Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022 tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220782942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Vật tư thiết bị Y tế – Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022 tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:32:00 đến ngày 2022-08-05 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.557E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.-Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa bị lỗi với thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng tài chính, quản trị kinh doanh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022 tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương Mua sắm văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2022 tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT, Chương V của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) khi được yêu cầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp bảng công bố đặc tính kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V khi được yêu cầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra theo quy định của E-HSMT. Nếu chất lượng không đáp ứng yêu cầu và không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu. - Nhà thầu có trụ sở tại Hà Nội hoặc phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
+ Số nhà/số tầng/số phòng:
+ Tên đường, phố: Thôn Bầu, Kim CHung
+ Thành phố: Hà Nội
+ Mã bưu điện: 02439908974 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt dày 2.5 cm | 500 | cuộn | Khổ 2.5 cm, dài 15 mét/cuộn. | ||
| 2 | Băng dính 2 mặt dày 2.0 cm | 300 | Cuộn | Khổ 2.0 cm, dài 15 mét/cuộn. | ||
| 3 | Băng dính 5cm trong | 1.400 | Cuộn | Trọng lượng: 1kg/ 1 cây 6 cuộn. Băng dính trong suốt có độ rộng 5cm. Có độ bền dai không đứt khi kéo, độ bám dính cao đạt yêu cầu. Dùng để đóng thùng hàng hóa và các công việc khác trong văn phòng | ||
| 4 | Băng dính giấy 2cm | 400 | Cuộn | Kích thước: 2cm, chiều dài 14.5m. Băng dính giấy màng làm bằng giấy có thể viết ghi chú và xé bằng tay, có 1 lớp keo dính chắc. | ||
| 5 | Băng dính trong 1.8 cm | 300 | Cuộn | Băng dính trong suốt có độ rộng 1.8cm, khối lượng 240g/ cây 10 cuộn. Có độ bền dai không đứt khi kéo, độ bám dính cao. | ||
| 6 | Băng dính xi 5cm | 400 | Cuộn | Băng dính 6 cuộn/ cây, dùng để dán gáy số sách, độ dài mỗi cuộn 7m. | ||
| 7 | Băng xoá Plus | 800 | Chiếc | Của hãng Plus, khổ 5mm, độ dài băng 12 mét. | ||
| 8 | Bìa A4 trộn màu | 350 | Ram | Khổ A4 (210mm*297mm), định lượng 160gm. Đóng gói 100 tờ trong 1 ream, gồm 5 màu đặc biệt (xanh blue, đỏ, cam, xanh green, vàng) mỗi màu 20 tờ. Màu sắc đậm, trơn có độ bám mực cao, dễ in, không nhòe chữ sau khi in. | ||
| 9 | Bìa mica A4 | 250 | Ram | Khổ A4( 210 mm*279mm) có độ dày trung bình. Trong suốt. | ||
| 10 | Bìa A4 (bìa ngoại) | 150 | Ram | Khổ A4 (210mm*297mm), định lượng 160gm. Đóng gói 100 tờ trong 1 ream. Có đủ 4 màu: xanh blue, xanh green, hồng, vàng. Bìa có màu sắc nhạt, bìa trơn có độ bám mực cao, dễ in, không nhòe chữ sau khi in. | ||
| 11 | Bút bi cắm bàn đôi | 850 | Chiếc | 2 bút cắm trên 1 đế cắm nhỏ gọn. Đầu bi cỡ 0.7mm, mực ra đều, không bị chảy mực, lem mực. | ||
| 12 | Bút bi nước | 900 | Chiếc | Đầu bi: 0.5mm, dạng needle, Bút đậy nắp, có miếng đệm giúp viết êm tay, tránh trơn trượt.Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, EN71/3. Độ dài viết được: 500-1000m. | ||
| 13 | Bút bi | 10.000 | Chiếc | Đầu bi: 0.8 mm dạng Cone. Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Độ dài viết được: 1.200-1.500m. Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người. Thay ruột khi hết mực. | ||
| 14 | Bút chì | 650 | Chiếc | Thân bút được đúc thẳng từ bột gỗ xay mịn. Ruột chì nét 2mm. Có gắn tẩy ở đuôi bút. | ||
| 15 | Bút dạ | 1.500 | Cái | Bề rộng nét viết 2.5mm.Đầu bút chế tạo từ sợi Polyeste, viết êm, có thể sử dụng được nhiều lần. Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn Quốc Tế, màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. | ||
| 16 | Bút dạ viết kính | 4.500 | Chiếc | Sản phẩm gồm 2 đầu bút kích thước 0.4mm và 1.0mm. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD…Màu mực đậm, mực ra đều và liên tục. Mực không độc hại. | ||
| 17 | Bút ký | 1.200 | Chiếc | Bút thiết kế đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 0.7mm. Bút có nắp cài. Thân bút có đệm cao su chống trơn trượt. Mực gel dạng lỏng, trơn đều, nhanh khô, không bay màu và không chất độc hại, rất an toàn. | ||
| 18 | Bút nhớ dòng | 800 | Chiếc | Đầu bút và ruột bút bằng polyester, dạng vát xéo, độ rộng nét viết là 4mm. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Có 5 màu mực: Vàng, Cam, Xanh lá, Xanh blue, Hồng. Màu dạ quang mạnh, không làm lem nét chữ của mực khi viết chồng lên và không để lại vết khi qua photocopy. | ||
| 19 | Bút xóa/bút phủ | 850 | Chiếc | Dung tích mực: 12 ml. Mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại. Cán bằng nhựa PP không độc hại, màu xanh lá. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. | ||
| 20 | Cặp ba dây nhựa loại 1 | 100 | Chiếc | Kích thước: 250mm*350mm. Gáy dày 3cm. Chất liệu bên trong bằng bìa Cotton ép, bên ngoài bọc bìa nhựa | ||
| 21 | Cặp hộp tài liệu 25 cm | 200 | Cái | Kích thước: 250mm*350mm* 250mm. Chất liệu bên trong bằng bìa Cotton ép, bên ngoài bọc bìa nhựa | ||
| 22 | Cặp trình ký A4 da | 450 | Chiếc | Kích thước: 23mm*32mm. Có khóa Inox không gỉ phía trên, bên trong. | ||
| 23 | Chậu nhựa 30 | 100 | Cái | Đường kính miệng chậu: 30cm. Chất liệu nhựa | ||
| 24 | Chậu nhựa 40 | 100 | Cái | Đường kính miệng chậu: 40cm. Chất liệu nhựa. | ||
| 25 | Chậu nhựa 50 | 100 | Cái | Đường kính miệng chậu: 50cm. Chất liệu nhựa. | ||
| 26 | Chia file nhựa A4 10 mầu | 500 | Tập | Kích thước: 210mm*297mm. Gồm 10 lá nhựa các màu, không thấm nước, có thể viết lên | ||
| 27 | Chổi nhựa | 250 | Cái | Sản xuất 100% nhựa PP nguyên chất, Với độ dày và thiết kế đặc biệt giúp cho sản phẩm có độ bền lâu khi sử dụng Cán tuýp: 105 cm, chiều dài cả chổi 130 cm, Chiều rộng chổi cước 27cm | ||
| 28 | Chun vòng | 350 | Túi | Trọng lượng: 130g. CL : từ cao su có độ bền dai, co giãn tốt, không độc hại | ||
| 29 | Cốc giấy uống nước 1 lần | 15.000 | Cái | Các loại cốc giấy chất lượng được sản xuất từ 100% giấy PO tinh khiết, đảm bảo vệ sinh cũng như độ an toàn của cốc. Tự phân hủy trong thời gian ngắn ngoài môi trường tự nhiên.Có kết quả thử nghiệm (trước thời điểm đóng thầu tối đa 03 tháng) do một đơn vị đủ chắc năng thực hiện với kết luận không độc hại với sức khoẻ con người. | ||
| 30 | Dao dọc giấy nhỏ | 400 | Cái | Dao trổ nhỏ gồm 2 lưỡi có kích thước lưỡi dao: 80mm*9mm*0.4mm. Lưỡi dao bằng thép sắc nhọn, có 13 Snap. | ||
| 31 | Dao dọc giấy to | 350 | Cái | Dao trổ to gồm 3 lưỡi, kích thước lưỡi dao: 18mm. Lưỡi dao bằng thép sắc nhọn, có 13 Snap. | ||
| 32 | Dao lam | 70 | Hộp | Sản phẩm với chất liệu thép không gỉ . 1 hộp nhỏ có 10 lưỡi dao lam. | ||
| 33 | Dập ghim đại | 70 | Chiếc | Được làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp. Thiết kế chắc chắn với thân lớn. Có thể sử dụng chân ghim từ 23/6 đến 23/23. Dập tối đa 240 tờ giấy. | ||
| 34 | Dập ghim số 10 không kèm ghim | 900 | Chiếc | Sản phẩm được thiết kế nhỏ gọn với trọng lượng chỉ 30g. Khả năng bấm tối đa: 20 tờ/lần. Có thể chứa 2 thanh ghim. | ||
| 35 | Dập ghim số 3 xoay chiều | 90 | Cái | Sản phẩm được thiết kế nhỏ gọn với trọng lượng chỉ 40g. Khả năng bấm tối đa: 30 tờ/lần. | ||
| 36 | Dây đeo thẻ móc nhựa | 950 | cái | Kích thước: 10mm * 410mm. | ||
| 37 | Dây nilon | 100 | Cuộn | Trọng lượng: 1kg/cuộn. Chất liệu từ nilong, màu trắng bóng, có độ dai chịu lực tốt | ||
| 38 | Dép tổ ong trắng dầy | 1.500 | Đôi | Dép màu trắng đục, có lỗ, nhiều cỡ | ||
| 39 | Đĩa DVD trắng có vỏ | 600 | Chiếc | Dung lượng chứa ≥ 4.7GB, tốc độ ghi đạt 1 – 16x. Mỗi chiếc đựng trong 1 vỏ mica rời, đóng 10 chiếc trong 1 hộp giấy | ||
| 40 | Đinh mũ nhựa | 65 | Hộp | Đinh mũ nhựa, một đầu nhọn, một đầu bọc nhựa, nhiều màu. Đóng gói 50 chiếc trong 1 hộp nhựa | ||
| 41 | Đục lỗ 102 | 150 | Cái | Đục lỗ 102 thân sắt, có thước đo. Đục tối đa được 20 chiếc /1 lần. Kích thước lỗ: 6mm | ||
| 42 | File càng cua 5cm | 400 | Chiếc | Kích thước khổ F4: 35 cm* 28cm. Gáy dầy 5cm. Hai mặt đều được bọc bằng màng PP. Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. | ||
| 43 | File càng cua 7cm | 400 | Chiếc | Kích thước khổ F4: 35 cm* 28cm. Gáy dầy 7cm. Hai mặt đều được bọc bằng màng PP. Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. | ||
| 44 | File càng cua 9cm | 400 | Chiếc | Kích thước khổ F4: 35 cm* 28cm. Gáy dầy 9cm. Hai mặt đều được bọc bằng màng PP. Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. | ||
| 45 | File hở cạnh | 250 | Cái | Kích thước 22mm x30 mm( lưu giữ được khổ A4) Chất liệu nhựa PVC trong suốt. Đóng gói 10 chiếc/ 1 tập | ||
| 46 | Hộp đựng tài liệu 15cm | 200 | chiếc | Hộp được làm từ bìa carton cứng, có độ bền cao, bọc ngoài là vải PVC mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. Hộp gấp lại được khi vận chuyển. Chiều cao của hộp là 15cm. Có thể đựng được 1400 tờ giấy A4 | ||
| 47 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 200 | chiếc | Hộp được làm từ bìa carton cứng, có độ bền cao, bọc ngoài là vải PVC mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. Hộp gấp lại được khi vận chuyển. Chiều cao của hộp là 20cm. Có thể đựng được 1800 tờ giấy A4 | ||
| 48 | File nan 3 ngăn | 200 | Cái | Khay thiết kế 3 ngăn tiện dụng. Thao tác lắp, tháo rời đơn giản, dễ dàng. Bề mặt có các khe hở tránh ẩm mốc. | ||
| 49 | File nan 5 ngăn | 100 | Cái | Khay thiết kế 5 ngăn tiện dụng. Thao tác lắp, tháo rời đơn giản, dễ dàng. Bề mặt có các khe hở tránh ẩm mốc. | ||
| 50 | File ống 15cm | 100 | Cái | Kích thước: 252 x 166 x 307mm. Còng được thiết kế đặc biệt mở được hai bên, giúp lưu trữ khối lượng lớn tài liệu. Có quai xách tiện lợi, chuyên nghiệp. Lưu được tối đa 1500 tờ giấy A4. | ||
| 51 | Găng tay cao su (dày) | 500 | Đôi | Được làm từ cao su latex 100%, chống thấm nước bảo vệ da tay trong quá trình vệ sinh tẩy rửa. | ||
| 52 | Ghim cài C62 | 850 | Hộp | Được sản xuất từ thép không gỉ. Đóng gói: 100 chiếc/hộp. 10 hộp nhỏ/hộp lớn | ||
| 53 | Ghim dập 23/6 | 250 | Hộp | Chiều cao chân ghim 6mm. Chất liệu thép không gỉ. Đóng gói 1000 chân ghim/1 hộp | ||
| 54 | Ghim dập đại 23/23 | 100 | Hộp | Chiều cao chân ghim 23mm. Chất liệu thép không gỉ. Đóng gói 1000 chân ghim/1 hộp | ||
| 55 | Ghim dập đại 23/8 | 150 | Hộp | Chiều cao chân ghim 8mm. Chất liệu thép không gỉ. Đóng gói 1000 chân ghim/1 hộp | ||
| 56 | Ghim dập số 10 | 3.000 | Hộp | Ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim số 10. Chiều cao chân ghim 4.7mm, rộng 8.5mm. Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn. | ||
| 57 | Giáp xanh | 350 | Cái | Miếng kép rửa bát xanh được làm từ các sợi cước đặc biệt cùng các hạt mềm mịn, không làm trầy xước các bề mặt mà chúng tiếp xúc, ngay cả bề mặt thủy tinh, sản phẩm có tráng men sứ. | ||
| 58 | Giấy dán giá | 350 | Cuộn | giấy có màu trắng cuộn giấy có đường cắt sẵn cho từng miếng dán mặt bên dưới có keo dán thuận tiện cho việc ghi chú giá dán lên các sản phẩm. Có thể dùng lắp vào các máy bắn giá hoặc viết tay. | ||
| 59 | Giấy Decan A4 đế xanh | 750 | Tờ | Kích cỡ 210mm*297mm. Một mặt trắng mịn hơi nhám, dễ bắt mực, định lượng 70gm. Lớp keo dính bám chắc. Đế giấy màu xanh | ||
| 60 | Giấy in A3 định lượng 70gram | 40 | Ram | Kích thước 420mm*297mm. Định lượng 70gm. 500 tờ/ream. Độ trắng >=90. Có kết quả thí nghiệm như quy định tại chương III | ||
| 61 | Giấy in A4 định lượng 70gm độ trắng cao | 2.000 | Ram | Kích thước: 210mm*297mm. Định lượng 70gm. 500 tờ /1 ream. Độ trắng >=92. Có kết quả thí nghiệm như quy định tại chương III | ||
| 62 | Giấy in A4 định lượng 70gm độ trắng vừa phải | 10.000 | Ram | Kích thước: 210mm*297mm. Định lượng 70gm. 500 tờ /1 ream. Độ trắng >= 90. In 2 mặt không bị quăn, nhăn. Có kết quả thí nghiệm giấy như quy định tại Chương III. | ||
| 63 | Giấy in A5 | 600 | Ram | Kích thước: 148mm*210mm. Định lượng 70gm. 500 tờ /1 ream. Độ trắng>= 90. Có kết quả thí nghiệm giấy như quy định tại Chương III. | ||
| 64 | Giấy in ảnh bóng 1 mặt | 300 | ram | Kích thước: 210mm*297mm. Định lượng 135gm. 100 tờ / ream. Một mặt trắng bóng. Độ phân giải 5760 DPI. | ||
| 65 | Giấy in Barcode | 650 | cuộn | Kích thước tem: 50mm*22mm. 4000 tem/ cuộn | ||
| 66 | Giấy nhắn vàng 3*3 | 1.700 | Tập | Kích thước 76mm*76mm. Màu vàng nhạt. Keo dính chắc, có thể tái sử dụng vài lần | ||
| 67 | Giấy Note 5 màu | 2.500 | Tập | Kích thước: 1.2mm*4.5mm, có 1 đầu nhọn. Chất liệu nilong, có 5 màu bao gồm 100 miếng, 20 miếng/ màu. | ||
| 68 | Giấy xi măng A3 | 2.200 | tờ | Kích thước 297mm*420mm. Giấy màu xi măng, có độ đanh và dai | ||
| 69 | Gọt bút chì | 150 | Chiếc | Lưỡi chuốt được làm bằng thép không gỉ sắc bén, giúp gọt nhanh và dễ dàng hơn. | ||
| 70 | Hồ dán khô | 500 | Hộp | Trọng lượng; 8g. Độ dính cao | ||
| 71 | Hồ dán nước | 7.500 | Lọ | Dạng keo lỏng, dung tích 30ml, hương thơm nhẹ. | ||
| 72 | Kéo to | 300 | cái | Kéo có lưỡi kéo được chế tạo từ thép không gỉ. Kích thước 21cm. | ||
| 73 | Kéo vừa | 450 | Cái | Kéo có lưỡi kéo được chế tạo từ thép không gỉ. Kích thước 18cm. | ||
| 74 | Kẹp đen 15 mm | 800 | Hộp | Kích thước: 15mm. Chất liệu: thép mạ inox, bền đẹp không bị hoen rỉ, cứng cáp và chắc chắn. Màu sắc: đen. Đóng gói : 12 chiếc / hộp | ||
| 75 | Kẹp đen 19 mm | 700 | Hộp | Kích thước: 19mm. Chất liệu: thép mạ inox, bền đẹp không bị hoen rỉ, cứng cáp và chắc chắn. Màu sắc: đen. Đóng gói : 12 chiếc / hộp | ||
| 76 | Kẹp đen 25 mm | 700 | Hộp | Kích thước: 25mm. Chất liệu: thép mạ inox, bền đẹp không bị hoen rỉ, cứng cáp và chắc chắn. Màu sắc: đen. Đóng gói : 12 chiếc / hộp | ||
| 77 | Kẹp đen 32 mm | 700 | Hộp | Kích thước: 32mm. Chất liệu: thép mạ inox, bền đẹp không bị hoen rỉ, cứng cáp và chắc chắn. Màu sắc: đen. Đóng gói: 12 chiếc/ hộp | ||
| 78 | Kẹp đen 41 mm | 500 | Hộp | Kích thước: 41mm. Chất liệu: thép mạ inox, bền đẹp không bị hoen rỉ, cứng cáp và chắc chắn. Màu sắc: đen. Đóng gói : 12 chiếc / hộp | ||
| 79 | Kẹp đen 51 mm | 700 | Hộp | Kích thước: 51mm. Chất liệu: thép mạ inox, bền đẹp không bị hoen rỉ, cứng cáp và chắc chắn. Màu sắc: đen. Đóng gói : 12 chiếc / hộp | ||
| 80 | Khăn lau tay | 4.800 | Cái | Kích thước: 27mm*27mm. Màu trắng. Chất liệu sợ bông | ||
| 81 | Khăn mặt | 2.800 | Cái | Kích thước: khoảng 30cm*45cm Chất liệu: 100% cotton. Màu xanh hoặc trắng, nâu..., trọng lượng 50-60gam/chiếc | ||
| 82 | Khay bút xoay 360 | 120 | Cái | Khay cắm bút được thiết kế hình tháp. Chất liệu mica. | ||
| 83 | Khay tài liệu 3 tầng nhựa | 200 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng cao cấp, có khả năng chịu lực tốt, không độc hại. | ||
| 84 | Khóa cửa | 350 | Chiếc | Khóa cửa cầu 8, chất liệu từ gang cứng, màu đen. Có 3 chìa khóa | ||
| 85 | Miếng lau bảng | 250 | Chiếc | Bề mặt làm từ vải nhung giúp lau sạch mọi vết bút viết trên bảng. | ||
| 86 | Mặt thẻ miết + dây lụa | 1.000 | Bộ | Kích thước 11.5cm*10cm Bao đeo thẻ được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC cao cấp, trong suốt, có đường rãnh miết kín. Dây lụa có khuy nhựa | ||
| 87 | Máy tính bấm tay cá nhân | 100 | Chiếc | Máy tính 12 chữ số. Bảo hành 7 năm | ||
| 88 | Mực dấu đỏ, xanh | 600 | Lọ | Dung tích: 28ml. | ||
| 89 | Nam châm dính bảng | 80 | vỉ | Kích thước: đường kính 1 viên: 30mm. Đóng gói 12 viên/ vỉ, gồm nhiều màu. | ||
| 90 | Nhãn dán | 250 | Tập | Khổ A5, gồm nhiều miếng nhãn dính các cỡ. Một mặt là giấy trắng bóng có độ bắt mực cao, không nhòe. Một mặt là lớp keo bám dính tốt. | ||
| 91 | Nhổ ghim | 100 | Cái | Gỡ ghim số 10 nhỏ, gọn. Được cấu tạo phần nhựa cao cấp chắc chắn và phần thép không gỉ, chống oxy hóa. | ||
| 92 | Nước rửa bồn cầu | 550 | Chai | Dung tích 600 ml, đậm đặc, siêu sạch, tẩy rửa mọi vết bẩn, sạch vi khuẩn | ||
| 93 | Nước rửa chén | 900 | Chai | Dung tích 750ml, hương thơm nhẹ nhàng, không gây kích ứng da, không độc hại | ||
| 94 | Ổ cắm đa năng 3m | 200 | Cái | Loại 6 ổ cắm 3 chấu. Có thể sử dụng cho loại phích cắm 2 chấu, 3 chấu cả tròn và dẹt. Có bảo vệ quá tải bằng CB và nắp che an toàn. Dây điện dài 3m. Công suất tối đa 2200W đến 3300W. | ||
| 95 | Ổ cắm đa năng 5m | 400 | Cái | Loại 6 ổ cắm 3 chấu. Có thể sử dụng cho loại phích cắm 2 chấu, 3 chấu cả tròn và dẹt. Có bảo vệ quá tải bằng CB và nắp che an toàn. Dây điện dài 5m. Công suất tối đa 2200W đến 3300W. | ||
| 96 | File còng nhẫn | 400 | Cái | Kích thước: 24cm*31cm, chiều dầy 3.2cm. Bìa nhựa PP, khóa còng bằng kim loại phủ niken sáng bóng chống gỉ. Có thể chứa được 160 tờ. | ||
| 97 | Phong bì bưu điện loại 1 | 10.000 | Chiếc | Kích thước phong bì: 11cmx18cm. Đóng gói: 100 chiếc /1 tập. Định lượng giấy 80gm | ||
| 98 | Pin CR 2032 | 1.000 | Viên | Loại pin Lithium, điện thế 3V, hình tròn. Đóng gói 5 viên/ 1 vỉ | ||
| 99 | Pin LR44 | 700 | Viên | Loại pin Alkaline, điện thế 1.5V, hình tròn. Đóng gói 10 viên/ 1 vỉ | ||
| 100 | Pin đũa AAA | 2.300 | Đôi | Loại pin Cacbon, điện thế 1.5V, gồm 2 viên. | ||
| 101 | Pin tiểu AA | 2.400 | Đôi | Loại pin Cacbon, điện thế 1.5V, gồm 2 viên. | ||
| 102 | Pin tiểu | 1.200 | Đôi | Loại pin Cacbon, điện thế 1.5V, gồm 2 viên. | ||
| 103 | Ruột ghim số 03 | 600 | Hộp | Chiều cao chân ghim 6mm. Chất liệu thép không gỉ. Đóng gói 1000 chân ghim/1 hộp | ||
| 104 | Sổ A4 đầu thừa | 350 | Quyển | Kích thước : 210mm x 300 mm ( ± 2mm) . Độ trắng : 84-92 ISO. Số trang :160 trang. Có thừa đầu | ||
| 105 | Sổ bìa cứng A3 | 350 | Quyển | Kích thước : 220mm x 350 mm ( ± 2mm) . Độ trắng : 84-92 ISO. Số trang :160 trang. Bằng đầu | ||
| 106 | Sổ bìa cứng A4 | 700 | Quyển | Kích thước : 210mm x 300 mm ( ± 2mm) . Độ trắng : 84-92 ISO. Số trang :160 trang. Bằng đầu | ||
| 107 | Sổ bìa cứng A5 | 600 | Quyển | Kích thước : 175mm x 250 mm ( ± 2mm) . Độ trắng : 84-92 ISO. Số trang :160 trang. Bằng đầu | ||
| 108 | Sổ bìa da A5 | 150 | Quyển | Kích thước: 15cm*21cm. Định lượng 70gm. Số trang : 200, độ trắng 76 ISO (Chất liệu cao cấp chống lóa). Bìa giả da. | ||
| 109 | Sổ bìa da A4 | 150 | Quyển | Kích thước: 21cm*30cm. Số trang : 200, độ trắng 92-95 ISO. Định lượng 70-80gm. Bìa giả da si mút mềm mại. | ||
| 110 | Sổ gáy xoắn A5 | 200 | Quyển | Kích thước: 15cm*21cm, 200 trang, định lương giấy: 70gm, độ trắng 90-92 ISO. Lò xo kẽm. | ||
| 111 | Tẩy bút chì | 200 | Chiếc | Kích thước: 42mm*18mm*13mm. Viên tày màu trắng, dễ dàng tâỷ vết bút chì trên giấy. | ||
| 112 | Thảm lau chân | 150 | Cái | Kích thước: 40cm*60cm, đế chống trơn trượt. Chất liệu từ sợi nhựa tổng hợp. | ||
| 113 | Thùng rác bật trung | 150 | Cái | Kích thước: 22cmx22cmx29cm. Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất. Có nắp đậy và chân bật mở. Có thùng đựng rác riêng biệt, có tay cầm. | ||
| 114 | Thùng tôn | 150 | Chiếc | Kích thước: 78*44*37cm, có kèm khóa. Có hai quai xách bọc nhựa. Chất liệu tôn mạ kẽm dầy 0.45mm. Khóa lẫy mạ đồng. | ||
| 115 | Thước kẻ 30 cm vuông | 300 | Cái | Thước kẻ độ dài 30cm hình vuông 4 cạnh đều nhau. Chất liệu mica cứng trong, chữ số rõ ràng. | ||
| 116 | Sơ mi lỗ | 1.900 | cái | Kích thước: 302mm*230mm, có 11 lỗ, chất liệu nhựa PP cao cấp, độ dầy 0.07mm, bề mặt có vân hình vuông, bìa không dính nhau, dễ dàng bóc tách. Đường hàn độ bền cao, màu trắng. Khả năng chứa 10 tờ giấy / 1 lá. Đóng gói 10 chiếc/ 1 túi, 10 túi/ 1 tập. Mã sản phẩm: 92-372A. | ||
| 117 | Túi đựng tài liệu Clear A4 dầy | 5.500 | Chiếc | Kích thước: 320mm*235mm. Chất liệu nhựa cao cấp, trong suốt. Đóng gói: 20 chiếc/tập | ||
| 118 | Túi đựng tài liệu Clear F4 dầy | 5.000 | Cái | Kích thước: 350mm*260mm. Chất liệu nhựa cao cấp, trong suốt. Đóng gói: 20 chiếc/tập | ||
| 119 | Túi Zip số 3 | 2.200 | Chiếc | Kích thước: 70x100mm. 100 chiếc/ 1 tập. Đặc điểm: bền, dẻo, dai được thiết kế có khóa kín miệng túi bằng các rãnh nhựa( ZIP), khi miệng túi được khóa lại thì sản phẩm bên trong túi sẽ được bảo quản khỏi tác dụng của không khí, tránh rỏ rỉ ra ngoài. | ||
| 120 | USB 32G | 100 | cái | Dung lượng 32 GB | ||
| 121 | Xà phòng bột | 3.000 | Gói | Mang lại khả năng giặt sạch hiệu quả với công nghệ đột phá mới sẽ chứa các hạt tinh thể làm sạch sẽ giúp đánh bay nhiều loại vết bẩn một cách nhanh chóng. Hương thơm nhẹ nhàng dài lâu cho quần áo của bạn. Không cần ngâm quần áo lâu, không cần mất công chà, không cần mua thêm bất kỳ công cụ hỗ trợ nào. định lượng 800g/túi | ||
| 122 | Xô nhựa 10 lít | 130 | Chiếc | Dung tích 10 lít. Có nắp đậy. Được sản xuất từ nhựa cao cấp. | ||
| 123 | Khoá dây | 50 | Chiếc | Khoá dây Việt Tiệp mã 7311 dùng để khoá xe đạp, xe máy. Dài 64cm, đường kính 0.68cm, chất liệu hợp kim. Khoá có 2 chìa. | ||
| 124 | File hộp chéo | 2,5 | Chiếc | Sản phẩm được làm từ cốt bìaCarton ép nhiệt bên trong, mặt ngoàilà nhựa PVC (xi). Dùng để đựng giấytờ .KT 32cm*26cm *10cm . Dạnghộp gấp. | ||
| 125 | Găng tay nilong | 200 | Hộp | 100 chiếc/ hộp. Dày dặn, chắc chắn. | ||
| 126 | Xiên gỗ đầu nhọn | 300 | Gói | Chất liệu: Tre, vót tròn đầu nhọn.0.5kg/ gói. | ||
| 127 | Búi sắt cọ nồi | 100 | Cái | Chất liệu: Inox bào, không gỉ. | ||
| 128 | Búa đóng chứng từ | 20 | Chiếc | Loại to, cán Inox bọc cao su. Mộtđầu nhựa cứng, một đầu cao su. | ||
| 129 | Bàn chải sợi đồng đánh gỉ cán nhựa | 30 | Chiếc | Sợi đồng, cán nhựa dài. Dùng để làmsạch bề mặt gỉ sét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.557E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý.-Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa bị lỗi với thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận bán hàng | 1 | Cao đẳng tài chính, quản trị kinh doanh trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi