Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220803044-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220310017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 16:43:00 đến ngày 2022-08-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,008,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng, thuỷ lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Mương tiêu đồng màu từ thôn 4 ra đoàn A xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ , địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Kỷ Địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam (Địa chỉ: Xóm 9, Xã Diễn Thành, Huyện Diễn Châu, Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm (Địa chỉ: Xóm 8, Xã Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang (Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ , địa chỉ: Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Kỷ Địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ít nhất quý 2/2022 của nhà thầu; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, và tài liệu khác kèm theo; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Diễn Kỷ Địa chỉ: xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Trường; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Kỷ; Địa chỉ: xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận địa chính xây dựng, tài chính kế toán UBND xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THÃI KÊNH TIÊU TUYẾN 1
1Đào móng kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.305,603m3
2Đắp đất bờ kênh độ chặt Y/C K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V609,921m3
3Đắp đất bờ kênh độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V342,768m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V764,841m3
5Vận chuyển đất đào móng kênh ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V962,8m3
B PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP KÊNH TUYẾN 1
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,394m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V173,4m2
3Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V371,391m3
4Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
5Ván khuôn cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3.133,4m2
6Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V112,3m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,817tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: CỐNG QUA KÊNH TẠI K0+061 VÀ K0+403
1Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
5Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7m2
6Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,435m3
7Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
D CỐNG QUA KÊNH TẠI K0+297
1Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thành cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Cắt tường bê tông thành cống cũ, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
8Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
10Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
11Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,218m3
12Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
E CỐNG QUA KÊNH TẠI K0+518, K0+682 VÀ K0+788
1Cắt mặt đường bê tông cũ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thành cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,314m3
4Cắt tường bê tông thành cống cũ chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
5Cắt đáy cống bê tông chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
6Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V22,575m
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
10Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
11Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,653m3
12Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
F CỬA TIÊU NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+600
1Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
2Đổ bê tông cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
G PHẦN ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI: KÊNH TIÊU TUYẾN 2
1Đào móng kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V479,744m3
2Đắp đất bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V200,26m3
3Đắp đất bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V134,425m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V251,126m3
5Vận chuyển đất đào móng kênh ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V345,3m3
H PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP: PHẦN KÊNH TIÊU TUYẾN 2
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,365m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V53,4m2
3Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V114,138m3
4Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
5Ván khuôn cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V962,5m2
6Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V34,6m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,176tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
I CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: CỐNG QUA KÊNH TẠI K0+00
1Cắt mặt đường bê tông cũ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
4Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9m2
8Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
9Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,175m3
10Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
J CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: CỐNG QUA KÊNH TẠI K0+124
1Cắt mặt đường bê tông cũ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thành cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Cắt tường bê tông thành cống cũ chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
5Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
10Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,925m3
12Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
K CỬA TIÊU NƯỚC BỜ TẢ TẠI K0+223
1Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
2Đổ bê tông cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
L PHẦN ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI: KÊNH TIÊU TUYẾN 3
1Đào móng kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V931,085m3
2Đắp đất bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V423,833m3
3Đắp đất bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V273,098m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V531,487m3
5Vận chuyển đất đào móng kênh ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V658m3
M PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP: PHẦN KÊNH TIÊU TUYẾN 3
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,947m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
3Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V242,617m3
4Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m3
5Ván khuôn cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.129,6m2
6Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V68,3m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,577tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
N CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: TẤM ĐAN TẠI K0+00
1Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
2Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
O CỬA TIÊU NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+124; K0+254 VÀ K0+390
1Lót bạt ni lông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
2Đổ bê tông cửa tiêu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
P KÊNH TIÊU TUYẾN 4: PHẦN ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Đào móng kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V380,79m3
2Đắp đất bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V152,127m3
3Đắp đất bờ kênh độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V99,974m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V190,767m3
5Vận chuyển đất đào móng kênh ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V280,8m3
Q PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP: PHẦN KÊNH TUYẾN 4
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,471m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
3Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,601m3
4Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
5Ván khuôn cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V781,782m2
6Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V20,39m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,929tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
10Phá dỡ thành kênh tiêu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.505.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Công trình thủy lợi)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư thủy lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng, thuỷ lợi kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->