Gói thầu: Số 02-XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Gia cố bờ suối Dùi, Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ, Trạm bơm và Sửa chữa các CTTK, nâng cao bờ kênh S3 và S4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220802299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Số 02-XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Gia cố bờ suối Dùi, Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ, Trạm bơm và Sửa chữa các CTTK, nâng cao bờ kênh S3 và S4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 08:22:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,806,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 - 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn – 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | H > 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02-XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Gia cố bờ suối Dùi, Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ, Trạm bơm và Sửa chữa các CTTK, nâng cao bờ kênh S3 và S4 Dự án: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi La Tinh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%) | |||
| B | Gia cố bờ suối Dùi | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | 75,621 | 100m2 | |
| 2 | Đào bụi tre, gốc cây bằng máy | 3,768 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 37,68 | 10m³/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 37,68 | 10m³/1km | |
| 5 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 15,242 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, hs nở rời 1,14 | 173,759 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 173,759 | 10m³/1km | |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy | 7,621 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 18,294 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng tại chỗ và bờ tả VC để đắp) | 11,347 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng tại chỗ và bờ tả VC để đắp) | 14,248 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,26 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu đá | 3,77 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 0,603 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 0,603 | 10m³/1km | |
| 16 | San bê tông bãi thải bằng máy | 0,03 | 100m3 | |
| 17 | Nilon lót móng | 37,534 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 246,728 | m3 | |
| 19 | Bê tông mái, dầm mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 248,143 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 74,224 | m3 | |
| 21 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 230,086 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 208,202 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 458,044 | tấn | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 458,044 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 45,8 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Lắp tấm lát | 8.568 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Khe co | 264 | m | |
| 28 | Khe dãn | 44 | m | |
| 29 | Ván khuôn kim loại | 20,728 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn tấm lát | 22,362 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,079 | 100m2 | |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 258,655 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm | 12,658 | 100m | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 1,713 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 7,533 | tấn | |
| 36 | Thả đá hộc chân kè | 473,325 | m3 | |
| 37 | Rải dăm lót mái kênh đá 2x4 | 306,189 | m3 | |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật | 42,434 | 100m2 | |
| 39 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 41,565 | m3 | |
| 40 | Làm tầng lọc đá dăm, đá 1x2 | 17,814 | m3 | |
| 41 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,931 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,25 | tấn | |
| 43 | Lắp cọc tiêu | 78 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,374 | 100m2 | |
| 45 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,208 | m2 | |
| 46 | Đào móng băng, Cấp đất II | 4,868 | 1m3 | |
| 47 | Nilon lót móng | 0,487 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 27,987 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn kim loại | 0,407 | 100m2 | |
| 50 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | 0,9 | 100m3 | |
| 51 | Nilon lót móng | 3 | 100m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 300 | m2 | |
| 53 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,73 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 0,73 | 100m3 | |
| 55 | Nilon lót móng | 1,429 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,258 | m3 | |
| 57 | Bê tông mái, dầm mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,377 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,096 | m3 | |
| 59 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 4,377 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn kim loại | 20,728 | 100m2 | |
| 61 | Xếp đá hộc mặt bằng | 5,554 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm | 0,088 | 100m | |
| 63 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 0,382 | m3 | |
| 64 | Làm tầng lọc đá dăm, đá 1x2 | 0,164 | m3 | |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 10,816 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 70 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 5,308 | 10 tấn/1km | |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 5,308 | 10 tấn/1km | |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 5,308 | 10 tấn/1km | |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 5,308 | 10 tấn/1km | |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km) | 5,308 | 10 tấn/1km | |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 76 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 3 | mối nối | |
| 77 | Gia công thép cửa van | 0,118 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu (Trọng lượng >50kg) | 2 | 1cấu kiện | |
| 79 | Gia công giàn van | 0,447 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt giàn van | 0,447 | tấn | |
| 81 | Máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| 82 | Máy đóng mở V0 | 1 | bộ | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,21 | 1m2 | |
| 84 | Bu long M16x30 | 46 | cái | |
| 85 | Bu long M16x80 | 4 | cái | |
| 86 | Bu long M16x150 | 2 | cái | |
| 87 | Cao su tấm | 24 | m2 | |
| 88 | Phát quang tạo mặt bằng | 40,86 | 100m2 | |
| 89 | Đào bụi tre, gốc cây bằng máy | 4,004 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 40,04 | 10m³/1km | |
| 91 | Vận chuyển đất 2km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 40,04 | 10m³/1km | |
| 92 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 10,606 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, hs nở rời 1,14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 120,908 | 10m³/1km | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 120,908 | 10m³/1km | |
| 95 | San đất bãi thải bằng máy | 5,303 | 100m3 | |
| 96 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 26,834 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | 11,531 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (Đắp bờ tả) | 7,301 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, hs nở rời 1,14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 88,726 | 10m³/1km | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 88,726 | 10m³/1km | |
| 101 | San đất bãi thải bằng máy | 3,892 | 100m3 | |
| 102 | Nilon lót móng | 19,586 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 183,036 | m3 | |
| 104 | Bê tông mái, dầm mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 85,958 | m3 | |
| 105 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 35,178 | m3 | |
| 106 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 116,28 | m3 | |
| 107 | Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 209,126 | m3 | |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 460,077 | tấn | |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 460,077 | tấn | |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 46,01 | 10 tấn/1km | |
| 111 | Lắp tấm lát | 8.606 | 1 cấu kiện | |
| 112 | Khe co | 126 | m | |
| 113 | Khe dãn | 20,25 | m | |
| 114 | Ván khuôn kim loại | 8,085 | 100m2 | |
| 115 | Ván khuôn tấm lát | 22,692 | 100m2 | |
| 116 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,032 | 100m2 | |
| 117 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 180,048 | m2 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm | 10,327 | 100m | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 1,583 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 7,007 | tấn | |
| 121 | Thả đá hộc chân kè | 391,168 | m3 | |
| 122 | Rải dăm lót mái kè đá 2x4 | 292,593 | m3 | |
| 123 | Rải vải địa kỹ thuật | 32,086 | 100m2 | |
| 124 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,326 | m3 | |
| 125 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 126 | Lắp cọc tiêu | 66 | 1 cấu kiện | |
| 127 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,01 | 100m2 | |
| 128 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 132 | m2 | |
| 129 | Đào móng băng, Cấp đất II | 3,911 | 1m3 | |
| 130 | Nilon lót móng | 0,451 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,204 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn kim loại | 0,376 | 100m2 | |
| 133 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | 0,9 | 100m3 | |
| 134 | Nilon lót móng | 3 | 100m2 | |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 300 | m2 | |
| 136 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,373 | 100m3 | |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 0,849 | 100m3 | |
| 138 | Nilon lót móng | 1,675 | 100m2 | |
| 139 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,133 | m3 | |
| 140 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 8,004 | m3 | |
| 141 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 4,855 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn kim loại | 0,951 | 100m2 | |
| 143 | Xếp đá hộc | 6,8 | m3 | |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 148 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 4,631 | 10 tấn/1km | |
| 149 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 4,631 | 10 tấn/1km | |
| 150 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 4,631 | 10 tấn/1km | |
| 151 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 4,631 | 10 tấn/1km | |
| 152 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km) | 4,631 | 10 tấn/1km | |
| 153 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 154 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 3 | mối nối | |
| 155 | Gia công thép cửa van | 0,368 | tấn | |
| 156 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu (Trọng lượng >50kg) | 3 | 1cấu kiện | |
| 157 | Gia công giàn van | 0,467 | tấn | |
| 158 | Lắp đặt giàn van | 0,467 | tấn | |
| 159 | Máy đóng mở V1 | 1 | bộ | |
| 160 | Máy đóng mở V0 | 2 | bộ | |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,86 | 1m2 | |
| 162 | Bu long M16x30 | 74 | cái | |
| 163 | Bu long M16x80 | 6 | cái | |
| 164 | Bu long M16x150 | 3 | cái | |
| 165 | Cao su tấm | 0,629 | m2 | |
| 166 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tạo thành đống) | 1,114 | 100m3 | |
| 167 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 34,297 | 100m3 | |
| 168 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 1,453 | 100m3 | |
| 169 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I (đất màu) | 1,114 | 100m3 | |
| 170 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II (lấp kênh dẫn dòng) | 34,297 | 100m3 | |
| 171 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 1,453 | 100m3 | |
| 172 | Bạt nhựa (xanh đỏ) chống xói đất | 39,37 | 100m2 | |
| 173 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (H10) | 2 | 1 đoạn ống | |
| 174 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (H10) | 35 | 1 đoạn ống | |
| 175 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 6,221 | 10 tấn/1km | |
| 176 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 6,221 | 10 tấn/1km | |
| 177 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 6,221 | 10 tấn/1km | |
| 178 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 6,221 | 10 tấn/1km | |
| 179 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km) | 6,221 | 10 tấn/1km | |
| 180 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (H10) | 2 | 1 đoạn ống | |
| 181 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (H10) | 35 | 1 đoạn ống | |
| C | Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 5,166 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 58,892 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 58,892 | 10m³/1km | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 2,583 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 13,722 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,05 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,803 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất II (hs bù cấp 1.02) | 0,847 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 10,672 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 10,672 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km) | 10,672 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ( ≤10km) | 10,672 | 10m³/1km | |
| 13 | Mua đất tại mỏ | 0,847 | 100m3 | |
| 14 | Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 2) | 0,803 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất từ đoạn 1 đến đoạn 2 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 5,819 | 100m3 | |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh | 3,74 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1m2 cỏ=0.07m3) | 2,429 | 10m³/1km | |
| 18 | Nilon lót móng | 17,036 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 243,689 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 414,149 | m3 | |
| 21 | Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,009 | m3 | |
| 22 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,704 | m3 | |
| 23 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 66,722 | m3 | |
| 24 | Khe co | 62,1 | m | |
| 25 | Khe dãn | 10,8 | m | |
| 26 | Ván khuôn kim loại | 44,978 | 100m2 | |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,095 | 100m2 | |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 181,736 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114x2,4mm | 0,09 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm | 0,18 | 100m | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,575 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 4,552 | tấn | |
| 33 | Đào móng - Cấp đất II | 0,364 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | 0,336 | m3 | |
| 35 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,386 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,085 | tấn | |
| 37 | Lắp cọc tiêu | 14 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,072 | 100m2 | |
| 39 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,734 | m2 | |
| 40 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,856 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 0,512 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,334 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,746 | m3 | |
| 44 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,86 | m3 | |
| 45 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,656 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,819 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,091 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn kim loại | 1,56 | 100m2 | |
| 49 | Nilon lót móng | 0,71 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,275 | m3 | |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 8,18 | m2 | |
| 52 | Xếp đá hộc | 6,24 | m3 | |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,148 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,043 | 10 tấn/1km | |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 0,043 | 10 tấn/1km | |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 0,043 | 10 tấn/1km | |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 0,043 | 10 tấn/1km | |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km) | 0,043 | 10 tấn/1km | |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤60km) | 0,043 | 10 tấn/1km | |
| 61 | Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Gia công thép cửa van | 0,221 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 5 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Gia công giàn van | 0,526 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt giàn van | 0,526 | tấn | |
| 66 | Máy đóng mở V0 | 4 | bộ | |
| 67 | Máy đóng mở V1.5 | 1 | bộ | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,13 | 1m2 | |
| 69 | Bulong M8x40 | 64 | cái | |
| 70 | Bu long đầu chìm M16x30 | 30 | cái | |
| 71 | Bu long đầu chìm M16x50 | 12 | cái | |
| 72 | Bu long M16x80 | 2 | cái | |
| 73 | Bu long M16x150 | 1 | cái | |
| 74 | Cao su tấm | 0,682 | m2 | |
| 75 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 11,972 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1,14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 136,481 | 10m³/1km | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 136,481 | 10m³/1km | |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy | 5,986 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 9,126 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,026 | 100m3 | |
| 81 | Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,212 | 100m3 | |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy, hs bù cấp 1,02 - Cấp đất II | 12,359 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 155,723 | 10m³/1km | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 155,723 | 10m³/1km | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km) | 155,723 | 10m³/1km | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km) | 155,723 | 10m³/1km | |
| 87 | Mua đất tại mỏ | 12,359 | 100m3 | |
| 88 | Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 3) | 3,212 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất từ đoạn 2 đến đoạn 3 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 3,212 | 100m3 | |
| 90 | Nilon lót móng | 51,445 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 310,007 | m3 | |
| 92 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 285,064 | m3 | |
| 93 | Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,21 | m3 | |
| 94 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 63,156 | m3 | |
| 95 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 207,876 | m3 | |
| 96 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 261,09 | m3 | |
| 97 | Khe co | 267,3 | m | |
| 98 | Khe dãn | 45,9 | m | |
| 99 | Ván khuôn kim loại | 43,415 | 100m2 | |
| 100 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 537,273 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114x2,4mm | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm | 0,38 | 100m | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,541 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 3,806 | tấn | |
| 105 | Đào móng - Cấp đất II | 1,534 | 1m3 | |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình | 1,416 | m3 | |
| 107 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,875 | m3 | |
| 108 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,191 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt cọc tiêu | 59 | 1 cấu kiện | |
| 110 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,163 | 100m2 | |
| 111 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,09 | m2 | |
| 112 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,17 | 100m3 | |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 1,797 | 100m3 | |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,239 | m3 | |
| 115 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,758 | m3 | |
| 116 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,673 | m3 | |
| 117 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,828 | m3 | |
| 118 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 33,188 | m3 | |
| 119 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 31,501 | m3 | |
| 120 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 5,26 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn kim loại | 4,336 | 100m2 | |
| 122 | Nilon lót móng | 2,315 | 100m2 | |
| 123 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 32,864 | m2 | |
| 124 | Xếp đá hộc | 10,92 | m3 | |
| 125 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | 0,392 | 100m2 | |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 128 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,881 | 10 tấn/1km | |
| 129 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 0,881 | 10 tấn/1km | |
| 130 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 0,881 | 10 tấn/1km | |
| 131 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 0,881 | 10 tấn/1km | |
| 132 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km) | 0,881 | 10 tấn/1km | |
| 133 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤60km) | 0,881 | 10 tấn/1km | |
| 134 | Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | |
| 136 | Gia công thép cửa van | 1,103 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 3 | 1 cấu kiện | |
| 138 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 139 | Gia công giàn van | 2,202 | tấn | |
| 140 | Lắp đặt giàn van | 2,202 | tấn | |
| 141 | Máy đóng mở V0 | 3 | bộ | |
| 142 | Máy đóng mở V1 | 5 | bộ | |
| 143 | Máy đóng mở V1.5 | 3 | bộ | |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,49 | 1m2 | |
| 145 | Bulong M8x40 | 48 | cái | |
| 146 | Bu long đầu chìm M16x30 | 264 | cái | |
| 147 | Bu long đầu chìm M16x50 | 108 | cái | |
| 148 | Bu long M16x80 | 18 | cái | |
| 149 | Bu long M16x150 | 9 | cái | |
| 150 | Cao su tấm | 0,126 | m2 | |
| 151 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 12,751 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - hs nở rời 1,14 Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 145,361 | 10m³/1km | |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 145,361 | 10m³/1km | |
| 154 | San đất bãi thải bằng máy | 6,376 | 100m3 | |
| 155 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 15,215 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 20,566 | 100m3 | |
| 157 | Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 6,32 | 100m3 | |
| 158 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất II (hs bù cấp 1.02) | 7,986 | 100m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - hs nở rời 1.26 Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 100,624 | 10m³/1km | |
| 160 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 100,624 | 10m³/1km | |
| 161 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km) | 100,624 | 10m³/1km | |
| 162 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo ( ≤10km) | 100,624 | 10m³/1km | |
| 163 | Mua đất tại mỏ | 7,986 | 100m3 | |
| 164 | Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 4) | 6,32 | 100m3 | |
| 165 | Vận chuyển đất từ đoạn 3 đến đoạn 4 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 6,32 | 100m3 | |
| 166 | Nilon lót móng | 40,059 | 100m2 | |
| 167 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 79,358 | m3 | |
| 168 | Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40 | 302,003 | m3 | |
| 169 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 257,113 | m3 | |
| 170 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 208,017 | m3 | |
| 171 | Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 148,109 | m3 | |
| 172 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 325,84 | tấn | |
| 173 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 325,84 | tấn | |
| 174 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 32,584 | 10 tấn/1km | |
| 175 | Lắp tấm lát | 7.314 | 1 cấu kiện | |
| 176 | Khe co | 186,2 | m | |
| 177 | Khe dãn | 34,3 | m | |
| 178 | Ván khuôn kim loại | 32,944 | 100m2 | |
| 179 | Ván khuôn tấm lát | 19,748 | 100m2 | |
| 180 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 647,016 | m2 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm | 7,314 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm | 0,41 | 100m | |
| 183 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 5,412 | m3 | |
| 184 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 2,016 | tấn | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 7,347 | tấn | |
| 186 | Rải vải địa kỹ thuật | 25,337 | 100m2 | |
| 187 | Rải dăm lót mái kênh đá 2x4 | 257,172 | m3 | |
| 188 | Thả đá hộc | 38,397 | m3 | |
| 189 | Đào móng - Cấp đất II | 1,17 | 1m3 | |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng) | 1,08 | m3 | |
| 191 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,667 | m3 | |
| 192 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,146 | tấn | |
| 193 | Lắp đặt cọc tiêu | 45 | 1 cấu kiện | |
| 194 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,124 | 100m2 | |
| 195 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,848 | m2 | |
| 196 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | 0,45 | 100m3 | |
| 197 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,5 | m2 | |
| 198 | Nilon lót móng | 150 | 100m2 | |
| 199 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,21 | 100m3 | |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 0,581 | 100m3 | |
| 201 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,722 | m3 | |
| 202 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,768 | m3 | |
| 203 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 17,927 | m3 | |
| 204 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 9,43 | m3 | |
| 205 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 4,95 | m3 | |
| 206 | Ván khuôn kim loại | 0,785 | 100m2 | |
| 207 | Nilon lót móng | 2,077 | 100m2 | |
| 208 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 14,302 | m2 | |
| 209 | Xếp đá hộc | 16,848 | m3 | |
| 210 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,426 | 100m2 | |
| 211 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 212 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 213 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 214 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,499 | 10 tấn/1km | |
| 215 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 0,499 | 10 tấn/1km | |
| 216 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 0,499 | 10 tấn/1km | |
| 217 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 0,499 | 10 tấn/1km | |
| 218 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km) | 0,499 | 10 tấn/1km | |
| 219 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤60km) | 0,499 | 10 tấn/1km | |
| 220 | Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 221 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 222 | Gia công thép cửa van | 0,203 | tấn | |
| 223 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 6 | 1 cấu kiện | |
| 224 | Gia công giàn van | 0,714 | tấn | |
| 225 | Lắp đặt giàn van | 0,714 | tấn | |
| 226 | Máy đóng mở V0 | 4 | bộ | |
| 227 | Máy đóng mở V1 | 2 | bộ | |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,34 | 1m2 | |
| 229 | Bulong M8x40 | 64 | cái | |
| 230 | Bu long đầu chìm M16x30 | 60 | cái | |
| 231 | Bu long đầu chìm M16x50 | 24 | cái | |
| 232 | Bu long M16x80 | 4 | cái | |
| 233 | Bu long M16x150 | 2 | cái | |
| 234 | Cao su tấm | 0,778 | m2 | |
| 235 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 9,338 | 100m3 | |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 106,453 | 10m³/1km | |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 106,453 | 10m³/1km | |
| 238 | San đất bãi thải bằng máy | 4,669 | 100m3 | |
| 239 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 13,476 | 100m3 | |
| 240 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 12,408 | 100m3 | |
| 241 | Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (mua đất) | 4,754 | 100m3 | |
| 242 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất II (Hs bù cấp 1.02) | 4,849 | 100m3 | |
| 243 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 61,097 | 10m³/1km | |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 61,097 | 10m³/1km | |
| 245 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km) | 61,097 | 10m³/1km | |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo ( ≤10km) | 61,097 | 10m³/1km | |
| 247 | Mua đất tại mỏ | 4,849 | 100m3 | |
| 248 | Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 4) | 4,754 | 100m3 | |
| 249 | Vận chuyển đất đào nền đường từ đoạn 4 thừa đến đoạn 5 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 4,754 | 100m3 | |
| 250 | Nilon lót móng | 25,948 | 100m2 | |
| 251 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 45,572 | m3 | |
| 252 | Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40 | 211,181 | m3 | |
| 253 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 195,079 | m3 | |
| 254 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 91,594 | m3 | |
| 255 | Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 132,01 | m3 | |
| 256 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 290,422 | tấn | |
| 257 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 290,422 | tấn | |
| 258 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 29,042 | 10 tấn/1km | |
| 259 | Lắp tấm lát | 6.951 | 1 cấu kiện | |
| 260 | Khe co | 83,3 | m | |
| 261 | Khe dãn | 17,15 | m | |
| 262 | Ván khuôn kim loại | 20,202 | 100m2 | |
| 263 | Ván khuôn tấm lát | 18,768 | 100m2 | |
| 264 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 373,188 | m2 | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm | 6,951 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm | 0,18 | 100m | |
| 267 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 2,405 | tấn | |
| 268 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 8,147 | tấn | |
| 269 | Rải vải địa kỹ thuật | 23,137 | 100m2 | |
| 270 | Rải dăm lót mái kênh đá 2x4 | 217,928 | m3 | |
| 271 | Thả đá hộc | 250,151 | m3 | |
| 272 | Đào móng - Cấp đất II | 0,676 | 1m3 | |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | 0,624 | m3 | |
| 274 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,386 | m3 | |
| 275 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,085 | tấn | |
| 276 | Lắp đặt cọc tiêu | 26 | 1 cấu kiện | |
| 277 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,072 | 100m2 | |
| 278 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,734 | m2 | |
| 279 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | 0,45 | 100m3 | |
| 280 | Nilon lót móng | 1,5 | 100m2 | |
| 281 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 150 | m2 | |
| 282 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,315 | 100m3 | |
| 283 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 1,238 | 100m3 | |
| 284 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,042 | m3 | |
| 285 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,874 | m3 | |
| 286 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,284 | m3 | |
| 287 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,852 | m3 | |
| 288 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 8,298 | m3 | |
| 289 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 2,205 | m3 | |
| 290 | Ván khuôn kim loại | 1,137 | 100m2 | |
| 291 | Nilon lót móng | 1,956 | 100m2 | |
| 292 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 15,125 | m2 | |
| 293 | Xếp đá hộc | 14,664 | m3 | |
| 294 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | 0,348 | 100m2 | |
| 295 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 296 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 297 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 298 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,558 | 10 tấn/1km | |
| 299 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 0,558 | 10 tấn/1km | |
| 300 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 0,558 | 10 tấn/1km | |
| 301 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 0,558 | 10 tấn/1km | |
| 302 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km) | 0,558 | 10 tấn/1km | |
| 303 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤60km) | 0,558 | 10 tấn/1km | |
| 304 | Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 3 | 1 cấu kiện | |
| 305 | Bốc xếp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 306 | Gia công thép cửa van | 0,209 | tấn | |
| 307 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 5 | 1 cấu kiện | |
| 308 | Gia công giàn van | 0,628 | tấn | |
| 309 | Lắp đặt giàn van | 0,628 | tấn | |
| 310 | Máy đóng mở V0 | 3 | bộ | |
| 311 | Máy đóng mở V1 | 2 | bộ | |
| 312 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,55 | 1m2 | |
| 313 | Bulong M8x40 | 48 | cái | |
| 314 | Bu long đầu chìm M16x30 | 64 | cái | |
| 315 | Bu long đầu chìm M16x50 | 24 | cái | |
| 316 | Bu long M16x80 | 4 | cái | |
| 317 | Bu long M16x150 | 2 | cái | |
| 318 | Cao su tấm | 0,782 | m2 | |
| 319 | Phát quang tạo mặt bằng | 15 | 100m2 | |
| 320 | Đào gốc cây bằng máy - Cấp đất II | 0,9 | 100m3 | |
| 321 | Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 9 | 10m³/1km | |
| 322 | Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 9 | 10m³/1km | |
| 323 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 39,971 | 100m3 | |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - hs nở rời 1.14 Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 455,669 | 10m³/1km | |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 455,669 | 10m³/1km | |
| 326 | San đất bãi thải bằng máy | 19,986 | 100m3 | |
| 327 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 50,011 | 100m3 | |
| 328 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 79,51 | 100m3 | |
| 329 | Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 22,03 | 100m3 | |
| 330 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II (HS bù cấp 1.02) | 17,626 | 100m3 | |
| 331 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 222,088 | 10m³/1km | |
| 332 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 222,088 | 10m³/1km | |
| 333 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km) | 222,088 | 10m³/1km | |
| 334 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo ( ≤10km) | 222,088 | 10m³/1km | |
| 335 | Mua đất tại mỏ | 17,626 | 100m3 | |
| 336 | Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng để đắp) | 22,03 | 100m3 | |
| 337 | Nilon lót móng | 102,064 | 100m2 | |
| 338 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 182,803 | m3 | |
| 339 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 804,451 | m3 | |
| 340 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 690,48 | m3 | |
| 341 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 474,111 | m3 | |
| 342 | Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 436,165 | m3 | |
| 343 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 959,563 | tấn | |
| 344 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 959,563 | tấn | |
| 345 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 95,956 | 10 tấn/1km | |
| 346 | Lắp tấm lát | 21.539 | 1 cấu kiện | |
| 347 | Khe co | 445,9 | m | |
| 348 | Khe dãn | 78,4 | m | |
| 349 | Ván khuôn kim loại | 74,794 | 100m2 | |
| 350 | Ván khuôn tấm lát | 58,155 | 100m2 | |
| 351 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 1.455,59 | m2 | |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm | 21,539 | 100m | |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm | 0,85 | 100m | |
| 354 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 9,367 | tấn | |
| 355 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 31,622 | tấn | |
| 356 | Rải vải địa kỹ thuật | 74,147 | 100m2 | |
| 357 | Rải dăm lót mái kênh đá 2x4 | 835,53 | m3 | |
| 358 | Thả đá hộc | 53,881 | m3 | |
| 359 | Đào móng - Cấp đất II | 2,808 | 1m3 | |
| 360 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | 2,592 | m3 | |
| 361 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,602 | m3 | |
| 362 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,348 | tấn | |
| 363 | Lắp đặt cọc tiêu | 108 | 1 cấu kiện | |
| 364 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,298 | 100m2 | |
| 365 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,435 | m2 | |
| 366 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II | 0,75 | 100m3 | |
| 367 | Nilon lót móng | 2,5 | 100m2 | |
| 368 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 250 | m2 | |
| 369 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 3,17 | 100m3 | |
| 370 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,122 | 100m3 | |
| 371 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,084 | m3 | |
| 372 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,816 | m3 | |
| 373 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 39,361 | m3 | |
| 374 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 46,705 | m3 | |
| 375 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 27,179 | m3 | |
| 376 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 15,835 | m3 | |
| 377 | Ván khuôn kim loại | 3,284 | 100m2 | |
| 378 | Nilon lót móng | 5,271 | 100m2 | |
| 379 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 43,78 | m2 | |
| 380 | Xếp đá hộc | 38,376 | m3 | |
| 381 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | 0,91 | 100m2 | |
| 382 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 383 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 384 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 385 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 386 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 387 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 388 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 389 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 390 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 391 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 1,578 | 10 tấn/1km | |
| 392 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 1,578 | 10 tấn/1km | |
| 393 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 1,578 | 10 tấn/1km | |
| 394 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 1,578 | 10 tấn/1km | |
| 395 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km) | 1,578 | 10 tấn/1km | |
| 396 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤60km) | 1,578 | 10 tấn/1km | |
| 397 | Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 8 | 1 cấu kiện | |
| 398 | Bốc xếp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 7 | 1 cấu kiện | |
| 399 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 400 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 16 | mối nối | |
| 401 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 12 | mối nối | |
| 402 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 7 | mối nối | |
| 403 | Gia công thép cửa van | 0,587 | tấn | |
| 404 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 13 | 1 cấu kiện | |
| 405 | Gia công giàn van | 2,003 | tấn | |
| 406 | Lắp đặt giàn van | 2,003 | tấn | |
| 407 | Máy đóng mở V0 | 6 | bộ | |
| 408 | Máy đóng mở V1 | 7 | bộ | |
| 409 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,99 | 1m2 | |
| 410 | Bulong M8x40 | 96 | cái | |
| 411 | Bu long đầu chìm M16x30 | 224 | cái | |
| 412 | Bu long đầu chìm M16x50 | 84 | cái | |
| 413 | Bu long M16x80 | 14 | cái | |
| 414 | Bu long M16x150 | 7 | cái | |
| 415 | Cao su tấm | 2,122 | m2 | |
| 416 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tạo thành đống) | 12,484 | 100m3 | |
| 417 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 4,451 | 100m3 | |
| 418 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I (đất màu) | 4,451 | 100m3 | |
| 419 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II (lấp kênh dẫn dòng) | 12,484 | 100m3 | |
| 420 | Bạt nhựa (xanh đỏ) chống xói đất | 35,782 | 100m2 | |
| 421 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tạo thành đống) | 28,397 | 100m3 | |
| 422 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 7,826 | 100m3 | |
| 423 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I (đất màu) | 28,397 | 100m3 | |
| 424 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II (lấp kênh dẫn dòng) | 7,826 | 100m3 | |
| 425 | Bạt nhựa (xanh đỏ) chống xói đất | 66,25 | 100m2 | |
| D | Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 7,162 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, Hs nở rời 1,14 | 81,647 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 81,647 | 10m³/1km | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 3,581 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 9,033 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,326 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy, hs bù cấp 1,02 - Cấp đất II | 1,623 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1,26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 20,45 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 20,45 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km) | 20,45 | 10m³/1km | |
| 11 | Mua đất tại mỏ | 1,623 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 9,67 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển kết cấu bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 1,667 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 1,667 | 10m³/1km | |
| 16 | San bê tông bãi thải bằng máy | 0,083 | 100m3 | |
| 17 | Nilon lót móng | 21,036 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn kim loại | 27,019 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 158,666 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 202,944 | m3 | |
| 21 | Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,108 | m3 | |
| 22 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 54,877 | m3 | |
| 23 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 182,994 | m3 | |
| 24 | Khe co | 180,9 | m | |
| 25 | Khe dãn | 27 | m | |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 70,948 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm | 2,61 | tấn | |
| 28 | Đào móng băng - Cấp đất II | 2,475 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 1,773 | 100m3 | |
| 30 | Nilon lót móng | 0,871 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,11 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn kim loại | 6,151 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 11,45 | m3 | |
| 34 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,23 | m3 | |
| 35 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,459 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,524 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,305 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,269 | tấn | |
| 40 | Thép tấm đan | 0,124 | tấn | |
| 41 | Gia công thép cửa van | 1,23 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu (Trọng lượng >50kg) | 9 | 1cấu kiện | |
| 43 | Gia công giàn van | 2,471 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt giàn van | 2,471 | tấn | |
| 45 | Cao su tấm | 1,93 | m2 | |
| 46 | Bu long M16x30 | 276 | cái | |
| 47 | Bu long M16x80 | 18 | cái | |
| 48 | Bu long M16x150 | 18 | cái | |
| 49 | Máy đóng mở V1 | 9 | bộ | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,55 | 1m2 | |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 36,82 | m2 | |
| 52 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 2,12 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 24,168 | 10m³/1km | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 24,168 | 10m³/1km | |
| 55 | San đất bãi thải bằng máy | 1,06 | 100m3 | |
| 56 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 13,088 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng - Cấp đất II | 14,53 | 1m3 | |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 1,131 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất nền trạm bơm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 12,69 | 100m3 | |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II (HS bù cấp 1.08) | 10,561 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 133,069 | 10m³/1km | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 133,069 | 10m³/1km | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km) | 133,069 | 10m³/1km | |
| 64 | Mua đất tại mỏ | 10,561 | 100m3 | |
| 65 | Nilon lót móng | 0,239 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn kim loại | 0,899 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 6,3 | m3 | |
| 68 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 9,5 | m3 | |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2,3 | m2 | |
| 71 | Thép tấm đan | 0,209 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 27 | 1cấu kiện | |
| 73 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | 13,326 | m3 | |
| 74 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 8,555 | m3 | |
| 75 | Nilon lót móng | 1,395 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,738 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,229 | m3 | |
| 78 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,353 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,24 | m3 | |
| 80 | Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,959 | m3 | |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,042 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 49mm dày 1,45mm | 0,268 | 100m | |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 10 | m2 | |
| 84 | Ván khuôn kim loại | 0,477 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn tường | 1,572 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,667 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,705 | tấn | |
| 88 | Thép tấm đan | 0,007 | tấn | |
| 89 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác | 0,267 | tấn | |
| 90 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | 10 | ca | |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 59.9mm dày 2.9mm | 0,856 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42.2mm dày 2.5mm | 0,406 | 100m | |
| 93 | Gia công chân đế trụ lan can | 0,026 | tấn | |
| 94 | Bulong M12x150 | 200 | cái | |
| 95 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,388 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào) | 0,34 | 100m3 | |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,152 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,152 | m3 | |
| 99 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,48 | m3 | |
| 100 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 102 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 5,744 | m3 | |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 104 | Bê tông bệ máy, M250, đá 2x4, PCB40 | 3,64 | m3 | |
| 105 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,248 | m3 | |
| 106 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,74 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm (MPA 5.0)- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 10,451 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn kim loại | 0,31 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,879 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,324 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,346 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,061 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,579 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,196 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,047 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,321 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,69 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 95,965 | m2 | |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,405 | m2 | |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 155,24 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,655 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,955 | m2 | |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 59,88 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,3mm | 0,082 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 129 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa) | 18,78 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt | 18,78 | m2 | |
| 131 | Khung bảo vệ cửa sổ | 5,04 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 133 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P/30A | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm | 4 | bảng | |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 1 | hộp | |
| 143 | Máng điện công nghiệp (Máng mạ kẽm nhúng nóng, KT20x7.5cm) dày 1.5mm đỡ cáp điện máy bơm | 6 | m | |
| 144 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,193 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 0,185 | 100m3 | |
| 146 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,696 | m3 | |
| 147 | Nilon lót móng | 0,019 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,27 | m3 | |
| 149 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn kim loại | 0,151 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,039 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 0,144 | tấn | |
| 153 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,05 | tấn | |
| 154 | Bu long M18x150 | 24 | cái | |
| 155 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,227 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 0,187 | 100m3 | |
| 157 | Nilon lót móng | 0,033 | 100m2 | |
| 158 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,772 | m3 | |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 160 | Thép tấm đan | 0,028 | tấn | |
| 161 | Ván khuôn kim loại | 0,232 | 100m2 | |
| 162 | Lắp đặt máy bơm mồi | 0,015 | tấn | |
| 163 | Lắp đặt máy bơm li tâm - Máy có khối lượng ≤0,2T (4 máy bơm, mỗi máy 450kg ) | 1,8 | tấn | |
| 164 | Gia công lắp đặt ống thép D610mm (118.76kg/m) | 0,931 | tấn | |
| 165 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 323.9mm dày 6.35mm | 0,216 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn,- Đường kính 273,1mm dày 5.56mm | 0,416 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông,- Đường kính 33.5mm dày 1.9mm | 0,2 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 300mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | 12 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút, côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm-250mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 250mm | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 300mm | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 300mm | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung (cao su) - Đường kính 250mm | 4 | cái | |
| 177 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 16 | cặp bích | |
| 178 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | 22 | cặp bích | |
| 179 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D600mm | 1 | cái | |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trong và ngoài ống thép D610) | 27,867 | 1m2 | |
| 182 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,442 | 100m3 | |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào) | 0,351 | 100m3 | |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,167 | 100m3 | |
| 185 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,99 | m3 | |
| 186 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,11 | m3 | |
| 187 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,45 | m3 | |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,78 | m3 | |
| 189 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8 | m3 | |
| 190 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,52 | m3 | |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 192 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,12 | m3 | |
| 193 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 9x5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,145 | m3 | |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm (MPA 5.0)- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 12,446 | m3 | |
| 195 | Lắp đặt nắp đậy bể tự hoại bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 196 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 37,435 | m2 | |
| 197 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 2,19 | m2 | |
| 198 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | 13,928 | m2 | |
| 199 | Lát gạch chống nóng bằng gạch ghế 20x20x10cm, vữa XM M50, PCB40 | 38,64 | m2 | |
| 200 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 0,75 | m2 | |
| 201 | Ván khuôn kim loại | 0,712 | 100m2 | |
| 202 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,488 | 100m2 | |
| 203 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,34 | 100m2 | |
| 204 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,293 | 100m2 | |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,244 | tấn | |
| 207 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,044 | tấn | |
| 208 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,351 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,031 | tấn | |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,278 | tấn | |
| 211 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,508 | tấn | |
| 212 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 213 | Thép tấm đan | 0,029 | tấn | |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,992 | m2 | |
| 215 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 169,984 | m2 | |
| 216 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 33,44 | m2 | |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,424 | m2 | |
| 218 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,992 | m2 | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dày 2.3mm - Đường kính 60mm | 0,082 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 221 | Cầu chắn rác bằng inox D60mm | 2 | cái | |
| 222 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa) | 14,04 | m2 | |
| 223 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14,04 | m2 | |
| 224 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ | 7 | m2 | |
| 225 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 loại nằm | 1 | bể | |
| 227 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | 0,24 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 1.9mm | 0,2 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | 0,12 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.5mm | 0,08 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 240 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 242 | Phao chống tràn trong bồn nước D27mm (van phao inox 304) | 1 | cái | |
| 243 | Khoan giếng nước sinh hoạt (khoan độ sâu đến 10m) | 8 | m | |
| 244 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 3 | m ống | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đặt trong giếng khoan - Đường kính 60mm, dày 2,3mm | 0,05 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 1.9mm | 0,15 | 100m | |
| 247 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 248 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ đầu hồi | 1 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 252 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) | 3 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) | 2 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 256 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 257 | Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm | 60 | m | |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 60 | m | |
| 259 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 260 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 261 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,438 | 100m3 | |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | 5,14 | m3 | |
| 263 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 264 | Nilon lót móng | 8,328 | 100m2 | |
| 265 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,255 | m3 | |
| 266 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,445 | m3 | |
| 267 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 268 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,064 | m3 | |
| 269 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,392 | m3 | |
| 270 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,472 | m3 | |
| 271 | Bê tông sân nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 88,563 | m3 | |
| 272 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 5,6 | m3 | |
| 273 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,658 | m3 | |
| 274 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 9x5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,03 | m3 | |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm (MPA 5.0)- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,06 | m3 | |
| 276 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,9 | m2 | |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 163,9 | m2 | |
| 278 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,025 | tấn | |
| 279 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 280 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,141 | tấn | |
| 281 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ bê tông đúc sẵn ĐK ≤18mm | 0,172 | tấn | |
| 282 | Thép tấm đan | 0,016 | tấn | |
| 283 | Thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,05 | tấn | |
| 284 | Ván khuôn kim loại | 2,048 | 100m2 | |
| 285 | Ván khuôn cột | 0,115 | 100m2 | |
| 286 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột đúc sẵn | 0,157 | 100m2 | |
| 287 | Lắp dựng lưới thép B40, đường kính lưới thép 3mm | 69,516 | m2 | |
| 288 | Gia công cổng sắt, chông, song sắt | 1,36 | tấn | |
| 289 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,846 | 1m2 | |
| 290 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 291 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,646 | m3 | |
| 292 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 9x5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,69 | m3 | |
| 293 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m | |
| 294 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,592 | m2 | |
| 295 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | 1,87 | m2 | |
| 296 | Khắc các chữ trên đá vào bảng tên công trình | 1 | bảng | |
| 297 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 1,79 | 100m3 | |
| 298 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs bù cấp 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 20,406 | 10m³/1km | |
| 299 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km) | 20,406 | 10m³/1km | |
| 300 | San đất bãi thải bằng máy | 0,895 | 100m3 | |
| 301 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,22 | 100m3 | |
| 302 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 4,87 | 100m3 | |
| 303 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 1,94 | 100m3 | |
| 304 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II (HS bù cấp 1.08) | 6,037 | 100m3 | |
| 305 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 76,066 | 10m³/1km | |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 76,066 | 10m³/1km | |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km) | 76,066 | 10m³/1km | |
| 308 | Mua đất tại mỏ | 6,037 | 100m3 | |
| 309 | Nilon lót móng | 4,697 | 100m2 | |
| 310 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 81 | m3 | |
| 311 | Khe co | 69,5 | m | |
| 312 | Khe dãn | 14,7 | m | |
| 313 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,642 | 100m2 | |
| 314 | Nilon lót móng | 0,75 | 100m2 | |
| 315 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,2 | m3 | |
| 316 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,6 | m3 | |
| 317 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 6,6 | m3 | |
| 318 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 12,2 | m3 | |
| 319 | Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 320 | Ván khuôn kim loại | 1,695 | 100m2 | |
| 321 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 17,6 | m2 | |
| 322 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm | 0,017 | tấn | |
| 323 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | 18 | 1 đoạn ống | |
| 324 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | 11 | 1 đoạn ống | |
| 325 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 7,7 | 10 tấn/1km | |
| 326 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 7,7 | 10 tấn/1km | |
| 327 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 7,7 | 10 tấn/1km | |
| 328 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 7,7 | 10 tấn/1km | |
| 329 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km) | 7,7 | 10 tấn/1km | |
| 330 | Gói cống bê tông D1000 | 80 | cái | |
| 331 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 80 | mối nối | |
| 332 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,091 | 100m3 | |
| 333 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,008 | 100m3 | |
| 334 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,87 | m3 | |
| 335 | Nilon lót móng | 0,146 | 100m2 | |
| 336 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,012 | m3 | |
| 337 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 4,467 | m3 | |
| 338 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,65 | m3 | |
| 339 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,19 | m3 | |
| 340 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,221 | m3 | |
| 341 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,091 | tấn | |
| 342 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,269 | tấn | |
| 343 | Thép tấm đan | 0,146 | tấn | |
| 344 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 345 | Ván khuôn kim loại | 1,015 | 100m2 | |
| 346 | Sản xuất và lắp dựng nắp gang hố ga (1.0x1.0x0.07) m, D800, tải trọng 25T | 5 | 1cấu kiện | |
| 347 | Lắp đặt cáp CVV 3*50+1*35mm | 60 | m | |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 (CVV/DSTA 2x10 từ nhà trạm bơm đến nhà quản lý) | 20 | m | |
| 349 | Gia công lắp đặt tủ điện H1800xW2100xD650 tole, sơn tĩnh điện màu ral7032 thép dày 2mm | 1 | tủ | |
| 350 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 30KA | 1 | cái | |
| 351 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 22KA | 4 | cái | |
| 352 | Lắp đặt MCCB 3P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 353 | Lắp đặt MCCB 3P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 354 | Lắp đặt MCCB 2P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 355 | Lắp đặt cầu trì công nghiệp 2A | 4 | hộp | |
| 356 | Busbar | 6 | kg | |
| 357 | Lắp đặt co nhiệt đỏ, vàng xanh P25 | 30 | m | |
| 358 | Lắp đặt biến áp cách ly 700VA | 1 | cái | |
| 359 | Lắp đặt bảo vệ mất pha | 1 | cái | |
| 360 | Lắp đặt nguồn xung 24VDC | 1 | cái | |
| 361 | Lắp đặt bộ điều khiển lập trình | 1 | cái | |
| 362 | Lắp đặt Modulate intput analogue | 1 | cái | |
| 363 | Lắp đặt Modulate output analogue | 1 | cái | |
| 364 | lắp đặt Option Board RS232 | 1 | cái | |
| 365 | Lắp đặt màn hình hiển thị 7inch | 1 | 1 cái | |
| 366 | Lắp đặt Relay 24VDC | 13 | cái | |
| 367 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến áp suát 0-10bar | 1 | 1 bộ | |
| 368 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến mức nước | 1 | 1 bộ | |
| 369 | Lắp đặt cực báo mức nước | 1 | 1 bộ | |
| 370 | Lắp đặt đế relay 8 chân | 13 | cái | |
| 371 | Lắp đặt biến tần 37kw/380v | 4 | 1 cái | |
| 372 | Lắp đặt khởi động từ 9A | 2 | cái | |
| 373 | Lắp đặt rờ le nhiệt 7-10A | 1 | cái | |
| 374 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 375 | Lắp đặt dây đơn 0,5mm2 | 400 | m | |
| 376 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 (nối từ các máy bơm đến tủ điện) | 50 | m | |
| 377 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | 50 | m | |
| 378 | Lắp đặt cảm biến dòng 250/5 | 3 | cái | |
| 379 | Lắp đặt đòng hồ đa năng | 1 | cái | |
| 380 | Đầu cos 1mm | 20 | bao | |
| 381 | Đầu cos 2mm | 10 | bao | |
| 382 | DH D96A/v/kw | 1 | cái | |
| 383 | Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 50 | công | |
| 384 | Chi phí lắp đặt hiệu chỉnh | 1 | bộ | |
| 385 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 1,946 | 100m3 | |
| 386 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,778 | 100m3 | |
| 387 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 4,8 | 100m3 | |
| 388 | Đào xúc đất đường tránh bằng máy - Cấp đất II (hs bù cấp 1.08) | 5,184 | 100m3 | |
| 389 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.16 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km) | 65,318 | 10m³/1km | |
| 390 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km) | 65,318 | 10m³/1km | |
| 391 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km) | 65,318 | 10m³/1km | |
| 392 | Mua đất tại mỏ | 5,184 | 100m3 | |
| 393 | Đắp cấp phối đá dăm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,966 | 100m3 | |
| 394 | Đào xúc đất đắp trạm bơm, kênh dẫn vào bể hút bằng máy - Cấp đất II | 6,15 | 100m3 | |
| 395 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 6,15 | 100m3 | |
| 396 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,11 | 100m | |
| 397 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 0,11 | 100m | |
| 398 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,65 | m3 | |
| 399 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,165 | 10m³/1km | |
| 400 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km) | 0,165 | 10m³/1km | |
| 401 | San đất bãi thải bằng máy | 0,008 | 100m3 | |
| 402 | Bê tông bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | 8,25 | m3 | |
| 403 | Nilon lót móng | 0,066 | 100m2 | |
| 404 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,013 | 100m2 | |
| 405 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 0,33 | 100m2 | |
| 406 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (trạm trộn nhựa nhơn hòa) | 0,039 | 100tấn | |
| 407 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 0,039 | 100tấn | |
| 408 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 39.7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 0,039 | 100tấn | |
| 409 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,33 | 100m2 | |
| 410 | Cắt bê tông đường | 11,1 | 10m | |
| 411 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,988 | m3 | |
| 412 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 1,199 | 10m³/1km | |
| 413 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km) | 1,199 | 10m³/1km | |
| 414 | San đất bãi thải bằng máy | 0,06 | 100m3 | |
| 415 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 11,988 | m3 | |
| 416 | Nilon lót móng | 0,666 | 100m2 | |
| 417 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,026 | 100m2 | |
| 418 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 419 | Gối cống D800mm | 6 | cái | |
| 420 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,731 | 10 tấn/1km | |
| 421 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km) | 0,731 | 10 tấn/1km | |
| 422 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km) | 0,731 | 10 tấn/1km | |
| 423 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km) | 0,731 | 10 tấn/1km | |
| 424 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km) | 0,731 | 10 tấn/1km | |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 24,1mm | 1,83 | 100m | |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm | 0,03 | 100m | |
| 427 | Lắp đặt cút gang FF nối bằng phương pháp joang - Đường kính 600mm - 45 độ | 3 | cái | |
| 428 | Lắp đặt cút gang FF nối bằng phương pháp joang - Đường kính 450mm - 45 độ | 2 | cái | |
| 429 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp joang - Đường kính 600x450mm | 1 | cái | |
| 430 | Nối giảm nhựa HDPE đường kính 630x450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 431 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 630mm (Đoạn ống >500m, HS=0.70) | 1,83 | 100m | |
| 432 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 600x25mm | 1 | cái | |
| 433 | Lắp đặt van ren đồng - DN25mm | 1 | cái | |
| 434 | Khâu răng ngoài thép DN25 | 1 | cái | |
| 435 | Lắp đặt kép 2 đầu ren DN25 | 1 | cái | |
| 436 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25mm, dày 1,9mm | 0,003 | 100m | |
| 437 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x7mm | 0,01 | 100m | |
| 439 | Họng ổ khóa bằng gang | 1 | bộ | |
| 440 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,032 | m3 | |
| 441 | Ván khuôn kim loại | 0,03 | 100m2 | |
| 442 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,032 | m3 | |
| 443 | Ván khuôn kim loại | 0,03 | 100m2 | |
| 444 | Lắp đặt tê gang xả cặn FFB - Đường kính 600x100mm | 1 | cái | |
| 445 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,33 | m3 | |
| 446 | Lắp đặt BB gang - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 447 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 448 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | 0,02 | 100m | |
| 449 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 450 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x7mm | 0,015 | 100m | |
| 451 | Họng ổ khóa bằng gang | 1 | bộ | |
| 452 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,193 | 100m3 | |
| 453 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,134 | 100m3 | |
| 454 | Nilon lót móng | 0,034 | 100m2 | |
| 455 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,33 | m3 | |
| 456 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,047 | m3 | |
| 457 | Thép tấm đan | 0,028 | tấn | |
| 458 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,088 | tấn | |
| 459 | Ván khuôn kim loại | 0,255 | 100m2 | |
| 460 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 461 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 450mm | 1 | cái | |
| 462 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm | 1 | bộ | |
| 463 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | 0,5 | cặp bích | |
| 464 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 450mm | 1 | cái | |
| 465 | Đào móng băng - Cấp đất II | 0,64 | 1m3 | |
| 466 | Đắp đất móng công trình | 0,32 | m3 | |
| 467 | Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,076 | m3 | |
| 468 | Ván khuôn trụ báo | 0,019 | 100m2 | |
| 469 | Cốt thép trụ báo | 0,008 | tấn | |
| 470 | Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất) | 0,852 | m2 | |
| 471 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 0,167 | tấn | |
| 472 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 0,167 | tấn | |
| 473 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,016 | 10 tấn/1km | |
| 474 | Lắp trụ báo | 4 | 1 cấu kiện | |
| 475 | Đào móng băng - Cấp đất II | 0,15 | 1m3 | |
| 476 | Đắp đất móng công trình | 0,096 | m3 | |
| 477 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 478 | Ván khuôn kim loại | 0,007 | 100m2 | |
| 479 | Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất) | 0,27 | m2 | |
| 480 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,26 | m3 | |
| 481 | Ván khuôn kim loại | 0,197 | 100m2 | |
| 482 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 56,818 | 100m3 | |
| 483 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 50,963 | 100m3 | |
| 484 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm | 27,47 | 100m | |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | 5,42 | 100m | |
| 486 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 9,91 | 100m | |
| 487 | Gia công ống thép | 8,059 | tấn | |
| 488 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 457,2mm dày 8mm | 0,83 | 100m | |
| 489 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 406,4mm dày 8mm | 0,09 | 100m | |
| 490 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,64 | 1m2 | |
| 491 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x6,35xmm | 0,33 | 100m | |
| 492 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm | 27,47 | 100m | |
| 493 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm | 5,42 | 100m | |
| 494 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 280mm | 9,91 | 100m | |
| 495 | Thử áp lực đường ống, thép - Đường kính 450mm | 0,83 | 100m | |
| 496 | Thử áp lực đường ống, thép - Đường kính 400mm | 0,09 | 100m | |
| 497 | Thử áp lực đường ống, thép - Đường kính 250mm | 0,33 | 100m | |
| 498 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 450mm - 45 độ (dùng cho ống HDPE D450) | 2 | cái | |
| 499 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 450mm - 22,5 độ (dùng cho ống HDPE D450) | 2 | cái | |
| 500 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 450mm - 11,25 độ (dùng cho ống HDPE D450) | 5 | cái | |
| 501 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 400mm - 22,5 độ (dùng cho ống HDPE D400) | 2 | cái | |
| 502 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 250mm - 45 độ (dùng cho ống HDPE D280) | 2 | cái | |
| 503 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 250mm - 22,5 độ (dùng cho ống HDPE D280) | 4 | cái | |
| 504 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 250mm - 11,25 độ (dùng cho ống HDPE D280) | 1 | cái | |
| 505 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 450mm | 12 | cái | |
| 506 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm | 4 | cái | |
| 507 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | 12 | cái | |
| 508 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 450mm | 3 | cái | |
| 509 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 400mm | 1 | cái | |
| 510 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm | 3 | cái | |
| 511 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm | 3 | bộ | |
| 512 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 15,3mm | 2 | bộ | |
| 513 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm chiều dày 10,7mm | 3 | bộ | |
| 514 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | 1,5 | cặp bích | |
| 515 | Lắp bích thép - Đường kính 400mm | 0,5 | cặp bích | |
| 516 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | 1,5 | cặp bích | |
| 517 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450x400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 518 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 400x280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 519 | Đoạn ống 1 đầu ren DN25, L=5cm | 7 | cái | |
| 520 | Lắp đặt van ren đồng - DN25mm | 7 | cái | |
| 521 | Lắp đặt kép 2 đầu ren DN25 | 7 | cái | |
| 522 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 523 | Hộp bảo vệ van xả khí | 7 | cái | |
| 524 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 2,242 | 100m3 | |
| 525 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,664 | 100m3 | |
| 526 | Nilon lót móng | 0,62 | 100m2 | |
| 527 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 35,928 | m3 | |
| 528 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,094 | m3 | |
| 529 | Thép tấm đan | 0,438 | tấn | |
| 530 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,834 | tấn | |
| 531 | Ván khuôn kim loại | 3,992 | 100m2 | |
| 532 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,194 | m3 | |
| 533 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,135 | m3 | |
| 534 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 1 | lỗ | |
| 535 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | 73 | 1 cấu kiện | |
| 536 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 0,025 | 100m | |
| 537 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 0,04 | 100m | |
| 538 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 0,24 | 100m | |
| 539 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm dày 2,9mm | 0,558 | 100 m | |
| 540 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x5,16mm | 0,03 | 100m | |
| 541 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 75.6mm dày 2.9mm | 0,546 | 100m | |
| 542 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 33.5mm dày 2,5mm | 0,126 | 100m | |
| 543 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm chiều dày 10,7mm | 3 | bộ | |
| 544 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mm | 4 | bộ | |
| 545 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | 12 | bộ | |
| 546 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm | 28 | bộ | |
| 547 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | 1,5 | cặp bích | |
| 548 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 2 | cặp bích | |
| 549 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 7 | cặp bích | |
| 550 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 14 | cặp bích | |
| 551 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 1 | cái | |
| 552 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | 15 | cái | |
| 553 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | 3 | cái | |
| 554 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 42 | cái | |
| 555 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 556 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 400x250mm (dùng cho ống HDPE D400) | 1 | cái | |
| 557 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x200mm (dùng cho ống HDPE D450) | 1 | cái | |
| 558 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x150mm (dùng cho ống HDPE D450) | 6 | cái | |
| 559 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 400x150mm (dùng cho ống HDPE D400) | 1 | cái | |
| 560 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 250x200mm (Dùng cho ống HDPE D280) | 1 | cái | |
| 561 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450x75mm | 8 | cái | |
| 562 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 400x75mm | 1 | cái | |
| 563 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x75mm | 5 | cái | |
| 564 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450x25mm | 5 | cái | |
| 565 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x25mm | 1 | cái | |
| 566 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | 14 | cái | |
| 567 | Lắp đặt khâu ren ngoài thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 568 | Lắp đặt kép 2 đầu ren DN25 | 6 | cái | |
| 569 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | 2 | cái | |
| 570 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 571 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 7 | cái | |
| 572 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | 14 | cái | |
| 573 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính D25mm | 6 | cái | |
| 574 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 575 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm | 2 | cái | |
| 576 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 577 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm | 7 | cái | |
| 578 | Đào móng băng - Cấp đất II | 22,197 | 1m3 | |
| 579 | Đắp đất móng công trình | 11,76 | m3 | |
| 580 | Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,793 | m3 | |
| 581 | Ván khuôn trụ báo | 0,706 | 100m2 | |
| 582 | Cốt thép trụ báo | 0,303 | tấn | |
| 583 | Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất) | 31,311 | m2 | |
| 584 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 6,145 | tấn | |
| 585 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 6,145 | tấn | |
| 586 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,614 | 10 tấn/1km | |
| 587 | Lắp trụ báo | 147 | 1 cấu kiện | |
| 588 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,512 | m3 | |
| 589 | Ván khuôn kim loại | 1,123 | 100m2 | |
| 590 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 21,865 | 100m3 | |
| 591 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 17,538 | 100m3 | |
| 592 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 4,1 | 100m | |
| 593 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 4,42 | 100m | |
| 594 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 13,345 | 100m | |
| 595 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | 4,1 | 100m | |
| 596 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | 4,42 | 100m | |
| 597 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | 13,345 | 100m | |
| 598 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 250mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D280) | 1 | cái | |
| 599 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 250mm - 22,5 độ (Dùng cho ống HDPE D280) | 2 | cái | |
| 600 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 250mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D280) | 3 | cái | |
| 601 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm - 11,25 (Dùng cho ống HDPE D225) | 4 | cái | |
| 602 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D160) | 1 | cái | |
| 603 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 22,5 độ (Dùng cho ống HDPE D160) | 8 | cái | |
| 604 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D160) | 5 | cái | |
| 605 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,871 | 100m3 | |
| 606 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,349 | 100m3 | |
| 607 | Nilon lót móng | 0,671 | 100m2 | |
| 608 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,083 | m3 | |
| 609 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,701 | m3 | |
| 610 | Thép tấm đan | 0,343 | tấn | |
| 611 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,653 | tấn | |
| 612 | Ván khuôn kim loại | 3,421 | 100m2 | |
| 613 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,91 | m3 | |
| 614 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,624 | m3 | |
| 615 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | 46 | 1 cấu kiện | |
| 616 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x5,16mm | 0,03 | 100m | |
| 617 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219,1x4,78mm | 0,067 | 100m | |
| 618 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3x4,78mm | 0,21 | 100m | |
| 619 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 59,9mm dày 3,2mm | 0,136 | 100m | |
| 620 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmx3,8mm | 0,168 | 100 m | |
| 621 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm chiều dày 10,7mm | 1 | bộ | |
| 622 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mm | 2 | bộ | |
| 623 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | 7 | bộ | |
| 624 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | 16 | bộ | |
| 625 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | 0,5 | cặp bích | |
| 626 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 2 | cặp bích | |
| 627 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 3,5 | cặp bích | |
| 628 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 8 | cặp bích | |
| 629 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | 3 | cái | |
| 630 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | 6 | cái | |
| 631 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 24 | cái | |
| 632 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 8 | cái | |
| 633 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x63mm | 1 | cái | |
| 634 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x63mm | 2 | cái | |
| 635 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x63mm | 5 | cái | |
| 636 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | 1 | cái | |
| 637 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 638 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 7 | cái | |
| 639 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 640 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm | 1 | cái | |
| 641 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 642 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm | 7 | cái | |
| 643 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | 8 | cái | |
| 644 | Đào móng băng - Cấp đất II | 11,174 | 1m3 | |
| 645 | Đắp đất móng công trình | 5,92 | m3 | |
| 646 | Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,406 | m3 | |
| 647 | Ván khuôn trụ báo | 0,355 | 100m2 | |
| 648 | Cốt thép trụ báo | 0,152 | tấn | |
| 649 | Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất) | 15,762 | m2 | |
| 650 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 3,093 | tấn | |
| 651 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 3,093 | tấn | |
| 652 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,309 | 10 tấn/1km | |
| 653 | Lắp trụ báo | 74 | 1 cấu kiện | |
| 654 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,63 | m3 | |
| 655 | Ván khuôn kim loại | 0,138 | 100m2 | |
| 656 | Đào móng băng - Cấp đất I | 163,46 | 1m3 | |
| 657 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 18,634 | 10m³/1km | |
| 658 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km) | 18,634 | 10m³/1km | |
| 659 | San đất bãi thải bằng máy | 0,815 | 100m3 | |
| 660 | Đào móng băng - Cấp đất II | 62,46 | 1m3 | |
| 661 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,937 | 100m3 | |
| 662 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 4,658 | 100m3 | |
| 663 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 58,691 | 10m³/1km | |
| 664 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤10km) | 58,691 | 10m³/1km | |
| 665 | Mua đất tại mỏ | 4,658 | 100m3 | |
| 666 | Trồng vầng cỏ mái kênh | 6,322 | 100m2 | |
| 667 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (1m2=0.07m3) | 4,425 | 10m³/1km | |
| 668 | Nilon lót móng | 3,732 | 100m2 | |
| 669 | Ván khuôn móng dài | 10,391 | 100m2 | |
| 670 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,72 | m3 | |
| 671 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 43,26 | m3 | |
| 672 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 13,18 | m2 | |
| 673 | Đào móng băng - Cấp đất II | 8,379 | 1m3 | |
| 674 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,172 | 100m3 | |
| 675 | Nilon lót móng | 0,239 | 100m2 | |
| 676 | Ván khuôn kim loại | 0,752 | 100m2 | |
| 677 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,584 | m3 | |
| 678 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,363 | m3 | |
| 679 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 4,18 | m2 | |
| 680 | Gia công giàn đóng mở+ cửa van | 0,972 | tấn | |
| 681 | Lắp đặt giàn đóng mở+cửa van | 0,972 | tấn | |
| 682 | Máy đóng mở cống | 19 | cái | |
| 683 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17 | 1m2 | |
| 684 | Nilon lót móng | 0,265 | 100m2 | |
| 685 | Đào san bãi đúc trụ báo | 0,091 | 100m3 | |
| 686 | San gạt lề đường máy ủi 110CV (thi công các kênh nhánh; tính 1km/ca=2.935km | 2,935 | ca | |
| 687 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 19,304 | 100m3 | |
| 688 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 16,374 | 100m3 | |
| 689 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,8 | m3 | |
| 690 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,58 | 10m³/1km | |
| 691 | San đất bãi thải bằng máy | 0,029 | 100m3 | |
| 692 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 5,8 | m3 | |
| 693 | Nilon lót móng | 0,29 | 100m2 | |
| 694 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,004 | 100m2 | |
| 695 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 9 | m3 | |
| 696 | Nilon lót móng | 0,6 | 100m2 | |
| 697 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,081 | 100m2 | |
| 698 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm | 13,22 | 100m | |
| 699 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | 4,43 | 100m | |
| 700 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | 3,45 | 100m | |
| 701 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm (Đoạn >500m, HS=0.70) | 13,22 | 100m | |
| 702 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm (Đoạn >500m, HS=0.70) | 4,43 | 100m | |
| 703 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm (Đoạn >500m, HS=0.70) | 3,45 | 100m | |
| 704 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 450mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D450) | 4 | cái | |
| 705 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 400mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D400) | 2 | cái | |
| 706 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450x400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 707 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 400x315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 708 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | 1 | bộ | |
| 709 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 300mm | 0,5 | cặp bích | |
| 710 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 0,5 | cặp bích | |
| 711 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,774 | 100m3 | |
| 712 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,511 | 100m3 | |
| 713 | Nilon lót móng | 0,232 | 100m2 | |
| 714 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,393 | m3 | |
| 715 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,434 | m3 | |
| 716 | Thép tấm đan | 0,23 | tấn | |
| 717 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,461 | tấn | |
| 718 | Ván khuôn kim loại | 1,332 | 100m2 | |
| 719 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 720 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,644 | m3 | |
| 721 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 4 | lỗ | |
| 722 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | 28 | 1 cấu kiện | |
| 723 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | 0,088 | 100m | |
| 724 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mmx2,9mm | 0,05 | 100 m | |
| 725 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x5,16mm | 0,024 | 100m | |
| 726 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219,1x4,78mm | 0,045 | 100m | |
| 727 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75.6mm dày 2.9mm | 0,029 | 100m | |
| 728 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 300x250mm (Dùng cho ống HDPE D450) | 1 | cái | |
| 729 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x200mm (Dùng cho ống HDPE D450) | 1 | cái | |
| 730 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x100mm (Dùng cho ống HDPE D450) | 4 | cái | |
| 731 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 450mm | 1 | cái | |
| 732 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | 1 | cái | |
| 733 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 734 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 735 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 736 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm | 2 | bộ | |
| 737 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | 8 | bộ | |
| 738 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm | 5 | bộ | |
| 739 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | 1 | cặp bích | |
| 740 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | 1 | cặp bích | |
| 741 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 1 | cặp bích | |
| 742 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 3 | cặp bích | |
| 743 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 3 | cặp bích | |
| 744 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 450mm | 1 | cái | |
| 745 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm | 1 | cái | |
| 746 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 747 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 748 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 749 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 750 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450x75mm | 2 | cái | |
| 751 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315x75mm | 1 | cái | |
| 752 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 753 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 754 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,774 | 100m3 | |
| 755 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,511 | 100m3 | |
| 756 | Nilon lót móng | 0,098 | 100m2 | |
| 757 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,376 | m3 | |
| 758 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,776 | m3 | |
| 759 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,03 | m3 | |
| 760 | Thép tấm đan | 0,007 | tấn | |
| 761 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,015 | tấn | |
| 762 | Gia công cùm thép | 0,155 | tấn | |
| 763 | Ván khuôn kim loại | 0,324 | 100m2 | |
| 764 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 765 | Thanh ren M16x350 + 02 ecu sus304 | 64 | bộ | |
| 766 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 450mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D450) | 4 | cái | |
| 767 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5x4mm | 0,051 | 100m | |
| 768 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 769 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 1 | cặp bích | |
| 770 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 771 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 772 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x100mm (Dùng cho ống HDPE D400) | 1 | cái | |
| 773 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 7,287 | 100m3 | |
| 774 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,201 | 100m3 | |
| 775 | Nilon lót móng | 0,098 | 100m2 | |
| 776 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,376 | m3 | |
| 777 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,776 | m3 | |
| 778 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,029 | m3 | |
| 779 | Thép tấm đan | 0,007 | tấn | |
| 780 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,015 | tấn | |
| 781 | Gia công cùm thép | 0,077 | tấn | |
| 782 | Ván khuôn kim loại | 0,189 | 100m2 | |
| 783 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 784 | Thanh ren M16x350 + 02 ecu SUS | 32 | bộ | |
| 785 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 400mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D400) | 4 | cái | |
| 786 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5x4mm | 0,087 | 100m | |
| 787 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 788 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 1 | cặp bích | |
| 789 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 790 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 791 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 400x100mm (Dùng cho ống HDPE D400) | 1 | cái | |
| 792 | Đào móng băng - Cấp đất II | 3,5 | 1m3 | |
| 793 | Đắp đất móng công trình | 2,24 | m3 | |
| 794 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 795 | Ván khuôn kim loại | 0,168 | 100m2 | |
| 796 | Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất) | 6,3 | m2 | |
| 797 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,604 | m3 | |
| 798 | Ván khuôn kim loại | 0,5 | 100m2 | |
| 799 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,5 | m3 | |
| 800 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 801 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 2 | m3 | |
| 802 | Ván khuôn | 0,1 | 100m2 | |
| 803 | Gia công thép cửa van | 0,11 | tấn | |
| 804 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 2 | 1 cấu kiện | |
| 805 | Gia công giàn van | 0,4 | tấn | |
| 806 | Lắp đặt giàn van | 0,4 | tấn | |
| 807 | Máy đóng mở V0.5 | 2 | bộ | |
| 808 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15 | 1m2 | |
| 809 | Bulong M8x40 | 20 | cái | |
| 810 | Bu long đầu chìm M16x30 | 40 | cái | |
| 811 | Bu long đầu chìm M16x50 | 40 | cái | |
| 812 | Bu long M16x80 | 10 | cái | |
| 813 | Bu long M16x150 | 10 | cái | |
| 814 | Cao su tấm | 0,2 | m2 | |
| 815 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 8,017 | 100m3 | |
| 816 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,74 | 100m3 | |
| 817 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 2,95 | 100m | |
| 818 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 5,07 | 100m | |
| 819 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | 2,95 | 100m | |
| 820 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | 5,07 | 100m | |
| 821 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 225x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 1 | cái | |
| 822 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm - 11,25 (Dùng cho ống HDPE D225) | 2 | cái | |
| 823 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D160) | 5 | cái | |
| 824 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 22,5 độ (Dùng cho ống HDPE D160) | 4 | cái | |
| 825 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D160) | 1 | cái | |
| 826 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,521 | 100m3 | |
| 827 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,335 | 100m3 | |
| 828 | Nilon lót móng | 0,146 | 100m2 | |
| 829 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,22 | m3 | |
| 830 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,218 | m3 | |
| 831 | Thép tấm đan | 0,12 | tấn | |
| 832 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,224 | tấn | |
| 833 | Ván khuôn kim loại | 0,872 | 100m2 | |
| 834 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,331 | m3 | |
| 835 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,872 | m3 | |
| 836 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | 14 | 1 cấu kiện | |
| 837 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3x4,78mm | 0,06 | 100m | |
| 838 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5x4mm | 0,026 | 100m | |
| 839 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 59,9mm dày 3,2mm | 0,017 | 100m | |
| 840 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | 0,01 | 100m | |
| 841 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmx3,8mm | 0,02 | 100 m | |
| 842 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | 9 | cái | |
| 843 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 844 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 845 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 846 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 1,5 | cặp bích | |
| 847 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 0,5 | cặp bích | |
| 848 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 1 | cặp bích | |
| 849 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | 3 | bộ | |
| 850 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | 2 | bộ | |
| 851 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | 1 | bộ | |
| 852 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 853 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 854 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 855 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 856 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 857 | Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200x100mm (Dùng cho ống HDPE D225) | 1 | cái | |
| 858 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x63mm | 1 | cái | |
| 859 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 860 | Đào móng băng - Cấp đất II | 4,077 | 1m3 | |
| 861 | Đắp đất móng công trình | 2,16 | m3 | |
| 862 | Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,513 | m3 | |
| 863 | Ván khuôn trụ báo | 0,13 | 100m2 | |
| 864 | Cốt thép trụ báo | 0,056 | tấn | |
| 865 | Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất) | 5,751 | m2 | |
| 866 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 1,129 | tấn | |
| 867 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 1,129 | tấn | |
| 868 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | 0,113 | 10 tấn/1km | |
| 869 | Lắp trụ báo | 27 | 1 cấu kiện | |
| 870 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,523 | m3 | |
| 871 | Ván khuôn kim loại | 0,056 | 100m2 | |
| 872 | Đào móng băng - Cấp đất I | 41,62 | 1m3 | |
| 873 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 4,745 | 10m³/1km | |
| 874 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km) | 4,745 | 10m³/1km | |
| 875 | San đất bãi thải bằng máy | 0,208 | 100m3 | |
| 876 | Đào móng băng - Cấp đất II | 10,86 | 1m3 | |
| 877 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,045 | 100m3 | |
| 878 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 1,011 | 100m3 | |
| 879 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 12,739 | 10m³/1km | |
| 880 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤10km) | 12,739 | 10m³/1km | |
| 881 | Mua đất tại mỏ | 1,011 | 100m3 | |
| 882 | Trồng vầng cỏ mái kênh | 1,569 | 100m2 | |
| 883 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (1m2=0.07m3) | 1,098 | 10m³/1km | |
| 884 | Nilon lót móng | 1,107 | 100m2 | |
| 885 | Ván khuôn kim loại | 3,057 | 100m2 | |
| 886 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,47 | m3 | |
| 887 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,6 | m3 | |
| 888 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,96 | m2 | |
| 889 | Đào móng băng - Cấp đất II | 1,764 | 1m3 | |
| 890 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 891 | Nilon lót móng | 0,05 | 100m2 | |
| 892 | Ván khuôn kim loại | 0,05 | 100m2 | |
| 893 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,544 | m3 | |
| 894 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,708 | m3 | |
| 895 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,88 | m2 | |
| 896 | Gia công giàn đóng mở+ cửa van | 0,205 | tấn | |
| 897 | Lắp đặt giàn đóng mở+cửa van | 0,205 | tấn | |
| 898 | Máy đóng mở cống | 4 | cái | |
| 899 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,6 | 1m2 | |
| 900 | Nilon lót móng | 0,032 | 100m2 | |
| 901 | Đào san bãi đúc trụ báo | 0,011 | 100m3 | |
| 902 | San gạt đường máy ủi 110CV (thi công các kênh nhánh; tính 1km/ca=0.821km | 0,821 | ca | |
| E | Sửa chữa các công trình trên kênh, nâng cao bờ kênh S3 và S4 | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | 261 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn kim loại | 10,44 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 78,3 | m3 | |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 24 | m | |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất II | 72 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,54 | 100m3 | |
| 7 | Nilon lót móng | 0,26 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn kim loại | 0,4 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,2 | m3 | |
| 11 | Gia công thép cửa van | 0,22 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 4 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Gia công giàn van | 0,86 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giàn van | 0,86 | tấn | |
| 15 | Máy đóng mở V0.5 | 4 | bộ | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | 1m2 | |
| 17 | Bu long đầu chìm M16x30 | 48 | cái | |
| 18 | Bu long đầu chìm M16x50 | 108 | cái | |
| 19 | Bu long M16x80 | 8 | cái | |
| 20 | Bu long M16x150 | 4 | cái | |
| 21 | Cao su tấm | 0,2 | m2 | |
| 22 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | 138,9 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn kim loại | 5,556 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,67 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 18 | m3 | |
| 26 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 7,2 | m | |
| 27 | Đào móng băng - Cấp đất II | 25,2 | 1m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 29 | Nilon lót móng | 0,692 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn móng dài | 0,58 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,665 | m3 | |
| 32 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7 | m3 | |
| 33 | Gia công thép cửa van | 0,021 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg) | 1 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Gia công giàn van | 0,069 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt giàn van | 0,069 | tấn | |
| 37 | Máy đóng mở V0.5 | 1 | bộ | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7 | 1m2 | |
| 39 | Bu long đầu chìm M16x30 | 16 | cái | |
| 40 | Bu long đầu chìm M16x50 | 16 | cái | |
| 41 | Bu long M16x150 | 1 | cái | |
| 42 | Cao su tấm | 0,2 | m2 | |
| F | Đường đây 22kV và trạm biến áp 160kVA-22/0,4kV cấp điện trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cấp III | 70,1 | 1m3 | |
| 2 | Lấp đất móng, đất cấp III, độ chặt K = 0,9 | 62,03 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,058 | tấn | |
| 4 | Công tác ván khuôn móng | 0,244 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 6,73 | m3 | |
| 7 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 0,38 | m3 | |
| 8 | Đào móng cấp III | 65,68 | 1m3 | |
| 9 | Lấp đất móng, đất cấp III, độ chặt K = 0,9 | 57,136 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,064 | tấn | |
| 11 | Công tác ván khuôn móng | 0,227 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 6,964 | m3 | |
| 14 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 0,572 | m3 | |
| 15 | Dựng cột bê tông, cao | 5 | cột | |
| 16 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 7,537 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 7,537 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 31,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2, L = 21km, K = 0,68; Đường loại 4, L = 10,5km, K = 1,35) | 7,537 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Dựng cột bê tông, cao | 8 | cột | |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 12,14 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 12,14 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 31,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2, L = 21km, K = 0,68; Đường loại 4, L = 10,5km, K = 1,35) | 1,51 | 10 tấn/1km | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 8 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Xà thép mạ thành phẩm | 370,71 | kg | |
| 26 | Bu lông mạ kẽm hình U | 54 | cái | |
| 27 | Bu lông mạ M16x50 | 9 | cái | |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 18,18 | 1m3 | |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | 54 | cọc | |
| 30 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 120,15 | m | |
| 31 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9 | 18,18 | m3 | |
| 32 | Lắp xà thép trên cột BTLT | 4 | bộ | |
| 33 | Xà thép mạ thành phẩm | 17,24 | kg | |
| 34 | Bu lông mạ M16x300 | 16 | bộ | |
| 35 | Bu lông mạ M16x450 | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp xà thép trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| 37 | Xà thép mạ thành phẩm | 7,72 | kg | |
| 38 | Bu lông mạ M16x600 | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 45,95kg, cho loại cột nép | 1 | bộ | |
| 40 | Xà thép mạ thành phẩm | 45,95 | kg | |
| 41 | Bu lông mạ M16x300 | 4 | bộ | |
| 42 | Bu lông mạ M16x50 | 2 | bộ | |
| 43 | Bu lông mạ M12x50 | 12 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 39,97kg, cho loại cột nép | 5 | bộ | |
| 45 | Xà thép mạ thành phẩm | 199,85 | kg | |
| 46 | Gujông mạ M16x300 | 5 | bộ | |
| 47 | Bu lông mạ M18x250 | 20 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 45,62kg, cho loại cột nép | 1 | bộ | |
| 49 | Xà thép mạ thành phẩm | 45,62 | kg | |
| 50 | Gujông mạ M16x300 | 1 | bộ | |
| 51 | Bu lông mạ M18x250 | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50,06kg, cho loại cột nép | 4 | bộ | |
| 53 | Xà thép mạ thành phẩm | 200,24 | kg | |
| 54 | Bu lông mạ M18x450 | 16 | bộ | |
| 55 | Bu lông mạ M16x50 | 8 | bộ | |
| 56 | Bu lông mạ M12x50 | 48 | bộ | |
| 57 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm | 3,8 | kg | |
| 58 | Bu lông mạ M16x50 | 20 | bộ | |
| 59 | Kẹp răng cách điện trung thế + thanh BAB | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt tiếp địa chờ | 1 | bộ | |
| 61 | Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái) | 1 | bộ | |
| 62 | Dây chảy 25K | 3 | sợi | |
| 63 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm2 | 1,404 | km/dây | |
| 64 | Cung cấp & Lắp đặt chuỗi néo 22kV + phụ kiện | 24 | bộ | |
| 65 | Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Pinpost trên cột tròn ly tâm | 45 | 10 sứ | |
| 66 | Dây buộc cổ sứ định hình | 90 | sợi | |
| 67 | Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | 60 | 10 đầu cốt | |
| 68 | Bảng tên nhánh rẽ | 1 | cái | |
| 69 | Biển báo thứ tự pha | 3 | cái | |
| 70 | Mũ chụp cao thế (FCO + CSV) | 12 | cái | |
| 71 | Kẹp răng cách điện trung thế | 6 | cái | |
| 72 | Đào móng, đất cấp III | 16,42 | 1m3 | |
| 73 | Lấp đất móng cột, độ chặt 0,90 | 14,284 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,016 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 1,741 | m3 | |
| 78 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 0,143 | m3 | |
| 79 | Dựng cột bê tông, cao | 2 | cột | |
| 80 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 3,035 | 10 tấn/1km | |
| 81 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 3,035 | 10 tấn/1km | |
| 82 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 31,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2, L = 21km, K = 0,68; Đường loại 4, L = 10,5km, K = 1,35) | 3,035 | 10 tấn/1km | |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 2 | 1 cấu kiện | |
| 84 | Xà thép mạ thành phẩm | 267,57 | kg | |
| 85 | Bu lông mạ kẽm hình U | 30 | cái | |
| 86 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 59,49 | 1m3 | |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa | 30 | cọc | |
| 88 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 155,4 | m | |
| 89 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9 | 59,49 | m3 | |
| 90 | Xà thép mạ thành phẩm | 17,48 | kg | |
| 91 | Bulong hình U>=210mm2 | 5 | cái | |
| 92 | Dây đồng mềm C-25mm2 nối đất làm việc và nối đất an toàn | 6 | m | |
| 93 | Ống nhựa PVC Ø21 luồn dây nối đất CSV | 6 | m | |
| 94 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 25 | m | |
| 95 | Ép đầu cốt đồng 25mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 96 | Lắp xà thép trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| 97 | Xà thép mạ thành phẩm | 9,2 | kg | |
| 98 | Bu lông mạ M16x400 | 4 | cái | |
| 99 | Bu lông mạ M16x50 | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | 0,009 | tấn | |
| 101 | Xà thép mạ thành phẩm | 8,6 | kg | |
| 102 | Bu lông mạ M14x400 | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | 1 | 1 tủ | |
| 104 | Lắp đặt tủ tụ bù | 1 | 1 tủ | |
| 105 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | 0,182 | tấn | |
| 106 | Xà thép mạ thành phẩm | 182,32 | kg | |
| 107 | Bu lông mạ M14x50 | 4 | bộ | |
| 108 | Bu lông mạ M16x120 | 4 | bộ | |
| 109 | Bu lông mạ M16x300 | 5 | bộ | |
| 110 | Bu lông mạ M16x350 | 4 | bộ | |
| 111 | Bu lông mạ M18x650 | 4 | bộ | |
| 112 | Bu lông mạ M18x350 | 4 | bộ | |
| 113 | Bu lông mạ M18x50 | 6 | bộ | |
| 114 | Kẹp cáp nhôm CMA | 3 | cái | |
| 115 | Xà thép mạ thành phẩm | 0,35 | kg | |
| 116 | Lắp đặt tiếp địa chờ | 1 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chống sét van điện áp | 1 | bộ | |
| 118 | Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái) | 1 | 1 bộ | |
| 119 | Dây chảy 15K | 3 | sợi | |
| 120 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm2 | 27 | m | |
| 121 | Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV pinpost trên cột tròn ly tâm | 0,5 | 10 cái | |
| 122 | Dây buộc cổ sứ định hình | 5 | sợi | |
| 123 | Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A (ATM Tổng) | 1 | cái | |
| 124 | Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=150A (ATM Lộ) | 2 | cái | |
| 125 | Ép đầu cốt đồng 150mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 126 | Ép đầu cốt đồng 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 127 | Ép đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 128 | Ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 129 | Cáp đồng CV 150mm2 (cáp tổng + cáp xuống ATM lộ ) | 42 | m | |
| 130 | Cáp đồng CV 95mm2 (cáp trung tính) | 9 | m | |
| 131 | Cáp đồng CV 70mm2 (cáp tụ bù) | 15 | m | |
| 132 | Cáp đồng CV 35mm2 (cáp trung tính tụ bù) | 5 | m | |
| 133 | Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai | 20 | cái | |
| 134 | Ốc vít các loại | 120 | cái | |
| 135 | Biển báo tên TBA (tôn hoa) | 4 | cái | |
| 136 | Biển báo an toàn TBA | 4 | cái | |
| 137 | Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | 28 | cái | |
| 138 | Mũ chụp bushing cao thế, FCO, LA Vàng - Xanh - Đỏ | 19 | cái | |
| 139 | Cáp đồng bọc CV (1x2,5)mm2 đấu công tơ | 20 | m | |
| 140 | Ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/100 | 0,6 | 10m | |
| 141 | Kẹp răng trung thế | 3 | cái | |
| G | Chi phí thiết bị (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%) | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Thông số bơm: Q = 470m3/h. H = 16m Hck = 5,5-6,2 m. Nđcơ = 33kW – 980v/p | 4 | Bộ máy | |
| 2 | Máy bơm li tâm, Qb = 5,4m3/h, cột nước bơm H=25m. Công suất máy bơm 0,75kW. | 2 | máy | |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng điện tử D600mm | 1 | cái | |
| 4 | Giường ngủ kích thước (2x1,2)m | 2 | cái | |
| 5 | Bàn làm việc KT (1,6x0,8), 6 ghế | 1 | cái | |
| 6 | Nhân công vận hành | 40 | công | |
| 7 | Chi phí điện năng tiêu thụ trong thời gian vận hành thử để bàn giao đưa vào sử dụng | 7.920 | kw | |
| 8 | Máy biến 3 pha 160kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 80kVAr | 1 | tủ | |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | 1 | 1 máy | |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | 1 | máy | |
| 12 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | 3 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 - 1.25m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất | 4 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 8 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | Tải trọng 9 tấn – 16 tấn | 2 |
| 5 | Xe nâng người làm việc trên cao | H > 9m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi