Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801947-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220801738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 16:29:00 đến ngày 2022-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,549,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,499,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.324811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6649622E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.774.937.000 VND (Hai tỷ bảy trăm bảy mươi tư triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 2.774.937.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.774.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hạ tầng đấu giá quyền sử dụg đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Ngọc Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị TX Mỹ Hào - Địa chỉ: TT Bần Yên Nhân, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 - Địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH , địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.499.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên - UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 03213.863.823, Fax: 03213.863.932).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 03213.863.456, Fax: 03213.550.834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT35,046100m
2Cọc tre làm giằng ngangChương V-E-HSMT350,46m
3Phên nứaChương V-E-HSMT175,23m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,454100m3
5Mua đất đắp bờ K=0,9Chương V-E-HSMT159,985m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT56,219100m3
B Rãnh thoát nước
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,771100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, - Cấp đất IIChương V-E-HSMT41,8981m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,066100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT38,011m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT57,016m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT59,396m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V-E-HSMT3,126100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT23,73m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT341,03m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT1,415100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT26,43m3
12Thép tấm đan D≤10mmChương V-E-HSMT3,233tấn
13Thép tấm đan D>10mmChương V-E-HSMT1,893tấn
14Lắp dựng tấm đan rãnhChương V-E-HSMT355,24cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V-E-HSMT0,36100m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mmChương V-E-HSMT45cái
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,664100m3
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V-E-HSMT0,211100m3
19Lát vỉa hè gạch block tự chènChương V-E-HSMT210,599m2
C GA THOÁT NƯỚC THẢI:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT2,439m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,111100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT3,659m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,502m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT43,64m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,149100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,186tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,105tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT1,747m3
10Lắp dựng tấm đan hố gaChương V-E-HSMT14cái
11SXLD nắp hố ga composit kích thước khung nắp 850x850mmChương V-E-HSMT14bộ
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,471100m3
13Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-E-HSMT27,4511m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,862100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT13,355m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng VHChương V-E-HSMT601 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mmChương V-E-HSMT180cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D600mmChương V-E-HSMT59mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mm, tải trọng HL93Chương V-E-HSMT241 đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D300mmChương V-E-HSMT72cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D300mmChương V-E-HSMT23mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT0,319m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT0,193m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT3,493m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,16100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,24m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,276m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT71,63m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,224100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,337tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,201tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT3,369m3
33Lắp dựng tấm đan hố gaChương V-E-HSMT221cấu kiện
34SXLĐ lưới chắn rác Composite KT: 860x430mm, tải trọng 250KN (bao không cả khung)Chương V-E-HSMT14bộ
35Tấm ngăn mùi cho lưới chắn rác 860x430mmChương V-E-HSMT14bộ
36SXLĐ nắp ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT8bộ
D VỈA HÈ:
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT0,709100m2
2Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đón nướcChương V-E-HSMT0,512100m2
3Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,269m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT22,711m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block bó vỉaChương V-E-HSMT3,926100m2
6Bê tông bó vỉa, bê tông M250 đá 1x2Chương V-E-HSMT20,199m3
7Lắp đặt bó vỉa thẳng hèChương V-E-HSMT354,36m
8Lát gạch xi măngChương V-E-HSMT85,37m2
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V-E-HSMT0,761100m3
10Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giácChương V-E-HSMT761,38m2
11Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,979100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT13,113m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Chương V-E-HSMT52,318m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT21,83m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,191100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,144tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,874m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,098m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT513,504m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V-E-HSMT406,215m2
E PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,721m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,202m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,02100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,403m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,015m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,029100m2
7Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,161m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,76m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,012100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,032tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,102tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,102tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V-E-HSMT0,216m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT61cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,621m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,027100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,144100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,102tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,12m3
20Xây gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,77m3
21Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,83m2
22Ốp tường trụ, cột gạch thẻ màu đỏChương V-E-HSMT4,83m2
23SXLĐ Bu lông bắt vỏ tủ D20 dài 30cmChương V-E-HSMT28Cái
24Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT176,932kg
25Bu lông + vòng đệm mạ kẽm M12x30Chương V-E-HSMT7Bộ
26Thanh dẫn đồng D8Chương V-E-HSMT3,5m
27Đầu cốt đồng 50mm2Chương V-E-HSMT7cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,710 đầu cốt
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT10,85m
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT1,410 cọc
31Tủ phân phối loại 1(Bao gồm vỏ tủ, hệ thống thanh cái, các tấm phíp, cầu đấu, dây dẫn đấu nối... chưa bao gồm công tơ 1 pha trọn bộ)Chương V-E-HSMT7Tủ
32Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V-E-HSMT45cái
33Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V-E-HSMT71 tủ
34Biển tên tủ phân phốiChương V-E-HSMT7cái
35Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT71 bộ
36Lắp đặt các automat 3 pha 300AChương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 80AChương V-E-HSMT2cái
39Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V-E-HSMT2cái
40Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT75,06m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,751100m2
42Bảo vệ cáp ngầm. Xếp không nung 6,5 x 10,5 x 22cmChương V-E-HSMT2,5021000v
43Ống thép D100Chương V-E-HSMT14,5m
44Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V-E-HSMT0,145100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cápChương V-E-HSMT2,743100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cápChương V-E-HSMT6,427100m
47Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2Chương V-E-HSMT35m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2Chương V-E-HSMT0,35100m
49Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Chương V-E-HSMT88,6m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Chương V-E-HSMT0,886100m
51Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Chương V-E-HSMT90m
52Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Chương V-E-HSMT0,9100m
53Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Chương V-E-HSMT75,2m
54Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Chương V-E-HSMT0,752100m
55Đầu cốt đồng M70Chương V-E-HSMT3cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương V-E-HSMT0,310 đầu cốt
57Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT12cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Chương V-E-HSMT1,210 đầu cốt
59Đầu cốt đồng M35Chương V-E-HSMT13cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V-E-HSMT1,310 đầu cốt
61Đầu cốt đồng M25Chương V-E-HSMT16cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Chương V-E-HSMT1,610 đầu cốt
63Đầu cốt đồng M16Chương V-E-HSMT8cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương V-E-HSMT0,810 đầu cốt
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT36,121m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,269100m3
67Đệm cáp vàng tạo phằngChương V-E-HSMT6,02m3
68Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giác tận dụng gạchChương V-E-HSMT60,2m2
69Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V-E-HSMT18m
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT0,81m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,691m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT0,024100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,011100m3
74Đệm cáp vàng tạo phằngChương V-E-HSMT0,135m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,81m3
76Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,406100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,406100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,406100m3/1km
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,621m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,108100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,74m3
82Khung móng cột M24x240x240x550Chương V-E-HSMT5Cái
83Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT57kg
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT9,25m
85Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,510 cọc
86Cáp vặn xoắn Cu/PVC/XLPE-4x10mm2Chương V-E-HSMT163,86m
87Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x10mm2Chương V-E-HSMT0,164km/dây
88Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènChương V-E-HSMT0,33100m
89Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT5bảng
90Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT101 đầu cáp
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Chương V-E-HSMT1,447100m
92Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT40,2m2
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-E-HSMT0,402100m2
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cmChương V-E-HSMT1,341000v
95Ống thép D100Chương V-E-HSMT9m
96Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V-E-HSMT0,09100m
97Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT11 tủ
98Lắp cột đèn chiếu sáng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nhón, cao 6m vươn 1,5m, dày 3mmChương V-E-HSMT51 cột
99Lắp đèn Led chiếu sáng đường tương đương D CSD04L/100WChương V-E-HSMT5bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2081m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,025100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,312m3
103Khung móng tủ M16x200x500x650Chương V-E-HSMT1Cái
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,84m2
105Sắt mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT22,8kg
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT4,6m
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT0,210 cọc
108Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,142100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,492m3
110Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,641m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,366m2
112Đắp đất màu trồng cây (Đất tận dụng)Chương V-E-HSMT4,16m3
113Trồng cây Long Não cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Chương V-E-HSMT80cây
114Trồng cây Bàng Đài loan cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Chương V-E-HSMT10cây
115Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V-E-HSMT301cây/năm
116Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E-HSMT68,13m2
117Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V-E-HSMT5,744100m3
118Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V-E-HSMT63,8181m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,382100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,382100m3/1km
121Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,566100m3
122Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,3051m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,087100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,542100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,542100m3/1km
126Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT20,164100m3
127Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT6,475100m3
128Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT3,149100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT1,968100m3
130Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT12,346100m2
131Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT12,346100m2
132Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương V-E-HSMT33,75m2
133Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V-E-HSMT24m2
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,036100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,45m3
136Cột biển báo D80Chương V-E-HSMT12m
137Biển báo tam giácChương V-E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.324811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6649622E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.774.937.000 VND (Hai tỷ bảy trăm bảy mươi tư triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 2.774.937.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.774.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
3 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động53
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
8 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh lốp >=25 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thu1
5 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6 Lu bánh lốp >=16 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9 Máy cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)2
11 Máy trộn BT 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
14 Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->