Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797494-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220786713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:28:00 đến ngày 2022-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,381,107,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.367.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=28.101.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.101.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san gạt hoặc xe ủi
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc, búa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa Đường ĐX.02 (từ HL.01 đến giáp ranh xã Mỹ Thạnh), xã An Bình Tây, huyện Ba Tri
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh; + Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế dự toán: -Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, + Cơ quan thẩm định HSMT và đánh giá HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2 - chương V7,76100m3
2Đắp đất tấn đầu ao, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 - chương V2,4100m3
3Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đấtPhần 2 - chương V124,8100m
4Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đấtPhần 2 - chương V31,2100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổPhần 2 - chương V650m
6Gia công thép neo cừ tràm đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,029tấn
7Cung cấp thép tròn D=4mmPhần 2 - chương V29kg
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V23,422100m3
9Cung cấp đất dínhPhần 2 - chương V2.576,39m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 - chương V5,609100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - chương V2,808100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 - chương V12,48100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmPhần 2 - chương V131,284100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Phần 2 - chương V131,284100m2
15Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V72,43m3
16Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Phần 2 - chương V210,19m3
17Ván khuôn thép bó vỉaPhần 2 - chương V17,585100m2
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V0,708100m3
19Cung cấp đất dínhPhần 2 - chương V77,85m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - chương V0,559100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 - chương V0,32100m3
22Trải vải nhựa ni lôngPhần 2 - chương V3,202100m2
23Ván khuôn thép mặt đường BTPhần 2 - chương V0,283100m2
24Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200, đs 2-4Phần 2 - chương V44,83m3
25Cắt khe mặt đương bê tôngPhần 2 - chương V10,110m
26Đào đất trồng biển báoPhần 2 - chương V1,52m3
27Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V1,76m3
28Ván khuôn thép móng biển báoPhần 2 - chương V0,182100m2
29Cung cấp trụ biển báoPhần 2 - chương V60,8m
30Cung cấp biển báo tam giácPhần 2 - chương V14cái
31Cung cấp biển báo trònPhần 2 - chương V5cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quangPhần 2 - chương V19cái
33Cốt thép cọc tiêu, đường kính Phần 2 - chương V0,226tấn
34Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V148,515kg
35Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V77,19kg
36Đào đất trồng cọc tiêuPhần 2 - chương V1,6m3
37Bê tống móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V1,42m3
38Ván khuôn thép cọc tiêuPhần 2 - chương V0,075100m2
39Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Phần 2 - chương V0,495m3
40Lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - chương V20cấu kiện
41Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V8,85m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng cốngPhần 2 - chương V32,237100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngPhần 2 - chương V318,4100m
3Đắp cát vàng gối cốngPhần 2 - chương V40,3m3
4Ván khuôn thép BT lót móngPhần 2 - chương V2,687100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V40,3m3
6Cung cấp gối cống D60Phần 2 - chương V995cái
7Lắp đặt gối cốngPhần 2 - chương V995cấu kiện
8Cung cấp ống cống D60 - H30Phần 2 - chương V1.472m
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính Phần 2 - chương V1đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Phần 2 - chương V65đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Phần 2 - chương V436đoạn ống
12Cung cấp joint cống D60Phần 2 - chương V461cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmPhần 2 - chương V461mối nối
14Trát vữa XM mác 100Phần 2 - chương V52,11m2
15Đắp đất thân cống tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V13,837100m3
16Đào đất xây dựng cốngPhần 2 - chương V2,41100m3
17Đóng cừ tràm móng cốngPhần 2 - chương V36,72100m
18Đắp cát vàng gối cốngPhần 2 - chương V45,44m3
19Ván khuôn thép BT lót móngPhần 2 - chương V0,306100m2
20Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V45,44m3
21Cung cấp gối cống D30Phần 2 - chương V153cái
22Lắp đặt gối cốngPhần 2 - chương V153cấu kiện
23Cung cấp ống cống D30 - H30Phần 2 - chương V229,5m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính Phần 2 - chương V49đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Phần 2 - chương V49đoạn ống
26Cung cấp joint cống D30Phần 2 - chương V153cái
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmPhần 2 - chương V153mối nối
28Trát vữa XM mác 100Phần 2 - chương V12,01m2
29Đắp đất thân cống tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V1,193100m3
30Bù CPĐD loại 1Phần 2 - chương V0,309100m3
31Đào đất để xây dựng hố gaPhần 2 - chương V3,014100m3
32Đóng cừ tràm gia cốPhần 2 - chương V73,632100m
33Đệm cát vàng móng hố gaPhần 2 - chương V11,51m3
34Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,33100m2
35Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V11,51m3
36Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V2,895tấn
37Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V2.895,09kg
38Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V8,336tấn
39Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V7.925,64kg
40Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V410,05kg
41Ván khuôn thép hố gaPhần 2 - chương V7,103100m2
42Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Phần 2 - chương V64,5m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn khung bao hố gaPhần 2 - chương V2,019tấn
44Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V2.019,33kg
45Ván khuôn thép khung bao hố gaPhần 2 - chương V0,705100m2
46Bê tông khung bao hố ga đá 1x2, mác 250Phần 2 - chương V4,25m3
47Lắp đặt khung baoPhần 2 - chương V59cấu kiện
48Gia công cốt thép nắp hố gaPhần 2 - chương V8,5tấn
49Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V37,7kg
50Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V2.641,19kg
51Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V5.821,29kg
52Mạ kẽm thép hìnhPhần 2 - chương V8.462,48kg
53Lắp đặt nắp hố gaPhần 2 - chương V118cấu kiện
54Lắp đất hố ga tận dụng đất đàoPhần 2 - chương V1,005100m3
55Bù CPĐD loại 1Phần 2 - chương V0,05100m3
56Đào đất để xây dựng hố thuPhần 2 - chương V0,955100m3
57Đóng cừ tràm gia cốPhần 2 - chương V38,189100m
58Đệm cát vàng móng hố thuPhần 2 - chương V5,97m3
59Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,224100m2
60Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V5,97m3
61Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V1,878tấn
62Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V1.877,82kg
63Ván khuôn thép hố thuPhần 2 - chương V0,835100m2
64Bê tông hố thu đá 1x2, mác 250, đs 6-8Phần 2 - chương V27,89m3
65Gia công cốt thép nắp hố thuPhần 2 - chương V5,336tấn
66Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V32,59kg
67Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V2.002,16kg
68Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V3.300,82kg
69Mạ kẽm thép hìnhPhần 2 - chương V5.302,98kg
70Lắp đặt nắp hố thuPhần 2 - chương V102cấu kiện
71Lắp đất hố thuPhần 2 - chương V0,371100m3
72Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đấtPhần 2 - chương V0,297100m
73Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đấtPhần 2 - chương V0,074100m
74Cung cấp cừ tràm cặp cổPhần 2 - chương V34m
75Gia công thép neo cừ tràm đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,002tấn
76Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V2,36kg
77Đào đất đắp đê quaiPhần 2 - chương V0,144100m3
78Đắp đất đê quaiPhần 2 - chương V0,144100m3
79Đào bỏ đê quaiPhần 2 - chương V0,144100m3
80Đào đất xây cửa xảPhần 2 - chương V0,205100m3
81Đóng cừ tràm gia cố móngPhần 2 - chương V5,245100m
82Đệm cát vàng móng hố gaPhần 2 - chương V0,82m3
83Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,018100m2
84Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V0,82m3
85Ván khuôn thép BT cửa xảPhần 2 - chương V0,036100m2
86Bê tông bản đáy cửa xả đá 1x2, mác 250, đs 2-4Phần 2 - chương V1,64m3
87Ván khuôn thép tường đầuPhần 2 - chương V0,07100m2
88Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 250, đs 2-4Phần 2 - chương V0,59m3
89Ván khuôn thép tường cánhPhần 2 - chương V0,096100m2
90Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250, đs 2-4Phần 2 - chương V0,96m3
91Lắp đất cửa xả tận dụng đất đàoPhần 2 - chương V0,139100m3
C PHẦN CẦU
1Phá dỡ cầu cũPhần 2 - chương V6,09m3
2Nhổ cọc BTCT 20x20Phần 2 - chương V2,16100m cọc
3Phát hoang khu vực bãi đúc cọcPhần 2 - chương V2,25100m2
4Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính Phần 2 - chương V2,237tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V217,56kg
6Cung cấp thép tròn D=8mmPhần 2 - chương V2.019,906kg
7Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính Phần 2 - chương V0,112tấn
8Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V111,888kg
9Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính > 18mmPhần 2 - chương V9,269tấn
10Cung cấp thép tròn D=20mmPhần 2 - chương V9.268,672kg
11Gia công thép bass nối cọcPhần 2 - chương V0,772tấn
12Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V234,84kg
13Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V536,94kg
14Lắp đặt bass nối cọcPhần 2 - chương V0,772tấn
15Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300, đs 6-8Phần 2 - chương V55,454m3
16Ván khuôn thép cọcPhần 2 - chương V3,278100m2
17Gia công thép hộp nối cọcPhần 2 - chương V2,8tấn
18Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V2.461,816kg
19Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V338,24kg
20Thử động cọcPhần 2 - chương V1100m
21Đóng cọc 35x35cm thẳng trên cạnPhần 2 - chương V2,608100m
22Đóng cọc 35x35cm xiên trên cạnPhần 2 - chương V1,956100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnPhần 2 - chương V0,735m3
24Đào đất thi công mốPhần 2 - chương V0,231100m3
25Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,035100m2
26Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V1,687m3
27Cốt thép mố đường kính Phần 2 - chương V0,022tấn
28Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V22,006kg
29Cốt thép mố đường kính Phần 2 - chương V1,599tấn
30Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V1.515,798kg
31Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V83,318kg
32Cốt thép mố đường kính > 18mmPhần 2 - chương V0,906tấn
33Cung cấp thép tròn D=22mmPhần 2 - chương V905,942kg
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốPhần 2 - chương V0,727100m2
35Bê tông mố đá 1x2, mác 300, đs 6-8Phần 2 - chương V21,682m3
36Làm lớp đá dăm đệm móngPhần 2 - chương V6,756m3
37Trải vải nhựa ni lôngPhần 2 - chương V0,48100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V1,63tấn
39Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V1.138,06kg
40Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V492,336kg
41Ván khuôn thép bản quá độPhần 2 - chương V0,141100m2
42Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300Phần 2 - chương V15,48m3
43Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mmPhần 2 - chương V14cái
44Cung cấp dầm I500 0.65 HL93 L=15mPhần 2 - chương V7dầm
45Vận chuyển dầmPhần 2 - chương V2ca
46Lắp dầm cầuPhần 2 - chương V7cái
47Gia công cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,082tấn
48Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V81,813kg
49Gia công cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,05tấn
50Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V49,551kg
51Gia công cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - chương V0,092tấn
52Cung cấp thép tròn D=20mmPhần 2 - chương V91,734kg
53Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 đs 6-8Phần 2 - chương V1,079m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangPhần 2 - chương V13,028m2
55BT đá 1x2, mác 300 đs 2-4 tạo parabol dầm dọcPhần 2 - chương V0,809m3
56Ván khuôn thép BT tạo cung parabolPhần 2 - chương V0,049100m2
57Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 - chương V2,812tấn
58Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V1.208,213kg
59Cung cấp thép tròn D=14mmPhần 2 - chương V1.604,224kg
60Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300, đs 6-8Phần 2 - chương V18,09m3
61Ván khuôn thép mặt cầuPhần 2 - chương V0,737100m2
62Gia công cốt thép gờ cầu đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,624tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V479,52kg
64Cung cấp thép tròn D=14mmPhần 2 - chương V144,38kg
65Bê tông gờ cầu đá 1x2, mác 300 đs 6-8Phần 2 - chương V4,875m3
66Ván khuôn thép gờ cầuPhần 2 - chương V0,303100m2
67Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0,5x1, mác 300Phần 2 - chương V4,5m3
68Gia công cốt thép giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,008tấn
69Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V7,952kg
70Gia công cốt thép giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép >10mmPhần 2 - chương V0,077tấn
71Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V27,594kg
72Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V49,042kg
73Đổ bê tông giá đỡ ống nước, đá 1x2, mác 300Phần 2 - chương V0,151m3
74Ván khuôn thép giá đỡ ống nướcPhần 2 - chương V0,029100m2
75Gia công thép tấm ống thoát nướcPhần 2 - chương V0,002tấn
76Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V1,526kg
77Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nướcPhần 2 - chương V0,002tấn
78Gia công và lắp đặt ống thoát nước STK D60Phần 2 - chương V0,04100m
79Gia công cốt thép khe co dãn tại mố, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 - chương V0,355tấn
80Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V147,052kg
81Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V207,854kg
82Lắp đặt khe co giãnPhần 2 - chương V12m
83Bơm vữa sika grout 214-11Phần 2 - chương V1,62m3
84Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V15m2
85Gia công cốt thép trụ lan can đầu cầu đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,005tấn
86Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V4,652kg
87Gia công cốt thép trụ lan can đầu cầu đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,029tấn
88Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V28,772kg
89BT trụ lan can, đá 1x2, mác 300 đs 6-8Phần 2 - chương V0,228m3
90Ván khuôn thép trụ lan can cầuPhần 2 - chương V0,03100m2
91Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V2,34m2
92Cung cấp bu lông chữ UPhần 2 - chương V36cái
93Gia công kết cấu thép hệ lan can cầuPhần 2 - chương V0,975tấn
94Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V66,128kg
95Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V325,8kg
96Ống STK D101,6, d=4,2mm, L=44,7mPhần 2 - chương V296,617kg
97Ống STK D82,7, d=3,2mm, L=44,7mPhần 2 - chương V184,456kg
98Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V77,744kg
99Ống STK D86,4, d=5,5mm, L=0,3mPhần 2 - chương V15,318kg
100Ống STK D67,5, d=2,95mm, L=0,3mPhần 2 - chương V9,132kg
101Lắp đặt hệ lan can cầuPhần 2 - chương V0,975tấn
102Mạ kẽm thép bằng pp nhúng nóngPhần 2 - chương V469,672kg
103Đào đất trồng biển báo, đất cấp IIPhần 2 - chương V0,16m3
104Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V0,192m3
105Ván khuôn thép móng biển báoPhần 2 - chương V0,019100m2
106Cung cấp trụ biển báoPhần 2 - chương V8m
107Cung cấp biển báo trònPhần 2 - chương V2cái
108Cung cấp biển báo chữ nhậtPhần 2 - chương V2cái
109Cung cấp biển báo vuôngPhần 2 - chương V4cái
110Cung cấp bu lông D16Phần 2 - chương V16cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quangPhần 2 - chương V4cái
112Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngPhần 2 - chương V4cái
113Cốt thép cọc tiêu, đường kính Phần 2 - chương V0,226tấn
114Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V148,515kg
115Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V77,19kg
116Đào đất trồng cọc tiêuPhần 2 - chương V1,6m3
117Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V1,42m3
118Ván khuôn thép cọc tiêuPhần 2 - chương V0,075100m2
119Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Phần 2 - chương V0,495m3
120Lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - chương V20cấu kiện
121Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V8,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.367.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=28.101.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.101.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm) 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn,1
2 Xe lu rung ≥ 8 tấn1
3 Máy san gạt hoặc xe ủi sẳn sàng huy động cho gói thầu1
4 Xe đào đất ≥ 0,3 m32
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m32
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw2
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) sẳn sàng huy động cho gói thầu1
9 Xe tưới nhựa sẳn sàng huy động cho gói thầu1
10 Nồi nấu nhựa sẳn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn1
12 Xe cẩu ≥ 15 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->