Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 16:29:00 đến ngày 2022-08-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,549,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,499,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.324811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6649622E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.774.937.000 VND (Hai tỷ bảy trăm bảy mươi tư triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 2.774.937.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.774.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hạ tầng đấu giá quyền sử dụg đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Ngọc Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.499.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh - Địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An tảo, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên - UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 03213.863.823, Fax: 03213.863.932). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, điện thoại: 03213.863.456, Fax: 03213.550.834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lâm - Địa chỉ: xã Ngọc Lâm, TX Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 35,046 | 100m |
| 2 | Cọc tre làm giằng ngang | Chương V-E-HSMT | 350,46 | m |
| 3 | Phên nứa | Chương V-E-HSMT | 175,23 | m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,454 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp bờ K=0,9 | Chương V-E-HSMT | 159,985 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 56,219 | 100m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,771 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 41,898 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 38,011 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 57,016 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 59,396 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V-E-HSMT | 3,126 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,73 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 341,03 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 1,415 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,43 | m3 |
| 12 | Thép tấm đan D≤10mm | Chương V-E-HSMT | 3,233 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan D>10mm | Chương V-E-HSMT | 1,893 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V-E-HSMT | 355,24 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mm | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V-E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 19 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn | Chương V-E-HSMT | 210,599 | m2 |
| C | GA THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 8,502 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 43,64 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | SXLD nắp hố ga composit kích thước khung nắp 850x850mm | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,471 | 100m3 |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 27,451 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,862 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 13,355 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng VH | Chương V-E-HSMT | 60 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D600mm | Chương V-E-HSMT | 180 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D600mm | Chương V-E-HSMT | 59 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mm, tải trọng HL93 | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D300mm | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - D300mm | Chương V-E-HSMT | 23 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 0,193 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 3,493 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 20,276 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 71,63 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,369 | m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 34 | SXLĐ lưới chắn rác Composite KT: 860x430mm, tải trọng 250KN (bao không cả khung) | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 35 | Tấm ngăn mùi cho lưới chắn rác 860x430mm | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | SXLĐ nắp ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| D | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đón nước | Chương V-E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,711 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block bó vỉa | Chương V-E-HSMT | 3,926 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 20,199 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Chương V-E-HSMT | 354,36 | m |
| 8 | Lát gạch xi măng | Chương V-E-HSMT | 85,37 | m2 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V-E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giác | Chương V-E-HSMT | 761,38 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,979 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,113 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 52,318 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 21,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 30,874 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 513,504 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V-E-HSMT | 406,215 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,72 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,62 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 21 | Trát lót tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ màu đỏ | Chương V-E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 23 | SXLĐ Bu lông bắt vỏ tủ D20 dài 30cm | Chương V-E-HSMT | 28 | Cái |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 176,932 | kg |
| 25 | Bu lông + vòng đệm mạ kẽm M12x30 | Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 26 | Thanh dẫn đồng D8 | Chương V-E-HSMT | 3,5 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V-E-HSMT | 10,85 | m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 31 | Tủ phân phối loại 1(Bao gồm vỏ tủ, hệ thống thanh cái, các tấm phíp, cầu đấu, dây dẫn đấu nối... chưa bao gồm công tơ 1 pha trọn bộ) | Chương V-E-HSMT | 7 | Tủ |
| 32 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 34 | Biển tên tủ phân phối | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 75,06 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp không nung 6,5 x 10,5 x 22cm | Chương V-E-HSMT | 2,502 | 1000v |
| 43 | Ống thép D100 | Chương V-E-HSMT | 14,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V-E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 2,743 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 6,427 | 100m |
| 47 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 88,6 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,886 | 100m |
| 51 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 53 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 75,2 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 55 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 36,12 | 1m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 67 | Đệm cáp vàng tạo phằng | Chương V-E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 68 | Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giác tận dụng gạch | Chương V-E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 69 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,69 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 74 | Đệm cáp vàng tạo phằng | Chương V-E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,406 | 100m3/1km |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 82 | Khung móng cột M24x240x240x550 | Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 83 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 57 | kg |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V-E-HSMT | 9,25 | m |
| 85 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 86 | Cáp vặn xoắn Cu/PVC/XLPE-4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 163,86 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,164 | km/dây |
| 88 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V-E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 5 | bảng |
| 90 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Chương V-E-HSMT | 1,447 | 100m |
| 92 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm | Chương V-E-HSMT | 1,34 | 1000v |
| 95 | Ống thép D100 | Chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 96 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp cột đèn chiếu sáng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nhón, cao 6m vươn 1,5m, dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 99 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường tương đương D CSD04L/100W | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,208 | 1m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 103 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 105 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 22,8 | kg |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V-E-HSMT | 4,6 | m |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 108 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,641 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,366 | m2 |
| 112 | Đắp đất màu trồng cây (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 113 | Trồng cây Long Não cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...) | Chương V-E-HSMT | 80 | cây |
| 114 | Trồng cây Bàng Đài loan cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...) | Chương V-E-HSMT | 10 | cây |
| 115 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V-E-HSMT | 30 | 1cây/năm |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 68,13 | m2 |
| 117 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 5,744 | 100m3 |
| 118 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 63,818 | 1m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 6,382 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 6,382 | 100m3/1km |
| 121 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 122 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,305 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,542 | 100m3/1km |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 20,164 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 6,475 | 100m3 |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 3,149 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 130 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 12,346 | 100m2 |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 12,346 | 100m2 |
| 132 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 133 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V-E-HSMT | 24 | m2 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 136 | Cột biển báo D80 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 137 | Biển báo tam giác | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.324811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6649622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, san nền, hệ thống thoát nước, vỉa hè......). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2.774.937.000 VND (Hai tỷ bảy trăm bảy mươi tư triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 2.774.937.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.774.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng hệ thống thoát nước, giao thông) ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự, đã qua huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( hoặc giao thông), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần thoát nước) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, Có hợp đồng huy động nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp >=25 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp >=16 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi