Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 17:46:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 17:46:00 đến ngày 2022-08-11 17:46:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,707,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41512E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.030.196.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng thực hiện hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng thực hiện hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.196.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà th | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản sc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kè | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính k | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường điện trung hạ thế và trạm biến áp ấp Tân An, ấp Tân Hòa, xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m3 |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 5 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 9 | Trụ BTLT 12m - K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 10 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 18 | Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 20 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 23 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 24 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 26 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Chân sứ đỉnh linepost (đà sắt L8x75x75x800 1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 28 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 31 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 32 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT (BA.15201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 35 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 38 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 39 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 40 | Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 45 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 47 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 48 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 49 | LBFCO 27kV - 100A loại polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Chì 22kV - 15k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 51 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 52 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 58 | Bát L+I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 60 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 61 | Giáp níu cỡ dây ACX50+khung u cho giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 64 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 66 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 67 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | Kg |
| 71 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 72 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 73 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 74 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 76 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 78 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Kg |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 84 | Ép đầu cốt ≤50mm2 (D4.5002) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 01đầu cốt |
| 85 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Cáp thép chằng fi 9 (17m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 88 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Ty neo fi16x2400 + neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống che dây chằng D42x2.1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Long đèn vuông, tròn 50x50 dày 2.5mm fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 97 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 98 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | AC 50/8 (chiều dài x 0.195 x 1.02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,179 | Kg |
| 100 | ACXH 50 (chiều dài x 1.03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,49 | Mét |
| 101 | Bảng báo nguy hiểm trụ bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 102 | Dán decal số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 103 | Bảng tên rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Đai inox + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 106 | Kéo rải dây ACXH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | Km |
| 107 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo (D3.621.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | Km |
| 108 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 109 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 110 | Cáp ngầm trung thế CXV-S-1x50mm2-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,26 | Mét |
| 111 | Đầu cáp ngầm 1 pha 50 mm (ID) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | CV 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,26 | Mét |
| 113 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 115 | Tấm Plactis màu đỏ, vàng 3 x 30cm (băng cảnh báo cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,26 | mét |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 117 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Km |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,476 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,275 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | Kg |
| 8 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 9 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 10 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 13 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 14 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cây |
| 15 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | Kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 18 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m3 |
| 21 | Ép đầu cốt ≤50mm2 (D4.5002) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 01đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 24 | Trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | trụ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Trụ BTLT 8,5m-K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 27 | Bu lon ven răng suốt fi16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bu lon ven răng suốt fi16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cây |
| 31 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 32 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 33 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 34 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 36 | Giá móc bắt cáo ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 38 | Kẹp ngừng ABC-KN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 41 | Kẹp ngừng ABC-KN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 43 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 44 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 45 | Hộp phân phối hạ áp 6 đầu sử dụng CB 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 46 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Mét |
| 47 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cây |
| 48 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 49 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 51 | ABC 3x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717,68 | Mét |
| 52 | Nối ép nhôm WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | Cái |
| 53 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | Cây |
| 54 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 55 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 56 | Dán đecal số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 57 | Cọ sơn 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | cái |
| 59 | Uclevic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 60 | Kéo rải dây ABC 3x95mm2 (D3.630.6a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | Km |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA | |||
| 1 | MBA 1x50 KVA (Quyết định số 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 225A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chì 22KV-8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 7 | Tụ bù hạ áp 1 pha 25kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp MBA 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ(1p) |
| D | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8 dài 800 (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp sắt 60x6 dài 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 7 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mét |
| 11 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Dây đồng chống thấm CX-24kv-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | Kg |
| 14 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ốc siết 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 19 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Code bắt thùng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Code bắt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Co ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 27 | CVV-Sa 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 28 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 29 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 34 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai (D4.6201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 41 | Dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | Kg |
| 42 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 44 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Sợi |
| 45 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 46 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 48 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cây |
| 50 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 58 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 (D2.7001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 60 | Dây đồng Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 62 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 63 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 64 | Longden tròn 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 65 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 66 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 73 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 74 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 (D2.7001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| E | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay sứ treo trên đường dây 1 pha (HL.04.01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 2 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch (HL.11.07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 xà |
| 3 | Cải tạo, Lắp mới trụ cuối đường dây 1/3 pha trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.030.196.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng thực hiện hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng thực hiện hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.196.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi