Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình: Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722293-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình: Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung
Số hiệu KHLCNT 20220374688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 100% Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:01:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,752,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quang Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình: Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung
Nhà học 3 tầng 12 phòng (nhà số 4), nhà bếp ăn (nhà số 7) Trường mầm non Quang Trung 1, phường Quang Trung, thành phố Vinh
270 Ngày
E-CDNT 3 100% Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: Số 85, đường Đào Tấn, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty CP tư vấn xây dựng số 9 - NA; + Đ/C: Số 25A, Đ. Phan Thái Ất, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Trung , địa chỉ: Số 85, đường Đào Tấn, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đất, cát, đá các loại, gạch xây, gạch, đá ốp lát, xi măng, sắt thép, tôn lợp, sơn nước, bột bả, thiết bị điện, vật tư cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh, hệ thống cửa các loại, tấm trần thạch cao, tấm vách Compact HPL và tất cả các vật liệu khác… Có nguồn gốc rõ ràng đảm bảo chất lượng. Có hợp đồng nguyên tắc với tất cả các loại vật liệu và kèm theo tài liệu pháp lý của bên cung cấp. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Xuân Trường - Chủ tịch UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Người phụ trách: Hồ Thị Hương Sen – Chức vụ: Công chức Đô thị - Xây dựng; - Số điện thoại: 02383842918
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty CP tư vấn xây dựng số 9 - NA; + Đ/C: Số 25A, Đ. Phan Thái Ất, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVKT được phê duyệt11,003100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt122,256m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt62,965m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,196100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,488100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,141tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt14,138tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt254,027m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt92,506m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,634m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,112100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,44tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,426tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt23,239m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVKT được phê duyệt71,978m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,81100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt5,416100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,416100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,416100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt5,416100m3/1km
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,367100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,159tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,54tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt11,218tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVKT được phê duyệt46,237m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt12,149100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,518tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt22,321tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt136,752m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt22,256100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt31,281tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt257,91m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,277100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,047tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,394tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt13,538m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,114100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,241tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,5tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt13,651m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVKT được phê duyệt2051 cấu kiện
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt490,961m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt41,338m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt20,45m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt88,929m3
46Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,894tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,894tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVKT được phê duyệt8,568100m2
49Lắp đặt đinh + ke chống bãoTheo chương V và BVKT được phê duyệt3.428cái
50Màng khò chống thầm bằng butium dày 4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt623,26m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt194,28m2
52Lát nền, sàn, gạch lá nem chống nóng 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt50,64m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.689,669m2
54Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt396,052m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt945,576m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt60,667m2
57Giá đỡ bàn chậu rửa bằng InoxTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,531m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt46,953m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt108,88m2
61Trần thạch cao khung nổi 60x60 đã lắp đặtTheo chương V và BVKT được phê duyệt128,547m2
62Vách ngăn Compact HPL dày 14mm, phụ kiện Inox 304Theo chương V và BVKT được phê duyệt117,578m2
63Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt2.097,053m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.045,943m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt698,884m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt1.223,088m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt2.900,85m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt3.841,88m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt4.123,938m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt6.742,73m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt1.223,088m2
72Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt36,639m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt269,2m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt152,12m
75Sản xuất lắp đặt lan can bằng thép hộp 30x60+20x20, sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt70,994m2
76SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt44,27md
77SXLD tay vị cầu thang gỗ nhóm 2Theo chương V và BVKT được phê duyệt44,27md
78SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V và BVKT được phê duyệt88,74m2
79SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V và BVKT được phê duyệt118,8m2
80SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V và BVKT được phê duyệt103,68m2
81SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quayTheo chương V và BVKT được phê duyệt51,84m2
82SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo chương V và BVKT được phê duyệt18m2
83SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); vách cố địnhTheo chương V và BVKT được phê duyệt83,88m2
84Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặtTheo chương V và BVKT được phê duyệt173,52m2
85Sản xuất lắp đặt khung sắt hiên chơi bằng thép hộp 30x60+20x20, sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVKT được phê duyệt185,73m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt16,489100m2
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,42m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,308100m3
89Lắp đặt tủ điện bằng thép 300x400x250mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt95m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt54m
93Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt54m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,49100m
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt24,06m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và BVKT được phê duyệt10,16m3
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVKT được phê duyệt120bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và BVKT được phê duyệt13bộ
99Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt85bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt60cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVKT được phê duyệt64cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVKT được phê duyệt25cái
104Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo chương V và BVKT được phê duyệt144cái
106Lắp đặt hộp phân dâyTheo chương V và BVKT được phê duyệt20hộp
107Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt241cái
108Lắp đặt tủ điện bằng thép 600x400x250mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4hộp
109Lắp đặt tủ aptomatTheo chương V và BVKT được phê duyệt12hộp
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt24cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt72cái
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt55m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt250m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt2.206m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt2.445m
120Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt55m
121Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt250m
122Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt2.206m
123Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2.400m
124Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2.200m
125Lắp đặt ống nhựa xoắn D30mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt60m
126Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
127Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt13,545m3
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt46m
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt67m
131Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Theo chương V và BVKT được phê duyệt8cọc
132Que hàn D4Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,5cái
133Sơn chống rỉTheo chương V và BVKT được phê duyệt4Kg
134Máy hàn 5kw-220VTheo chương V và BVKT được phê duyệt2ca
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt13,545m3
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và BVKT được phê duyệt4bể
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt36bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo chương V và BVKT được phê duyệt38bộ
140Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVKT được phê duyệt38cái
141Giá treo khănTheo chương V và BVKT được phê duyệt38cái
142Lắp đặt vòi xả sànTheo chương V và BVKT được phê duyệt13cái
143Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
144Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo chương V và BVKT được phê duyệt48bộ
145Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo chương V và BVKT được phê duyệt50cái
146Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVKT được phê duyệt50cái
147Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVKT được phê duyệt24bộ
148Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V và BVKT được phê duyệt24cái
149Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòiTheo chương V và BVKT được phê duyệt13bộ
150Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo chương V và BVKT được phê duyệt13bộ
151Van phao cơTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
152Lắp đặt van PPR D25Theo chương V và BVKT được phê duyệt13cái
153Lắp đặt van PPR D32Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
154Lắp đặt van PVC D34Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
155Lắp đặt van PVC D60Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt38cái
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt18,33m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt18,33m3
159Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,44100m
160Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,18100m
161Lắp đặt nối thẳng HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
162Lắp đặt nối thẳng HDPE D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
163Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
164Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
165Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
166Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
167Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
168Lắp đặt tê nhựa HDPE D32-32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
169Lắp đặt tê nhựa HDPE D40-40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
171Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
172Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
173Lắp đặt rọ hút D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
174Máy bơm nước Panasonic, Q=3,6m3/h, H=33mTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt75m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt44m
177Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt44m
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
179Lắp đặt cầu dao - Cường độ dòng điện 60AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt2bộ
180Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,2100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,08100m
182Lắp đặt nối ren trong PPR D25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt36cái
183Lắp đặt cút PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt48cái
184Lắp đặt cút PPR D25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt116cái
185Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt115cái
186Lắp đặt tê PPR D20-25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt66cái
187Lắp đặt tê PPR D25x25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
188Lắp đặt nối tê ren đồng PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt50cái
189Lắp đặt tê PPR ren trong D20x25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt36cái
190Lắp đặt côn thu PPR D20-25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt48cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,42100m
192Lắp đặt cút PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
193Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt26cái
194Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,17100m
195Lắp đặt nối thẳng HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
196Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
197Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt7cái
198Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,56100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,28100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,68100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,48100m
203Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D27mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt36cái
204Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
205Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
206Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC D60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
207Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
211Lắp đặt tê nhựa PVC D27-34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
212Lắp đặt tê nhựa PVC D27-42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
213Lắp đặt tê nhựa PVC D27-48mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
214Lắp đặt tê nhựa PVC D34-34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC D42-60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC D48-60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt7cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC D60-60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
218Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27-34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
219Lắp đặt côn thu nhựa PVC D27-42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
220Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
221Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-48mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
222Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-48mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,34100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,48100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,68100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,76100m
228Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt180cái
229Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
230Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt20cái
231Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt20cái
232Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt70cái
233Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt80cái
234Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
235Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D34-60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt36cái
236Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D34-110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt24cái
237Lắp đặt tê nhựa PVC D42-42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
238Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D34-42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
239Lắp đặt tê nhựa PVC D110-100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt7cái
240Lắp đặt Y nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt61cái
241Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt58cái
242Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
243Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
244Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
245Lắp đặt nút bịt PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
246Lắp đặt nút bịt PVC D60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
247Lắp đặt nút bịt PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
248Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt9cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,46100m
251Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D90mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
252Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
253Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt22cái
254Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
255Cầu chắn rác D110Theo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt4,048m3
257Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,349m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,415m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,415m3
260Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,566m3
261Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,042100m2
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,34m3
263Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,034100m2
264Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,027tấn
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,98m3
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cấu kiện
267Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,928m2
268Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,28m2
269Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt8,928m2
270Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt56,218m3
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,187100m3
272Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,375100m3
273Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,375100m3
274Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,375100m3/1km
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,375100m3/1km
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,048m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,052100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,241tấn
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,113tấn
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,7m3
281Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,55m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,109100m2
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,015tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,113tấn
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,763m3
286Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,096100m2
287Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,179tấn
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,8m3
289Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVKT được phê duyệt241 cấu kiện
290Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,104m2
291Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt53,44m2
292Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt53,44m2
B NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt11,5812m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,2277m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,3327100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt10,3453m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,7572100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,4409tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,4524tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt19,6548m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVKT được phê duyệt40,302m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,9521m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,7766m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,195100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0997tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,7652tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt5,5334m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVKT được phê duyệt15,1696m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,0701100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,4101100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,41100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,41100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,41100m3/1km
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,5852100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0911tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,5693tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,3106m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,7607100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,163tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,78tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,497m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,8792100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,648tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt21,5445m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2709100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0223tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1558tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,5259m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVKT được phê duyệt181 cấu kiện
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt58,8338m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt8,1593m3
40Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,8039tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,804tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,8229100m2
43Lắp đặt đinh + ke chống bãoTheo chương V và BVKT được phê duyệt728cái
44Lắp đặt máng nước bằng tônTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6891100m2
45Keo silicon xử lý chống thấm giữa mái tôn và tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt20hộp
46Màng khò chống thầm bằng butium dày 4mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt9,273m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt9,273m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt154,1058m2
49Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt14,4664m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt150,33m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,554m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt188m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt60,3326m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt17,512m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt349,7685m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt100,855m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt265,844m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt449,624m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt366,699m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt348,769m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt110,4m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt56,26m
63SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V và BVKT được phê duyệt12,48m2
64SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,32m2
65SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quayTheo chương V và BVKT được phê duyệt21,6m2
66Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặtTheo chương V và BVKT được phê duyệt25,92m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,5083100m2
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVKT được phê duyệt18bộ
69Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt1bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
74Lắp đặt hộp phân dâyTheo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
75Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt20cái
76Lắp đặt tủ aptomatTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt198m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt105m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt1m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt105m
83Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt1m
84Lắp đặt ống nhựa xoắn D16mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt105m
85Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt190m
86Lắp đặt vòi xả sànTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
87Lắp đặt chậu rửa bếp Inox 2 ngăn rửaTheo chương V và BVKT được phê duyệt5bộ
88Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
89Lắp đặt van PPR D32Theo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
90Lắp đặt van PPR D40Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,16100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,3100m
95Lắp đặt cút PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt13cái
96Lắp đặt cút PPR D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
97Lắp đặt cút PPR D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
98Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt13cái
99Lắp đặt tê PPR D20-32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt13cái
100Lắp đặt tê PPR D32-40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
101Lắp đặt tê PPR D40-40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
102Lắp đặt côn thu PPR D32-40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
103Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
104Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D40mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,34100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt15cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
109Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
110Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC D60-100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
111Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
112Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,05100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,25100m
115Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
117Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
118Cầu chắn rác D110Theo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt2,0238m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,6747m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2074m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2074m3
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,2828m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0213100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1693m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0171100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0135tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,99m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cấu kiện
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,464m2
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,64m2
132Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt4,464m2
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt28,1088m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0824100m3
135Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1647100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,165100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,165100m3/1km
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,165100m3/1km
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,024m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0256100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1203tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0564tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,35m3
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,2746m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0544100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0075tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0564tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,3815m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,048100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0896tấn
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,9m3
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVKT được phê duyệt121 cấu kiện
153Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt6,052m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt26,72m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt26,72m2
C BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,8052100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt20,0275m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,7223100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,283100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,283100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt3,283100m3/1km
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVKT được phê duyệt12,7648m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,2066100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,1125100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,8878100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0926tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,8783tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt3,0982tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt2,5889tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVKT được phê duyệt79,4051m3
18Băng cản nước Sika Waterbar O20Theo chương V và BVKT được phê duyệt56,5md
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Theo chương V và BVKT được phê duyệt116,3599m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt11,25m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt87,5m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVKT được phê duyệt169,795m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVKT được phê duyệt286,155m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0148tấn
25Nắp bể bằng tôn dày 2mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1025m2
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt1,1419m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,5616m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,49m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0297100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,968m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,88m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,1812m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,9013m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,018100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,018100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,018100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V và BVKT được phê duyệt0,018100m3/1km
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,98m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,016100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,0062tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,088m3
17Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0086tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,009tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,0653100m2
20Lắp đặt đinh + ke chống bãoTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt1,8121m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,594m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt19,032m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVKT được phê duyệt18,056m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVKT được phê duyệt37,088m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt18,056m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt19,032m2
28Sản xuất cửa sắt đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặtTheo chương V và BVKT được phê duyệt2,2m2
E HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,72100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,16100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,44100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,98100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt5cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt16cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt18cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt7cái
14Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50x100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
15Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65x100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
16Lắp đặt bích thép D100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt27cái
17Lắp đặt bích thép D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt8cái
18Tủ liên hơp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà 1100x500x180Theo chương V và BVKT được phê duyệt6hộp
19Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x400x180Theo chương V và BVKT được phê duyệt3hộp
20Bình bột chữa cháy TQ ABC MFZ4Theo chương V và BVKT được phê duyệt42bình
21Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt7bộ
22Lắp đặt van góc chuyên dụngTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
23Lắp đặt khớp nối ren trong D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
24Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
25Lăng phun chữa cháy D50Theo chương V và BVKT được phê duyệt6cái
26Găng đệm cao suTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cái
27Cuộn vòi chữa cháy công nghệ Đức D50 17 BarTheo chương V và BVKT được phê duyệt6cuộn
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
29Lắp đặt Van 1 chiều nối ren D25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
30Lắp đặt Van 1 chiều nối ren D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
31Lắp đặt Van 1 chiều nối bích D100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
32Lắp đặt Van chắn nối ren D25mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
33Lắp đặt Van chắn nối ren D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
34Lắp đặt Van chắn nối bích D100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
35Khớp nối mềm chống rung D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
36Khớp nối mềm chống rung D100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
37Rọ hút nối ren D32mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
38Rọ hút nối ren D100mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=33mTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 máy
40Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=33mTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 máy
41Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có Q=3m3/h; H=45mTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 máy
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt60m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt100m
44Lắp đặt Tủ điều khiển bơmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
45Van công tắc áp lực D32Theo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
46Van công tắc áp lực D100Theo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt25m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVKT được phê duyệt4,44m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,3996100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVKT được phê duyệt0,4444100m3
51Lắp đặt Tủ điều khiển bơmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
52Bình áp lực 100L 16 Bar Varem hoặc tương đươngTheo chương V và BVKT được phê duyệt1Bộ
53Trụ tiếp nước 2 cửa D65Theo chương V và BVKT được phê duyệt1Trụ
54Trụ cứu hỏa 2 cửa D65Theo chương V và BVKT được phê duyệt2Trụ
55Lắp đặt Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700Theo chương V và BVKT được phê duyệt2hộp
56Khớp nối ren trong D65mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt2cái
57Khớp nối đầu vòi D65mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt24cái
58Lăng phun chữa cháy D65Theo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
59Găng đệm cao suTheo chương V và BVKT được phê duyệt24cái
60Vòi chữa cháy công nghệ Đức D65 17 BarTheo chương V và BVKT được phê duyệt12cuộn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVKT được phê duyệt76,0257m2
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt41m
63Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Theo chương V và BVKT được phê duyệt5cọc
64Bình cầu chữa cháy tự độngTheo chương V và BVKT được phê duyệt2Bình
65Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo chương V và BVKT được phê duyệt11 trung tâm
66Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh + hiển thị phụ Hochiki hoặc tương đươngTheo chương V và BVKT được phê duyệt11 trung tâm
67Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo chương V và BVKT được phê duyệt7,810 đầu
68Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,510 đầu
69Đê báo cháy, báo khóiTheo chương V và BVKT được phê duyệt93đế
70Lắp đặt đèn báo cháy sự cốTheo chương V và BVKT được phê duyệt10,25 đèn
71Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt7hộp
72Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,45 nút
73Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,45 chuông
74Lắp đặt đèn báo cháy vị tríTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,45 đèn
75Thiết bị cuối đường dâyTheo chương V và BVKT được phê duyệt4Cái
76Lắp đặt Tủ bảo vệ trung tâm báo cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt1hộp
77Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DCTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
78Lắp đặt Hộp đấu dây chuyên dùngTheo chương V và BVKT được phê duyệt4hộp
79Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanhTheo chương V và BVKT được phê duyệt1.280m
80Cáp tín hiệu 2x10x0,5 - KoreaTheo chương V và BVKT được phê duyệt90m
81Lắp đặt ống luồn dây chống cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt1.370m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt5m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt21m
85Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Theo chương V và BVKT được phê duyệt5cọc
86Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITTheo chương V và BVKT được phê duyệt1,45 đèn
87Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và BVKT được phê duyệt3,25 đèn
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVKT được phê duyệt255m
89Lắp đặt ống luồn dây chống cháyTheo chương V và BVKT được phê duyệt255m
90Lắp đặt Hộp đấu dây chuyên dùngTheo chương V và BVKT được phê duyệt4hộp
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chương V và BVKT được phê duyệt4cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt0,48100m
93Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt10cái
94Van phao cơTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
96Lắp đặt van PPR D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
97Lắp đặt nối ren trong PPR D50mmTheo chương V và BVKT được phê duyệt3cái
98Máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có Q=3m3/h; H=45mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
99Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=81m3/h; H=33mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
100Máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=81m3/h; H=33mTheo chương V và BVKT được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (trường mầm non hoặc trường tiểu học) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
2 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.5
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
5 Máy đầm cóc 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
6 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
8 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
13 Máy tời điện 500kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
14 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
17 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->