Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Hoa Hồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 19:44:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,766,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76605E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95321E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 455.749.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 455.749.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Hoa Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa một số hạng mục các điểm trường mầm non Hoa Hồng, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2022, giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng GDĐT huyện Yên Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.766.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục các điểm trường mầm non Hoa Hồng
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Hoa Hồng; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà: Đỗ Thị Hằng – Chức vụ: Hiệu trưởng Trường mầm non Hoa Hồng; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường mầm non Hoa Hồng; Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG BẢN ĐÁN - NLH 1T2P | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6002 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8477 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,78 | md |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7068 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7068 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3542 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3542 | tấn |
| 14 | Trần tôn (đã bao gồm cả khung xương+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,812 | m2 |
| 15 | Sửa chữa sơn, trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 16 | */* Phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 17 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6086 | m2 |
| 18 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,1912 | m2 |
| 19 | Diện tích cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,642 | m2 |
| 20 | Diện tích cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,096 | m2 |
| 21 | Diện tích trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1818 | m2 |
| 22 | Cạo trát tạm tính 70%: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,3598 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0166 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5273 | m2 |
| 26 | Cạo sơn tạm tính 30%: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7214 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6545 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | */* Cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,126 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,2338 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0166 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5273 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,6072 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4324 | m2 |
| 38 | Sửa chữa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 40 | Phá dỡ hoa sắt (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 41 | Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 43 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Hoa sắt sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,328 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 46 | Sửa chữa lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,3358 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2308 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,105 | m2 |
| 50 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 54 | Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 56 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 58 | Ống luồn dây điện đàn hồi HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt ổ cắm, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | MCCB 2 pha 40Ampe-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 1 pha 20Ampe-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 16Ampe-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 6Ampe-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 73 | Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Sửa chữa thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,201 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,201 | m3 |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 80 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,319 | kg |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 83 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 84 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Công tác khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 89 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7493 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7493 | m3 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG BẢN BÓ PHƯƠNG - NLH 1T2P | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6759 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7597 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,78 | md |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9967 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9388 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9388 | m2 |
| 10 | Gia công khung K1 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung K1 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | tấn |
| 14 | Trần tôn (đã bao gồm cả khung xương+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,725 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0672 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0672 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | tấn |
| 18 | Sửa chữa sơn, trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 19 | */* Phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 20 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,9719 | m2 |
| 21 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,9642 | m2 |
| 22 | Diện tích cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,642 | m2 |
| 23 | Diện tích cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,624 | m2 |
| 24 | Diện tích trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,303 | m2 |
| 25 | Cạo trát tạm tính 70%: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,1552 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0862 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2121 | m2 |
| 29 | Cạo sơn tạm tính 30%: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7809 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1798 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0909 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 34 | */* Cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7803 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,3749 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0862 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2121 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,1082 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,9169 | m2 |
| 41 | Sửa chữa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 43 | Phá dỡ hoa sắt (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 44 | Cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 46 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Hoa sắt sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,668 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 49 | Sửa chữa lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 50 | Vệ sinh nền và bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 51 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 55 | Cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 56 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 57 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 59 | Ống luồn dây điện đàn hồi HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt ổ cắm, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 64 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt 1 lỗ + đế âm + 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt 2 lỗ + đế âm + 2 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | MCCB 2 pha 40Ampe-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 1 pha 20Ampe-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | MCB 1 pha 16Ampe-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | MCB 1 pha 6Ampe-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 74 | Hộp đựng bình cứu hỏa 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Sửa chữa thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,201 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,201 | m3 |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 81 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 82 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,319 | kg |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 84 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Công tác khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,629 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,629 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76605E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95321E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 455.749.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 455.749.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành dân dụng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn | Ô tô tự đổ >= 3.5 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 Kw | Đầm dùi 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt 5Kw | Máy cắt 5Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn > 80L | Máy trộn > 80L | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi