Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220803846-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220803839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 07:03:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,273,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng trạm y tế xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Diễn Yên Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đào tạo HDT (Địa chỉ: Số 125 Trần Hưng Đạo, Đội Cung, Thành phố Vinh, Nghệ An). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Diễn Yên Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Diễn Yên Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Đăng Hoàng; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Diễn Yên; Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V111,464m3
2Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,858m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4161m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6624m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6664100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1115tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5768tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,428m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,196m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9486m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6152100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1127tấn
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6667100m3
16Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8465100m3
17Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4147100m3
18Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0839m3
C PHẦN THÔ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1757m3
2Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5698100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2548tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1269tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9337tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2577m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0234100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5527tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1435tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,614m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5907100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6337tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, lam, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3908m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lamMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0365100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
19Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8831m3
20Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1699tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3634tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5388m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2331100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1924tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2458tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2458tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,088m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9636100m2
2Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.185,44cái
3Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5334m3
4Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5779m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7084m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1204m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp chính, tam cấp phụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4271m3
8Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V396,125m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Caramic 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V128,832m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9126m3
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,084m2
13Đổ bê tông lót móng, tam cấp chính, tam cấp phụ chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8547m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp chính, tam cấp phụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4271m3
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,492m2
16Đổ bê tông lót móng tam cấp ram dốc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3595m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,985m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,875m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,1692m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,8283m2
22Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,34m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,8359m2
24Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,92m
25Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
26Đắp chi tiết mái trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
27Láng granitô nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,106m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V345,875m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V517,1692m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V969,0042m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V345,875m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.486,1734m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,421100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5491100m2
36Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lan can cầu thang tay vịn gỗ, song sắt hộp 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3md
38Trần thạch cao khung xương trần compozitMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9744m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
40Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
42Vách kính cố định nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
43Hoa sắt cửa 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,16m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V62,16m2
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Đèn lốp trần bóng 13WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-2x36W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Đèn led bán nguyệt bóng 220V-36W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Quạt hút gió âm tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Quạt treo tường loại 40W+ổ cắm đơn cho quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Quạt trần loại 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Công tắc đơn hai chiều âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Ổ cắm đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
12Bình nóng lạnh loại 20L + công tắc dk bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường loại 6-8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
15Aptomat MCB-1P-10A (4,5KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Aptomat MCB-1P-16A (4,5KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Aptomat RCBO-1P-16A (30MA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Aptomat RCBO-2P-16A (5,4KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Aptomat MCB-2P-32A (6KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Aptomat MCB-2P-32A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
21Aptomat MCB-3P-50A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Aptomat MCB-3P-100A (10KA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
24Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
25Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
28Ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
29Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
30Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
31Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
F PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ TỔNG
1Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
2Dây dấn nỗi đất D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Băng đồng tiếp địa đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
2Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
3Kim thu sét D16, L = 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Dây thoát sét D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
5Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Cọc tiếp chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
H PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Phễu thoát sàn inox 150x150x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Tẹc nước inox 2.0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
12Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
2Ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
3Ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
4Ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
5Ống nhựa PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
6Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
10Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Tê nhựa PPR D40/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
17Côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
J PHẦN THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC-Class2 D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
2Ống nhựa uPVC-Class2 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
3Ống nhựa uPVC-Class2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
4Ống nhựa uPVC-Class2 D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
5Ống nhựa uPVC-Class2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
6Ống nhựa uPVC-Class2 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
7Cút nhựa 135 độ D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Cút nhựa 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Cút nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Cút nhựa 135 độ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Cút nhựa 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Tê 135 độ D125/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Tê 135 độ D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Tê 135 độ D90/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Tê 135 độ D76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Tê 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Tê 135 độ D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Tê 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Tê 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Tê 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Tê thông tắc D110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Tê thông tắc D76/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Côn thu D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Côn thu D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Bịt nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Bịt nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Bịt nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Chụp thông hơi inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
2Cút nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
3Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
L PHẦN PCCC
1Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERSMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
4Bình chữa cháy Co2 FIRE EXTINGUISHERSMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
M BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2669m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422100m3
3Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1432m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8325m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,307m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,307m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,584m2
N SÂN LÁT GẠCH TERAZERO
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091100m3
2Vận chuyển đất thừa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091100m3
4Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông (tạm tính 3 công nhân công 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
5Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,451m3
6Lát gạch TERAZZO 400X400 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.464,51m2
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V89,0338m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6779m3
3Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5936100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2918m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2918m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4392m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,24m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,744m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5641100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9106tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8352m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V174cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->