Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220803846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 07:03:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.992.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng trạm y tế xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Diễn Yên
Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt.
Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Đăng Hoàng; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Diễn Yên; Địa chỉ: Xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,464 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,858 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4161 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6664 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5768 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,428 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,196 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6152 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1127 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6667 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4147 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0839 | m3 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5698 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2548 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1269 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9337 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2577 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0234 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5527 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1435 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5907 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6337 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, lam, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3908 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0365 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8831 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3634 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5388 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2331 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2458 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2458 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,088 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9636 | 100m2 |
| 2 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185,44 | cái |
| 3 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5334 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5779 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7084 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1204 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp chính, tam cấp phụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4271 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,125 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Caramic 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,832 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9126 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,084 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, tam cấp chính, tam cấp phụ chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8547 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp chính, tam cấp phụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4271 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,492 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng tam cấp ram dốc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3595 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,985 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,875 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,1692 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,8283 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,34 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,8359 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,92 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 26 | Đắp chi tiết mái trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 27 | Láng granitô nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,106 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,875 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,1692 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,0042 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,875 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486,1734 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,421 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5491 | 100m2 |
| 36 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ, song sắt hộp 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | md |
| 38 | Trần thạch cao khung xương trần compozit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9744 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định nhôm kính phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn lốp trần bóng 13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-2x36W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led bán nguyệt bóng 220V-36W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Quạt hút gió âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Quạt treo tường loại 40W+ổ cắm đơn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Quạt trần loại 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đơn hai chiều âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh loại 20L + công tắc dk bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường loại 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB-1P-10A (4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-16A (4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Aptomat RCBO-1P-16A (30MA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Aptomat RCBO-2P-16A (5,4KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-2P-32A (6KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-2P-32A (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-3P-50A (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-3P-100A (10KA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 24 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 25 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 29 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 30 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 31 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| F | PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ TỔNG | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 2 | Dây dấn nỗi đất D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp địa đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 3 | Kim thu sét D16, L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây thoát sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| H | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phễu thoát sàn inox 150x150x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Tẹc nước inox 2.0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC-Class2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC-Class2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC-Class2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC-Class2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC-Class2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC-Class2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 135 độ D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Tê 135 độ D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê 135 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê 135 độ D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Tê 135 độ D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Tê 135 độ D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Tê thông tắc D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê thông tắc D76/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Côn thu D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bịt nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bịt nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Chụp thông hơi inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| L | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy Co2 FIRE EXTINGUISHERS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2669 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8325 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,307 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,307 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m2 |
| N | SÂN LÁT GẠCH TERAZERO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4091 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4091 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4091 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông (tạm tính 3 công nhân công 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,451 | m3 |
| 6 | Lát gạch TERAZZO 400X400 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464,51 | m2 |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0338 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6779 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2918 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2918 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4392 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,744 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5641 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9106 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8352 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.992.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện | 1 | Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi