Gói thầu: Gói 13: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Sỹ Cuôn, cầu Xẻo Xây Lớn, cầu Kênh Đào 3 (nhánh N2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220798108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 13: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Sỹ Cuôn, cầu Xẻo Xây Lớn, cầu Kênh Đào 3 (nhánh N2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:11:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,946,854,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 53.162.700.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93; cọc khoan nhồi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 53.162.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành công trình.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.162.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥ 01 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 600 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 13: Thi công Xây dựng phần cầu, sàn giảm tải cầu Sỹ Cuôn, cầu Xẻo Xây Lớn, cầu Kênh Đào 3 (nhánh N2) Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | CẦU SỸ CUÔN (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I24.54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,07 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4753 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8099 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,37 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,281 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8285 | tấn |
| 8 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,966 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3536 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7817 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,01 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1410x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT: 675x1410x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT: 1055x1410x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 450x200x50mm (90T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9673 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m |
| 18 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,46 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6531 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4932 | 100m |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,35 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,32 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1066 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C.5.2 (KT 1000x1000) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,16 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,197 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3727 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 44 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,02 | m2 |
| 46 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ trụ, thân trụ, tường cánh, ụ neo, đá kê gối sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,522 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) xà mũ trụ trên cạn sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,088 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1041 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3988 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng trụ đá 1x2 10Mpa (M120) sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,768 | m3 |
| 54 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1405 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bitum chống thấm trụ cầu, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,532 | m2 |
| 57 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 58 | Sản xuất, ép trước cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,61 | 100m |
| 59 | Ép cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | 100m |
| 60 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | mối nối |
| 61 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=130T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | tấn/lần |
| 62 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,784 | m3 |
| 63 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | m |
| 64 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính 1000mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,2 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9078 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,822 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1439 | tấn |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D59,9mm, dày 2mm (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924 | m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm thép D113,5mm, dày 3,2mm (bao gồm cút nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | m |
| 71 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 72 | Đào xúc và đổ thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | 100m³ |
| 73 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,4 | m3 d.dịch |
| 74 | Đập và đổ bỏ đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 75 | Bê tông cọc thử cọc khoan nhồi đường kính D1200mm đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1937 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép chủ) (bao gồm cóc nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử cọc khoan nhồi, D>18mm (cốt thép đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép (thép bản dày 8mm và thép bản dày 4mm bịt ống siêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 80 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 81 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc cọc thử khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 82 | Thử động biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 83 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 84 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 85 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lần TN |
| 86 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 87 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 88 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | tấn |
| 90 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | m3 |
| 91 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 94 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,726 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8101 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7351 | tấn |
| 97 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,184 | m3 |
| 98 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 99 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,422 | m2 |
| 100 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7513 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6988 | tấn |
| 104 | Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,972 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 108 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 109 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,622 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 112 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m³ |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 117 | Sản xuất, ép cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | 100m |
| 118 | Ép cọc dẫn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 119 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | mối nối |
| 120 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 121 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=70T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | tấn/lần |
| C | CẦU XẺO XÂY LỚN (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0079 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8814 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất bê tông tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,666 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0818 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,18 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7522 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5965 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 37 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,74 | m2 |
| 39 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 40 | Sản xuất, đóng cọc thẳng bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước 40x40cm, sản xuất bê tông tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m |
| 41 | Đóng cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m |
| 42 | Sản xuất, đóng cọc xiên bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước 40x40cm, sản xuất bê tông tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 100m |
| 43 | Đóng cọc dẫn, cọc xiên 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m |
| 44 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | mối nối |
| 45 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,676 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 51 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 54 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,726 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8101 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3433 | tấn |
| 57 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,184 | m3 |
| 58 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,18 | m2 |
| 60 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,28 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2899 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3212 | tấn |
| 63 | Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,748 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 67 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m³ |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 76 | Sản xuất, đóng cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm, bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 100m |
| 77 | Đóng cọc dẫn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 78 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | mối nối |
| 79 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| D | CẦU KÊNH ĐÀO 3 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng dầm BT DUL I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MPa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6959 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5957 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lớp đệm cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (M350), sản xuất bê tông tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,447 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9167 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 1000x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu BTCT đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) KT 865x1350x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn BJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ gờ lan can cầu đá 1x2 30MPa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm hộp kỹ thuật gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can lắp ghép bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 30Mpa (M350) (bao gồm bu lông chờ D27, L=400mm, thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm (bao gồm co nối các loại) gờ lan can lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D200x6x600 (bao gồm đai định vị bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang 350x150x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200/194mm (bao gồm cút nối các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C2.3 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.3 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy C1.1.4 (KT 600x600) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt biển báo giao thông thủy B.5.1 (KT 1200x1200) (bao gồm khung đỡ bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn sáng liên tuc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy, đèn chớp nhanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa (M350) bệ mố, thân mố, tường cánh, ụ neo, đá kê gối trên cạn sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,42 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7408 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0512 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo bằng thép D32, L=600mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng mố cầu đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt ông tôn dày 2mm chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 37 | Cung cấp, thi công chèn bitum chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum chống thấm mố cầu định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,94 | m2 |
| 39 | Sản xuất, thi công chèn vữa không co ngót chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 40 | Sản xuất, ép trước cọc bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 40x40cm, sản xuất bê tông tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100m |
| 41 | Ép cọc dẫn, cọc thẳng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m |
| 42 | Nối cọc BTCT 40x40cm (TL 148,8kg/ mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mối nối |
| 43 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 44 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=110T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | tấn/lần |
| 45 | Bê tông đá 1x2 30Mpa (M350) bản quá độ, bê tông sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,396 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 10Mpa (M120), bê tông sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| 50 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350) sản xuất bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,194 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0192 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3433 | tấn |
| 56 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2 10Mpa (M120), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 57 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum chống thấm sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,32 | m2 |
| 59 | Bê tông tường sàn giảm tải đá 1x2 30Mpa (M350, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3441 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường sàn giảm tải D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4731 | tấn |
| 62 | Quét nhựa bitum chống thấm tường sàn giảm tải, định mức 2.1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,996 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49/52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm thoát nước sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Thi công tầng lọc sàn giảm tải bằng đá dăm 4x6 lẫn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,604 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt thanh chống thấm (Sika water bar DR-25M) rộng 25cm tường sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,354 | m |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lan can sàn giảm tải bằng thép mạ kẽm, chiều cao H=770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 70 | Bê tông gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m³ |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34mm dày 2mm gờ lan can sàn giảm tải lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 75 | Sản xuất, ép trước cọc sàn giảm tải bằng bê tông cốt thép đá 1x2 30MPa (M350), kích thước cọc 30x30cm, sản xuất bê tông tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | 100m |
| 76 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (TL 21,6kg thép tấm/ hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | mối nối |
| 77 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 78 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100-500 tấn (P=50T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | tấn/lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 53.162.700.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93; cọc khoan nhồi.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 53.162.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành công trình.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.162.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên không thuộc ngành vật liệu xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 7 | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 8 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 9 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 10 | Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn | 3 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 6 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp) | Đường kính khoan ≥ 01 mét | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Lu bánh hơi (bánh lốp) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 9 | Lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 4,5 tấn | 2 |
| 11 | Máy bơm bê tông | Năng suất ≥ 60m3/h | 3 |
| 12 | Sà lan | Tải trọng ≥ 600 tấn | 3 |
| 13 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 14 | Đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 6 |
| 15 | Đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 6 |
| 16 | Đầm đất cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 6 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 10 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 3 |
| 19 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi