Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 21:17:00 đến ngày 2022-08-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,665,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.998679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9997358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.665.786.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủy huy trưởng (Tổng thời gian thi công công trình tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên nghành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tư đổ >= 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tố |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tố |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc, công trình phụ trợ của HĐND và UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO RỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3895 | m2 |
| 2 | Công dọn dẹp, vệ sinh sê nô, tháo ống thoát nước mái đã cũ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5195 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại từ tầng mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5195 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5195 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5195 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,4247 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.926,49 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,5861 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,27 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,27 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,27 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.796,9147 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,5861 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,89 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336,5 | m |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển cửa gỗ, khuân cửa xếp vào kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,05 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518,0132 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,658 | m2 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5937 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5937 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5937 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5937 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 32 | Công bê dọn đồ đạc để tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 33 | Bạt che phủ đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1185 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1752 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,636 | m2 |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3628 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3628 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3628 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3628 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 45 | Công tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện, vận chuyển các thiết bị điện vào kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 46 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3895 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3895 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 7 | Vít nở D5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | bộ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,4247 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.652,0761 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.304,1521 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.304,1521 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,8495 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,8495 | m2 |
| 15 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,64 | m2 |
| 16 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ khuân cửa dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,41 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1* tầng 1+ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,44 | m2 |
| 18 | Hoa sắt hộp 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 55, dày1,1mm. kính trắng dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện kèm theo, chưa khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 21 | Vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,1mm, kính trắng 2 dán 2 lớp dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 22 | Cửa sổ gỗ kính 4 cánh, gỗ nhóm II (gỗ lim Nam Phi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 23 | Khuôn gỗ nhóm II 60x140 ( Lim Nam Phi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975,3 | 1m |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,72 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 28 | Bộ Clemon cửa đi thay chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 29 | Bộ Clemon cửa sổ thay chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | bộ |
| 30 | Công thay Clemon vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 31 | Bọc lại da cửa Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch prime granite KT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518,0132 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,658 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤1m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9172 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, mài lại granit cầu thang 3 tầng nhà, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,9225 | m2 |
| 36 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,554 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4418 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3024 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1185 | m3 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,744 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4852 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1752 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4852 | m2 |
| 46 | Tấm vách compac ngăn khu vệ sinh, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,852 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 61 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 73 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 75 | Lắp đặt côn inox D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt sen cây tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 96 | Ống cấp nước mềm D15 lắp bình nóng lạnh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | dây |
| 97 | Cáp đồng bọc PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 98 | Cáp đồng bọc PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 99 | Dây đồng bọc PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 100 | Dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 101 | Dây đồng bọc PVC 2x0,7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.900 | m |
| 102 | Dây cáp mạng Iternet CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,775 | m2 |
| 104 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,775 | m2 |
| 105 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bảng |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + 1 đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + 1 đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt 1 công tắc + 1 đèn báo + 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 112 | Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 120 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 121 | Hộp nhựa lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | hộp |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led panen hộp kt 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led panen hộp kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led gắn trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn led gắn trần ánh sáng 2 màu D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led 20W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | máy |
| 131 | Ống đồng lắp điều hòa TB 4m/ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 132 | Bộ SWICH MẠNG 24 CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 134 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m3 |
| 135 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 136 | Đắp đất đừơng ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 137 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0181 | m2 |
| 138 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0181 | m2 |
| 139 | Chữ nổi meka: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Tháo dỡ rào thép thoáng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 141 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6613 | m3 |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9475 | 1m3 |
| 143 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4675 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,984 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5752 | m3 |
| 146 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2376 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3582 | m2 |
| 151 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4856 | m2 |
| 152 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 153 | Đắp vữa trang trí đầu trụ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Trụ |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1099 | m2 |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1099 | m2 |
| 156 | rào thép thoáng đoạn H-Y: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1099 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,7 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,5436 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7171 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7171 | m2 |
| C | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc: R3000xC800xS900mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Ghế chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 3 | Bộ bàn ghế Đồng kỵ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | md |
| 5 | Vách trang trí sau tranh : Kích thước R2400xC1600mm: chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 12mm, mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | md |
| 6 | Tủ kỉ niệm trương Kích thước(R1000x2400xS300)x2 và R2400xC800xS300, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | Cái |
| 7 | Tủ kệ có cánh cạnh bàn họp: Kích thước (R640xC2400xS300)x2 và R2100xC900 Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,962 | md |
| 8 | Kệ trang trí ngăn phòng: R2500xC2400xS300, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 10 | Bộ Sofa đệm da + bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ tài liệu: Kích thước R2000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 12 | Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | cái |
| 13 | Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | cái |
| 14 | Bộ Sofa đệm da + bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 15 | Tủ tài liệu: Kích thước R2000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 16 | Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 0.0 |
| 17 | Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 18 | Bộ Sofa đệm da + bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ tài liệu: Kích thước R2400xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3300xS300xC900mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 21 | Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | Cái |
| 22 | Bàn họp, tiếp khách: Kích thước R800xD2400xC750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ tài liệu: Kích thước R2000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 24 | Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 25 | Vách trang trí : Kích thước 7580xC3400: chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 12mm, mặt phủ Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,772 | m2 |
| 26 | Bàn họp: Kích thước R1000xC750xD7200, Làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm 17mm, mặt phủ Melamine: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | md |
| 27 | Ghế chủ tọa phòng họp, ghế Hòa Phát GH09 KT700x890x1190, khung gỗ, đệm bọc da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Ghế phòng họp, ghế Hòa Phát GH01 KT620x710x1040, khung gỗ, đệm bọc da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTUH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 12.000 BTUH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.998679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9997358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.665.786.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủy huy trưởng (Tổng thời gian thi công công trình tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) | 1 | Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên nghành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tư đổ >= 3 Tấn | Còn sử dụng tố | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tố | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi