Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723047-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 06:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:12:00 đến ngày 2022-08-08 06:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783575E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56715E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện động lực, điện nhẹ, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã từng kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 (giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7Tấn (Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 11-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà công vụ, nhà bảo vệ, nhà đặt máy phát điện Agribank chi nhánh Hương An, tỉnh Quảng Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7543 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,474 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,065 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8594 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, BTTP, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,476 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1091 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6507 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3585 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,2569 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4884 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4029 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2097 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2633 | tấn |
| 15 | Xây móng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,636 | m3 |
| 16 | Xây móng, gạch không nung 5,5x9x19cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2205 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5271 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5919 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6432 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, BTTP, TD ≤0,1m2, h ≤28m, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,288 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2793 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7703 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,371 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2429 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5056 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,532 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2349 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,743 | m3 |
| 31 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, h ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,223 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, h ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0284 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày≤10cm, h≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9659 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày≤10cm, h≤28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5593 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày>10cm, h≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,158 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19 cm, dày>10cm, h≤28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,3887 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,15 | m2 |
| 38 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, h ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5005 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225,7 | m |
| 40 | Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 696,308 | m2 |
| 41 | Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 773,458 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,3824 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,748 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,73 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.283,3366 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 536,769 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 598,9406 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.221,165 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cấp VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,73 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,725 | m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ chân tường 100x200 VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,46 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1984 | 100m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4233 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,9 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4233 | tấn |
| 56 | Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,88 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168,13 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 600x600, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273,24 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch 300x300, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m2 |
| 60 | Ốp tường gạch 300x600, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,27 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236,23 | m2 |
| 62 | GCLD lan can thép la, tay vịn thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,3 | m2 |
| 63 | GCLD khung sắt hộp mạ kẽm 40x40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| 64 | GCLD lan can sắt 20x20x1,4 cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 65 | GCLD tay vịn gỗ D80 cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m |
| 66 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,28 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở quay,hất nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,548 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,28 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở hất cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,841 | 100m2 |
| 72 | Đèn dowlight bóng led D120-9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | bộ |
| 73 | Đèn ốp trần bóng led D300-15W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 74 | Quạt hút gắn tường 250x250-30W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 75 | Đèn led panel 40W-600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 76 | Đèn led panel 40W-300x1200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Đèn tuyp led 1x20w-1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 78 | Quạt trần đảo D450-50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Quạt hút gắn trần 240x240-30W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w-2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn cu/XLPE/DSTA/PVC 1x4cx16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 91 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 92 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 93 | Ống nhựa HDPE nối măng sông - D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100 m |
| 94 | CCLD tủ điện nhựa âm tường 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 96 | MCB-1P-20A-4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 97 | MCB-1P-30A-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 98 | MCB-3P-50A-15KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB-3P-40A-10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | RCCB-2P-20A-30MA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 102 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 103 | Lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 104 | Gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 105 | Chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Vòi tắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, 120x120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 109 | CCLD quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt thùng đun nước 20L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 113 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 114 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 115 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối dán keo, D42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co PVC 90 độ D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC 90 độ D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt co PVC 45 độ D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC 45 độ D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC 45 độ D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 126 | Nối giảm PVC D60x42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 127 | Nối giảm PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Nối giảm PVC D114x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Nối giảm PVC D114x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 131 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 132 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 133 | Con thỏ PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 134 | Tê kiểm tra+nắp bít PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 135 | Tê kiểm tra+nắp bít PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 136 | LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 137 | LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 138 | LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | LĐ ống nhựa PPR, nối hàn, D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 140 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 141 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 142 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 143 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê 90 độ PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 145 | Tê 90 độ PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 146 | Tê 90 độ PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 147 | Tê 90 độ PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 148 | Tê 90 độ PPR D32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 149 | Tê 90 độ PPR D40x32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 150 | Tê 90 độ PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 151 | Măng xông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 152 | Măng xông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 153 | Măng xông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 154 | Măng xông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 155 | Nút bít PPR D20x1/2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 156 | Lắp đặt van góc bằng đồng D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 160 | Co ren trong 90 độ PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 161 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 162 | Rắc co ren trong PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 163 | Rắc co ren trong PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 164 | Co 90 độ PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 165 | Van 2 chiều ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Van 2 chiều ren trong D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | Van 1 chiều ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 168 | Đoạn nối kép 3/4x3/4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Đoạn nối ren ngoài PPR D25x2/4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 170 | Đoạn nối ren ngoài PPR D25x1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Ống PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 172 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 173 | Cút 90 độ reng trong PPR D20x1,2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 174 | Tê 90 độ PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 175 | Tê 90 độ PPR D20x1,2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 176 | Măng sông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 177 | Nút bít PPR D20x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 178 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 179 | LĐ máy điều hoà 2 cục treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | máy |
| 180 | LĐ ống đồng dẫn ga nối hàn; D6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | LĐ ống đồng dẫn ga nối hàn; D9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, D9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 184 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 185 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 188 | Switches 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 189 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Cáp mạng cat6 4 đôi - PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 10 m |
| 191 | Patch Panel 8 Port | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | phiến |
| 192 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 + nắp, đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 194 | Dây nhảy cat 6 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | sợi |
| 195 | Tủ rack 19", 6U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 196 | Lắp đặt Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 197 | Cáp mạng lanmark-6 cat6 UTP 23 AWG 4 đôi PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 m |
| 198 | Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 199 | Ống nhựa HDPE nối măng sông - D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100 m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,396 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, BTTP, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,926 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0584 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0566 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,074 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0699 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3455 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,836 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,154 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, BTTP, TD ≤0,1m2, h ≤28m, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0865 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3268 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,649 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0427 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0111 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày>10cm, h≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,412 | m3 |
| 27 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m |
| 29 | Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,459 | m2 |
| 30 | Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,34 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,14 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,25 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,939 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,39 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,599 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,73 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cấp VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,594 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | tấn |
| 41 | Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,73 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,73 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 600x600, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,35 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 46 | Đèn ốp trần bóng led D300-15W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đèn tuyp led 1x20w-1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w-2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn cu/XLPE/DSTA/PVC 1x2cx10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 57 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 58 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 59 | Ống nhựa HDPE nối măng sông - D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100 m |
| 60 | CCLD tủ điện nhựa âm tường 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB-1P-20A-4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB-1P-30A-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,566 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,351 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, BTTP, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8053 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0604 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8485 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1197 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3794 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày ≤60cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,664 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, BTTP, TD ≤0,1m2, h ≤28m, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0865 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3117 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,248 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0427 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, h ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0111 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, dày>10cm, h≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,82 | m3 |
| 27 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,88 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m |
| 29 | Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,315 | m2 |
| 30 | Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,46 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,35 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,775 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,15 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,315 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,61 | m2 |
| 37 | Láng sê nô đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,88 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,88 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 400x400, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,35 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sắt kéo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng ô gió | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 42 | Đèn tuyp led 1x20w-1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w-2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 48 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy ĐHKK loại treo tường, 12.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK loại treo tường, 18.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Camera IP hồng ngoại 1.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Bình nước nóng 20lít | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783575E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56715E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện động lực, điện nhẹ, cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã từng kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 (giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 7Tấn (Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 500 lít | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 250 |
| 11 | Ván khuôn (m2) | Sử dung tốt, sẵn sang huy dộng để thực hiện gói thầu | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi