Gói thầu: Mua giống ngô vụ Xuân hè năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749168-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua giống ngô vụ Xuân hè năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên
Số hiệu KHLCNT 20220702986
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ sản xuất năm 2022 (được phân khai tại quyết định số 714/QĐ-UBND ngày 14/4/2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:31:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 953,077,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42961625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.154.250 đồng (3 x 667.154.250 đồng = 2.001.462.750 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.154.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.001.462.750 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết: Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết: Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi, hướng dẫn trong quá trình gieo trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có kế hoạch kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống sau khi gieo trồng.+ Nếu trong quá trình gieo trồng mà các giống ngô được cấp không nảy mần đảm bảo theo tỷ lệ của giống, hoặc trong quá trình sinh trưởng và phát triển cho đến khi thu hoạch (01 vụ sản xuất) mà nguyên nhân là do giống thì thì nhà thầu phải khắc phục hoặc đền bù lại toàn bộ sản lượng của vụ đó được tính bằng diện tích thiệt hại nhân với năng suất thống kê của vụ đó trên địa bàn huyện.+ Bảo hành 100% tiêu chuẩn về phẩm chất và chất lượng của các giống ngô cho đến khi thu hoạch.- Có cửa hàng đại diện, hay cán bộ kỹ thuật cắm điểm trên địa bàn huyện để người dân có thể yêu cầu vào kiểm tra, hướng dẫn chăm sóc, phòng trừ bệnh dịch cho cây ngô sau khi được cấp phát trong vòng 06 tháng tính từ khi các giống ngô được gieo trồng cho đến khi thu hoạch.- Nhà thầu trúng thầu phải trực tiếp tự liên hệ với các hộ dân tham gia dự án và tự thu phần tiền đối ứng mua giống ngô theo quy định về chính sách hỗ trợ của tỉnh ban hành.- Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức cấp phát giống đảm bảo về số lượng đến từng hộ dân trên địa bàn các bản, xã, thị trấn trên địa bàn huyện và các địa điểm khác trên địa bàn huyện theo yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật (hướng dẫn chăm sóc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại Học chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp để chứng minh; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C, trong đó yêu cầu tối thiểu đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh; 01 năm là đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng.(Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp để chứng minh; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C, trong đó yêu cầu tối thiểu đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh; 01 năm là đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Mua giống ngô vụ Xuân hè năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên
Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua giống ngô vụ Xuân Hè năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ sản xuất năm 2022 (được phân khai tại quyết định số 714/QĐ-UBND ngày 14/4/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia thuộc Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Than Uyên; địa chỉ: Khu 2, thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định thuộc Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Than Uyên; địa chỉ: Khu 2, thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a, Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15.2E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14.3 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT và được hệ thống trích xuất theo quy định tại Mẫu số 08; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng, hóa đơn đã thực hiện có tính chất tương tự (Các bản chụp có chứng thực) - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Mục 10.2 (c) E-CDNT; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ kỹ thuật, nhân sự thực hiện gói thầu. - Thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng kê chi tiết các danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu ở Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hoá phù hợp với yêu cầu tại chương V. - Các hàng hoá chào thầu phải mới 100% và còn thời hạn sử dụng ≥6 tháng, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, thời gian bảo hành đối với giống ngô: 1 vụ sản xuất (tương đương 6 tháng sau gieo trồng), vụ Xuân Hè 2022; - Tất cả các hàng hoá chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Hàng hoá phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá; ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hoá có xuất xứ. - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có chứng minh nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo quy định của pháp luật, đảm bảo đúng giống, đúng chất lượng. - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tiêu chuẩn chất lượng, truy xuất nguồn gốc của các giống ngô và các tài liệu có liên quan khác trước khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá được vận chuyển đến địa điểm do Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu chỉ định, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá hàng hoá là giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển, cung cấp bóc xếp tại vị trí kho theo yêu cầu của chủ đầu tư; biện pháp bảo hành, bảo quản theo quy định của pháp luật: hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hoá (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng: - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tuỳ theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thếu, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí lệ phí ( nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Còn thời hạn sử dụng ≥ 06 tháng.
E-CDNT 15.2
- 01 bộ E-HSDT được chứng thực, mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản gốc tài liệu + bản sao được chứng thực để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-hồ sơ dự thầu. - Đối với các giống ngô được bảo hộ hoặc công nhận bản quyền, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại địa điểm Chủ đầu tư chỉ định.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu Thủy Trưởng phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Trồng trọt và BVTV Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống ngô CP111CP1116.776kg- Độ sạch ≥99%, độ ẩm ≤11,5%; Nẩy mầm ≥85%.- Quy cách: 20kg/bao và được chia thành 20 túi có trọng lượng 01 kg. Bao, túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định.- Giống ngô đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-53:2011/BNNPTNT
2Giống ngô CP3QCP3Q287kg- Độ sạch ≥99%, độ ẩm ≤11,5%; Nẩy mầm ≥85%- Quy cách: 20kg/bao và được chia thành 20 túi có trọng lượng 01 kg/túi. Bao, túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. - Giống ngô đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-53:2011/BNNPTNT
3Giống ngô MX6MX6297kg- Độ sạch ≥99%, độ ẩm ≤11,5%; Nẩy mầm ≥85%. - Quy cách: 20kg/bao và được chia thành 40 túi có trọng lượng 0,5 kg/túi. Bao, túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. - Giống ngô đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-53:2011/BNNPTNT
4Giống ngô HN88HN8862,5kg- Độ sạch ≥99%, độ ẩm ≤11,5%; Nẩy mầm ≥85%.- Quy cách: 20kg/bao và được chia thành 40 túi có trọng lượng 0,5 kg/túi. Bao, túi nguyên, không bị rách, có nhãn mác đầy đủ theo quy định. - Giống ngô đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của Việt Nam, phù hợp QCVN 01-53:2011/BNNPTNT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42961625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.154.250 đồng (3 x 667.154.250 đồng = 2.001.462.750 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.154.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.001.462.750 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết: Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết: Cử cán bộ kỹ thuật theo dõi, hướng dẫn trong quá trình gieo trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có kế hoạch kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống sau khi gieo trồng.+ Nếu trong quá trình gieo trồng mà các giống ngô được cấp không nảy mần đảm bảo theo tỷ lệ của giống, hoặc trong quá trình sinh trưởng và phát triển cho đến khi thu hoạch (01 vụ sản xuất) mà nguyên nhân là do giống thì thì nhà thầu phải khắc phục hoặc đền bù lại toàn bộ sản lượng của vụ đó được tính bằng diện tích thiệt hại nhân với năng suất thống kê của vụ đó trên địa bàn huyện.+ Bảo hành 100% tiêu chuẩn về phẩm chất và chất lượng của các giống ngô cho đến khi thu hoạch.- Có cửa hàng đại diện, hay cán bộ kỹ thuật cắm điểm trên địa bàn huyện để người dân có thể yêu cầu vào kiểm tra, hướng dẫn chăm sóc, phòng trừ bệnh dịch cho cây ngô sau khi được cấp phát trong vòng 06 tháng tính từ khi các giống ngô được gieo trồng cho đến khi thu hoạch.- Nhà thầu trúng thầu phải trực tiếp tự liên hệ với các hộ dân tham gia dự án và tự thu phần tiền đối ứng mua giống ngô theo quy định về chính sách hỗ trợ của tỉnh ban hành.- Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức cấp phát giống đảm bảo về số lượng đến từng hộ dân trên địa bàn các bản, xã, thị trấn trên địa bàn huyện và các địa điểm khác trên địa bàn huyện theo yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật (hướng dẫn chăm sóc) 1 Có trình độ từ Đại Học chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp để chứng minh; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C, trong đó yêu cầu tối thiểu đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh; 01 năm là đủ 12 tháng).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học cây trồng.(Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bằng tốt nghiệp để chứng minh; Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C, trong đó yêu cầu tối thiểu đã tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh; 01 năm là đủ 12 tháng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->