Gói thầu: Thi công xây dựng công trình(bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747437-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình(bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220341917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 16:11:00 đến ngày 2022-08-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,390,747,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn đường, kẻ vạch làn đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích 100-500l
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị, xác định vị trí công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình(bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.379B, đoạn nút giao ĐH.23 đến nút giao ĐH.20, huyện Văn Giang
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc, địa chỉ: Phòng 407C, E2, tập thể Thanh Xuân Bắc, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco, địa chỉ: Tổ 10, Thôn Thị, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Xây dựng AT Việt Nam, địa chỉ: Ngõ 167/31 đường Quang Tiến, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang, địa chỉ: xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChi tiết tại Chương V5,5605100m3
2Đào bùnChi tiết tại Chương V2,8123100m3
3Vận chuyển hữu cơ + bùn bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V8,3728100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,7262100m3
5Đào khuôn đường , đất cấp IIChi tiết tại Chương V1.313,4845m3
6Đào đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V6,9954100m3
7Phá dỡ kết cấu cũ ( vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân )Chi tiết tại Chương V1.404,32m3
8Xúc hỗn hợp phế thải ( vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V13,341100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V13,1349100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,7262100m3
11Vận chuyển phế thải ( kết cấu đường cũ, vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V21,0386100m3
12Mua đất đắp lề K90Chi tiết tại Chương V896,5975m3
13Đắp đất phần đường, vuốn nối, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V7,1499100m3
14Đắp cát vỉa hè nối, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V39,5121100m3
15Đắp cát vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,2532100m3
16Đắp cát phần đường và vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V12,0472100m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V115,6987100m2
18Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V14,0227100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChi tiết tại Chương V115,6987100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V19,2291100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V1,5903100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V0,2699100tấn
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V115,6128100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V117,2031100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChi tiết tại Chương V33,5217100tấn
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V15,1498100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V14,0348100m3
28Bù vênh bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V6,5946100m3
29Đổ bê tông mặt đường vuốn nối Chi tiết tại Chương V118,21m3
30Cát vàng tạo phẳngChi tiết tại Chương V1,05m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V0,359100m2
B VỈA HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChi tiết tại Chương V7.737,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chi tiết tại Chương V7,7376100m3
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V162,08m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChi tiết tại Chương V28,4478100m2
5Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lênChi tiết tại Chương V356,576tấn
6Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuốngChi tiết tại Chương V356,576tấn
7Vận chuyển bó vỉa đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V35,657610 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉa 23x35x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V2.478m
9Lắp đặt bó vỉa loại 23x35x25cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V179m
10Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V930m2
11Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V106,28m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChi tiết tại Chương V5,314100m2
13Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V46,16m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết tại Chương V5,062100m2
15Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp lênChi tiết tại Chương V101,552tấn
16Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp xuốngChi tiết tại Chương V101,552tấn
17Vận chuyển tấm đan rãnh đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V10,155210 tấn/1km
18Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết tại Chương V5.512tấm
19Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V769,5m2
20Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V112,84m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnhChi tiết tại Chương V4,0521100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V49,35m3
23Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V43,15m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V3,0907100m2
25Đào hố trồng cây, đất cấp IIChi tiết tại Chương V105,47m3
26Mua cây bàng Đài Loan đường kính gốc (13 - 15)cmChi tiết tại Chương V282cây
27Trồng và duy trì cây bóng mát ( tính 3 tháng đến lúc bàn giao )Chi tiết tại Chương V2821 cây/3 tháng
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,3441100m3
29Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V10,85710 tấn/1km
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Mua cống tròn D600, M300, HL93Chi tiết tại Chương V254m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V101,6đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChi tiết tại Chương V93mối nối
4Mua đế cống D600Chi tiết tại Chương V508cái
5Lắp đặt đế cống D600mmChi tiết tại Chương V508cái
6Mua cống tròn D800, M300, HL93Chi tiết tại Chương V979,5m
7Lắp đặt cống D800Chi tiết tại Chương V391,8đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChi tiết tại Chương V354mối nối
9Mua đế cống tròn D800Chi tiết tại Chương V1.959cái
10Lắp đặt đế cống D800mmChi tiết tại Chương V1.959cái
11Mua cống tròn D1000, M300, HL93Chi tiết tại Chương V62,5m
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V25đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChi tiết tại Chương V23mối nối
14Mua đế cống D1000Chi tiết tại Chương V125cái
15Lắp đặt đế cống D1000mmChi tiết tại Chương V125cái
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V127,18m3
17Đào móng cống, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2.163,444m3
18Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V12,1466100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V21,6344100m3
20Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết tại Chương V6,2510m
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V71,25m3
22Đào móng cống, đất cấp IIChi tiết tại Chương V291,255m3
23Vận chuyển phế thải kết cấu bê tông bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,7125100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2,9125100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,8375100m3
26Hoàn trả cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V0,2938100m3
27Đổ bê tông mặt đường Chi tiết tại Chương V36,25m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V179,75m3
29Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết tại Chương V400,22m3
30Xúc hỗn hợp phế thải ( kết cấu bê tông, kết cấu gạch ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V5,7997100m3
31Đào rãnh cũ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V1,1182100m3
32Đắp cát hoàn trả rãnh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,7017100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V1,1182100m3
34Vận chuyển phế thải ( kết cấu BTCT, gach cũ ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V5,7997100m3
35Đào đất hố ga, đất cấp IIChi tiết tại Chương V432,762m3
36Đào đường cũ kết cấu láng nhựa, đất cấp IVChi tiết tại Chương V1,7082100m3
37Đắp cát hoàn trả hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V2,3434100m3
38Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại Chương V1,6698100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V4,3246100m3
40Vận chuyển phế thải đào đường cũ kết cấu láng nhựa bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V1,7082100m3
41Đổ bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 100, XM PCB30Chi tiết tại Chương V14,5m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm móngChi tiết tại Chương V0,3364100m2
43Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V86,81m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChi tiết tại Chương V5,9255100m2
45Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,7555tấn
46Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D>10mmChi tiết tại Chương V12,2499tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga trọng lượng 3 - 5 tấnChi tiết tại Chương V47cái
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga trọng lượng 5 - 7 tấnChi tiết tại Chương V2cái
49Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V14,71m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V0,8296100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V3,5796tấn
52Lắp đặt tấm đan trọng lượng 710 kgChi tiết tại Chương V47cái
53Lắp đặt tấm đan trọng lượng 1250 kgChi tiết tại Chương V2cái
54Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V9,35m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChi tiết tại Chương V0,9346100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0455tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D >10mmChi tiết tại Chương V1,1938tấn
58Đổ bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V3,06m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn nắp gaChi tiết tại Chương V0,2587100m2
60Thép bậc thang D22Chi tiết tại Chương V0,8358tấn
61Nắp ga thu thăm kết hợp có song chắn rác bằng composite, KT 920x750, tải trọng 400 KNChi tiết tại Chương V49bộ
62Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V1,86610 tấn/1km
63Mua cống tròn D400, M300, HL93Chi tiết tại Chương V327,5m
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Chi tiết tại Chương V131đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChi tiết tại Chương V94mối nối
66Mua đế cống D400Chi tiết tại Chương V655cái
67Lắp đặt đế cống D400mmChi tiết tại Chương V655cái
68Đào nền đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V2,7838100m3
69Đào móng cống, đất cấp IIChi tiết tại Chương V173,578m3
70Vận chuyển phế thải đào đường nhựa bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V2,7838100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V1,7358100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V17,69m3
73Đắp cát hoàn trả , độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,048100m3
74Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V2,6528100m3
75Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết tại Chương V248,324m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2,4832100m3
77Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,2382100m3
78Đào đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V0,2373100m3
79Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại Chương V0,2373100m3
80Vận chuyển phế thải đào đường cũ kết cấu láng nhựa nhựa bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,2373100m3
81Đổ bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 100, XM PCB30Chi tiết tại Chương V11,96m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm móngChi tiết tại Chương V0,2944100m2
83Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V59,78m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChi tiết tại Chương V4,7045100m2
85Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,5349tấn
86Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D>10mmChi tiết tại Chương V6,8429tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V15,18m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết tại Chương V0,736100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V1,9122tấn
90Lắp dựng tấm đan trọng lượng 808 kgChi tiết tại Chương V46cái
91Song chắn rác hố thu bằng composite, KT 960x530 chịu tải 40 tấnChi tiết tại Chương V46bộ
92Lắp đặt song chắn rác compositeChi tiết tại Chương V46bộ
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga trọng lượng 3.2 - 3.3 tấnChi tiết tại Chương V46cái
94Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,92910 tấn/1km
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V111,58m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V585,79m2
3Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V148,91m2
4Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChi tiết tại Chương V588,512m3
5Đắp cát hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V2,6224100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V5,8851100m3
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V24,547610 tấn/1km
8Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V22,34m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V3,4622tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V1,2285100m2
11Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lên .Chi tiết tại Chương V373cấu kiện
12Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V0,547310 tấn/1km
13Lắp đặt tấm đan trọng lượng 154 kgChi tiết tại Chương V373cấu kiện
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,346210 tấn/1km
15Đổ bê tôngxà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V26,06m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,2159tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10Chi tiết tại Chương V1,3216tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChi tiết tại Chương V2,9782100m2
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,153810 tấn/1km
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V48,4m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,1168100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V33,51m3
23Đào đất móng cống hộp 60X60CM, đất cấp IIChi tiết tại Chương V43,455m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,4345100m3
25Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,2361100m3
26Cắt đường ngang bê tôngChi tiết tại Chương V3,410m
27Đào mặt đường cũ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V9,52m3
28Vận chuyển phế thải đào đường cũ kết cấu bê tông bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,0952100m3
29Đổ bê tông mặt đường cũ, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V9,52m3
30Mua cống hộp BTCT 0.6x0.6m, M300, HL93Chi tiết tại Chương V23m
31Lắp đặt cống hộp 0.6x0.6mChi tiết tại Chương V23đoạn cống
32Nối cống hộp 0.6x0.6m bằng phương pháp xảmChi tiết tại Chương V20mối nối
33Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V3,59m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,069100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V2,39m3
36Lắp đặt ống nhựa uPVC 315 c4Chi tiết tại Chương V1,2576100m
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V62,3m3
38Trát VXM, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V238,37m2
39Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V61m2
40Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V34,16m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,8174100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V23,37m3
43Đổ bê tôngmiệng ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V7,32m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông miệng gaChi tiết tại Chương V0,2889100m2
45Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V12,2m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V0,6405100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V1,342tấn
48Lắp dựng tấm đan trọng lượng 480 kgChi tiết tại Chương V61cái
49Thép bậc thang D22Chi tiết tại Chương V0,4612tấn
50Khung và nắp ga composite, KT 850x850 chịu tải 12.5 tấnChi tiết tại Chương V61bộ
51Đào đất móng, đất cấp IIChi tiết tại Chương V382,274m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChi tiết tại Chương V3,8227100m3
53Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V2,213100m3
54Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,180310 tấn/1km
55Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V13,70610 tấn/1km
E TẤM ĐẬY MƯƠNG B = 1.2M, LT : KM3+390.09 - KM3+502.09
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V34,5m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V6,3862tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V1,9936100m2
4Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lênChi tiết tại Chương V112cấu kiện
5Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V8,452510 tấn/1km
6Lắp dựng tấm đan trọng lượng 740 kgChi tiết tại Chương V112cái
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,638610 tấn/1km
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC 1X1M BÊN TRÁI TUYẾN, LT : KM3+116.32-KM3+130.69 VÀ KM3+201.75-KM3+214.75
1Đào kênh mương, đất cấp IIChi tiết tại Chương V20,689m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,0912100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,1066100m3
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V7,89m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V1,4767tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V0,319100m2
7Lắp dựng tấm đan trọng lượng 670 kgChi tiết tại Chương V29cái
8Đổ bê tông giằng cổ mương, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,32m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ mươngChi tiết tại Chương V0,0288100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V2,38m3
11Trát vữa thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V10,8m2
12Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V6m2
13Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V1,51m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,018100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V1,01m3
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,147710 tấn/1km
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,523610 tấn/1km
G CỐNG HỘP 1.2X1.2M, LT : KM3+502.09 - KM3+542.93 và KM3+367.09 - KM3+390.09
1Mua cống hộp 1.2x1.2m, M300, HL93Chi tiết tại Chương V59m
2Lắp đặt cống hộp đơn 1200x1200mmChi tiết tại Chương V59đoạn cống
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChi tiết tại Chương V57mối nối
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V31,92m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,3686100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V11,5m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V66,875100m
8Đào đất móng, đất cấp IIChi tiết tại Chương V336,533m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,3431100m3
10Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V2,3426100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2,9879100m3
12Cắt đường bê tôngChi tiết tại Chương V1,810m
13Đào đường cũ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V6,24m3
14Vận chuyển phế thải đào đường cũ kết cấu bê tông bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,0624100m3
15Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại Chương V0,0842100m3
16Đổ bê tông mặt đường Chi tiết tại Chương V8,72m3
17Đổ bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V15,81m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhChi tiết tại Chương V0,4835100m2
19Xây đá hộc gia cố cửa ra, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V4,2m3
20Phá dỡ kết cấu gạch cũChi tiết tại Chương V1,8m3
21Xúc hỗn hợp ( phá dỡ kết cấu gạch xây ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V0,018100m3
22Vận chuyển phế thải ( phá dỡ kết cấu gạch cũ ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,018100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết tại Chương V11,7m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,117100m3
25Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,039100m3
26Đổ bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V5,76m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầuChi tiết tại Chương V0,1632100m2
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V10,8m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,12100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V0,9m3
31Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V5,63100m
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất móng, đất cấp II,Chi tiết tại Chương V208,155m3
2Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,4763100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V1,5865100m3
4Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết tại Chương V19,3m3
5Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,1505100m3
6Vận chuyển phế thải đào đường cũ và phá dỡ kết cấu cũ bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,3435100m3
7Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V65,21m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhChi tiết tại Chương V1,5476100m2
9Đổ bê tông miệng ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,18m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông miệng gaChi tiết tại Chương V0,0055100m2
11Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,29m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép 10Chi tiết tại Chương V0,0321tấn
14Thép bậc thang D22Chi tiết tại Chương V0,0173tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bảnChi tiết tại Chương V0,0117100m2
16Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V31,85m3
17Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V80,78m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,4511100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V1,97m3
20Trát VXM, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V8,45m2
21Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V1m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V18,29m3
23Khung và nắp ga bằng composite, KT 850x850 chịu tải trọng 12.5 tấnChi tiết tại Chương V1bộ
24Mua cống hộp BTCT 0.8x0.8m, M300, HL93Chi tiết tại Chương V15m
25Lắp đặt cống hộp 800x800mmChi tiết tại Chương V15đoạn cống
26Nối cống hộp đơn 800x800mm bằng phương pháp xảmChi tiết tại Chương V13mối nối
27Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300, XM PCB30Chi tiết tại Chương V49,71m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cốngChi tiết tại Chương V2,6291100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,431tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10Chi tiết tại Chương V7,297tấn
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V75,62100m
32Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại Chương V0,1177100m3
33Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,777810 tấn/1km
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,433410 tấn/1km
35Thép hình thép dẹtChi tiết tại Chương V131,84kg
36Thép móc D12Chi tiết tại Chương V5,59kg
37Bu lông D10Chi tiết tại Chương V14cái
38Bu lông D14Chi tiết tại Chương V4cái
39Sơn 2 lớp chống gỉChi tiết tại Chương V6,8m2
40Máy đóng mở V1Chi tiết tại Chương V1bộ
41Nẹp cao su dày 2mm ( 700x40x2mm)Chi tiết tại Chương V1,76kg
42Cao su tấm ( 2100x65mm)Chi tiết tại Chương V0,17m2
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết tại Chương V7,92100m
44Cọc tre làm giằngChi tiết tại Chương V1,32100m
45Phên nứa chắn đấtChi tiết tại Chương V99m2
46Bọc bạt ngăn nướcChi tiết tại Chương V82,5m2
47Đắp đất bờ baoChi tiết tại Chương V49,5m3
48Thanh thải bờ baoChi tiết tại Chương V0,495100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,495100m3
50Nhổ cọc treChi tiết tại Chương V7,92100m
51Bơm nước phục vụ thi côngChi tiết tại Chương V7ca
52Đào đất móng, đất cấp IIChi tiết tại Chương V119,262m3
53Phá dỡ kết cấu đá xây cũ bằngChi tiết tại Chương V7,66m3
54Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ đá xây cũ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V0,0766100m3
55Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,7953100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,3178100m3
57Vận chuyển phế thải phá dỡ kết cấu đá xây cũ bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,0766100m3
58Xây đá hộc, xây tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V14,33m3
59Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V56,33m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V7,87m3
I KÈ ĐÁ XÂY
1Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V9,93m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChi tiết tại Chương V0,4963100m2
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V341,19m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V315,14m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V32,26m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết tại Chương V109,18m3
7Vận chuyển phế thải phá tường kè cũ bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V1,0918100m3
8Đào đất móng kè, đất cấp IIChi tiết tại Chương V1.035,555m3
9Đắp đất tận dụng hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V86,051100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V7,5479100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V158,8100m
12Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chi tiết tại Chương V0,0248100m3
13Vải địa kỹ thuật không dệt làm tầng lọc ngượcChi tiết tại Chương V0,0558100m2
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết tại Chương V0,4805100m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ( trám khe phòng lún )Chi tiết tại Chương V69,81m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết tại Chương V29,79100m
17Cọc tre làm giằngChi tiết tại Chương V4,9628100m
18Phên nứa chắn đấtChi tiết tại Chương V372,21m2
19Bọc bạt ngăn nướcChi tiết tại Chương V310,18m2
20Đắp đất bờ baoChi tiết tại Chương V186,11m3
21Thanh thải bờ baoChi tiết tại Chương V1,8611100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V1,8611100m3
23Nhổ cọc treChi tiết tại Chương V29,79100m
24Bơm nước thi côngChi tiết tại Chương V10ca
J HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật, KT : 60x80cmChi tiết tại Chương V0,96m2
2Biển báo chữ nhật, KT : 160x100cmChi tiết tại Chương V1,6m2
3Biển báo chữ nhật, KT : 70x30cm (biển S501)Chi tiết tại Chương V1,26m2
4Biển báo chữ nhật, KT : 50x30cm (biển S502)Chi tiết tại Chương V0,3m2
5Biển báo tam giác, KT : 70cmChi tiết tại Chương V16cái
6Biển báo hình vuông, KT : 60x60cmChi tiết tại Chương V3,24m2
7Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ ống sắt phi 89cmChi tiết tại Chương V93,8m
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V5,8m3
9Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thôngChi tiết tại Chương V28cái
10Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V5,8m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,058100m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V5,85m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChi tiết tại Chương V0,936100m2
14Trụ thép DN 150Chi tiết tại Chương V195m
15Xích mạ kẽmChi tiết tại Chương V273,33m
16Lắp đặt trụ thépChi tiết tại Chương V195cái
17Sơn phản quang màu trắng trụ thépChi tiết tại Chương V42,9m2
18Sơn phản quang màu đỏ trụ thépChi tiết tại Chương V19,5m2
19Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V7,02m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,0702100m3
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V65,4m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V598,33m2
23Sơn gờ giảm tốcChi tiết tại Chương V75,3m2
24San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V116,0547100m3
25Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,63m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V0,0367tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V0,0071tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết tại Chương V0,0758100m2
29Sơn đỏ phản quangChi tiết tại Chương V1,69m2
30Sơn trắngChi tiết tại Chương V8,32m2
31Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,78m3
32Lắp đặt cột Km + cọc HChi tiết tại Chương V14cấu kiện
33Đào móng cột, cọc bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,01m3
34Tấm Aluminium dày 3mmChi tiết tại Chương V1,4m2
35Dán giấy phản quang loại seri 3400Chi tiết tại Chương V2,29m2
36Tôn kẽm phẳng dày 2mmChi tiết tại Chương V13,94kg
37Gia công hộp thép tôn kẽm dày 2mm bọc cột KmChi tiết tại Chương V0,0139tấn
38Bu lông, vít nở D8 - 50mmChi tiết tại Chương V4cái
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,0101100m3
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,004410 tấn/1km
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7)Chi tiết tại Chương V360công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChi tiết tại Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V4cái
4Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmChi tiết tại Chương V1,44cái
5Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmChi tiết tại Chương V4cái
6Cột biển báoChi tiết tại Chương V27,2m
7Barie đảm bảo giao thông bằng treChi tiết tại Chương V20bộ
8Sản suất chóp nón bằng tôn tráng kẽmChi tiết tại Chương V4,92m2
9Sơn phản quang trắng đỏ chóp nónChi tiết tại Chương V4,92m2
10Tôn làm hàng rào thi công ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển )Chi tiết tại Chương V644m2
11Thép hộp mạ kẽm ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển)Chi tiết tại Chương V1.063,2222kg
12Lắp dựng hàng rào tôn ( tính hao phí nhân công tháo dỡ bằng 30% so với lắp đặt/1 lần luân chuyển )Chi tiết tại Chương V5.244m2
13Bóng đèn compact, công suất 50WChi tiết tại Chương V30cái
14Tiêu thụ điện năng 12h/ngàyChi tiết tại Chương V432kw
15Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0)Chi tiết tại Chương V300m
16Dây phản quang nhựa PVCChi tiết tại Chương V500m
17Đèn cảnh báo nháy đỏ liên tụcChi tiết tại Chương V8cái
18Còi, cờChi tiết tại Chương V2cái
19Máy bộ đàmChi tiết tại Chương V4bộ
20Quần áo phản quangChi tiết tại Chương V4bộ
21Đèn pinChi tiết tại Chương V4cái
22Mũ bảo hộChi tiết tại Chương V4cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2, độ cao của tủ điện Chi tiết tại Chương V2tủ
2Lắp dựng cột đèn 10m - TC-10Chi tiết tại Chương V43cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V172đầu cáp
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chi tiết tại Chương V43cần đèn
5Lắp choá đèn chiếu sáng LED 200W - độ cao lắp đèn 10mChi tiết tại Chương V43bộ
6Cốt thép Móng cột đèn chiếu sáng 10m - MC-10, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V12,9100kg
7Đào móng cột đèn chiếu sáng 10m - MC-10, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V87,204m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V41,796m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,3569100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V2,064100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,516100m3
12Bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V43Bảng
13Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V43bảng
14Lắp cửa cộtChi tiết tại Chương V43cửa
15Làm đầu cáp ngầm DC-16Chi tiết tại Chương V86đầu cáp
16Đầu cốt M10Chi tiết tại Chương V86Bộ
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V8,610 đầu cốt
18Đầu cốt M16Chi tiết tại Chương V344Bộ
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V34,410 đầu cốt
20Đầu cốt M25Chi tiết tại Chương V16Bộ
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V1,610 đầu cốt
22Luồn dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mmChi tiết tại Chương V4,52100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Chi tiết tại Chương V76,5m
24Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V0,765100m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chi tiết tại Chương V1.487,16m
26Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V14,8716100m
27Dây đồng trần M10Chi tiết tại Chương V1.487,16m
28Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V14,8716100m
29Khung móng tủ MT-1Chi tiết tại Chương V2Móng
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V0,6100kg
31Đào móng cột, rộng Chi tiết tại Chương V1,512m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,126m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,884m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChi tiết tại Chương V0,0616100m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,512100m3
36Cọc tiếp đất - RC-1Chi tiết tại Chương V43Cọc
37Thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V433,44kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChi tiết tại Chương V4,310 cọc
39Rải dây thép địaChi tiết tại Chương V34,410 m
40Đào kênh mương, rộng Chi tiết tại Chương V51,6m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V1,376100m3
42Đầu cốt M10 Tiếp địa lặp lại - RLLChi tiết tại Chương V12Bộ
43Dây đồng nối đất M10 Tiếp địa lặp lại - RLLChi tiết tại Chương V30m
44Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChi tiết tại Chương V6bộ
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V0,610 đầu cốt
46Đào kênh mương, rộng Chi tiết tại Chương V55,2m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,552100m3
48Cọc tiếp đất -Tiếp địa - RC-TDChi tiết tại Chương V10Cọc
49Thép dẹt 40x4-Tiếp địa - RC-TDChi tiết tại Chương V62,8kg
50Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChi tiết tại Chương V10bộ
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V0,18100m
52Đào kênh mương, rộng Chi tiết tại Chương V20m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,2100m3
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65Chi tiết tại Chương V0,765100m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V13,9944100m
56Đào rãnh cáp nền vỉa hè- Rvh, rộng Chi tiết tại Chương V458,598m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V3,7149100m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,8967100m3
59Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V1.281m
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V2,562100m2
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,8967100m3
62Đào rãnh cáp trên nền đường nhựa- Rnđ, rộng Chi tiết tại Chương V7,1m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V0,025100m3
64Đắp đất, cát mặt bằngChi tiết tại Chương V0,045100m3
65Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V25m
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V0,05100m2
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,1375100m3
M THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChi tiết tại Chương V511 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết tại Chương V45sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện52
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m32
2 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn3
3 Xe cẩu Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn1
4 Máy lu bánh thép Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn1
5 Máy lu rung Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn1
6 Máy ủi hoặc máy san San gạt vật liệu1
7 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa mặt đường1
8 Máy phun, tưới nhựa Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường1
9 Máy sơn kẻ đường Sơn đường, kẻ vạch làn đường1
10 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, dung tích 100-500l3
11 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L3
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
13 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Máy hàn Hàn nối thép1
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Định vị, xác định vị trí công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->