Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220803280-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220800734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 17:08:00 đến ngày 2022-08-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,174,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.076112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.021.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.043.712.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành Kỹ thuật (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi) phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng đã từng thi công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kỹ thuật.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 50 - 60m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 150lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l , Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Đầu tư xây dựng tuyến cống thoát nước nối hồ Bảo Lộc 1 và hồ Bảo Lộc 2, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn lập hồ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Tư vấn lập hồ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào xúc đấtTheo HSTK được duyệt3,5986100m3
2Đào móng băngNhư trên351,5241m3
3Đào móngNhư trên31,6372100m3
4Đắp đường thi côngNhư trên5,7979100m3
5Đắp đất móng cốngNhư trên11,2565100m3
6Đắp đất móng cốngNhư trên11,2565100m3
7Vật liệu đắp thân cốngNhư trên1.892,1281m3
8Vận chuyển đấtNhư trên34,6929100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theoNhư trên34,6929100m3/1km
10Đóng cọc treNhư trên403,75100m
11Thi công lớp đá đệm móngNhư trên129,2m3
12Bê tông móng SXNhư trên57m3
13Ván khuôn bê tông móngNhư trên0,38100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngNhư trên45,1706100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngNhư trên0,725tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngNhư trên96,6064tấn
17Bê tông ống cốngNhư trên545,68m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên1571 cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tôngNhư trên136,4210 tấn/1km
20Vận chuyển ống cống bê tôngNhư trên136,4210 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên1571 cấu kiện
22Nối cống hộp đơnNhư trên157mối nối
23Đóng cọc treNhư trên25,5100m
24Thi công lớp đá đệm móngNhư trên6,8m3
25Bê tông móng SXNhư trên3m3
26Ván khuôn đáy móngNhư trên0,044100m2
27Bê tông sản xuấtNhư trên29,34m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaNhư trên1,59100m2
29Lắp dựng cốt thép đáy gaNhư trên0,0309tấn
30Lắp dựng cốt thép đáy gaNhư trên1,1465tấn
31Lắp dựng cốt thép đáy gaNhư trên0,4696tấn
32Lắp dựng cốt thép tường gaNhư trên0,6412tấn
33Lắp dựng cốt thép tường gaNhư trên2,1379tấn
34Lắp dựng cốt thép nắpNhư trên0,4726tấn
35Xây hố van, hố gaNhư trên0,79m3
36Trát tường trongNhư trên17,66m2
37Bê tông mũ mố SXNhư trên0,63m3
38Ván khuôn mũ mốNhư trên0,0717100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0264100m2
40Bê tông tấm đanNhư trên0,48m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,049tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên1,2tấn
43Vận chuyển cấu kiện bê tôngCự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên0,1210 tấn/1km
44Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên0,1210 tấn/1km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên1,2tấn
46Lắp đặt tấm đan nắp gaNhư trên81cấu kiện
47Đóng cọc treNhư trên22,68100m
48Thi công lớp đá đệm móngNhư trên3,63m3
49Bê tông móng SXNhư trên6,64m3
50Ván khuôn móngNhư trên0,0541100m2
51Bê tông sân cống SXNhư trên11,62m3
52Ván khuôn sân cốngNhư trên0,1616100m2
53Lắp dựng cốt thép sân cốngNhư trên0,0068tấn
54Lắp dựng cốt thép sân cốngNhư trên1,3548tấn
55Bê tông tường cửa xảNhư trên7,72m3
56Ván khuôn thép tường cửa xảNhư trên0,4914100m2
57Lắp dựng cốt thép tường cửa xảNhư trên0,0039tấn
58Lắp dựng cốt thép tường cửa xảNhư trên0,5787tấn
59Thi công lớp đá đệm móngNhư trên0,68m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên0,3177100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,053100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép rãnhNhư trên0,0492tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép rãnhNhư trên0,117tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Như trên0,0334tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0705tấn
66Bê tông rãnhNhư trên1,53m3
67Bê tông tấm đanNhư trên0,67m3
68Mối nối rãnh vữa XMNhư trên2,07m2
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên5,5tấn
70Vận chuyển cấu kiện bê tông. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên0,5510 tấn/1km
71Vận chuyển cấu kiện bê tông. Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên0,5510 tấn/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên5,5tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnhNhư trên9cái
74Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên91cấu kiện
75Thi công lớp đá đệm móngNhư trên9m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiNhư trên0,45100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thépNhư trên3,5694tấn
78Bê tôngNhư trên29,22m3
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên301 cấu kiện
80Vận chuyển ống cống bê tông. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên7,30510 tấn/1km
81Vận chuyển ống cống bê tông. Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên7,30510 tấn/1km
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên301 cấu kiện
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên30cái
84Ván khuôn bê tông bản đỡNhư trên0,007100m2
85Bê tông sàn đỡNhư trên0,15m3
86Lắp dựng cốt thépNhư trên0,0148tấn
87Đắp nền đườngNhư trên0,7123100m3
88Thi công móng cấp phối đá dămNhư trên0,2564100m3
89Thi công móng cấp phối đá dămNhư trên0,2137100m3
90Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên1,4246100m2
91Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên0,2368100tấn
92Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên0,2368100tấn
93Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoNhư trên0,2368100tấn
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựaNhư trên1,4246100m2
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên0,1558100m2
96Bê tông bó vỉa, đan rãnhNhư trên1,08m3
97Bê tông móng bó vỉa, đan rãnhNhư trên1,22m3
98Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnhNhư trên0,0374100m2
99Bê tông nền hèNhư trên3,06m3
100Lớp VXMNhư trên66,71m2
101Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên18,7m
102Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên5,61m2
103Lát gạch block tự chènNhư trên61,1m2
104Đắp đập tạm bNhư trên0,3100m3
105Đào đập tạmNhư trên0,3100m3
106Đóng cọc treNhư trên2,05100m
107Phên lứaNhư trên60m2
108Ép cọc cừ larsenNhư trên30,2728100m
109Nhổ cọc cừ larsenNhư trên30,2728100m
110Hao phí cọc cừNhư trên5,0188tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànNhư trên5,6997tấn
112Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànNhư trên5,6997tấn
113Hao phí thép I150Như trên0,2662tấn
B Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên2cái
3Áo phản quangNhư trên2cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên45công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.076112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.021.856.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.043.712.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành Kỹ thuật (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi) phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng đã từng thi công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành kỹ thuật.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Công suất hoạt động 50 - 60m3/h, Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥ 150lít Công suất hoạt động ≥ 150l , Hoạt động tốt1
12 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->