Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772740-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220754303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 06:17:00 đến ngày 2022-08-05 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,973,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59193E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc dân dụng hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc điện đường dây có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn Ao Cây Si, xã Xuân Lũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Phương Đông JSC. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện/Đường dây và TBA. (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bơm nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V97,0046100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,6697100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,6697100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6446100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6446100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V334,6574100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V358,0834100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 4 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V358,0834100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6712100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9343100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,259100m3
4Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2682100m3
5Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8247100m3
6Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,3564100m3
7Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6075100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,64m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7586100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,3564100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6075100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5064100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V132,3376100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 4 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V132,3376100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6322100m3
16Rải lớp bạt lót cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,8811100m2
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V617,622m3
18Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6083100m2
C Viên rãnh đan tam giác
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,813m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,884100m2
4Lát rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V196,25m2
D VỈA HÈ
1Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.728,44m2
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V120,99m3
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,62m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4226100m2
5Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V785m
6Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,41m3
7Ván khuôn móng cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0796100m2
8Bê tông móng cố định hè phố, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cống dọc hè + cống ngang qua đường B=0.6m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,912100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6373100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2747100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V109,12m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V140,8m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,68m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V844,8m2
9Bê tông xà dầm, mũ tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, mũ tường, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,7056tấn
F TẤM BẢN KT (100X104X12); (100X104X15)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,321100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V102,95m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9379tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V880cấu kiện
G HỐ THU, CỬA THU NƯỚC MẶT LOẠI 1, 2, 3, 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8145100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385100m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,27m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2611tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2611tấn
7Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4877tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
13Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
14Ván khuôn máng thu nước hình chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
16Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
22Bê tông tấm đan, viên vỉa, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp, viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979100m2
26Lắp đặt viên vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V38m
H RÃNH BXH 500x700 L= 321.31m
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1925100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0642100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1283100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,3507m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6418m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7711100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0029m3
8Bê tông xà mũ, xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,318m3
9Ván khuôn xà mũ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5423100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V578,358m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3109100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4917m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6612tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V321,31cấu kiện
I Mương thoát nước B1500 l=53.0m
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6625100m
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4775100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,15m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3253100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2282tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5728tấn
12Bê tông xà dầm, thanh giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC B2500 L=102.2
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V178,8413100m
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9344100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,54m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2692100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V108,82m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3769tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6276tấn
12Bê tông thanh giằng, xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn xà, dầm, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
K Cống thoát nước ngầm B 2500
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75100m
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
5Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1672100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,51m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2567tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0531tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
L CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
5Cột điện bê tông ly tâm 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
6Công tác cột bê tông bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,01tấn
7Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V22,01tấn
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,26m
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V398,27m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3983km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1273km/dây
14Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V149bộ
15Hộp công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
16Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
17Đai inox + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
18Kẹp xiết cáp 70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
19Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
20Ghíp nối cáp 70-95;70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
21Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V19hòm
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2247100kg
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
M DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ( ĐG CHUYÊN NGÀNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5664100m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3776100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,565m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
11Tháo dỡ đường dây cũ + xà+ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
12Cáp nhôm lõi thép bọc ASXV - 95/16-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V840m
13Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841km/1 dây
14Cột bê tông ly tâm NPC i-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
16Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
17Sản xuất cọc và dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V459,35kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5935100kg
20Sứ đứng 35KV PI-45Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
21Chuỗi sứ Polyme - 35 KvMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4210 sứ
23Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ cách điện
24Xà XRN mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V59,24kg
25Xà XL-35KV mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V338,35kg
26Xà XĐL-35KV mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V80,26bộ
27Giằng cột GC2 mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,46kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Ghíp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
30Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
32Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
33Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18bát
N CẤP NƯỚC (đường ông+rãnh chôn ống)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
4Lắp đăt tê thu 63/32 HDPE d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đăt nối thẳng ren ngoài PPR d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn thu 63/32 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đăt tê nhựa + cút góc HDPE d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
8Lắp đăt nối thẳng ren ngoài HDPE d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Chi phí điểm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5m3
19Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7962100m3
O CẤP NƯỚC (HỐ VAN số lượng 02 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3001m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4526m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1631m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2675m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9024m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2342m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
P Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59193E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc dân dụng hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc điện đường dây có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt8
2 Máy đào Vận hành tốt2
3 Máy ủi Vận hành tốt1
4 Máy lu Vận hành tốt2
5 Máy rải cấp phối đá dăm Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
7 Máy trộn vữa Vận hành tốt2
8 Máy đầm đất (đầm cóc) Vận hành tốt2
9 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
10 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
11 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
12 Máy hàn Vận hành tốt2
13 Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu Vận hành tốt1
14 Máy hàn điện Vận hành tốt2
15 Máy thủy bình Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->