Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766020-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7
Số hiệu KHLCNT 20220711642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:00:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 577,762,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66644E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73328E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 404.434.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7
Sửa chữa, cải tạo khu nhà tạm Dự án Hải Phòng 2 và làm sân bóng chuyền hơi trước nhà B7
25 Ngày
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611.Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tháo dỡ, Cải tạo mái
1Tháo dỡ mái tôn dày 0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V428m2
2Tháo dỡ tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
3Tháo dỡ tôn úp cạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
4Tháo dỡ xà gồ thép mọtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
5Tháo dỡ máng đón nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
6Tháo dỡ ống thoát nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m
7Lắp đặt xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
8Lắp đặt tôn mái dày 0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V428m2
9Lắp đặt tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
10Lắp đặt tôn úp cạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
11Lắp đặt máng đón nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
12Keo dán chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Lọ
13Lắp đặt ống thoát nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m
14Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt cút nối gócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
B Hạng mục: Sơn lại tường
1Sơn tường phía ngoài nhà 01 lớp lót 02 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V284,4m2
2Vệ sinh tường trước khi sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V284,4m2
C Bể phốt
1Phá nền bê tông không cốt sắt (bê tông nền)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m3
2Đào móng bể đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,132m3
3Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,132m3
4Đóng cọc tre, dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,913100m
5Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,324tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,69m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m2
10Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,543m3
11Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,111m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250, dày 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,148100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13tấn
15Lắp đặt tấm đan BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8tấm
16Đắp đất hoàn trả, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m3
17Bê tông hoàn trả nền xung quanh bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
18Lắp đặt ống thu nước bệ bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
19Lắp đặt ống thu nước thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
20Lắp đặt cút nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
21Lắp đặt cút nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Cái
22Lắp đặt ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6m
D Hạng mục: Đổ bê tông nền
1đổ bê tông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44m3
2Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44m2
E Hạng mục: Cải tạo rãnh thu nước mưa xung quanh nhà
1Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,46m3
2Phá bê tông không cốt sắt (bê tông nền)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,7m3
3Cát đen đầm chặt (k=0,8)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m3
4Bê tông lót đáy máng thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m3
5Bê tông móng máng thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88m3
6Xây tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m3
7Láng nền rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96m3
8Trát trong tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,568m3
9Sản xuất, lắp dặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,46m3
10Lắp đặt tấm đan nắp rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V164Tấm
F Hạng mục: Phá tường bao
1Phá tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,23m3
2Đổ bê tông hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,76m3
3Vận chuyển đất đá đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,23m3
G Hạng mục: Tủ cấp điện
1Kéo dải dây cáp điện 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
2Lắp đặt tủ điện ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
3Lắp đặt át tô mátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
4Lắp đặt át tô mátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
5Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
6Lắp đặt dây cáp điện đến cửa các phòng 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
H Hạng mục: Cấp nước
1Đào đất bằng thủ công lắp đặt ống cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,91m3
2Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 200 hoàn trảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,94m3
3Lắp đặt ống cấp nước nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
4Lắp đặt đai khởi thủyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
6Lắp đặt van khóa trước đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
7Lắp đặt ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74m
8Lắp đặt cút nối nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
I Hạng mục: Làm sân bóng chuyền hơi
1Lắp bóng đèn Led 200W và phụ kiện giá đỡ đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
2Phá nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152m3
3Lưới bóng chuyền hơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
4Đổ bê tông hố cột đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76m3
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
6Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cột
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
8Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Đầu cáp
9Cột thép (căng lưới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
10Dây cáp lụa 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
11Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cột
12Lắp dây lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cột
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bảng
14Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cửa
15Lắp đặt Aptomat (20A)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
16Lắp đặt Aptomat (10A)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
17Tăng đơ (M10)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Ồng thép phi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
19Đấu nối, rải dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Công
20Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
21Ghế trọng tàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66644E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73328E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 404.434.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->