Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220803583-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220752241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 20:36:00 đến ngày 2022-08-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,375,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312787E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.338.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô và thời gian đã hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 80
14-Cây chống sắt (cây(
- Đặc điểm thiết bị Cây chống sắt (Cây)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường mầm non Vàng Anh xã Nam Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Đức: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Krông Nô; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Cty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Cty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính và các yêu cầu khác Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3584418
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V48,396m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,3008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,3008100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V11,538m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,1896100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1896100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V2,0781100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,29100m3
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6)Chương V12,224m3
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6)Chương V9,172m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V45,308m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V35,002m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,8039100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,4358100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,4358100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,179100m3/km
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V7,2304m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,9976m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V51,068m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V9,4751m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V36,2627m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V5,0752m3
23Ván khuôn móng cộtChương V1,4184100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V2,6164100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V5,8968100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,7888100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V4,5793100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,6636100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0895tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,2904tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3282tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,189tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,6653tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V8,2065tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,8211tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,3643tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V3,9514tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4433tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V77,7992m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V89,8834m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,7m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V12,1755m3
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V154,03m2
44Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V201bộ
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V110,176m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V308,061m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa nhựa lỏi thép)Chương V12,6m2
48Lắp dựng lan can sắtChương V46,373m2
49Gia công xà gồ thépChương V2,4213tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V2,4213tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V323,256m2
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4mmChương V4,3222100m2
53Đóng trần tôn lạnhChương V2,9212100m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V353,1543m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V145,08m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V221,884m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V457,914m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V748,585m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V508,763m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V158,109m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V158,109m2
62Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6)Chương V38,103m3
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V534,04m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V59,94m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V525,42m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V4,2m2
67Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V0,1593100m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V91,1m
69Láng granitô nền sànChương V38,025m2
70Láng granitô cầu thangChương V28,36m2
71Miết mạch tường đá loại lồi (kẻ ron chân móng)Chương V46,275m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V44,8m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.257,348m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.178,0323m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.351,579m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V1.083,8013m2
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V2hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V6cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V18cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V12cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiChương V39cái
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V46bộ
85Lắp đặt quạt trầnChương V12cái
86Lắp đặt quạt treo tườngChương V13cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V340m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V650m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V450m
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V99hộp
93Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
94Lắp đặt xí bệtChương V36bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V36cái
96Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V36cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V42bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van D25)Chương V12bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van D32)Chương V10bộ
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V0,9100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V1,1100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V1,8100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V32cái
105Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V26cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V28cái
107Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V22cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V20cái
109Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V18cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (25mm)Chương V56cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (25mm)Chương V52cái
112Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V2bể
113Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van phao)Chương V2cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V11cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V0,95100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V33cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V0,06100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V6cái
119Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,434100m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V21,59061m3
121Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6)Chương V2,3458m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V12,5415m3
123Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V96,1662m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V96,1662m2
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,0819m3
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V181 cấu kiện
127Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V0,9043m3
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0832tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1392tấn
130Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,3948m3
131Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,0395100m2
132Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V151m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,15100m3
134Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V8cái
135Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V8cái
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V68m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V30m
138Gia công, đóng cọc chống sétChương V11cọc
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V101m2
140Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V1hệ thống
B PHẦN THIẾT BỊ
1Giá phơi khăn: KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox phi 19 dày 0.8 ly. Phơi tối thiểu được 30 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.Chương V6Cái
2Cốc uống nước: Bằng nhựa, có quai.Chương V204Cái
3Giá đựng ca cốc: KT: D600 x R200 x C1000(mm). Vật liệu Inox phi 19 dày 0.8 ly. Đủ úp được tối thiểu 30 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh.Chương V6Cái
4Bình ủ nước: Vật liệu Inox, dung tích 15 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi.Chương V6Cái
5Tủ đựng chăn, màn, chiếu: KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF dày 18 mm, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ.Chương V6Cái
6Giường lưới: KT: D1200 x R600 x C100(mm). Vật liệu bằng khung sắt bọc chân nhựa, mặt vải lưới để nằmChương V204Cái
7Giá để giày dép: KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng Inox phi 19 dày 0.8 ly đủ để tối thiểu 30 đôi giày, dép.Chương V12Cái
8Xô: Bằng nhựa, có nắp đậy.Chương V12Cái
9Chậu: Bằng nhựa.Chương V12Cái
10Bàn giáo viên: KT: D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20x20mmdày 1 mm sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.Chương V6Cái
11Ghế giáo viên: Kích thước mặt ghế 320x320x)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống vuông 20x20 mm dày 1 mm, sơn tĩnh điện.Chương V12Cái
12Bàn cho trẻ: KT: D900 x R480 x C480(mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20x20 mm dày 1 mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở.Chương V102Cái
13Ghế cho trẻ: KT mặt ghế (260x260x)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 270mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện.Chương V204Cái
14Thùng đựng nước có vòi: Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm.Chương V6Cái
15Thùng đựng rác có nắp đậy: Bằng nhựa, có nắp đậy.Chương V12Cái
16Ti vi: Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50Hz.Chương V6Cái
17Bình chữa cháy CO2 (loại 5 kg/bình):Chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312787E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.338.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô và thời gian đã hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: 1 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): 10 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Máy vận thăng hoặc tời điện1
8 Máy đầm bàn 1,5KW Máy đầm bàn 1,5KW1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Giàn giáo thép (bộ) Giàn giáo thép (bộ)80
14 Cây chống sắt (cây( Cây chống sắt (Cây)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->