Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn qua địa bàn xã Đại An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn qua địa bàn xã Đại An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 07:48:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,169,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: hợp đồng và các phụ lục (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc), Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiệntrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về antoàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn qua địa bàn xã Đại An Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quảng Yên và Đại An, huyện Thanh Ba (Tuyến 314B đi Đồng Thọ xã Quảng Yên và tuyến Đại An đi Đông Lĩnh – Minh Tiến) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982884266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI AN | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 79,2222 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9731 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 16,1387 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,1387 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3554 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 71,02 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1572 | 100m3 |
| 8 | Đào trả mương - cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1363 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,7004 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn - Cấp đất I | Bản vẽ thi công và chương V | 17,9349 | 100m3 |
| 11 | Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 8,2488 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Bản vẽ thi công và chương V | 61,265 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 11,202 | 100m3 |
| 14 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển (Bê tông mặt đường cũ) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7764 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7764 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9289 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn đổ đi - Cấp đất I | Bản vẽ thi công và chương V | 17,9349 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 8,2488 | 100m3 |
| 19 | Khai thác đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 83,4789 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 83,4789 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường- Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 4,3035 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 111,8258 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 111,8258 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Bản vẽ thi công và chương V | 18,5854 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Bản vẽ thi công và chương V | 18,5854 | 100tấn |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thi công và chương V | 25,9969 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thi công và chương V | 10,0884 | 100m3 |
| 28 | Đào xới nền đường - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3638 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3638 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 6,62 | m3 |
| 32 | Đào rãnh - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,042 | 100m3 |
| 33 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 34 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường MC 1,5kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2005 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2005 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1995 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1995 | 100tấn |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3001 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4875 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 66,48 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3693 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 0,324 | 100m2 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5181 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0647 | 100m3 |
| 46 | Đá dăm đệm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 16,21 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 26,74 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 49 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,59 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 250,31 | m2 |
| 51 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,52 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5817 | tấn |
| 53 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1378 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 22,86 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3891 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6256 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9656 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Bản vẽ thi công và chương V | 142 | cái |
| 59 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Bản vẽ thi công và chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 4,17 | m3 |
| 62 | Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 47,43 | m3 |
| 63 | Bê tông xã mũ, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,69 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7759 | tấn |
| 65 | Ván khuôn xà mũ | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5176 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan ( tấm đan tận dụng) | Bản vẽ thi công và chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 67 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,86 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0917 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1417 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng lại tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 73 | Đá dăm đệm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 9,01 | m3 |
| 74 | Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu - M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,87 | m3 |
| 75 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,86 | m3 |
| 76 | Bê tông gia cố sân cống , M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 9,99 | m3 |
| 77 | Bê tông móng chân khay thượng, hạ lưu cống, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 17,8 | m3 |
| 78 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 35,98 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 4,8021 | tấn |
| 80 | Thép buộc | Bản vẽ thi công và chương V | 72,03 | kg |
| 81 | Ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5813 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9658 | 100m2 |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 10,94 | 100m |
| 84 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Bản vẽ thi công và chương V | 114,61 | m2 |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 1,68 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,98 | 100m3 |
| 87 | Bơm nước hố móng | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | Ca |
| 88 | Khai thác đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1074 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1074 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (đất đào hố móng) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,68 | 100m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 53,64 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 1,76 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T (lên ô tô chở đi) | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 94 | Xúc phế thải | Bản vẽ thi công và chương V | 0,554 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Phế thải phá dỡ, bê tông, đá) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,554 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển dầm bản cũ đổ đi | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | ca |
| 97 | Đắp đất bãi thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,95 | 100m3 |
| 98 | Khai thác đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1255 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1255 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ nền bãi) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,95 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,95 | 100m3 |
| 102 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,775 | 100m3 |
| 103 | Khai thác đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 6,5258 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 6,5258 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ thi công và chương V | 0,42 | 100m3 |
| 106 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,36 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,284 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | mối nối |
| 111 | Phá dỡ đường tránh- Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 5,775 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 5,775 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,92 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 115 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,525 | 100m3 |
| 116 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,525 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,525 | 100m3 |
| 118 | Khai thác đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5933 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5933 | 100m3 |
| 120 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5669 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5366 | 100m3 |
| 122 | Bê tông đầu, thân cống - M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 32,63 | m3 |
| 123 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 33,19 | m3 |
| 124 | Bê tông tường cánh, chân khay - M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,9 | m3 |
| 125 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,42 | m3 |
| 126 | Cát sạn đệm toàn bộ | Bản vẽ thi công và chương V | 8,76 | m3 |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9 | m3 |
| 128 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,31 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5915 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Bản vẽ thi công và chương V | 1,8254 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 3,1009 | 100m2 |
| 132 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m | Bản vẽ thi công và chương V | 35 | 1 ống cống |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Bản vẽ thi công và chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 134 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Bản vẽ thi công và chương V | 34 | mối nối |
| 135 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,62 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1493 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4429 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 140 | Bê tông mũ tường -M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,41 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0841 | tấn |
| 142 | Bê tông khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,38 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,009 | tấn |
| 144 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,43 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1065 | tấn |
| 146 | Cắt mạch bê tông mặt đường cũ | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6 | 10m |
| 147 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | m3 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ thi công và chương V | 68,37 | m3 |
| 150 | Tháo dỡ ống cống, tấm bản cũ | Bản vẽ thi công và chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 151 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0303 | 100m3 |
| 152 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lai tường đầu - M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 13,99 | m3 |
| 154 | Ván khuôn lai tường đầu cống | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5723 | 100m2 |
| 155 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,837 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5944 | 100m3 |
| 157 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,56 | m3 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 5,04 | m3 |
| 159 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Bản vẽ thi công và chương V | 0,18 | 100m2 |
| 160 | Xây tường thành cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 10,56 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Bản vẽ thi công và chương V | 48 | m2 |
| 162 | Bê tông xà mũ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,96 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2394 | tấn |
| 164 | Ván khuôn xà mũ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,36 | 100m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 6,3 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3113 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5559 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Bản vẽ thi công và chương V | 60 | cái |
| 170 | Đào móng cống - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,105 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,042 | 100m3 |
| 172 | Bê tông đầu cống - M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,75 | m3 |
| 173 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,09 | m3 |
| 174 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,88 | m3 |
| 175 | Bê tông gia cố mương thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,22 | m3 |
| 176 | Cát sạn đệm toàn bộ | Bản vẽ thi công và chương V | 0,79 | m3 |
| 177 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,03 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0369 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn móng dài | Bản vẽ thi công và chương V | 0,139 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 182 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | 1 ống cống |
| 183 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | mối nối |
| 184 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 185 | Biển báo hình tam giác | Bản vẽ thi công và chương V | 0,245 | m2 |
| 186 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 187 | Biển báo HCN KT(160x100)cm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,2 | m2 |
| 188 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 189 | Biển báo HV KT(70x70)cm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,49 | m2 |
| 190 | Cột biển báo D88.3, L=3m | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cột |
| 191 | Cột biển báo D88.3, L=3.3m | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cột |
| 192 | Cột biển bảo D88.3, L=3.6m | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cột |
| 193 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Bản vẽ thi công và chương V | 106,35 | m2 |
| 194 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Bản vẽ thi công và chương V | 20,6 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Bản vẽ thi công và chương V | 240 | công |
| 2 | Biển báo HCN "công trường đang thi công" | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa mềm PVC | Bản vẽ thi công và chương V | 19 | cái |
| C | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: hợp đồng và các phụ lục (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc), Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiệntrường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về antoàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 6 | Máy rải | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 8 | Máy ủi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
| 10 | Trạm trộn Bê tông nhựa | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi