Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719449-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220710130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:09:00 đến ngày 2022-08-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,071,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm 30/6/2022. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, các nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị doanh nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,80m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 7 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông asphan công suất 80T/h
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 6-10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥10kw
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 8

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị
Đường ngõ số 115 đường Trần Minh Tông và các tuyến nhánh, xã Hưng Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Đại Dương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng thành phố Vinh + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư và xây dựng Mạnh Quân;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh. Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B Nền đường
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V195,1m3
2Đào nền đất cấp 2 + đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V291,074m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V273,1m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V288,47m3
5Mua đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V619,251m3
6Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V398,97m3
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.384,18m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.384,18m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.384,18m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm( lớp đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.384,18m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.384,18m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.185,48m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.185,48m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.185,48m2
9Vệ sinh tạo nhám mặt đường trước khi bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V21,8548m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh dày bq đã lèn ép 3cm( đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.185,48m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V156,18m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,18m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,18m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh bình quân đã lèn ép dày 8cm( trong đó đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V156,18m2
D Vỉa hè, bó vỉa đan rãnh…
1Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187,22m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,722m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,788m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,16m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9648m3
7Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1054m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,856m3
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,32m
10Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,93m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V138,2424tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V138,2424tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,824210 tấn/1km
14Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2138m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V303,5625m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,285m3
17Lắp viên đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.428,51 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V41,8917tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,8917tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,189210 tấn/1km
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V158,89m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,889m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,889m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,889m3
25Đào xúc vật liệu tháo từ từ vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V23,83m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6214m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,76m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1072m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,285m3
30Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cây/ tháng
31Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,410cây/tháng
32Hoàn trả đường ống nước vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V70Hộ
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180Công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 120x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật biển 441B,C có KT:140*80cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Quần áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
11Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
12Dây tín hiệu cuộn 150mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V861,453m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Mô tả kỹ thuật theo chương V427,26m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,25m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,25m3
5Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V291,7m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4251tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2987tấn
8Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V382,95m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5751 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5751 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V72,92510 tấn/1km
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,thân cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V575cái
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V258,3m2
14Đào móng giếng thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,92m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
18Lắp đặt ống thoát nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V193,2m
19Giếng thu KT 410x960x1120( F2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,56m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
24Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
25Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2954tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1489tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2310 tấn/1km
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm ddan ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
32Nắp gang CVB60 ( tải trọng 40 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,025tấn
H Biện pháp thi công mương
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5100m
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V73,11m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V73,11m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I( Tính khấu hao VL 4,67%) ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I( Tính khấu hao VL 4,67%) không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.495m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
8Làm tường chắn chắn đất bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1.495m2
9Bơm nước thi công máy bơm công suất 40CVMô tả kỹ thuật theo chương V58ca
10Chi phí thuê bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V3tháng
11Chi phí thuê bãi tập kết đất từ đào nền, đào mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3tháng
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1365m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V230,59m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V226,54m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V330,81m3
5Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V988m/1 ống
6Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V77m/1 ống
7Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,063m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,15m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
11Bê tông tạo dốc đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,63m2
14Bê tông mũ giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
16Gia công thép hình L70x70x5mm mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
20Gia công thép hình L70x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5758m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5758m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
6Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần cao cột 6m; TC6-D58Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
8Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
9Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
10Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
11Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V441 đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
13Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cửa
14Lắp đèn led chiếu sáng công suất 70W (Đèn RILEX Tin Loi Lighting quang thông 9100lm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,210 cọc
16Rải dây tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,70610m
17Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V744m
18Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V732m
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V564m
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn.Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
23Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V441 đầu cáp
24Ép đầu cốt M10 - M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3510 đầu cốt
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V166m
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,015m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,015m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,015m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2425m3
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2425m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,035m3
33Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông (định mức rải cáp đã bao gồm nhân công rải lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,05m2
34Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm (định mức rải cáp đã bao gồm nhân công rải cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V150,08m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V115,24m3
37Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V187,6m2
38Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V34,84m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
40Rải dây tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
43Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V231 vị trí
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm 30/6/2022. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, các nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị doanh nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gầu ≥0,80m32
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥1,25m32
3 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải 7 - 12T2
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥8,5T4
5 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥16T1
6 Trạm trộn bê tông asphan công suất 80T/h công suất ≥80T/h1
7 Máy rải BTN Máy rải BTN 130-140CV1
8 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường 190CV2
9 Thiết bị phun sơn Hoạt động bình thường2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥150l4
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250l3
12 Máy đầm tay Hoạt động bình thường3
13 Máy phun sơn Hoạt động bình thường1
14 Xe tưới nước Xe tưới nước ≥ 5m31
15 Cần trục ô tô Cần trục ô tô 6-10T1
16 Xe nâng Chiều cao nâng ≥12m1
17 Máy bơm nước Công suất ≥1,1KW2
18 Máy phát điện công suất ≥10kw2
19 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động bình thường1
20 Máy cắt gạch Hoạt động bình thường8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->