Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng sinh hoạt nhằm cải thiện đời sống cho người lao động tại các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng sinh hoạt nhằm cải thiện đời sống cho người lao động tại các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi tập trung Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 07:34:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của Gói thầu Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng sinh hoạt nhằm cải thiện đời sống cho người lao động tại các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty: là mua sắm Bàn hội đồng (bằng gỗ), Ghế (gỗ Trẹo), Giường (gỗ xoan đào) và Tủ tài liệu (tôn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng và không được |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ năng lực(bao gồm văn bằng về trình độ, chứng chỉ hành nghề-nếu có...) theo quy định của pháp luật về công việc đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ năng lực(bao gồm văn bằng về trình độ, chứng chỉ hành nghề-nếu có...) theo quy định của pháp luật về công việc đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng sinh hoạt nhằm cải thiện đời sống cho người lao động tại các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty Dự toán đầu tư mua sắm trang thiết bị, đồ dùng sinh hoạt nhằm cải thiện đời sống cho người lao động tại các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi tập trung Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu này hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. Bản scan thoả thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Bản sao chứng thực Văn bản hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung); + Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao; hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Hàng hoá có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đã bao gồm thuế theo quy định. (Đơn giá đã bao gồm phí vận chuyển, công lắp đặt). - Cam kết đổi trả lại nếu hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết giao hàng tại các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty. - Cam kết hình thức, chất lượng: Các bộ tủ tài liệu, bàn hội đồng, ghế gỗ, giường đảm bảo hình thức, chất lượng theo đúng yêu cầu của Hồ sơ yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp trong Biểu giá chào thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với hàng hóa.- Có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (C/O) (nếu hàng hóa nhập khẩu), chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá gói thầu đã bao gồm thuế VAT, phí vận chuyển và công lắp đặt đến các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty |
| E-CDNT 14.3 | Còn hạn sử dụng >03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | hà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phốihoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.”]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899; Chủ đầu tư:Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Bột –Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu mua sắm trang thiết bị Công ty năm 2022.Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899; 01228219391 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Km số 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hoà, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.3892899 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội đồng | 65 | cái | - Kích thước: (D2200xR1000xC750) mm - Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh dày 1,8mm. Hồi giữa dõ bàn phía dưới cách mặt đât 0,5cm. Hai bên hồi và hồi giữa được đóng táp 7cm, có ngăn bàn để đựng sách và tài liệu (Gỗ làm bàn được sơn lót 2 lớp, sơn phủ PU bóng màu cánh gián già). | ||
| 2 | Ghế (gỗTrẹo) | 520 | cái | - Kích thước: (C450-1040xS410xR400)mm - Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên (gỗ Trẹo) được sơn lót sữa 2 lớp, sơn phủ PU bóng màu cánh gián già.Tựa có 3 lan, lan giữa to có hình chữ thọ. | ||
| 3 | Tủ tài liệu (tôn) | 65 | cái | - Kích thước: (R1000 xS450 x C1830)mm-Chất liệu: Bằng tôn dày 0.6mm, tủ gồm có 6 cánh, bên trong có 3 đợt được chia thành 6 ngăn, các đợt có thể chịu lực > 50kg, có 6 ổ khóa, 6 tay nắm nhựa (Toàn bộ tủ được hàn trong khí bảo vệ CO2 và được sơn trong lò sơn tĩnh điện màu ghi sáng). | ||
| 4 | Giường (gỗ xoan đào) | 107 | cái | - Kích thước: (D1900xR1200)mm -Chất liệu: Bằng gỗ xoan sơn phủ PU bóng màu nâu, giát và thang gường bằng gỗ xoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của Gói thầu Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng sinh hoạt nhằm cải thiện đời sống cho người lao động tại các cụm thủy nông, trạm bơm thuộc các Xí nghiệp KTCTTL huyện, thị xã, thành phố trực thuộc Công ty: là mua sắm Bàn hội đồng (bằng gỗ), Ghế (gỗ Trẹo), Giường (gỗ xoan đào) và Tủ tài liệu (tôn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng và không được | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Có đủ năng lực(bao gồm văn bằng về trình độ, chứng chỉ hành nghề-nếu có...) theo quy định của pháp luật về công việc đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 3 | Có đủ năng lực(bao gồm văn bằng về trình độ, chứng chỉ hành nghề-nếu có...) theo quy định của pháp luật về công việc đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi