Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn qua địa bàn xã Đại An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220800164-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn qua địa bàn xã Đại An
Số hiệu KHLCNT 20220793116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 07:48:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,169,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: hợp đồng và các phụ lục (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc), Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiệntrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về antoàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn qua địa bàn xã Đại An
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quảng Yên và Đại An, huyện Thanh Ba (Tuyến 314B đi Đồng Thọ xã Quảng Yên và tuyến Đại An đi Đông Lĩnh – Minh Tiến)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần Yên Lập; địa chỉ: Số 185, đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02106582585 - Công ty TNHH Minh Huy MTV; địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359 115 301 - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0962 952 558


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982884266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI AN
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V79,2222100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Bản vẽ thi công và chương V3,9731100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V16,1387100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Bản vẽ thi công và chương V16,1387100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V6,3554100m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngBản vẽ thi công và chương V71,02m3
7Đào rãnh - cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V2,1572100m3
8Đào trả mương - cấp đất IIBản vẽ thi công và chương V1,1363100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V1,7004100m3
10Đào bùn - Cấp đất IBản vẽ thi công và chương V17,9349100m3
11Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất IIBản vẽ thi công và chương V8,2488100m3
12Trồng cỏBản vẽ thi công và chương V61,265100m2
13Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V11,202100m3
14Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển (Bê tông mặt đường cũ)Bản vẽ thi công và chương V0,7764100m3
15Vận chuyển phế thải đổ điBản vẽ thi công và chương V0,7764100m3
16Vận chuyển đất không dùng được đổ đi - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,9289100m3
17Vận chuyển bùn đổ đi - Cấp đất IBản vẽ thi công và chương V17,9349100m3
18Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIBản vẽ thi công và chương V8,2488100m3
19Khai thác đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V83,4789100m3
20Vận chuyển đất khai thác đem đắp - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V83,4789100m3
21Đào khuôn đường- Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V4,3035100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhũ tương 1kg/m2Bản vẽ thi công và chương V111,8258100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBản vẽ thi công và chương V111,8258100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19Bản vẽ thi công và chương V18,5854100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổBản vẽ thi công và chương V18,5854100tấn
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thi công và chương V25,9969100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thi công và chương V10,0884100m3
28Đào xới nền đường - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,3638100m3
29Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Bản vẽ thi công và chương V0,3638100m3
30Đào nền đường - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,0741100m3
31Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngBản vẽ thi công và chương V6,62m3
32Đào rãnh - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,042100m3
33Đào khuôn đường - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,1986100m3
34Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường MC 1,5kg/m2Bản vẽ thi công và chương V1,2005100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBản vẽ thi công và chương V1,2005100m2
36Sản xuất bê tông nhựa C19Bản vẽ thi công và chương V0,1995100tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổBản vẽ thi công và chương V0,1995100tấn
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ thi công và chương V0,1801100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thi công và chương V0,3001100m3
40Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V0,4875100m3
41Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V66,48m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thi công và chương V0,3693100m3
43Ván khuôn mặt đường bê tôngBản vẽ thi công và chương V0,324100m2
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,5181100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V1,0647100m3
46Đá dăm đệm móngBản vẽ thi công và chương V16,21m3
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V26,74m3
48Ván khuôn móngBản vẽ thi công và chương V0,5689100m2
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V27,59m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V250,31m2
51Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V12,52m3
52Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,5817tấn
53Ván khuôn đổ bê tông các loạiBản vẽ thi công và chương V1,1378100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V22,86m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,3891tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V2,6256tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnBản vẽ thi công và chương V0,9656100m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenBản vẽ thi công và chương V142cái
59Vận chuyển đất không dùng được đổ đi - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,4534100m3
60Tháo dỡ tấm đan cũBản vẽ thi công và chương V1891cấu kiện
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ thi công và chương V4,17m3
62Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnBản vẽ thi công và chương V47,43m3
63Bê tông xã mũ, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V16,69m3
64Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V0,7759tấn
65Ván khuôn xà mũBản vẽ thi công và chương V1,5176100m2
66Lắp đặt tấm đan ( tấm đan tận dụng)Bản vẽ thi công và chương V1891cấu kiện
67Tháo dỡ tấm đan cũBản vẽ thi công và chương V121cấu kiện
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,86m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0917tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,1417tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnBản vẽ thi công và chương V0,0802100m2
72Lắp dựng lại tấm bảnBản vẽ thi công và chương V12cái
73Đá dăm đệm móngBản vẽ thi công và chương V9,01m3
74Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu - M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V10,87m3
75Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V14,86m3
76Bê tông gia cố sân cống , M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V9,99m3
77Bê tông móng chân khay thượng, hạ lưu cống, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V17,8m3
78Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V35,98m3
79Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thi công và chương V4,8021tấn
80Thép buộcBản vẽ thi công và chương V72,03kg
81Ván khuôn đổ bê tông cống hộpBản vẽ thi công và chương V2,5813100m2
82Ván khuôn đổ bê tông các loạiBản vẽ thi công và chương V0,9658100m2
83Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBản vẽ thi công và chương V10,94100m
84Quét nhựa bitum nóng vào tườngBản vẽ thi công và chương V114,61m2
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBản vẽ thi công và chương V1,68100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V0,98100m3
87Bơm nước hố móngBản vẽ thi công và chương V5Ca
88Khai thác đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,1074100m3
89Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,1074100m3
90Vận chuyển đất - Cấp đất II (đất đào hố móng)Bản vẽ thi công và chương V1,68100m3
91Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchBản vẽ thi công và chương V53,64m3
92Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngBản vẽ thi công và chương V1,76m3
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T (lên ô tô chở đi)Bản vẽ thi công và chương V4cái
94Xúc phế thảiBản vẽ thi công và chương V0,554100m3
95Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Phế thải phá dỡ, bê tông, đá)Bản vẽ thi công và chương V0,554100m3
96Vận chuyển dầm bản cũ đổ điBản vẽ thi công và chương V1ca
97Đắp đất bãi thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V1,95100m3
98Khai thác đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V2,1255100m3
99Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V2,1255100m3
100Đào xúc đất - Cấp đất III (đào phá dỡ nền bãi)Bản vẽ thi công và chương V1,95100m3
101Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,95100m3
102Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V5,775100m3
103Khai thác đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V6,5258100m3
104Vận chuyển đất- Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V6,5258100m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ thi công và chương V0,42100m3
106Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V3,36m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,284tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngBản vẽ thi công và chương V0,5627100m2
109Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmBản vẽ thi công và chương V81 đoạn ống
110Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmBản vẽ thi công và chương V7mối nối
111Phá dỡ đường tránh- Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V5,775100m3
112Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V5,775100m3
113Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thi công và chương V1,92m3
114Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmBản vẽ thi công và chương V81 đoạn ống
115Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,525100m3
116Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V0,525100m3
117Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,525100m3
118Khai thác đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,5933100m3
119Vận chuyển đất - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,5933100m3
120Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,5669100m3
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V0,5366100m3
122Bê tông đầu, thân cống - M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V32,63m3
123Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V33,19m3
124Bê tông tường cánh, chân khay - M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V27,9m3
125Bê tông sân cống, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V5,42m3
126Cát sạn đệm toàn bộBản vẽ thi công và chương V8,76m3
127Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thi công và chương V3,9m3
128Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V7,31m3
129Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,5915tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngBản vẽ thi công và chương V1,8254100m2
131Ván khuôn đổ bê tông các loạiBản vẽ thi công và chương V3,1009100m2
132Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75mBản vẽ thi công và chương V351 ống cống
133Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmBản vẽ thi công và chương V351 đoạn ống
134Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmBản vẽ thi công và chương V34mối nối
135Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V4,62m3
136Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,1493tấn
137Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,4429tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnBản vẽ thi công và chương V0,1589100m2
139Lắp đặt tấm bảnBản vẽ thi công và chương V16cái
140Bê tông mũ tường -M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V4,41m3
141Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0841tấn
142Bê tông khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V0,38m3
143Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,009tấn
144Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,43m3
145Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V0,1065tấn
146Cắt mạch bê tông mặt đường cũBản vẽ thi công và chương V1,610m
147bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V4m3
148Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ thi công và chương V4m3
149Phá dỡ kết cấu gạch đáBản vẽ thi công và chương V68,37m3
150Tháo dỡ ống cống, tấm bản cũBản vẽ thi công và chương V231cấu kiện
151Vận chuyển đất không dùng được đổ đi - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,0303100m3
152Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,1031100m3
153Bê tông lai tường đầu - M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V13,99m3
154Ván khuôn lai tường đầu cốngBản vẽ thi công và chương V0,5723100m2
155Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,837100m3
156Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V0,5944100m3
157Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V7,56m3
158Thi công lớp đá đệm móngBản vẽ thi công và chương V5,04m3
159Ván khuôn đổ bê tông móng cốngBản vẽ thi công và chương V0,18100m2
160Xây tường thành cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V10,56m3
161Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Bản vẽ thi công và chương V48m2
162Bê tông xà mũ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V3,96m3
163Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,2394tấn
164Ván khuôn xà mũBản vẽ thi công và chương V0,36100m2
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V6,3m3
166Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,3113tấn
167Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,5559tấn
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnBản vẽ thi công và chương V0,2592100m2
169Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenBản vẽ thi công và chương V60cái
170Đào móng cống - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,105100m3
171Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Bản vẽ thi công và chương V0,042100m3
172Bê tông đầu cống - M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V0,75m3
173Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V1,09m3
174Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V0,88m3
175Bê tông gia cố mương thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4Bản vẽ thi công và chương V1,22m3
176Cát sạn đệm toàn bộBản vẽ thi công và chương V0,79m3
177Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ thi công và chương V1,03m3
178Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0369tấn
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngBản vẽ thi công và chương V0,2562100m2
180Ván khuôn móng dàiBản vẽ thi công và chương V0,139100m2
181Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmBản vẽ thi công và chương V61 đoạn ống
182Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mBản vẽ thi công và chương V61 ống cống
183Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmBản vẽ thi công và chương V5mối nối
184Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmBản vẽ thi công và chương V1cái
185Biển báo hình tam giácBản vẽ thi công và chương V0,245m2
186Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cmBản vẽ thi công và chương V2cái
187Biển báo HCN KT(160x100)cmBản vẽ thi công và chương V3,2m2
188Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmBản vẽ thi công và chương V1cái
189Biển báo HV KT(70x70)cmBản vẽ thi công và chương V0,49m2
190Cột biển báo D88.3, L=3mBản vẽ thi công và chương V1cột
191Cột biển báo D88.3, L=3.3mBản vẽ thi công và chương V1cột
192Cột biển bảo D88.3, L=3.6mBản vẽ thi công và chương V4cột
193Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBản vẽ thi công và chương V106,35m2
194Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmBản vẽ thi công và chương V20,6m2
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh giớiBản vẽ thi công và chương V240công
2Biển báo HCN "công trường đang thi công"Bản vẽ thi công và chương V2cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiBản vẽ thi công và chương V3cái
4Cuộn rào chắnBản vẽ thi công và chương V1cuộn
5Cọc nhựa mềm PVCBản vẽ thi công và chương V19cái
C THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngBản vẽ thi công và chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.500.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: hợp đồng và các phụ lục (nếu có), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc), Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định15/2021/NĐ-CP của Chính phủ53
2 Cán bộ kỹ thuật hiệntrường 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).33
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về antoàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toàn lao động (Scan bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
2 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
3 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
4 Máy lu bánh thép - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
5 Máy lu rung tự hành - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
6 Máy rải - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
7 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
8 Máy ủi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
9 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
10 Trạm trộn Bê tông nhựa - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->