Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 20:36:00 đến ngày 2022-08-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312787E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.338.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô và thời gian đã hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.338.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng cao đẳng hoặc đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 14-Cây chống sắt (cây( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống sắt (Cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường mầm non Vàng Anh xã Nam Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính và các yêu cầu khác Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô; Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Nô + Địa chỉ: Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3584418 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 48,396 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,3008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,3008 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 11,538 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 2,0781 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | Chương V | 12,224 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | Chương V | 9,172 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 45,308 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 35,002 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,8039 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,4358 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,4358 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,179 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,2304 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,9976 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 51,068 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,4751 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 36,2627 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,0752 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,4184 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,6164 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,8968 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7888 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,5793 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6636 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0895 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,2904 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3282 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,189 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,6653 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,2065 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8211 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3643 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,9514 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4433 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 77,7992 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 89,8834 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,7 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 12,1755 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 154,03 | m2 |
| 44 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V | 20 | 1bộ |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 110,176 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 308,06 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa nhựa lỏi thép) | Chương V | 12,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 46,373 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,4213 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4213 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 323,256 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0,4mm | Chương V | 4,3222 | 100m2 |
| 53 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 2,9212 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,1543 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,08 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,884 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 457,914 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 748,585 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 508,763 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,109 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 158,109 | m2 |
| 62 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | Chương V | 38,103 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 534,04 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 59,94 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 525,42 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 4,2 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 91,1 | m |
| 69 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 38,025 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 28,36 | m2 |
| 71 | Miết mạch tường đá loại lồi (kẻ ron chân móng) | Chương V | 46,275 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 44,8 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.257,348 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.178,0323 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.351,579 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 1.083,8013 | m2 |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 39 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 46 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 340 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 650 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | 450 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 99 | hộp |
| 93 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 36 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 42 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van D25) | Chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van D32) | Chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (25mm) | Chương V | 56 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (25mm) | Chương V | 52 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van phao) | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V | 33 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V | 21,5906 | 1m3 |
| 121 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | Chương V | 2,3458 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 12,5415 | m3 |
| 123 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 96,1662 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 96,1662 | m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,0819 | m3 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 127 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V | 0,9043 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0832 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1392 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3948 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 15 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 134 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 68 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 30 | m |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 11 | cọc |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 10 | 1m2 |
| 140 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V | 1 | hệ thống |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn: KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox phi 19 dày 0.8 ly. Phơi tối thiểu được 30 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước: Bằng nhựa, có quai. | Chương V | 204 | Cái |
| 3 | Giá đựng ca cốc: KT: D600 x R200 x C1000(mm). Vật liệu Inox phi 19 dày 0.8 ly. Đủ úp được tối thiểu 30 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Bình ủ nước: Vật liệu Inox, dung tích 15 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu: KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ ván công nghiệp MDF dày 18 mm, có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Giường lưới: KT: D1200 x R600 x C100(mm). Vật liệu bằng khung sắt bọc chân nhựa, mặt vải lưới để nằm | Chương V | 204 | Cái |
| 7 | Giá để giày dép: KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng Inox phi 19 dày 0.8 ly đủ để tối thiểu 30 đôi giày, dép. | Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Xô: Bằng nhựa, có nắp đậy. | Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Chậu: Bằng nhựa. | Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Bàn giáo viên: KT: D950 x R500 x C550(mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20x20mmdày 1 mm sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Ghế giáo viên: Kích thước mặt ghế 320x320x)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống vuông 20x20 mm dày 1 mm, sơn tĩnh điện. | Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Bàn cho trẻ: KT: D900 x R480 x C480(mm). Mặt bàn bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20x20 mm dày 1 mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | Chương V | 102 | Cái |
| 13 | Ghế cho trẻ: KT mặt ghế (260x260x)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 270mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | Chương V | 204 | Cái |
| 14 | Thùng đựng nước có vòi: Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Thùng đựng rác có nắp đậy: Bằng nhựa, có nắp đậy. | Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Ti vi: Hệ màu: Đa hệ. Màn hình phù hợp với diện tích lớp học. Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2 x 10W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay. Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt. Có đường tín hiệu vào dưới dạng (AV, S – Video, DVD, HDMI). Nguồn tự động 90V – 240V/50Hz. | Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 (loại 5 kg/bình): | Chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.563935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.338.000 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô và thời gian đã hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.338.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: | 1 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng cao đẳng hoặc đại học). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): | 10 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Máy vận thăng hoặc tời điện | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5KW | Máy đầm bàn 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 11 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 13 | Giàn giáo thép (bộ) | Giàn giáo thép (bộ) | 80 |
| 14 | Cây chống sắt (cây( | Cây chống sắt (Cây) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi