Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 17:51:00 đến ngày 2022-08-11 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,351,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc công trình HTKT hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp, Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥39CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tỉnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 15T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 100 KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 2.4T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị (Xe) nấu nhựa, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 500L- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp đường Võ Thị Sáu, phường Nam Lý 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Là Tổ chức có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. ………………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0232.3824429 – Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN,MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN nhựa chặt C12,5 dày 6cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82,0716 | 100m2 |
| 2 | V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,9332 | 100tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,0832 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 104,284 | m3 |
| 5 | V/c BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,5271 | 100tấn |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 57,2033 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, TC nhựa 3kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 185,2175 | 10m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm 4x6 chèn đá dăm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 227,3885 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,6951 | 100m2 |
| 10 | Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,9822 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đất đá hổn hợp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 72,6043 | m3 |
| 12 | Đào nền đất đá hổn hợp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đất đá hổn hợp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 465,8157 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất đá hổn hợp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,6582 | 100m3 |
| 15 | Phá dở kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 313,5799 | m3 |
| 16 | KL đất đắp K=0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,1829 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4318 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đào đất C3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 19 | Khối lượng đất cần dùng để đắp K95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 48,7967 | m3 |
| 20 | Mua đất từ mỏ về đắp K95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 44,8967 | m3 |
| 21 | Mua và vận chuyển đất từ mỏ để đắp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào đất C3 đi đắp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đi đắp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bãi thãi (đất hỗn hợp) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 538,4201 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C4(đất hỗn hợp) đi đổ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,3842 | 100m3 |
| 26 | Bốc xúc và vận chuyển bê tông đi đổ bãi thãi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 316,6999 | m3 |
| 27 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,167 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển bê tông đi đổ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,167 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO HỐ GA, HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông không co ngót M350 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32,4354 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu nước D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu nước D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,9855 | tấn |
| 4 | Phá dở kết cấu bằng bêtông bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,9224 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ vào bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.292,5714 | lỗ |
| 6 | Chèn keo epoxy cường độ cao Sikadur 731 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,205 | lít |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0926 | 100m2 |
| 8 | Thép niềng hố ga KT (90x90x6)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.803,6049 | kg |
| 9 | Lưới chắn rác Composite tải trọng 25T KT (700x250x40)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82 | c.kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,6849 | m3 |
| 12 | Thép góc tấm đan KT (80x80x6)mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.277,0506 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 684,056 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 115,44 | kg |
| C | HỐ TỤ | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu nước D | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3136 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3997 | 100m2 |
| D | THI CÔNG HỐ TỤ | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt đường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 2 | Phá dở kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đào dẩn dòng đất C3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.552,7 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 240,91 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 75,9503 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,9199 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa M250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 185,1558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,9861 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 71,4231 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 161,2928 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sãn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 161,2928 | tấn |
| 10 | Lát gạch vỉa hè Terazo 300x300x30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.413,58 | m2 |
| 11 | Bê tông vỉa hè M100 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 341,358 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 170,679 | m3 |
| 13 | Trồng cây xanh trên vĩa hè (Cây Giáng hương đk gốc 15-18cm, h>= 3,5m) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7 | cây |
| 14 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng nước máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7 | 1cây/90 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,454 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc công trình HTKT hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng thanh, quyết toán của ít nhất là 01 công trình giao thông, cấp IV.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND hoặc CCCD;+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp, Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥39CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy lu rung | - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 6 | Máy lu tỉnh bánh lốp | - Công suất ≥ 15T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 7 | Máy rãi bê tông nhựa | - Công suất ≥ 100 KW- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 8 | Cần cẩu | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 9 | Ô tô chở nước | - Công suất ≥ 5T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 10 | Ô tô quét đường | - Công suất ≥ 2.4T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị (Xe) nấu nhựa, phun nhựa đường | - Công suất ≥ 500L- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi