển báo công trường (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
137Bê tông lót 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
138Đắp đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,095100m3
139Đất mượn thi công 9 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1.615m2
140Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m3
141Đắp đất nền đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V37,9712100m3
142Lắp đặt ống cống 1m, đường kính D1m (thu hồi 50% VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
143Tháo dỡ ống thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
144Nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38mối nối
145Bê tông bệ đúc 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
146Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
147Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858tấn
148Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
149Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631100m2
150KH thép hình + thép bản (1.5%*4.5+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5756tấn
151Gia công thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5756tấn
152Lắp dựng thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5756tấn
153Tháo dỡ thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5756tấn
154Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m3
155Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100m3
156Đào đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1201100m3
157Khoan đất CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m
158Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V37,74m
159KH ống vách thép (1.17%*4+3.5%*6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6425tấn
160Gia công ống vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6425tấn
161Khoan bê tông kiểm tra mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
162Thí nghiệm siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V18mặt cắt/lần TN
163Thí nghiệm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
164Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
165Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V81,06m3
166Đào xúc mùn khoan thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964100m3
167KH thép hình khung chống (1.5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28tấn
168Gia công thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,28tấn
169Lắp dựng thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,56tấn
170Tháo dỡ thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,56tấn
171Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
172Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,89tấn
173Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V14,89tấn
174Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29,78tấn
175Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29,78tấn
176Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
177Tấm bê tông 1x1x0.15 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
178Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
179Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3322100m3
180Đào đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7787100m3
181Khoan đất CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V60,4m
182Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V79,4m
183KH ống vách thép (1.17%*3+3.5%*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
184Gia công ống vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
185Khoan bê tông kiểm tra mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
186Thí nghiệm siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15mặt cắt/lần TN
187Thí nghiệm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
188Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
189Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V106,66m3
190Đào xúc mùn khoan thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0548100m3
191Đào đất hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7536100m3
192KH thép hình khung chống (1.5%*1+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
193Gia công thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
194Lắp dựng thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
195Tháo dỡ thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
196Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
197Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
198Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68tấn
199Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V19,68tấn
200Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,68tấn
201Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,68tấn
202Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
203Tấm bê tông 1.5x0.5x0.15 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
204Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
205Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
206Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm/ 10m
207Lắp dựng dầm cầu I (24m Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
208Đá dăm dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,38m3
209Tà vẹt 20x20x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V165thanh
210Ray 43Mô tả kỹ thuật theo chương V7.152kg
211Đinh crampongMô tả kỹ thuật theo chương V660cái
212Lập lách nối rayMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
213Đào hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
214Đắp hoàn trả hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
215Xếp đá hộc hố thế (tận dụng 50%VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
216Dỡ đá hộc hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
217Tà vẹt hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
218Gỗ chồng nề (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
219Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
220Khấu hao đà giáo thép (1,5%*1 + 5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
221Gia công đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
222Lắp dựng đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,4tấn
223Tháo dỡ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,4tấn
B CẦU KM2+665.57
1Bê tông dầm cầu 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V190,32m3
2Cáp DƯL D12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9243tấn
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
4Ống ghen D80/87Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0968100m
5Lắp neo 12T-12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V80đầu neo
6Gia công thép bản, thép đệm đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024tấn
7Lắp đặt thép bản, thép đệm đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024tấn
8Cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V32,925tấn
9Cốt thép dầm > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3934tấn
10Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,44m2
11Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
12Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
13Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5812tấn
14Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4322100m2
16Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
17Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
18Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3794tấn
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8019100m2
20Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V119,78m3
21Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V27,24m3
22Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
23Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V30,511tấn
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,9154100m2
25Ống PVC D110/103.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
26Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
27Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
28Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1089tấn
29Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0132tấn
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
31Lớp đệm đàn hồi dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
32Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m3
33Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1486tấn
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
35Gia công tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,3055tấn
36Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3055tấn
37Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3055tấn
38Gia công bu lông U M18 L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936tấn
39Gia công ống gang đúc D150, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683tấn
40Lắp đặt ống gang đúc D150, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683tấn
41Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m
42Gia công nắp gang chắn rác, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
43Lắp đặt nắp gang chắn rác, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
44Vít nở chịu lực M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
45Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
46Đường hàn h=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3210m
47Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4837tấn
48Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
49Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
50Gia công bản thép, tấm thép A1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
51Lắp đặt bản thép, tấm thép A1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
52Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
53Gối cố định 350x450x99mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Gối di động 350x450x101mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
56Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
57Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1529tấn
58Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
59Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V121,96m3
60Bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
61Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5331tấn
62Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2591tấn
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2139100m2
64Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V94,13m2
65Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V34,16m3
66Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4208tấn
67Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6074100m2
68Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,75m2
69Lắp đặt ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V98,41m3
71Bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
72Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2834tấn
73Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0892tấn
74Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
75Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
76Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2321100m3
77Bê tông M300 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m3
78Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6542100m2
79Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981100m3
80Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
81Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
82Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
83Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
84Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
85Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5616tấn
86Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1701tấn
87Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296100m2
88Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V41,33m3
89Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5961tấn
90Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6547tấn
91Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7284100m2
92Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V78,79m3
93Bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
94Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5544tấn
95Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5571tấn
96Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
97Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V84,58m2
98Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
99Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
100Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
101Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2915tấn
102Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
103Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V61,6kg
104BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
105Tấm cao su 1200x400x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
106Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V210,74m3
107Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6481tấn
108Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6932tấn
109Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
110Ống nhựa D60/52.8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,443100m
111Ống nhựa D110/101.6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6045100m
112Ống nhựa nối D60/52.8Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
113Ống nhựa nối D110/101.6Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
114Gia công cóc nối bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
115Lắp đặt cóc nối bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
116Gia công bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4836tấn
117Lắp đặt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4836tấn
118Bịt đầu ống M2Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
119Bịt đầu ống M1Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
120Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,7m3
121Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V67,49m3
122Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
123Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9011tấn
124Cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3669tấn
125Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
126Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V92,1m2
127Ống nhựa PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
128BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
129Quét bitum dán bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
130Bê tông chân khay 15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V35,39m3
131Bê tông ốp mái 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V26,97m3
132Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,18m3
133Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0409100m3
134Đắp đất tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,6961100m3
135Đắp bù chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,6349100m3
136Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,9368100m2
137Ống nhựa PVC, D=100mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
138Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189100m2
139Hàng rào tôn (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
140Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
141Biển báo công trường (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
143Bê tông lót 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
144Đắp đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,247100m3
145Đất mượn thi công 9 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2.629,4m2
146Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m3
147Đắp đất nền đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V32,2164100m3
148Lắp đặt ống cống 1m, đường kính D1m (thu hồi 50% VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
149Tháo dỡ ống thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
150Nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38mối nối
151Bê tông bệ đúc 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
152Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
153Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858tấn
154Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
155Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631100m2
156KH thép hình + thép bản (1.5%*4.5+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
157Gia công thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
158Lắp dựng thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
159Tháo dỡ thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
160Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m3
161Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100m3
162Đào đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9408100m3
163Khoan đất CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V59,93m
164Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V104,94m
165KH ống vách thép (1.17%*4+3.5%*8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6425tấn
166Gia công ống vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6425tấn
167Khoan bê tông kiểm tra mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
168Thí nghiệm siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V24mặt cắt/lần TN
169Thí nghiệm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
170Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
171Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V126,14m3
172Đào xúc mùn khoan thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2425100m3
173KH thép hình khung chống (1.5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28tấn
174Gia công thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,28tấn
175Lắp dựng thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,86tấn
176Tháo dỡ thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,86tấn
177Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
178Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,75tấn
179Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V25,75tấn
180Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V40,642tấn
181Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V40,642tấn
182Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
183Tấm bê tông 1x1x0.15 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
184Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
185Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7401100m3
186Khoan đất CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V27,55m
187Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V107,4m
188KH ống vách thép (1.17%*3+3.5%*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
189Gia công ống vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
190Khoan bê tông kiểm tra mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
191Thí nghiệm siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15mặt cắt/lần TN
192Thí nghiệm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
193Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
194Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V107,17m3
195Đào xúc mùn khoan thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0599100m3
196Đào đất hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2287100m3
197KH thép hình khung chống (1.5%*1+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01tấn
198Gia công thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,01tấn
199Lắp dựng thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,01tấn
200Tháo dỡ thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,01tấn
201Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
202Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
203Khấu hao đà giáo (1.5%x2+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14tấn
204Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V25,14tấn
205Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V25,14tấn
206Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V25,14tấn
207Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
208Tấm bê tông 1.5x0.5x0.15 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
209Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
210Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
211Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm/ 10m
212Lắp dựng dầm cầu I (24m Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
213Đá dăm dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,38m3
214Tà vẹt 20x20x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V165thanh
215Ray 43Mô tả kỹ thuật theo chương V7.152kg
216Đinh crampongMô tả kỹ thuật theo chương V660cái
217Lập lách nối rayMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
218Đào hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
219Đắp hoàn trả hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
220Xếp đá hộc hố thế (tận dụng 50%VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
221Dỡ đá hộc hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
222Tà vẹt hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
223Gỗ chồng nề (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
224Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
225Khấu hao đà giáo thép (1,5%*1 + 5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
226Gia công đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
227Lắp dựng đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,4tấn
228Tháo dỡ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,4tấn
C CẦU KM2+860
1Bê tông dầm chủ 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V95,16m3
2Cáp DƯL D12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4622tấn
3Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
4Ống ghen D80/87Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5484100m
5Lắp neo 12T-12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu neo
6Gia công thép bản, thép đệm đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512tấn
7Lắp đặt thép bản, thép đệm đáy dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512tấn
8Cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5119tấn
9Cốt thép dầm > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
10Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V635,72m2
11Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
12Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7906tấn
14Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7161100m2
16Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
17Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
18Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6897tấn
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
20Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V63,75m3
21Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
22Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
23Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9974tấn
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4997100m2
25Ống PVC D110/103.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
26Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,09m3
27Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0457tấn
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
29Gia công tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,3155tấn
30Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3155tấn
31Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3155tấn
32Gia công bu lông U M18 L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
33Gia công ống gang đúc D150, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
34Lắp đặt ống gang đúc D150, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
35Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m
36Gia công nắp gang chắn rác, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
37Lắp đặt nắp gang chắn rác, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
38Vít nở chịu lực M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
40Đường hàn h=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1610m
41Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4837tấn
42Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
43Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
44Gia công bản thép, tấm thép A1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
45Lắp đặt bản thép, tấm thép A1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
46Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
47Gối cố định 350x450x99mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Gối di động 350x450x101mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
50Vữa không co ngót Sikagrout (1230/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
51Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
52Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
53Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V126,56m3
54Bê tông 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
55Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2079tấn
56Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,751tấn
57Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,0418100m2
58Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V86,08m2
59Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
60Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7221tấn
61Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9352100m2
62Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
63Lắp đặt ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
64Đắp vật liệu chọn lọc (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8694100m3
65Bê tông M300 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
66Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m2
67Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
68Bê tông 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
69Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
70Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
71Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
72Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
73Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V30,8kg
74BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
75Tấm cao su 1200x400x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
76Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V93,18m3
77Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1818tấn
78Cốt thép D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1487tấn
79Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
80Ống nhựa D60/52.8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m
81Ống nhựa D110/101.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m
82Ống nhựa nối D60/52.8Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
83Ống nhựa nối D110/101.6Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
84Gia công cóc nối bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
85Lắp đặt cóc nối bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
86Gia công bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6309tấn
87Lắp đặt bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6309tấn
88Bịt đầu ống M2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Bịt đầu ống M1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V40,64m3
91Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V114,76m3
92Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
93Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4718tấn
94Cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2563tấn
95Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3638100m2
96Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V184,21m2
97Ống nhựa PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
98BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
99Quét bitum dán bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
100Bê tông chân khay 15MPaMô tả kỹ thuật theo chương V40,3m3
101Bê tông ốp mái 15Mpa dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m3
102Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
103Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,1854100m3
104Đắp đất tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,3194100m3
105Đắp bù chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,7231100m3
106Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0669100m2
107Ống nhựa PVC, D=100mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
108Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
109Hàng rào tôn (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
111Biển báo công trường (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
113Bê tông lót 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
114Đắp đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4988100m3
115Đất mượn thi công 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,91m2
116Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m3
117Đắp đất nền đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V7,5507100m3
118Lắp đặt ống cống 1m, đường kính D1m (thu hồi 50% VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
119Tháo dỡ ống thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
120Nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38mối nối
121Bê tông bệ đúc 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
122Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
123Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858tấn
124Cốt thép D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
125Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631100m2
126KH thép hình + thép bản (1.5%*3+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
127Gia công thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
128Lắp dựng thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
129Tháo dỡ thép hình + thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5726tấn
130Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m3
131Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100m3
132Đào đất tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1201100m3
133Khoan đất CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m
134Khoan đá cấp IV CKN D1000 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V88,26m
135KH ống vách thép (1.17%*4+3.5%*6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
136Gia công ống vách thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
137Khoan bê tông kiểm tra mũi cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
138Thí nghiệm siêu âm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V18mặt cắt/lần TN
139Thí nghiệm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
140Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
141Bơm dung dịch bentonit giữ ổn định lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V108,06m3
142Đào xúc mùn khoan thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0664100m3
143KH thép hình khung chống (1.5%*1+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28tấn
144Gia công thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,28tấn
145Lắp dựng thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,56tấn
146Tháo dỡ thép hình khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,56tấn
147Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
148Khấu hao đà giáo (1.5%x1+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,89tấn
149Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V14,89tấn
150Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29,78tấn
151Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V29,78tấn
152Gỗ đệm (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
153Tấm bê tông 1x1x0.15 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
154Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
155Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
156Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm/ 10m
157Lắp dựng dầm cầu I (24m Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
158Đá dăm dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,06m3
159Tà vẹt 20x20x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V103thanh
160Ray 43Mô tả kỹ thuật theo chương V4.448kg
161Đinh crampongMô tả kỹ thuật theo chương V412cái
162Lập lách nối rayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
163Đào hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
164Đắp hoàn trả hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
165Xếp đá hộc hố thế (tận dụng 50%VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
166Dỡ đá hộc hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
167Tà vẹt hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
168Gỗ chồng nề (KH50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
169Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
170Khấu hao đà giáo thép (1,5%*1 + 5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
171Gia công đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
172Lắp dựng đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,4tấn
173Tháo dỡ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,4tấn
D PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3656100m3
2Đào cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5877100m3
3Đào cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3148100m3
4Đào cấp đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m3
5Đào nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,812100m3
6Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V409,0901100m3
7Đào nền đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3942100m3
8Đào nền đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0473100m3
9Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4929100m3
10Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4679100m3
11Đào rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4267100m3
12Đào rãnh đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6294100m3
13Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4687100m3
14Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0192100m3
15Đào khuôn đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7468100m3
16Đào phá khuôn đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9025100m3
17Đào kết cấu áo đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,3381100m3
18Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V248,7737100m3
19Đắp trả đất mang rãnh K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
20Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6.956,26m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V278,2505100m2
22Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8193100m3
23Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6386100m3
24Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1207100m2
25Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,2413100m
26Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.424,13m
27Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V451,01m
28Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5.073,57m
29Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V138,52m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3148100m2
31Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m3
32Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6959100m3
33Đào khuôn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907100m3
34Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0212100m3
35Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn cống
36Lắp cống D1.0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
37Lắp cống D1.0m, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
38Lắp cống D1.5m, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
39Lắp đặt đế cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
40Lắp đặt đế cống D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Bê tông M200 mối nối cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
42Ván khuôn mối nối cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2185100m2
43Mối nối ống mới D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V50mối nối
44Mối nối ống mới D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
45Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
46Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2458100m2
47Bê tông M200 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
48Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,7m3
49Bê tông tường đầu, tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V133,39m3
50Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7316100m2
51Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m3
52Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m2
53Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,05m3
54Bê tông hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
55Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4384100m2
56Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
57Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo chương V117,66m3
58Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V47,06m3
59Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V36,63m3
60Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
61Gạch xây vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
62Trát vữa M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
63Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
64Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1377100m3
65Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2779100m3
66Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,23m3
67Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,24m3
68Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1768tấn
69Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V56,48m2
70Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6196100m2
71Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V173,59m3
72Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363tấn
73Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,805tấn
74Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V347,18m2
75Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,3974100m2
76Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m3
77Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9391tấn
78Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482100m2
79Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
80Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
81Bê tông gia cố thượng lưu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,67m3
82Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,06m3
83Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
84Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50,38m3
85Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3206100m3
86Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3468100m3
87Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m3
88Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
89Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263100m2
90Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
91Gạch xây vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
92Trát vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
93Bê tông đúc sẵn thanh chống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
94Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
95Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
96Sơn kẻ đường dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,04m2
97Sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
99Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Bê tông chân cột M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
102Đào hố chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
103Đắt trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
104Bê tông cọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
105Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,14m3
106Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,7952100m2
107Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7194tấn
108Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V22,85m2
109Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V93,84m2
110Dán màng phản quang dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,91m2
111Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
112Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V272cấu kiện
113Bê tông cọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
114Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
115Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
116Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0961tấn
117Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
118Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
119Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
120Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
121Tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
122Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
123Khoan bắt đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V144lỗ
124Lắp đặt cột HMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
125Bê tông cọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
126Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
127Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
128Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
129Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
130Tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,77m2
131Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,771m2
132Khoan bắt đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
133Lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
134Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,25410m
135Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V120m
136Tấm sóng 3.33m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36tấm
137Tấm đầu , cuối uối congMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
138Cột thép D141x4.5x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V36cột
139Bu long D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
140Bu long D19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
141Mũ cột D150x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
142Bản đệm 50x70x300Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
143Tiêu phản quang 1.6Tx40x65Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
144Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,375m3
145Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
146Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,3742100m2
147Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.5421 cấu kiện
148Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,792m3
149Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
150Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9713100m2
151Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7711 cấu kiện
152Vữa xi măng M100 lót móng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,646m2
153Đào rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V67,834m3
154Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5m3
155Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,87m3
156Đào rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,37m3
157Bê tông đỉnh, thân tường chắn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V253,15m3
158Ván khuôn đỉnh, thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5335100m2
159Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V212,07m3
160Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8534100m2
161Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
162Quét nhựa bitum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V366,25m2
163Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
164Vải địa kỹ thuật 12Kn/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m2
165Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3995100m
166Vải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
167Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2041100m3
168Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2777100m3
169Đào móng đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3026100m3
170Đào móng đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
171Đắp đất trả móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1008100m3
172Đá hộc xây ốp mái vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,17m3
173Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,81m3
174Đá hộc xây ốp mái vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
175Đá hộc xây chân khay vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
176Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
177Đào đất chân khay tứ nón, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m3
178Đắp đất chân khay tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3004100m3
179Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V39,8032100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Người điều khiển giao thông (2 người/ca)180Ca
2Biển báo chữ nhật KT 1.8x1.2m1cái
3Biển báo đảm bảo giao thông Tam giác (90x90cm)4cái
4Cọc tiêu di động140cái
5Ống nhựa PVC D80140m
6Bê tông móng cọc tiêu1,89m3
7Vữa Xi măng M100 nhét ống0,01m3
8Sơn trắng đỏ 2 lớp36,82m2
9Dây phản quang840m
10Đèn cảnh báo giao thông7Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.186999E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 32.747.996.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.747.996.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 71 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).21
2 Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật 2 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
5 Cán bộ trắc địa 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.5
2 Máy cắt gạch Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy đầm đất cầm tay Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.3
12 Máy lu Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.3
13 Máy ủi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
14 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Cần cẩu Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.3
16 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
17 Ô tô bơm bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
18 Máy rải Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
19 Máy khoan xoay Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->