Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775344-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220774647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 21:17:00 đến ngày 2022-08-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,665,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.998679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9997358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.665.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủy huy trưởng (Tổng thời gian thi công công trình tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên nghành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tư đổ >= 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tố
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tố
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc, công trình phụ trợ của HĐND và UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương; Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO RỠ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V130,3895m2
2Công dọn dẹp, vệ sinh sê nô, tháo ống thoát nước mái đã cũ, hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5195m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại từ tầng mái xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5195m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5195m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5195m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9618m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9618m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9618m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9618m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9618m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V870,4247m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.926,49m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V725,5861m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,27m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,27m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V42,27m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V42,27m3
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.796,9147m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V725,5861m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V634,89m2
22Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.336,5m
23Bốc xếp vận chuyển cửa gỗ, khuân cửa xếp vào khoMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,05m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.518,0132m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V93,658m2
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5937m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5937m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5937m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5937m3
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
32Công bê dọn đồ đạc để tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40công
33Bạt che phủ đồ đạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1185m3
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V156,1752m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V318,636m2
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3628m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3628m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3628m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3628m3
41Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
42Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
43Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
45Công tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện, vận chuyển các thiết bị điện vào khoMô tả kỹ thuật theo Chương V40công
46Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
B PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,3895m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,3895m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Cầu chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
7Vít nở D5Mô tả kỹ thuật theo Chương V352bộ
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,896m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V870,4247m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.652,0761m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5.304,1521m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.304,1521m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,8495m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,8495m2
15Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V881,64m2
16Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ khuân cửa dạng thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V241,41m2
17Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1* tầng 1+ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,44m2
18Hoa sắt hộp 12x12x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
19Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 55, dày1,1mm. kính trắng dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện kèm theo, chưa khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m2
20Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
21Vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,1mm, kính trắng 2 dán 2 lớp dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V82,08m2
22Cửa sổ gỗ kính 4 cánh, gỗ nhóm II (gỗ lim Nam Phi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
23Khuôn gỗ nhóm II 60x140 ( Lim Nam Phi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m
24Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V975,31m
25Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V459,721m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,08m2
28Bộ Clemon cửa đi thay chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
29Bộ Clemon cửa sổ thay chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V314bộ
30Công thay Clemon vào cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
31Bọc lại da cửa Đ2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
32Lát nền, sàn gạch prime granite KT 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.518,0132m2
33Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,658m2
34Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤1m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,9172m2
35Vệ sinh, mài lại granit cầu thang 3 tầng nhà, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V347,9225m2
36Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,336m2
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V208,554m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4418100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3024100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1185m3
42Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V661,744m2
43Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V111,4852m2
44Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,1752m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V111,4852m2
46Tấm vách compac ngăn khu vệ sinh, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V165,852m2
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
58Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 20x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
60Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
61Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt racco nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt xí bệt liền khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
73Băng renMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
74Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
75Lắp đặt côn inox D20x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
78Lắp đặt sen cây tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100 m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
87Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
88Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
89Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
92Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
93Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
96Ống cấp nước mềm D15 lắp bình nóng lạnh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V66dây
97Cáp đồng bọc PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
98Cáp đồng bọc PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
99Dây đồng bọc PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
100Dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
101Dây đồng bọc PVC 2x0,7mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.900m
102Dây cáp mạng Iternet CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
103Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V208,775m2
104Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,775m2
105Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V25bảng
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạt + 1 đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạt + 1 đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
109Lắp đặt 1 công tắc + 1 đèn báo + 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
110Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
111Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
112Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
113Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
118Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
119Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
120Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
121Hộp nhựa lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V218hộp
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
124Lắp đặt đèn led panen hộp kt 300x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Lắp đặt đèn led panen hộp kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
126Lắp đặt đèn led gắn trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
127Lắp đặt đèn led gắn trần ánh sáng 2 màu D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V85bộ
128Lắp đặt đèn led 20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
129Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
130Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48máy
131Ống đồng lắp điều hòa TB 4m/ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V192m
132Bộ SWICH MẠNG 24 CỔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
133Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
134Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V201m3
135Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
136Đắp đất đừơng ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
137Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0181m2
138Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0181m2
139Chữ nổi meka:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
140Tháo dỡ rào thép thoáng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Công
141Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6613m3
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,94751m3
143Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4675m3
144Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,984m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5752m3
146Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2376m3
147Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307tấn
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3582m2
151Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4856m2
152Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
153Đắp vữa trang trí đầu trụ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Trụ
154Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1099m2
155Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1099m2
156rào thép thoáng đoạn H-Y:Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1099m2
157Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V676,7m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V728,5436m2
159Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7171m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7171m2
C NỘI THẤT
1Bàn làm việc: R3000xC800xS900mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Ghế chủ tịchMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
3Bộ bàn ghế Đồng kỵMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Bàn tràMô tả kỹ thuật theo Chương V1md
5Vách trang trí sau tranh : Kích thước R2400xC1600mm: chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 12mm, mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84md
6Tủ kỉ niệm trương Kích thước(R1000x2400xS300)x2 và R2400xC800xS300, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72Cái
7Tủ kệ có cánh cạnh bàn họp: Kích thước (R640xC2400xS300)x2 và R2100xC900 Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,962md
8Kệ trang trí ngăn phòng: R2500xC2400xS300, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
9Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
10Bộ Sofa đệm da + bàn tràMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Tủ tài liệu: Kích thước R2000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
12Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84cái
13Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1cái
14Bộ Sofa đệm da + bàn tràMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
15Tủ tài liệu: Kích thước R2000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
16Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,840.0
17Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
18Bộ Sofa đệm da + bàn tràMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Tủ tài liệu: Kích thước R2400xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
20Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3300xS300xC900mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m2
21Bàn làm việc: R2100xC800xS800mm, Khung thùng chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm, mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1Cái
22Bàn họp, tiếp khách: Kích thước R800xD2400xC750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Tủ tài liệu: Kích thước R2000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
24Tủ tài liệu kết hợp trang trí: Kích thước R3000xS300xC2400mm, Khung thùng cánh làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 17mm bề mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
25Vách trang trí : Kích thước 7580xC3400: chất liệu gỗ MDF cốt xanh chống ẩm dày 12mm, mặt phủ Melamine.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,772m2
26Bàn họp: Kích thước R1000xC750xD7200, Làm bằng gỗ MDF cốt xanh chống ẩm 17mm, mặt phủ Melamine:Mô tả kỹ thuật theo Chương V26md
27Ghế chủ tọa phòng họp, ghế Hòa Phát GH09 KT700x890x1190, khung gỗ, đệm bọc daMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Ghế phòng họp, ghế Hòa Phát GH01 KT620x710x1040, khung gỗ, đệm bọc daMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
D THIẾT BỊ
1Điều hòa 18.000 BTUHMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Điều hòa 12.000 BTUHMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.998679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9997358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.665.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủy huy trưởng (Tổng thời gian thi công công trình tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)33
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên nghành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tư đổ >= 3 Tấn Còn sử dụng tố2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tố1
3 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép 5kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông 0,62kW Còn sử dụng tốt2
7 Tời điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->