Gói thầu: Mua hóa chất sử dụng cho công tác vận hành và kiểm tra chất lượng nước thải quý 3 và quý 4 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220802367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP NAM TÂN UYÊN |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất sử dụng cho công tác vận hành và kiểm tra chất lượng nước thải quý 3 và quý 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802271 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay ngân hàng và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 15:49:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,258,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồngGhi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện là cung cấp hóa chất tương tự với tính chất của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn VAT được sao y chứng thực để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành hàng hóa 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP NAM TÂN UYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất sử dụng cho công tác vận hành và kiểm tra chất lượng nước thải quý 3 và quý 4 năm 2022 Mua hóa chất sử dụng cho công tác vận hành và kiểm tra chất lượng nước thải quý 3 và quý 4 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay ngân hàng và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: CO, CQ hoặc giấy xuất xưởng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá đã bao gồm phí vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên, địa chỉ: Đường ĐT747B, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Số điện thoại 0274.3652330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên, địa chỉ: Đường ĐT747B, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Số điện thoại 0274.3652330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên, địa chỉ: Đường ĐT747B, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Số điện thoại 0274.3652330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên, địa chỉ: Đường ĐT747B, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Số điện thoại 0274.3652330 Fax: 0274.3652330 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất phèn | 36.800 | Kg | Hóa chất phèn | - Phèn nhôm, dạng hạt, nồng độ 17%, quy cách 50kg/bao, xuất xứ: Việt Nam. | |
| 2 | Hóa chất Polymer – Anion | 920 | Kg | Hóa chất Polymer – Anion | - Xuất xứ: KMR (Anh), quy cách 25kg/bao. | |
| 3 | Hóa chất Polymer – Cation | 1.104 | Kg | Hóa chất Polymer – Cation | - Xuất xứ: KMR (Anh), quy cách 25kg/bao. | |
| 4 | Nước tẩy – Javen | 3.680 | Kg | Nước tẩy – Javen | - Xuất xứ: Việt Nam, quy cách 30kg/can, nồng độ 30%. | |
| 5 | Xút - Cautic Soda - NaOH | 920 | Kg | Xút - Cautic Soda - NaOH | - Xuất xứ: Việt Nam, dạng lỏng, quy cách 30kg/can, nồng độ 45%. | |
| 6 | Hóa chất Poly aluminium chloride - PAC | 9.200 | Kg | Hóa chất Poly aluminium chloride - PAC | - Xuất xứ: Trung Quốc, màu vàng nghệ, quy cách 25kg/bao, nồng độ 31%. | |
| 7 | Hóa chất Polymer – Anion | 460 | Kg | Hóa chất Polymer – Anion | - Xuất xứ: KMR (Anh), quy cách 25kg/bao. | |
| 8 | Hóa chất Polymer – Cation | 552 | Kg | Hóa chất Polymer – Cation | - Xuất xứ: KMR (Anh), quy cách 25kg/bao. | |
| 9 | Nước tẩy – Javen | 1.840 | Kg | Nước tẩy – Javen | - Xuất xứ: Việt Nam, quy cách 30kg/can, nồng độ 30%. | |
| 10 | Mật rỉ đường | 3.680 | Kg | Mật rỉ đường | - Xuất xứ: Việt Nam, quy cách 30kg/can, độ brix từ 76-78, độ đường 50%. | |
| 11 | Chất chuẩn đo COD HI93754A-25 | 10 | Hộp 25 lần đo | Chất chuẩn đo COD HI93754A-25 | ||
| 12 | Chất chuẩn đo Nitrogen HI93767A-50 | 8 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo Nitrogen HI93767A-50 | ||
| 13 | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93758C-50 | 10 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93758C-50 | ||
| 14 | Chất chuẩn đo Amoni HI93700-01 | 6 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Amoni HI93700-01 | ||
| 15 | Chất chuẩn đo Clo tổng HI93711-01 | 4 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Clo tổng HI93711-01 | ||
| 16 | Chất chuẩn đo Sắt HI93721-01 | 2 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Sắt HI93721-01 | ||
| 17 | Chất chuẩn đo Đồng HI93702-01 | 6 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Đồng HI93702-01 | ||
| 18 | Chất chuẩn đo Kẽm HI93731-01 | 2 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Kẽm HI93731-01 | ||
| 19 | Dung dịch HI7007L | 2 | Chai 500ml | Dung dịch HI7007L | ||
| 20 | Dung dịch HI7004L | 2 | Chai 500ml | Dung dịch HI7004L | ||
| 21 | Chất chuẩn đo Niken HI93726-01 | 6 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo Niken HI93726-01 | ||
| 22 | Chất chuẩn đo Cyanide HI93714-01 | 10 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Cyanide HI93714-01 | ||
| 23 | Chất chuẩn đo COD HI93754B-25 | 10 | Hộp 25 lần đo | Chất chuẩn đo COD HI93754B-25 | ||
| 24 | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93763B-50 | 10 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93763B-50 | ||
| 25 | Chất chuẩn đo Crôm VI HI93749-01 | 2 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Crôm VI HI93749-01 | ||
| 26 | Chất chuẩn đo Đồng HI95747-01 | 2 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Đồng HI95747-01 | ||
| 27 | Chất chuẩn đo Mangan HI93748-01 | 2 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo Mangan HI93748-01 | ||
| 28 | Chất chuẩn đo Niken HI93740-01 | 6 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo Niken HI93740-01 | ||
| 29 | Chất chuẩn đo Sắt HI93746-01 | 2 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Sắt HI93746-01 | ||
| 30 | Cồn công nghiệp 95 | 2 | lít | Cồn công nghiệp 95 | ||
| 31 | Test nhanh Nickel Ni PACKTEST WAK-Ni – KYORITSU | 4 | Hộp 50 cái | Test nhanh Nickel Ni PACKTEST WAK-Ni – KYORITSU | ||
| 32 | Nước cất Merck | 8 | Chai 2,5 lít | Nước cất Merck | ||
| 33 | Hóa chất vi sinh xử lý mùi nước thải Ecoclean 8XFHC | 20 | Chai 1 gallon (3,785 lít) | Hóa chất vi sinh xử lý mùi nước thải Ecoclean 8XFHC | ||
| 34 | Chất chuẩn đo COD HI93754B-25 | 8 | Hộp 25 lần đo | Chất chuẩn đo COD HI93754B-25 | ||
| 35 | Chất chuẩn đo COD HI93754A-25 | 8 | Hộp 25 lần đo | Chất chuẩn đo COD HI93754A-25 | ||
| 36 | Chất chuẩn đo Nitrogen HI93767A-50 | 6 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo Nitrogen HI93767A-50 | ||
| 37 | Chất chuẩn đo Amoni HI93700-01 | 6 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Amoni HI93700-01 | ||
| 38 | Chất chuẩn đo Niken HI93726-01 | 4 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo Niken HI93726-01 | ||
| 39 | Chất chuẩn đo Cyanide HI93714-01 | 4 | Hộp 100 lần đo | Chất chuẩn đo Cyanide HI93714-01 | ||
| 40 | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93763B-50 | 6 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93763B-50 | ||
| 41 | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93758C-50 | 6 | Hộp 50 lần đo | Chất chuẩn đo phốt pho tổng HI93758C-50 | ||
| 42 | Nước cất Merck | 6 | Chai 2,5 lít | Nước cất Merck | ||
| 43 | Cồn công nghiệp 95 | 2 | lít | Cồn công nghiệp 95 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồngGhi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện là cung cấp hóa chất tương tự với tính chất của gói thầu.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn VAT được sao y chứng thực để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành hàng hóa 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi