Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797494-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:28:00 đến ngày 2022-08-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,381,107,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.367.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=28.101.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.101.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san gạt hoặc xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc, búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa Đường ĐX.02 (từ HL.01 đến giáp ranh xã Mỹ Thạnh), xã An Bình Tây, huyện Ba Tri 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần 2 - chương V | 7,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tấn đầu ao, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 - chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đất | Phần 2 - chương V | 124,8 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đất | Phần 2 - chương V | 31,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Phần 2 - chương V | 650 | m |
| 6 | Gia công thép neo cừ tràm đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Phần 2 - chương V | 29 | kg |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - chương V | 23,422 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Phần 2 - chương V | 2.576,39 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 - chương V | 5,609 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - chương V | 2,808 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 - chương V | 12,48 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Phần 2 - chương V | 131,284 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Phần 2 - chương V | 131,284 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 72,43 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - chương V | 210,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bó vỉa | Phần 2 - chương V | 17,585 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - chương V | 0,708 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất dính | Phần 2 - chương V | 77,85 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - chương V | 0,559 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 - chương V | 0,32 | 100m3 |
| 22 | Trải vải nhựa ni lông | Phần 2 - chương V | 3,202 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường BT | Phần 2 - chương V | 0,283 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200, đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 44,83 | m3 |
| 25 | Cắt khe mặt đương bê tông | Phần 2 - chương V | 10,1 | 10m |
| 26 | Đào đất trồng biển báo | Phần 2 - chương V | 1,52 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - chương V | 1,76 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng biển báo | Phần 2 - chương V | 0,182 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp trụ biển báo | Phần 2 - chương V | 60,8 | m |
| 30 | Cung cấp biển báo tam giác | Phần 2 - chương V | 14 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo tròn | Phần 2 - chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Phần 2 - chương V | 19 | cái |
| 33 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Phần 2 - chương V | 0,226 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 148,515 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Phần 2 - chương V | 77,19 | kg |
| 36 | Đào đất trồng cọc tiêu | Phần 2 - chương V | 1,6 | m3 |
| 37 | Bê tống móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - chương V | 1,42 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Phần 2 - chương V | 0,075 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - chương V | 0,495 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - chương V | 20 | cấu kiện |
| 41 | Sơn dầu 2 lớp | Phần 2 - chương V | 8,85 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống | Phần 2 - chương V | 32,237 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | Phần 2 - chương V | 318,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng gối cống | Phần 2 - chương V | 40,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng | Phần 2 - chương V | 2,687 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 40,3 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D60 | Phần 2 - chương V | 995 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống | Phần 2 - chương V | 995 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp ống cống D60 - H30 | Phần 2 - chương V | 1.472 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính | Phần 2 - chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Phần 2 - chương V | 65 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Phần 2 - chương V | 436 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp joint cống D60 | Phần 2 - chương V | 461 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Phần 2 - chương V | 461 | mối nối |
| 14 | Trát vữa XM mác 100 | Phần 2 - chương V | 52,11 | m2 |
| 15 | Đắp đất thân cống tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - chương V | 13,837 | 100m3 |
| 16 | Đào đất xây dựng cống | Phần 2 - chương V | 2,41 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm móng cống | Phần 2 - chương V | 36,72 | 100m |
| 18 | Đắp cát vàng gối cống | Phần 2 - chương V | 45,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép BT lót móng | Phần 2 - chương V | 0,306 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 45,44 | m3 |
| 21 | Cung cấp gối cống D30 | Phần 2 - chương V | 153 | cái |
| 22 | Lắp đặt gối cống | Phần 2 - chương V | 153 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp ống cống D30 - H30 | Phần 2 - chương V | 229,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính | Phần 2 - chương V | 49 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Phần 2 - chương V | 49 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp joint cống D30 | Phần 2 - chương V | 153 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Phần 2 - chương V | 153 | mối nối |
| 28 | Trát vữa XM mác 100 | Phần 2 - chương V | 12,01 | m2 |
| 29 | Đắp đất thân cống tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - chương V | 1,193 | 100m3 |
| 30 | Bù CPĐD loại 1 | Phần 2 - chương V | 0,309 | 100m3 |
| 31 | Đào đất để xây dựng hố ga | Phần 2 - chương V | 3,014 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố | Phần 2 - chương V | 73,632 | 100m |
| 33 | Đệm cát vàng móng hố ga | Phần 2 - chương V | 11,51 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Phần 2 - chương V | 0,33 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 11,51 | m3 |
| 36 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 2,895 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Phần 2 - chương V | 2.895,09 | kg |
| 38 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 8,336 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 7.925,64 | kg |
| 40 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Phần 2 - chương V | 410,05 | kg |
| 41 | Ván khuôn thép hố ga | Phần 2 - chương V | 7,103 | 100m2 |
| 42 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - chương V | 64,5 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn khung bao hố ga | Phần 2 - chương V | 2,019 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Phần 2 - chương V | 2.019,33 | kg |
| 45 | Ván khuôn thép khung bao hố ga | Phần 2 - chương V | 0,705 | 100m2 |
| 46 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - chương V | 4,25 | m3 |
| 47 | Lắp đặt khung bao | Phần 2 - chương V | 59 | cấu kiện |
| 48 | Gia công cốt thép nắp hố ga | Phần 2 - chương V | 8,5 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 37,7 | kg |
| 50 | Cung cấp thép hình | Phần 2 - chương V | 2.641,19 | kg |
| 51 | Cung cấp thép tấm | Phần 2 - chương V | 5.821,29 | kg |
| 52 | Mạ kẽm thép hình | Phần 2 - chương V | 8.462,48 | kg |
| 53 | Lắp đặt nắp hố ga | Phần 2 - chương V | 118 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đất hố ga tận dụng đất đào | Phần 2 - chương V | 1,005 | 100m3 |
| 55 | Bù CPĐD loại 1 | Phần 2 - chương V | 0,05 | 100m3 |
| 56 | Đào đất để xây dựng hố thu | Phần 2 - chương V | 0,955 | 100m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm gia cố | Phần 2 - chương V | 38,189 | 100m |
| 58 | Đệm cát vàng móng hố thu | Phần 2 - chương V | 5,97 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Phần 2 - chương V | 0,224 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 5,97 | m3 |
| 61 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 1,878 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Phần 2 - chương V | 1.877,82 | kg |
| 63 | Ván khuôn thép hố thu | Phần 2 - chương V | 0,835 | 100m2 |
| 64 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 250, đs 6-8 | Phần 2 - chương V | 27,89 | m3 |
| 65 | Gia công cốt thép nắp hố thu | Phần 2 - chương V | 5,336 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 32,59 | kg |
| 67 | Cung cấp thép hình | Phần 2 - chương V | 2.002,16 | kg |
| 68 | Cung cấp thép tấm | Phần 2 - chương V | 3.300,82 | kg |
| 69 | Mạ kẽm thép hình | Phần 2 - chương V | 5.302,98 | kg |
| 70 | Lắp đặt nắp hố thu | Phần 2 - chương V | 102 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đất hố thu | Phần 2 - chương V | 0,371 | 100m3 |
| 72 | Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đất | Phần 2 - chương V | 0,297 | 100m |
| 73 | Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đất | Phần 2 - chương V | 0,074 | 100m |
| 74 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Phần 2 - chương V | 34 | m |
| 75 | Gia công thép neo cừ tràm đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,002 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Phần 2 - chương V | 2,36 | kg |
| 77 | Đào đất đắp đê quai | Phần 2 - chương V | 0,144 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất đê quai | Phần 2 - chương V | 0,144 | 100m3 |
| 79 | Đào bỏ đê quai | Phần 2 - chương V | 0,144 | 100m3 |
| 80 | Đào đất xây cửa xả | Phần 2 - chương V | 0,205 | 100m3 |
| 81 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Phần 2 - chương V | 5,245 | 100m |
| 82 | Đệm cát vàng móng hố ga | Phần 2 - chương V | 0,82 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Phần 2 - chương V | 0,018 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 0,82 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép BT cửa xả | Phần 2 - chương V | 0,036 | 100m2 |
| 86 | Bê tông bản đáy cửa xả đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 1,64 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép tường đầu | Phần 2 - chương V | 0,07 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 0,59 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép tường cánh | Phần 2 - chương V | 0,096 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 0,96 | m3 |
| 91 | Lắp đất cửa xả tận dụng đất đào | Phần 2 - chương V | 0,139 | 100m3 |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Phần 2 - chương V | 6,09 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT 20x20 | Phần 2 - chương V | 2,16 | 100m cọc |
| 3 | Phát hoang khu vực bãi đúc cọc | Phần 2 - chương V | 2,25 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính | Phần 2 - chương V | 2,237 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 217,56 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Phần 2 - chương V | 2.019,906 | kg |
| 7 | Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính | Phần 2 - chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 111,888 | kg |
| 9 | Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính > 18mm | Phần 2 - chương V | 9,269 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Phần 2 - chương V | 9.268,672 | kg |
| 11 | Gia công thép bass nối cọc | Phần 2 - chương V | 0,772 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 234,84 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm | Phần 2 - chương V | 536,94 | kg |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | Phần 2 - chương V | 0,772 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300, đs 6-8 | Phần 2 - chương V | 55,454 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cọc | Phần 2 - chương V | 3,278 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép hộp nối cọc | Phần 2 - chương V | 2,8 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Phần 2 - chương V | 2.461,816 | kg |
| 19 | Cung cấp thép hình | Phần 2 - chương V | 338,24 | kg |
| 20 | Thử động cọc | Phần 2 - chương V | 1 | 100m |
| 21 | Đóng cọc 35x35cm thẳng trên cạn | Phần 2 - chương V | 2,608 | 100m |
| 22 | Đóng cọc 35x35cm xiên trên cạn | Phần 2 - chương V | 1,956 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Phần 2 - chương V | 0,735 | m3 |
| 24 | Đào đất thi công mố | Phần 2 - chương V | 0,231 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Phần 2 - chương V | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4 | Phần 2 - chương V | 1,687 | m3 |
| 27 | Cốt thép mố đường kính | Phần 2 - chương V | 0,022 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 22,006 | kg |
| 29 | Cốt thép mố đường kính | Phần 2 - chương V | 1,599 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 1.515,798 | kg |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Phần 2 - chương V | 83,318 | kg |
| 32 | Cốt thép mố đường kính > 18mm | Phần 2 - chương V | 0,906 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=22mm | Phần 2 - chương V | 905,942 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Phần 2 - chương V | 0,727 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mố đá 1x2, mác 300, đs 6-8 | Phần 2 - chương V | 21,682 | m3 |
| 36 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Phần 2 - chương V | 6,756 | m3 |
| 37 | Trải vải nhựa ni lông | Phần 2 - chương V | 0,48 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 1,63 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 1.138,06 | kg |
| 40 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Phần 2 - chương V | 492,336 | kg |
| 41 | Ván khuôn thép bản quá độ | Phần 2 - chương V | 0,141 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Phần 2 - chương V | 15,48 | m3 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mm | Phần 2 - chương V | 14 | cái |
| 44 | Cung cấp dầm I500 0.65 HL93 L=15m | Phần 2 - chương V | 7 | dầm |
| 45 | Vận chuyển dầm | Phần 2 - chương V | 2 | ca |
| 46 | Lắp dầm cầu | Phần 2 - chương V | 7 | cái |
| 47 | Gia công cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,082 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Phần 2 - chương V | 81,813 | kg |
| 49 | Gia công cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,05 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 49,551 | kg |
| 51 | Gia công cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 - chương V | 0,092 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Phần 2 - chương V | 91,734 | kg |
| 53 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 đs 6-8 | Phần 2 - chương V | 1,079 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Phần 2 - chương V | 13,028 | m2 |
| 55 | BT đá 1x2, mác 300 đs 2-4 tạo parabol dầm dọc | Phần 2 - chương V | 0,809 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép BT tạo cung parabol | Phần 2 - chương V | 0,049 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 - chương V | 2,812 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 1.208,213 | kg |
| 59 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Phần 2 - chương V | 1.604,224 | kg |
| 60 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300, đs 6-8 | Phần 2 - chương V | 18,09 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép mặt cầu | Phần 2 - chương V | 0,737 | 100m2 |
| 62 | Gia công cốt thép gờ cầu đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,624 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 479,52 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Phần 2 - chương V | 144,38 | kg |
| 65 | Bê tông gờ cầu đá 1x2, mác 300 đs 6-8 | Phần 2 - chương V | 4,875 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép gờ cầu | Phần 2 - chương V | 0,303 | 100m2 |
| 67 | Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0,5x1, mác 300 | Phần 2 - chương V | 4,5 | m3 |
| 68 | Gia công cốt thép giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,008 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 7,952 | kg |
| 70 | Gia công cốt thép giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép >10mm | Phần 2 - chương V | 0,077 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 27,594 | kg |
| 72 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Phần 2 - chương V | 49,042 | kg |
| 73 | Đổ bê tông giá đỡ ống nước, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 - chương V | 0,151 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép giá đỡ ống nước | Phần 2 - chương V | 0,029 | 100m2 |
| 75 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Phần 2 - chương V | 0,002 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép tấm | Phần 2 - chương V | 1,526 | kg |
| 77 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | Phần 2 - chương V | 0,002 | tấn |
| 78 | Gia công và lắp đặt ống thoát nước STK D60 | Phần 2 - chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Gia công cốt thép khe co dãn tại mố, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 - chương V | 0,355 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 147,052 | kg |
| 81 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Phần 2 - chương V | 207,854 | kg |
| 82 | Lắp đặt khe co giãn | Phần 2 - chương V | 12 | m |
| 83 | Bơm vữa sika grout 214-11 | Phần 2 - chương V | 1,62 | m3 |
| 84 | Sơn dầu 2 lớp | Phần 2 - chương V | 15 | m2 |
| 85 | Gia công cốt thép trụ lan can đầu cầu đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,005 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 4,652 | kg |
| 87 | Gia công cốt thép trụ lan can đầu cầu đường kính cốt thép | Phần 2 - chương V | 0,029 | tấn |
| 88 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Phần 2 - chương V | 28,772 | kg |
| 89 | BT trụ lan can, đá 1x2, mác 300 đs 6-8 | Phần 2 - chương V | 0,228 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép trụ lan can cầu | Phần 2 - chương V | 0,03 | 100m2 |
| 91 | Sơn dầu 2 lớp | Phần 2 - chương V | 2,34 | m2 |
| 92 | Cung cấp bu lông chữ U | Phần 2 - chương V | 36 | cái |
| 93 | Gia công kết cấu thép hệ lan can cầu | Phần 2 - chương V | 0,975 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép tấm | Phần 2 - chương V | 66,128 | kg |
| 95 | Cung cấp thép hình | Phần 2 - chương V | 325,8 | kg |
| 96 | Ống STK D101,6, d=4,2mm, L=44,7m | Phần 2 - chương V | 296,617 | kg |
| 97 | Ống STK D82,7, d=3,2mm, L=44,7m | Phần 2 - chương V | 184,456 | kg |
| 98 | Cung cấp thép tấm | Phần 2 - chương V | 77,744 | kg |
| 99 | Ống STK D86,4, d=5,5mm, L=0,3m | Phần 2 - chương V | 15,318 | kg |
| 100 | Ống STK D67,5, d=2,95mm, L=0,3m | Phần 2 - chương V | 9,132 | kg |
| 101 | Lắp đặt hệ lan can cầu | Phần 2 - chương V | 0,975 | tấn |
| 102 | Mạ kẽm thép bằng pp nhúng nóng | Phần 2 - chương V | 469,672 | kg |
| 103 | Đào đất trồng biển báo, đất cấp II | Phần 2 - chương V | 0,16 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - chương V | 0,192 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép móng biển báo | Phần 2 - chương V | 0,019 | 100m2 |
| 106 | Cung cấp trụ biển báo | Phần 2 - chương V | 8 | m |
| 107 | Cung cấp biển báo tròn | Phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp biển báo vuông | Phần 2 - chương V | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp bu lông D16 | Phần 2 - chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Phần 2 - chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Phần 2 - chương V | 4 | cái |
| 113 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Phần 2 - chương V | 0,226 | tấn |
| 114 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Phần 2 - chương V | 148,515 | kg |
| 115 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Phần 2 - chương V | 77,19 | kg |
| 116 | Đào đất trồng cọc tiêu | Phần 2 - chương V | 1,6 | m3 |
| 117 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - chương V | 1,42 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Phần 2 - chương V | 0,075 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - chương V | 0,495 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - chương V | 20 | cấu kiện |
| 121 | Sơn dầu 2 lớp | Phần 2 - chương V | 8,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.367.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=28.101.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.101.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm) | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép | ≥ 8 tấn, | 1 |
| 2 | Xe lu rung | ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Máy san gạt hoặc xe ủi | sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe đào đất | ≥ 0,3 m3 | 2 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 3 m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Đầm dùi bêtông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Nồi nấu nhựa | sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc, búa | ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 12 | Xe cẩu | ≥ 15 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi