Gói thầu: Số 02-XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Gia cố bờ suối Dùi, Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ, Trạm bơm và Sửa chữa các CTTK, nâng cao bờ kênh S3 và S4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220802299-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Số 02-XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Gia cố bờ suối Dùi, Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ, Trạm bơm và Sửa chữa các CTTK, nâng cao bờ kênh S3 và S4
Số hiệu KHLCNT 20220408120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 08:22:00 đến ngày 2022-08-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,806,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 - 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn – 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị H > 9m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Số 02-XL: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Gia cố bờ suối Dùi, Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ, Trạm bơm và Sửa chữa các CTTK, nâng cao bờ kênh S3 và S4
Dự án: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi La Tinh
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng miền Trung. Địa chỉ trụ sở chính: 115 Trần Phú, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Chi nhánh Bình Định: Lô C25, khu Simona Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%)
B Gia cố bờ suối Dùi
1Phát quang tạo mặt bằng75,621100m2
2Đào bụi tre, gốc cây bằng máy3,768100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km37,6810m³/1km
4Vận chuyển đất 2km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km37,6810m³/1km
5Đào móng bằng máy - Cấp đất I15,242100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, hs nở rời 1,14173,75910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)173,75910m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy7,621100m3
9Đào móng bằng máy - Cấp đất II18,294100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng tại chỗ và bờ tả VC để đắp)11,347100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng tại chỗ và bờ tả VC để đắp)14,248100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,26m3
13Phá dỡ kết cấu đá3,77m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km0,60310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)0,60310m³/1km
16San bê tông bãi thải bằng máy0,03100m3
17Nilon lót móng37,534100m2
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40246,728m3
19Bê tông mái, dầm mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40248,143m3
20Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4074,224m3
21Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40230,086m3
22Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40208,202m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên458,044tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống458,044tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km45,810 tấn/1km
26Lắp tấm lát8.5681 cấu kiện
27Khe co264m
28Khe dãn44m
29Ván khuôn kim loại20,728100m2
30Ván khuôn tấm lát22,362100m2
31Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,079100m2
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa258,655m2
33Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm12,658100m
34Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm1,713tấn
35Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm7,533tấn
36Thả đá hộc chân kè473,325m3
37Rải dăm lót mái kênh đá 2x4306,189m3
38Rải vải địa kỹ thuật42,434100m2
39Làm tầng lọc bằng cát vàng41,565m3
40Làm tầng lọc đá dăm, đá 1x217,814m3
41Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,931m3
42Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,25tấn
43Lắp cọc tiêu781 cấu kiện
44Ván khuôn cọc tiêu0,374100m2
45Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ26,208m2
46Đào móng băng, Cấp đất II4,8681m3
47Nilon lót móng0,487100m2
48Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4027,987m3
49Ván khuôn kim loại0,407100m2
50Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II0,9100m3
51Nilon lót móng3100m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40300m2
53Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,73100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)0,73100m3
55Nilon lót móng1,429100m2
56Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB405,258m3
57Bê tông mái, dầm mái bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,377m3
58Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4015,096m3
59Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB404,377m3
60Ván khuôn kim loại20,728100m2
61Xếp đá hộc mặt bằng5,554m3
62Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm0,088100m
63Làm tầng lọc bằng cát vàng0,382m3
64Làm tầng lọc đá dăm, đá 1x20,164m3
65Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa10,816m2
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm21 đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm11 đoạn ống
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm21 đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
70Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km5,30810 tấn/1km
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)5,30810 tấn/1km
72Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)5,30810 tấn/1km
73Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)5,30810 tấn/1km
74Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km)5,30810 tấn/1km
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm3mối nối
76Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm3mối nối
77Gia công thép cửa van0,118tấn
78Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu (Trọng lượng >50kg)21cấu kiện
79Gia công giàn van0,447tấn
80Lắp đặt giàn van0,447tấn
81Máy đóng mở V11bộ
82Máy đóng mở V01bộ
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,211m2
84Bu long M16x3046cái
85Bu long M16x804cái
86Bu long M16x1502cái
87Cao su tấm24m2
88Phát quang tạo mặt bằng40,86100m2
89Đào bụi tre, gốc cây bằng máy4,004100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km40,0410m³/1km
91Vận chuyển đất 2km bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km40,0410m³/1km
92Đào móng bằng máy - Cấp đất I10,606100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, hs nở rời 1,14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km120,90810m³/1km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)120,90810m³/1km
95San đất bãi thải bằng máy5,303100m3
96Đào móng bằng máy - Cấp đất II26,834100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)11,531100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II (Đắp bờ tả)7,301100m3
99Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, hs nở rời 1,14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km88,72610m³/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)88,72610m³/1km
101San đất bãi thải bằng máy3,892100m3
102Nilon lót móng19,586100m2
103Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40183,036m3
104Bê tông mái, dầm mái bê tông M200, đá 1x2, PCB4085,958m3
105Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4035,178m3
106Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40116,28m3
107Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40209,126m3
108Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên460,077tấn
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống460,077tấn
110Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km46,0110 tấn/1km
111Lắp tấm lát8.6061 cấu kiện
112Khe co126m
113Khe dãn20,25m
114Ván khuôn kim loại8,085100m2
115Ván khuôn tấm lát22,692100m2
116Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,032100m2
117Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa180,048m2
118Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm10,327100m
119Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm1,583tấn
120Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm7,007tấn
121Thả đá hộc chân kè391,168m3
122Rải dăm lót mái kè đá 2x4292,593m3
123Rải vải địa kỹ thuật32,086100m2
124Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,326m3
125Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,01tấn
126Lắp cọc tiêu661 cấu kiện
127Ván khuôn cọc tiêu0,01100m2
128Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ132m2
129Đào móng băng, Cấp đất II3,9111m3
130Nilon lót móng0,451100m2
131Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB400,204m3
132Ván khuôn kim loại0,376100m2
133Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II0,9100m3
134Nilon lót móng3100m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40300m2
136Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,373100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)0,849100m3
138Nilon lót móng1,675100m2
139Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4032,133m3
140Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB408,004m3
141Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB404,855m3
142Ván khuôn kim loại0,951100m2
143Xếp đá hộc6,8m3
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm21 đoạn ống
145Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm21 đoạn ống
146Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
147Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm11 đoạn ống
148Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km4,63110 tấn/1km
149Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)4,63110 tấn/1km
150Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)4,63110 tấn/1km
151Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)4,63110 tấn/1km
152Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km)4,63110 tấn/1km
153Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm4mối nối
154Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm3mối nối
155Gia công thép cửa van0,368tấn
156Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu (Trọng lượng >50kg)31cấu kiện
157Gia công giàn van0,467tấn
158Lắp đặt giàn van0,467tấn
159Máy đóng mở V11bộ
160Máy đóng mở V02bộ
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,861m2
162Bu long M16x3074cái
163Bu long M16x806cái
164Bu long M16x1503cái
165Cao su tấm0,629m2
166Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tạo thành đống)1,114100m3
167Đào móng bằng máy - Cấp đất II34,297100m3
168Đào móng bằng máy - Cấp đất III1,453100m3
169Đào san đất bằng máy - Cấp đất I (đất màu)1,114100m3
170Đào san đất bằng máy - Cấp đất II (lấp kênh dẫn dòng)34,297100m3
171Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m31,453100m3
172Bạt nhựa (xanh đỏ) chống xói đất39,37100m2
173Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (H10)21 đoạn ống
174Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (H10)351 đoạn ống
175Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km6,22110 tấn/1km
176Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)6,22110 tấn/1km
177Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)6,22110 tấn/1km
178Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)6,22110 tấn/1km
179Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km)6,22110 tấn/1km
180Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (H10)21 đoạn ống
181Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (H10)351 đoạn ống
C Kiên cố kênh dẫn từ đập Cây Ké đến đập Ồ Ồ
1Đào móng bằng máy - Cấp đất I5,166100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km58,89210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)58,89210m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy2,583100m3
5Đào móng bằng máy - Cấp đất II13,722100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,909,05100m3
7Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,803100m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất II (hs bù cấp 1.02)0,847100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)10,67210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)10,67210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km)10,67210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo ( ≤10km)10,67210m³/1km
13Mua đất tại mỏ0,847100m3
14Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 2)0,803100m3
15Vận chuyển đất từ đoạn 1 đến đoạn 2 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II5,819100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh3,74100m2
17Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1m2 cỏ=0.07m3)2,42910m³/1km
18Nilon lót móng17,036100m2
19Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40243,689m3
20Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40414,149m3
21Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB404,009m3
22Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,704m3
23Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB4066,722m3
24Khe co62,1m
25Khe dãn10,8m
26Ván khuôn kim loại44,978100m2
27Rải giấy dầu lớp cách ly10,095100m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa181,736m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114x2,4mm0,09100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm0,18100m
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,575tấn
32Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm4,552tấn
33Đào móng - Cấp đất II0,3641m3
34Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)0,336m3
35Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,386m3
36Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,085tấn
37Lắp cọc tiêu141 cấu kiện
38Ván khuôn cọc tiêu0,072100m2
39Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ9,734m2
40Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,856100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)0,512100m3
42Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,334m3
43Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB405,746m3
44Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB401,86m3
45Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,656m3
46Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4015,819m3
47Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4015,091m3
48Ván khuôn kim loại1,56100m2
49Nilon lót móng0,71100m2
50Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB400,275m3
51Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa8,18m2
52Xếp đá hộc6,24m3
53Rải vải địa kỹ thuật0,148100m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm41 đoạn ống
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,04310 tấn/1km
56Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)0,04310 tấn/1km
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)0,04310 tấn/1km
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)0,04310 tấn/1km
59Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km)0,04310 tấn/1km
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤60km)0,04310 tấn/1km
61Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống41 cấu kiện
62Gia công thép cửa van0,221tấn
63Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)51 cấu kiện
64Gia công giàn van0,526tấn
65Lắp đặt giàn van0,526tấn
66Máy đóng mở V04bộ
67Máy đóng mở V1.51bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,131m2
69Bulong M8x4064cái
70Bu long đầu chìm M16x3030cái
71Bu long đầu chìm M16x5012cái
72Bu long M16x802cái
73Bu long M16x1501cái
74Cao su tấm0,682m2
75Đào móng bằng máy - Cấp đất I11,972100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1,14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km136,48110m³/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)136,48110m³/1km
78San đất bãi thải bằng máy5,986100m3
79Đào móng bằng máy - Cấp đất II9,126100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9024,026100m3
81Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93,212100m3
82Đào xúc đất bằng máy, hs bù cấp 1,02 - Cấp đất II12,359100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)155,72310m³/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)155,72310m³/1km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km)155,72310m³/1km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km)155,72310m³/1km
87Mua đất tại mỏ12,359100m3
88Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 3)3,212100m3
89Vận chuyển đất từ đoạn 2 đến đoạn 3 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II3,212100m3
90Nilon lót móng51,445100m2
91Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40310,007m3
92Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40285,064m3
93Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB406,21m3
94Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4063,156m3
95Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40207,876m3
96Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40261,09m3
97Khe co267,3m
98Khe dãn45,9m
99Ván khuôn kim loại43,415100m2
100Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa537,273m2
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 114x2,4mm0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm0,38100m
103Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,541tấn
104Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm3,806tấn
105Đào móng - Cấp đất II1,5341m3
106Đắp đất nền móng công trình1,416m3
107Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,875m3
108Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,191tấn
109Lắp đặt cọc tiêu591 cấu kiện
110Ván khuôn cọc tiêu0,163100m2
111Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ22,09m2
112Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,17100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,797100m3
114Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,239m3
115Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4017,758m3
116Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB409,673m3
117Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,828m3
118Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4033,188m3
119Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4031,501m3
120Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB405,26m3
121Ván khuôn kim loại4,336100m2
122Nilon lót móng2,315100m2
123Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa32,864m2
124Xếp đá hộc10,92m3
125Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè0,392100m2
126Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm51 đoạn ống
127Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm61 đoạn ống
128Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,88110 tấn/1km
129Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)0,88110 tấn/1km
130Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)0,88110 tấn/1km
131Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)0,88110 tấn/1km
132Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km)0,88110 tấn/1km
133Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤60km)0,88110 tấn/1km
134Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống51 cấu kiện
135Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống61 cấu kiện
136Gia công thép cửa van1,103tấn
137Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)31 cấu kiện
138Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu81cấu kiện
139Gia công giàn van2,202tấn
140Lắp đặt giàn van2,202tấn
141Máy đóng mở V03bộ
142Máy đóng mở V15bộ
143Máy đóng mở V1.53bộ
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,491m2
145Bulong M8x4048cái
146Bu long đầu chìm M16x30264cái
147Bu long đầu chìm M16x50108cái
148Bu long M16x8018cái
149Bu long M16x1509cái
150Cao su tấm0,126m2
151Đào móng bằng máy - Cấp đất I12,751100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - hs nở rời 1,14 Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km145,36110m³/1km
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)145,36110m³/1km
154San đất bãi thải bằng máy6,376100m3
155Đào móng bằng máy - Cấp đất II15,215100m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)20,566100m3
157Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,96,32100m3
158Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất II (hs bù cấp 1.02)7,986100m3
159Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - hs nở rời 1.26 Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)100,62410m³/1km
160Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)100,62410m³/1km
161Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km)100,62410m³/1km
162Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo ( ≤10km)100,62410m³/1km
163Mua đất tại mỏ7,986100m3
164Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 4)6,32100m3
165Vận chuyển đất từ đoạn 3 đến đoạn 4 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II6,32100m3
166Nilon lót móng40,059100m2
167Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4079,358m3
168Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40302,003m3
169Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40257,113m3
170Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40208,017m3
171Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40148,109m3
172Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên325,84tấn
173Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống325,84tấn
174Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km32,58410 tấn/1km
175Lắp tấm lát7.3141 cấu kiện
176Khe co186,2m
177Khe dãn34,3m
178Ván khuôn kim loại32,944100m2
179Ván khuôn tấm lát19,748100m2
180Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa647,016m2
181Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm7,314100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm0,41100m
183Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng5,412m3
184Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm2,016tấn
185Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm7,347tấn
186Rải vải địa kỹ thuật25,337100m2
187Rải dăm lót mái kênh đá 2x4257,172m3
188Thả đá hộc38,397m3
189Đào móng - Cấp đất II1,171m3
190Đắp đất nền móng công trình (tận dụng)1,08m3
191Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,667m3
192Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,146tấn
193Lắp đặt cọc tiêu451 cấu kiện
194Ván khuôn cọc tiêu0,124100m2
195Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ16,848m2
196Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II0,45100m3
197Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB401,5m2
198Nilon lót móng150100m2
199Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,21100m3
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)0,581100m3
201Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,722m3
202Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,768m3
203Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4017,927m3
204Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB409,43m3
205Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB404,95m3
206Ván khuôn kim loại0,785100m2
207Nilon lót móng2,077100m2
208Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa14,302m2
209Xếp đá hộc16,848m3
210Rải vải địa kỹ thuật0,426100m2
211Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm21 đoạn ống
212Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm31 đoạn ống
213Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm41 đoạn ống
214Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,49910 tấn/1km
215Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)0,49910 tấn/1km
216Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)0,49910 tấn/1km
217Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)0,49910 tấn/1km
218Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km)0,49910 tấn/1km
219Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤60km)0,49910 tấn/1km
220Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống51 cấu kiện
221Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống41 cấu kiện
222Gia công thép cửa van0,203tấn
223Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)61 cấu kiện
224Gia công giàn van0,714tấn
225Lắp đặt giàn van0,714tấn
226Máy đóng mở V04bộ
227Máy đóng mở V12bộ
228Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,341m2
229Bulong M8x4064cái
230Bu long đầu chìm M16x3060cái
231Bu long đầu chìm M16x5024cái
232Bu long M16x804cái
233Bu long M16x1502cái
234Cao su tấm0,778m2
235Đào móng bằng máy - Cấp đất I9,338100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km106,45310m³/1km
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)106,45310m³/1km
238San đất bãi thải bằng máy4,669100m3
239Đào móng bằng máy - Cấp đất II13,476100m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)12,408100m3
241Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (mua đất)4,754100m3
242Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất II (Hs bù cấp 1.02)4,849100m3
243Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)61,09710m³/1km
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)61,09710m³/1km
245Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km)61,09710m³/1km
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo ( ≤10km)61,09710m³/1km
247Mua đất tại mỏ4,849100m3
248Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp đoạn 4)4,754100m3
249Vận chuyển đất đào nền đường từ đoạn 4 thừa đến đoạn 5 để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II4,754100m3
250Nilon lót móng25,948100m2
251Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4045,572m3
252Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, M200, đá 1x2, PCB40211,181m3
253Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40195,079m3
254Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB4091,594m3
255Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40132,01m3
256Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên290,422tấn
257Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống290,422tấn
258Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km29,04210 tấn/1km
259Lắp tấm lát6.9511 cấu kiện
260Khe co83,3m
261Khe dãn17,15m
262Ván khuôn kim loại20,202100m2
263Ván khuôn tấm lát18,768100m2
264Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa373,188m2
265Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm6,951100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm0,18100m
267Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm2,405tấn
268Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm8,147tấn
269Rải vải địa kỹ thuật23,137100m2
270Rải dăm lót mái kênh đá 2x4217,928m3
271Thả đá hộc250,151m3
272Đào móng - Cấp đất II0,6761m3
273Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)0,624m3
274Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,386m3
275Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,085tấn
276Lắp đặt cọc tiêu261 cấu kiện
277Ván khuôn cọc tiêu0,072100m2
278Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ9,734m2
279Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II0,45100m3
280Nilon lót móng1,5100m2
281Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40150m2
282Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,315100m3
283Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,238100m3
284Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,042m3
285Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,874m3
286Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,284m3
287Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4015,852m3
288Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB408,298m3
289Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB402,205m3
290Ván khuôn kim loại1,137100m2
291Nilon lót móng1,956100m2
292Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa15,125m2
293Xếp đá hộc14,664m3
294Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè0,348100m2
295Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm31 đoạn ống
296Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm11 đoạn ống
297Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm31 đoạn ống
298Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,55810 tấn/1km
299Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)0,55810 tấn/1km
300Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)0,55810 tấn/1km
301Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)0,55810 tấn/1km
302Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km)0,55810 tấn/1km
303Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤60km)0,55810 tấn/1km
304Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống31 cấu kiện
305Bốc xếp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống41 cấu kiện
306Gia công thép cửa van0,209tấn
307Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)51 cấu kiện
308Gia công giàn van0,628tấn
309Lắp đặt giàn van0,628tấn
310Máy đóng mở V03bộ
311Máy đóng mở V12bộ
312Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,551m2
313Bulong M8x4048cái
314Bu long đầu chìm M16x3064cái
315Bu long đầu chìm M16x5024cái
316Bu long M16x804cái
317Bu long M16x1502cái
318Cao su tấm0,782m2
319Phát quang tạo mặt bằng15100m2
320Đào gốc cây bằng máy - Cấp đất II0,9100m3
321Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km910m³/1km
322Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)910m³/1km
323Đào móng bằng máy - Cấp đất I39,971100m3
324Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - hs nở rời 1.14 Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km455,66910m³/1km
325Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)455,66910m³/1km
326San đất bãi thải bằng máy19,986100m3
327Đào móng bằng máy - Cấp đất II50,011100m3
328Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9079,51100m3
329Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,922,03100m3
330Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II (HS bù cấp 1.02)17,626100m3
331Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)222,08810m³/1km
332Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)222,08810m³/1km
333Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (≤10km)222,08810m³/1km
334Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo ( ≤10km)222,08810m³/1km
335Mua đất tại mỏ17,626100m3
336Đào nền đường đất bằng máy - Cấp đất II (tận dụng để đắp)22,03100m3
337Nilon lót móng102,064100m2
338Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40182,803m3
339Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40804,451m3
340Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40690,48m3
341Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40474,111m3
342Bê tông tấm lát bê tông M200, đá 1x2, PCB40436,165m3
343Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên959,563tấn
344Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống959,563tấn
345Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km95,95610 tấn/1km
346Lắp tấm lát21.5391 cấu kiện
347Khe co445,9m
348Khe dãn78,4m
349Ván khuôn kim loại74,794100m2
350Ván khuôn tấm lát58,155100m2
351Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa1.455,59m2
352Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm dày 1,3mm21,539100m
353Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 200x4mm0,85100m
354Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm9,367tấn
355Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm31,622tấn
356Rải vải địa kỹ thuật74,147100m2
357Rải dăm lót mái kênh đá 2x4835,53m3
358Thả đá hộc53,881m3
359Đào móng - Cấp đất II2,8081m3
360Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)2,592m3
361Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,602m3
362Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,348tấn
363Lắp đặt cọc tiêu1081 cấu kiện
364Ván khuôn cọc tiêu0,298100m2
365Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ40,435m2
366Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất II0,75100m3
367Nilon lót móng2,5100m2
368Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40250m2
369Đào móng bằng máy - Cấp đất II3,17100m3
370Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,122100m3
371Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,084m3
372Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,816m3
373Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4039,361m3
374Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4046,705m3
375Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4027,179m3
376Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB4015,835m3
377Ván khuôn kim loại3,284100m2
378Nilon lót móng5,271100m2
379Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa43,78m2
380Xếp đá hộc38,376m3
381Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè0,91100m2
382Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm41 đoạn ống
383Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm31 đoạn ống
384Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm11 đoạn ống
385Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm31 đoạn ống
386Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm31 đoạn ống
387Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm11 đoạn ống
388Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm21 đoạn ống
389Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm21 đoạn ống
390Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm11 đoạn ống
391Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km1,57810 tấn/1km
392Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)1,57810 tấn/1km
393Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)1,57810 tấn/1km
394Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)1,57810 tấn/1km
395Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 10.2km tiếp theo (≤60km)1,57810 tấn/1km
396Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤60km)1,57810 tấn/1km
397Bốc xếp ống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống81 cấu kiện
398Bốc xếp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống71 cấu kiện
399Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống51 cấu kiện
400Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm16mối nối
401Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm12mối nối
402Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm7mối nối
403Gia công thép cửa van0,587tấn
404Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)131 cấu kiện
405Gia công giàn van2,003tấn
406Lắp đặt giàn van2,003tấn
407Máy đóng mở V06bộ
408Máy đóng mở V17bộ
409Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,991m2
410Bulong M8x4096cái
411Bu long đầu chìm M16x30224cái
412Bu long đầu chìm M16x5084cái
413Bu long M16x8014cái
414Bu long M16x1507cái
415Cao su tấm2,122m2
416Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tạo thành đống)12,484100m3
417Đào móng bằng máy - Cấp đất II4,451100m3
418Đào san đất bằng máy - Cấp đất I (đất màu)4,451100m3
419Đào san đất bằng máy - Cấp đất II (lấp kênh dẫn dòng)12,484100m3
420Bạt nhựa (xanh đỏ) chống xói đất35,782100m2
421Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tạo thành đống)28,397100m3
422Đào móng bằng máy - Cấp đất II7,826100m3
423Đào san đất bằng máy - Cấp đất I (đất màu)28,397100m3
424Đào san đất bằng máy - Cấp đất II (lấp kênh dẫn dòng)7,826100m3
425Bạt nhựa (xanh đỏ) chống xói đất66,25100m2
D Trạm bơm
1Đào móng bằng máy - Cấp đất I7,162100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, Hs nở rời 1,1481,64710m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)81,64710m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy3,581100m3
5Đào móng bằng máy - Cấp đất II9,033100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9011,326100m3
7Đào xúc đất bằng máy, hs bù cấp 1,02 - Cấp đất II1,623100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1,26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)20,4510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)20,4510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km)20,4510m³/1km
11Mua đất tại mỏ1,623100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá7m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép9,67m3
14Vận chuyển kết cấu bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km1,66710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)1,66710m³/1km
16San bê tông bãi thải bằng máy0,083100m3
17Nilon lót móng21,036100m2
18Ván khuôn kim loại27,019100m2
19Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40158,666m3
20Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40202,944m3
21Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB402,108m3
22Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4054,877m3
23Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40182,994m3
24Khe co180,9m
25Khe dãn27m
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa70,948m2
27Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm2,61tấn
28Đào móng băng - Cấp đất II2,4751m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,773100m3
30Nilon lót móng0,871100m2
31Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,11m3
32Ván khuôn kim loại6,151100m2
33Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4011,45m3
34Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB407,23m3
35Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,72m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,459tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,524tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,305tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,269tấn
40Thép tấm đan0,124tấn
41Gia công thép cửa van1,23tấn
42Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu (Trọng lượng >50kg)91cấu kiện
43Gia công giàn van2,471tấn
44Lắp đặt giàn van2,471tấn
45Cao su tấm1,93m2
46Bu long M16x30276cái
47Bu long M16x8018cái
48Bu long M16x15018cái
49Máy đóng mở V19bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,551m2
51Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa36,82m2
52Đào móng bằng máy - Cấp đất I2,12100m3
53Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km24,16810m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)24,16810m³/1km
55San đất bãi thải bằng máy1,06100m3
56Đào móng bằng máy - Cấp đất II13,088100m3
57Đào móng - Cấp đất II14,531m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)1,131100m3
59Đắp đất nền trạm bơm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m312,69100m3
60Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II (HS bù cấp 1.08)10,561100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)133,06910m³/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)133,06910m³/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km)133,06910m³/1km
64Mua đất tại mỏ10,561100m3
65Nilon lót móng0,239100m2
66Ván khuôn kim loại0,899100m2
67Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB406,3m3
68Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB409,5m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,4m3
70Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2,3m2
71Thép tấm đan0,209tấn
72Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu271cấu kiện
73Làm tầng lọc bằng đá 1x213,326m3
74Làm tầng lọc bằng cát vàng8,555m3
75Nilon lót móng1,395100m2
76Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,738m3
77Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4028,229m3
78Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB4027,353m3
79Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4013,24m3
80Bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,959m3
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,042m3
82Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 49mm dày 1,45mm0,268100m
83Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa10m2
84Ván khuôn kim loại0,477100m2
85Ván khuôn tường1,572100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,667tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,705tấn
88Thép tấm đan0,007tấn
89Gia công lắp đặt lưới chắn rác0,267tấn
90Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV10ca
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 59.9mm dày 2.9mm0,856100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42.2mm dày 2.5mm0,406100m
93Gia công chân đế trụ lan can0,026tấn
94Bulong M12x150200cái
95Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,388100m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào)0,34100m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,152100m3
98Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,152m3
99Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB404,48m3
100Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB402,16m3
102Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB405,744m3
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,54m3
104Bê tông bệ máy, M250, đá 2x4, PCB403,64m3
105Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB404,248m3
106Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB405,74m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm (MPA 5.0)- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4010,451m3
108Ván khuôn kim loại0,31100m2
109Ván khuôn gỗ sàn mái0,879100m2
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,324100m2
111Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,346100m2
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,103100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,061tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,579tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,041tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,196tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,321tấn
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,69tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4095,965m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,405m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40155,24m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ216,655m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,955m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng59,88m2
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,3mm0,082100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
129Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa)18,78m2
130Lắp dựng cửa khung sắt18,78m2
131Khung bảo vệ cửa sổ5,04m2
132Lắp dựng hoa sắt cửa5,04m2
133Khóa cửa2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 2P/30A1cái
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
136Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
137Lắp đặt ổ cắm4bảng
138Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm50m
139Lắp đặt dây đơn 1,5mm2100m
140Lắp đặt dây đơn 2,5mm220m
141Lắp đặt dây đơn 6mm260m
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1hộp
143Máng điện công nghiệp (Máng mạ kẽm nhúng nóng, KT20x7.5cm) dày 1.5mm đỡ cáp điện máy bơm6m
144Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,193100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)0,185100m3
146Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,696m3
147Nilon lót móng0,019100m2
148Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,27m3
149Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB400,552m3
150Ván khuôn kim loại0,151100m2
151Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,039tấn
152Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm0,144tấn
153Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,05tấn
154Bu long M18x15024cái
155Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,227100m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)0,187100m3
157Nilon lót móng0,033100m2
158Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,772m3
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,26m3
160Thép tấm đan0,028tấn
161Ván khuôn kim loại0,232100m2
162Lắp đặt máy bơm mồi0,015tấn
163Lắp đặt máy bơm li tâm - Máy có khối lượng ≤0,2T (4 máy bơm, mỗi máy 450kg )1,8tấn
164Gia công lắp đặt ống thép D610mm (118.76kg/m)0,931tấn
165Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 323.9mm dày 6.35mm0,216100m
166Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn,- Đường kính 273,1mm dày 5.56mm0,416100m
167Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông,- Đường kính 33.5mm dày 1.9mm0,2100m
168Lắp đặt cút thép - Đường kính 300mm4cái
169Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm12cái
170Lắp đặt cút, côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm-250mm4cái
171Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm4cái
172Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 250mm4cái
173Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 300mm4cái
174Lắp đặt Ylọc - Đường kính 300mm4cái
175Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm4cái
176Lắp đặt mối nối mềm chống rung (cao su) - Đường kính 250mm4cái
177Lắp bích thép - Đường kính 300mm16cặp bích
178Lắp bích thép - Đường kính 250mm22cặp bích
179Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
180Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D600mm1cái
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trong và ngoài ống thép D610)27,8671m2
182Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,442100m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào)0,351100m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,167100m3
185Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,99m3
186Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB405,11m3
187Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB401,45m3
188Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB401,78m3
189Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB405,8m3
190Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,52m3
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,13m3
192Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB407,12m3
193Xây gạch bê tông 2 lỗ 9x5x20cm, vữa XM M75, XM PCB400,145m3
194Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm (MPA 5.0)- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4012,446m3
195Lắp đặt nắp đậy bể tự hoại bằng cần cẩu41cấu kiện
196Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 0,36m2, vữa XM M75, PCB4037,435m2
197Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB402,19m2
198Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB4013,928m2
199Lát gạch chống nóng bằng gạch ghế 20x20x10cm, vữa XM M50, PCB4038,64m2
200Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB400,75m2
201Ván khuôn kim loại0,712100m2
202Ván khuôn gỗ sàn mái0,488100m2
203Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,34100m2
204Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,293100m2
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,028tấn
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,244tấn
207Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,044tấn
208Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,351tấn
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,031tấn
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,278tấn
211Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,508tấn
212Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm0,09tấn
213Thép tấm đan0,029tấn
214Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40152,992m2
215Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40169,984m2
216Trát trần, vữa XM M75, PCB4033,44m2
217Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,424m2
218Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,992m2
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát dày 2.3mm - Đường kính 60mm0,082100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
221Cầu chắn rác bằng inox D60mm2cái
222Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa)14,04m2
223Lắp dựng cửa khung sắt14,04m2
224Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ7m2
225Khóa cửa1cái
226Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 loại nằm1bể
227Lắp đặt xí bệt1bộ
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
229Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
231Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm0,24100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 1.9mm0,2100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm0,12100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.5mm0,08100m
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
240Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm1cái
241Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm1cái
242Phao chống tràn trong bồn nước D27mm (van phao inox 304)1cái
243Khoan giếng nước sinh hoạt (khoan độ sâu đến 10m)8m
244Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 60mm3m ống
245Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đặt trong giếng khoan - Đường kính 60mm, dày 2,3mm0,05100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 1.9mm0,15100m
247Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
248Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ đầu hồi1bộ
249Lắp đặt puli sứ kẹp tường1cái
250Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
251Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
252Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led)3bộ
253Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (đèn led)2bộ
254Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
255Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
256Lắp đặt quạt treo tường4cái
257Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm60m
258Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm260m
259Lắp đặt dây đơn 2,5mm220m
260Lắp đặt dây đơn 6mm260m
261Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,438100m3
262Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)5,14m3
263Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,392m3
264Nilon lót móng8,328100m2
265Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4013,255m3
266Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,445m3
267Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB400,216m3
268Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB402,064m3
269Bê tông M200, đá 1x2, PCB401,392m3
270Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB407,472m3
271Bê tông sân nền, M200, đá 2x4, PCB4088,563m3
272Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB405,6m3
273Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4013,658m3
274Xây gạch bê tông 2 lỗ 9x5x20cm, vữa XM M75, XM PCB406,03m3
275Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm (MPA 5.0)- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,06m3
276Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40163,9m2
277Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ163,9m2
278Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,025tấn
279Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,023tấn
280Gia công, lắp đặt cốt thép trụ bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,141tấn
281Gia công, lắp đặt cốt thép trụ bê tông đúc sẵn ĐK ≤18mm0,172tấn
282Thép tấm đan0,016tấn
283Thép giằng, ĐK ≤10mm0,05tấn
284Ván khuôn kim loại2,048100m2
285Ván khuôn cột0,115100m2
286Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột đúc sẵn0,157100m2
287Lắp dựng lưới thép B40, đường kính lưới thép 3mm69,516m2
288Gia công cổng sắt, chông, song sắt1,36tấn
289Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,8461m2
290Khóa cổng1cái
291Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,646m3
292Xây gạch bê tông 2 lỗ 9x5x20cm, vữa XM M75, XM PCB400,69m3
293Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB403,92m
294Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,592m2
295Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán1,87m2
296Khắc các chữ trên đá vào bảng tên công trình1bảng
297Đào móng bằng máy - Cấp đất I1,79100m3
298Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs bù cấp 1.14 - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km20,40610m³/1km
299Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo (≤10km)20,40610m³/1km
300San đất bãi thải bằng máy0,895100m3
301Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,22100m3
302Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)4,87100m3
303Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m31,94100m3
304Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II (HS bù cấp 1.08)6,037100m3
305Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.26 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)76,06610m³/1km
306Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)76,06610m³/1km
307Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km)76,06610m³/1km
308Mua đất tại mỏ6,037100m3
309Nilon lót móng4,697100m2
310Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB4081m3
311Khe co69,5m
312Khe dãn14,7m
313Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,642100m2
314Nilon lót móng0,75100m2
315Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB409,2m3
316Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,6m3
317Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB406,6m3
318Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4012,2m3
319Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB400,13m3
320Ván khuôn kim loại1,695100m2
321Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa17,6m2
322Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm0,017tấn
323Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm181 đoạn ống
324Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm111 đoạn ống
325Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km7,710 tấn/1km
326Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)7,710 tấn/1km
327Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)7,710 tấn/1km
328Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)7,710 tấn/1km
329Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km)7,710 tấn/1km
330Gói cống bê tông D100080cái
331Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm80mối nối
332Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,091100m3
333Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,008100m3
334Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,87m3
335Nilon lót móng0,146100m2
336Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB403,012m3
337Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB404,467m3
338Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,65m3
339Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,19m3
340Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,221m3
341Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,091tấn
342Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,269tấn
343Thép tấm đan0,146tấn
344Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu51cấu kiện
345Ván khuôn kim loại1,015100m2
346Sản xuất và lắp dựng nắp gang hố ga (1.0x1.0x0.07) m, D800, tải trọng 25T51cấu kiện
347Lắp đặt cáp CVV 3*50+1*35mm60m
348Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 (CVV/DSTA 2x10 từ nhà trạm bơm đến nhà quản lý)20m
349Gia công lắp đặt tủ điện H1800xW2100xD650 tole, sơn tĩnh điện màu ral7032 thép dày 2mm1tủ
350Lắp đặt MCCB 3P 250A 30KA1cái
351Lắp đặt MCCB 3P 75A 22KA4cái
352Lắp đặt MCCB 3P 16A 6KA2cái
353Lắp đặt MCCB 3P 10A 6KA2cái
354Lắp đặt MCCB 2P 10A 6KA2cái
355Lắp đặt cầu trì công nghiệp 2A4hộp
356Busbar6kg
357Lắp đặt co nhiệt đỏ, vàng xanh P2530m
358Lắp đặt biến áp cách ly 700VA1cái
359Lắp đặt bảo vệ mất pha1cái
360Lắp đặt nguồn xung 24VDC1cái
361Lắp đặt bộ điều khiển lập trình1cái
362Lắp đặt Modulate intput analogue1cái
363Lắp đặt Modulate output analogue1cái
364lắp đặt Option Board RS2321cái
365Lắp đặt màn hình hiển thị 7inch11 cái
366Lắp đặt Relay 24VDC13cái
367Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến áp suát 0-10bar11 bộ
368Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến mức nước11 bộ
369Lắp đặt cực báo mức nước11 bộ
370Lắp đặt đế relay 8 chân13cái
371Lắp đặt biến tần 37kw/380v41 cái
372Lắp đặt khởi động từ 9A2cái
373Lắp đặt rờ le nhiệt 7-10A1cái
374Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột 10mm250m
375Lắp đặt dây đơn 0,5mm2400m
376Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 (nối từ các máy bơm đến tủ điện)50m
377Lắp đặt dây đơn 50mm250m
378Lắp đặt cảm biến dòng 250/53cái
379Lắp đặt đòng hồ đa năng1cái
380Đầu cos 1mm20bao
381Đầu cos 2mm10bao
382DH D96A/v/kw1cái
383Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị50công
384Chi phí lắp đặt hiệu chỉnh1bộ
385Đào móng bằng máy - Cấp đất III1,946100m3
386Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,778100m3
387Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m34,8100m3
388Đào xúc đất đường tránh bằng máy - Cấp đất II (hs bù cấp 1.08)5,184100m3
389Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, hs nở rời 1.16 - Cự ly vận chuyển 0.7km (1km)65,31810m³/1km
390Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.3km (1km)65,31810m³/1km
391Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1.9km tiếp theo (≤10km)65,31810m³/1km
392Mua đất tại mỏ5,184100m3
393Đắp cấp phối đá dăm nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,966100m3
394Đào xúc đất đắp trạm bơm, kênh dẫn vào bể hút bằng máy - Cấp đất II6,15100m3
395Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II6,15100m3
396Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm0,11100m
397Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm0,11100m
398Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,65m3
399Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,16510m³/1km
400Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km)0,16510m³/1km
401San đất bãi thải bằng máy0,008100m3
402Bê tông bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB408,25m3
403Nilon lót móng0,066100m2
404Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,013100m2
405Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m20,33100m2
406Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (trạm trộn nhựa nhơn hòa)0,039100tấn
407Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T0,039100tấn
408Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 39.7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T0,039100tấn
409Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,33100m2
410Cắt bê tông đường11,110m
411Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép11,988m3
412Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km1,19910m³/1km
413Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km)1,19910m³/1km
414San đất bãi thải bằng máy0,06100m3
415Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB4011,988m3
416Nilon lót móng0,666100m2
417Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,026100m2
418Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm51 đoạn ống
419Gối cống D800mm6cái
420Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,73110 tấn/1km
421Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km (≤10km)0,73110 tấn/1km
422Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8.5km tiếp theo (≤10km)0,73110 tấn/1km
423Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 25.5km tiếp theo (≤60km)0,73110 tấn/1km
424Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.7km tiếp theo (≤60km)0,73110 tấn/1km
425Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 24,1mm1,83100m
426Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm0,03100m
427Lắp đặt cút gang FF nối bằng phương pháp joang - Đường kính 600mm - 45 độ3cái
428Lắp đặt cút gang FF nối bằng phương pháp joang - Đường kính 450mm - 45 độ2cái
429Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp joang - Đường kính 600x450mm1cái
430Nối giảm nhựa HDPE đường kính 630x450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
431Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 630mm (Đoạn ống >500m, HS=0.70)1,83100m
432Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 600x25mm1cái
433Lắp đặt van ren đồng - DN25mm1cái
434Khâu răng ngoài thép DN251cái
435Lắp đặt kép 2 đầu ren DN251cái
436Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25mm, dày 1,9mm0,003100m
437Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
438Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x7mm0,01100m
439Họng ổ khóa bằng gang1bộ
440Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,032m3
441Ván khuôn kim loại0,03100m2
442Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,032m3
443Ván khuôn kim loại0,03100m2
444Lắp đặt tê gang xả cặn FFB - Đường kính 600x100mm1cái
445Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,33m3
446Lắp đặt BB gang - Đường kính 100mm1cái
447Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm1cái
448Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm0,02100m
449Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm1cái
450Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x7mm0,015100m
451Họng ổ khóa bằng gang1bộ
452Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,193100m3
453Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,134100m3
454Nilon lót móng0,034100m2
455Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,33m3
456Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,047m3
457Thép tấm đan0,028tấn
458Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,088tấn
459Ván khuôn kim loại0,255100m2
460Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg31 cấu kiện
461Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 450mm1cái
462Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm1bộ
463Lắp bích thép - Đường kính 450mm0,5cặp bích
464Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 450mm1cái
465Đào móng băng - Cấp đất II0,641m3
466Đắp đất móng công trình0,32m3
467Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB400,076m3
468Ván khuôn trụ báo0,019100m2
469Cốt thép trụ báo0,008tấn
470Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất)0,852m2
471Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên0,167tấn
472Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống0,167tấn
473Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,01610 tấn/1km
474Lắp trụ báo41 cấu kiện
475Đào móng băng - Cấp đất II0,151m3
476Đắp đất móng công trình0,096m3
477Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,054m3
478Ván khuôn kim loại0,007100m2
479Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất)0,27m2
480Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB405,26m3
481Ván khuôn kim loại0,197100m2
482Đào móng bằng máy - Cấp đất II56,818100m3
483Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8550,963100m3
484Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm27,47100m
485Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm5,42100m
486Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm9,91100m
487Gia công ống thép8,059tấn
488Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 457,2mm dày 8mm0,83100m
489Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 406,4mm dày 8mm0,09100m
490Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,641m2
491Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x6,35xmm0,33100m
492Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm27,47100m
493Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm5,42100m
494Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 280mm9,91100m
495Thử áp lực đường ống, thép - Đường kính 450mm0,83100m
496Thử áp lực đường ống, thép - Đường kính 400mm0,09100m
497Thử áp lực đường ống, thép - Đường kính 250mm0,33100m
498Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 450mm - 45 độ (dùng cho ống HDPE D450)2cái
499Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 450mm - 22,5 độ (dùng cho ống HDPE D450)2cái
500Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 450mm - 11,25 độ (dùng cho ống HDPE D450)5cái
501Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 400mm - 22,5 độ (dùng cho ống HDPE D400)2cái
502Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 250mm - 45 độ (dùng cho ống HDPE D280)2cái
503Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 250mm - 22,5 độ (dùng cho ống HDPE D280)4cái
504Lắp đặt cút gang bằng p/p nối gioăng cao su - Đường kính 250mm - 11,25 độ (dùng cho ống HDPE D280)1cái
505Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 450mm12cái
506Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 400mm4cái
507Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm12cái
508Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 450mm3cái
509Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 400mm1cái
510Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm3cái
511Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm3bộ
512Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 400mm chiều dày 15,3mm2bộ
513Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm chiều dày 10,7mm3bộ
514Lắp bích thép - Đường kính 450mm1,5cặp bích
515Lắp bích thép - Đường kính 400mm0,5cặp bích
516Lắp bích thép - Đường kính 250mm1,5cặp bích
517Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450x400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
518Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 400x280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
519Đoạn ống 1 đầu ren DN25, L=5cm7cái
520Lắp đặt van ren đồng - DN25mm7cái
521Lắp đặt kép 2 đầu ren DN257cái
522Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm7cái
523Hộp bảo vệ van xả khí7cái
524Đào móng bằng máy - Cấp đất II2,242100m3
525Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,664100m3
526Nilon lót móng0,62100m2
527Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB4035,928m3
528Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,094m3
529Thép tấm đan0,438tấn
530Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,834tấn
531Ván khuôn kim loại3,992100m2
532Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB404,194m3
533Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB406,135m3
534Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m21lỗ
535Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg731 cấu kiện
536Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm0,025100m
537Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm0,04100m
538Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm0,24100m
539Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm dày 2,9mm0,558100 m
540Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x5,16mm0,03100m
541Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 75.6mm dày 2.9mm0,546100m
542Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 33.5mm dày 2,5mm0,126100m
543Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm chiều dày 10,7mm3bộ
544Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mm4bộ
545Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm12bộ
546Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm28bộ
547Lắp bích thép - Đường kính 250mm1,5cặp bích
548Lắp bích thép - Đường kính 200mm2cặp bích
549Lắp bích thép - Đường kính 150mm7cặp bích
550Lắp bích thép - Đường kính 75mm14cặp bích
551Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm1cái
552Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm15cái
553Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm3cái
554Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm42cái
555Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm12cái
556Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 400x250mm (dùng cho ống HDPE D400)1cái
557Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x200mm (dùng cho ống HDPE D450)1cái
558Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x150mm (dùng cho ống HDPE D450)6cái
559Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 400x150mm (dùng cho ống HDPE D400)1cái
560Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 250x200mm (Dùng cho ống HDPE D280)1cái
561Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450x75mm8cái
562Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 400x75mm1cái
563Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x75mm5cái
564Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450x25mm5cái
565Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x25mm1cái
566Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 75mm14cái
567Lắp đặt khâu ren ngoài thép tráng kẽm - Đường kính 25mm6cái
568Lắp đặt kép 2 đầu ren DN256cái
569Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm2cái
570Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm2cái
571Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm7cái
572Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm14cái
573Lắp đặt van ren đồng - Đường kính D25mm6cái
574Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm6cái
575Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm2cái
576Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 200mm2cái
577Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm7cái
578Đào móng băng - Cấp đất II22,1971m3
579Đắp đất móng công trình11,76m3
580Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB402,793m3
581Ván khuôn trụ báo0,706100m2
582Cốt thép trụ báo0,303tấn
583Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất)31,311m2
584Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên6,145tấn
585Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống6,145tấn
586Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,61410 tấn/1km
587Lắp trụ báo1471 cấu kiện
588Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4024,512m3
589Ván khuôn kim loại1,123100m2
590Đào móng bằng máy - Cấp đất II21,865100m3
591Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8517,538100m3
592Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm4,1100m
593Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm4,42100m
594Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm13,345100m
595Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm4,1100m
596Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm4,42100m
597Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm13,345100m
598Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 250mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D280)1cái
599Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 250mm - 22,5 độ (Dùng cho ống HDPE D280)2cái
600Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 250mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D280)3cái
601Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm - 11,25 (Dùng cho ống HDPE D225)4cái
602Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D160)1cái
603Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 22,5 độ (Dùng cho ống HDPE D160)8cái
604Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D160)5cái
605Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,871100m3
606Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,349100m3
607Nilon lót móng0,671100m2
608Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,083m3
609Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,701m3
610Thép tấm đan0,343tấn
611Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,653tấn
612Ván khuôn kim loại3,421100m2
613Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB407,91m3
614Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB4011,624m3
615Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg461 cấu kiện
616Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x5,16mm0,03100m
617Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219,1x4,78mm0,067100m
618Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3x4,78mm0,21100m
619Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 59,9mm dày 3,2mm0,136100m
620Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmx3,8mm0,168100 m
621Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 280mm chiều dày 10,7mm1bộ
622Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mm2bộ
623Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm7bộ
624Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm16bộ
625Lắp bích thép - Đường kính 250mm0,5cặp bích
626Lắp bích thép - Đường kính 200mm2cặp bích
627Lắp bích thép - Đường kính 150mm3,5cặp bích
628Lắp bích thép - Đường kính 50mm8cặp bích
629Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm3cái
630Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm6cái
631Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm24cái
632Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm8cái
633Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 280x63mm1cái
634Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x63mm2cái
635Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x63mm5cái
636Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm1cái
637Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm2cái
638Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm7cái
639Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm8cái
640Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm1cái
641Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 200mm2cái
642Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm7cái
643Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 63mm8cái
644Đào móng băng - Cấp đất II11,1741m3
645Đắp đất móng công trình5,92m3
646Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB401,406m3
647Ván khuôn trụ báo0,355100m2
648Cốt thép trụ báo0,152tấn
649Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất)15,762m2
650Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên3,093tấn
651Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống3,093tấn
652Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,30910 tấn/1km
653Lắp trụ báo741 cấu kiện
654Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,63m3
655Ván khuôn kim loại0,138100m2
656Đào móng băng - Cấp đất I163,461m3
657Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km18,63410m³/1km
658Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km)18,63410m³/1km
659San đất bãi thải bằng máy0,815100m3
660Đào móng băng - Cấp đất II62,461m3
661Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,937100m3
662Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II4,658100m3
663Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km58,69110m³/1km
664Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤10km)58,69110m³/1km
665Mua đất tại mỏ4,658100m3
666Trồng vầng cỏ mái kênh6,322100m2
667Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (1m2=0.07m3)4,42510m³/1km
668Nilon lót móng3,732100m2
669Ván khuôn móng dài10,391100m2
670Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4038,72m3
671Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB4043,26m3
672Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa13,18m2
673Đào móng băng - Cấp đất II8,3791m3
674Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,172100m3
675Nilon lót móng0,239100m2
676Ván khuôn kim loại0,752100m2
677Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,584m3
678Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB403,363m3
679Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4,18m2
680Gia công giàn đóng mở+ cửa van0,972tấn
681Lắp đặt giàn đóng mở+cửa van0,972tấn
682Máy đóng mở cống19cái
683Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ171m2
684Nilon lót móng0,265100m2
685Đào san bãi đúc trụ báo0,091100m3
686San gạt lề đường máy ủi 110CV (thi công các kênh nhánh; tính 1km/ca=2.935km2,935ca
687Đào móng bằng máy - Cấp đất II19,304100m3
688Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8516,374100m3
689Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,8m3
690Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,5810m³/1km
691San đất bãi thải bằng máy0,029100m3
692Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB405,8m3
693Nilon lót móng0,29100m2
694Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,004100m2
695Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB409m3
696Nilon lót móng0,6100m2
697Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,081100m2
698Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm13,22100m
699Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm4,43100m
700Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm3,45100m
701Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm (Đoạn >500m, HS=0.70)13,22100m
702Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm (Đoạn >500m, HS=0.70)4,43100m
703Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm (Đoạn >500m, HS=0.70)3,45100m
704Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 450mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D450)4cái
705Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 400mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D400)2cái
706Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450x400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
707Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 400x315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
708Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm1bộ
709Lắp bích thép đặc- Đường kính 300mm0,5cặp bích
710Lắp bích thép - Đường kính 300mm0,5cặp bích
711Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,774100m3
712Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,511100m3
713Nilon lót móng0,232100m2
714Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,393m3
715Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,434m3
716Thép tấm đan0,23tấn
717Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,461tấn
718Ván khuôn kim loại1,332100m2
719Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,98m3
720Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB401,644m3
721Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m24lỗ
722Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg281 cấu kiện
723Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm0,088100m
724Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mmx2,9mm0,05100 m
725Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 273,1x5,16mm0,024100m
726Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219,1x4,78mm0,045100m
727Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75.6mm dày 2.9mm0,029100m
728Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 300x250mm (Dùng cho ống HDPE D450)1cái
729Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x200mm (Dùng cho ống HDPE D450)1cái
730Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x100mm (Dùng cho ống HDPE D450)4cái
731Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 450mm1cái
732Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm1cái
733Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm1cái
734Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm4cái
735Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm3cái
736Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm2bộ
737Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm8bộ
738Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm5bộ
739Lắp bích thép - Đường kính 450mm1cặp bích
740Lắp bích thép - Đường kính 250mm1cặp bích
741Lắp bích thép - Đường kính 200mm1cặp bích
742Lắp bích thép - Đường kính 100mm3cặp bích
743Lắp bích thép - Đường kính 75mm3cặp bích
744Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 450mm1cái
745Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 250mm1cái
746Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 200mm1cái
747Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm4cái
748Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm1cái
749Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm4cái
750Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 450x75mm2cái
751Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315x75mm1cái
752Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm3cái
753Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 75mm3cái
754Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,774100m3
755Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,511100m3
756Nilon lót móng0,098100m2
757Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB406,376m3
758Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,776m3
759Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,03m3
760Thép tấm đan0,007tấn
761Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,015tấn
762Gia công cùm thép0,155tấn
763Ván khuôn kim loại0,324100m2
764Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
765Thanh ren M16x350 + 02 ecu sus30464bộ
766Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 450mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D450)4cái
767Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5x4mm0,051100m
768Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm1cái
769Lắp bích thép - Đường kính 100mm1cặp bích
770Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm4cái
771Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
772Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 450x100mm (Dùng cho ống HDPE D400)1cái
773Đào móng bằng máy - Cấp đất II7,287100m3
774Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,201100m3
775Nilon lót móng0,098100m2
776Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB406,376m3
777Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,776m3
778Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,029m3
779Thép tấm đan0,007tấn
780Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,015tấn
781Gia công cùm thép0,077tấn
782Ván khuôn kim loại0,189100m2
783Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
784Thanh ren M16x350 + 02 ecu SUS32bộ
785Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 400mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D400)4cái
786Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5x4mm0,087100m
787Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm1cái
788Lắp bích thép - Đường kính 100mm1cặp bích
789Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm3cái
790Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
791Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp gioăng - Đường kính 400x100mm (Dùng cho ống HDPE D400)1cái
792Đào móng băng - Cấp đất II3,51m3
793Đắp đất móng công trình2,24m3
794Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,26m3
795Ván khuôn kim loại0,168100m2
796Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất)6,3m2
797Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4011,604m3
798Ván khuôn kim loại0,5100m2
799Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,5m3
800Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,5m3
801Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB402m3
802Ván khuôn0,1100m2
803Gia công thép cửa van0,11tấn
804Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)21 cấu kiện
805Gia công giàn van0,4tấn
806Lắp đặt giàn van0,4tấn
807Máy đóng mở V0.52bộ
808Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151m2
809Bulong M8x4020cái
810Bu long đầu chìm M16x3040cái
811Bu long đầu chìm M16x5040cái
812Bu long M16x8010cái
813Bu long M16x15010cái
814Cao su tấm0,2m2
815Đào móng bằng máy - Cấp đất II8,017100m3
816Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,856,74100m3
817Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm2,95100m
818Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm5,07100m
819Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm2,95100m
820Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm5,07100m
821Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 225x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm1cái
822Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm - 11,25 (Dùng cho ống HDPE D225)2cái
823Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 45 độ (Dùng cho ống HDPE D160)5cái
824Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 22,5 độ (Dùng cho ống HDPE D160)4cái
825Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm - 11,25 độ (Dùng cho ống HDPE D160)1cái
826Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,521100m3
827Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,335100m3
828Nilon lót móng0,146100m2
829Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,22m3
830Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,218m3
831Thép tấm đan0,12tấn
832Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,224tấn
833Ván khuôn kim loại0,872100m2
834Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,331m3
835Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB400,872m3
836Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg141 cấu kiện
837Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3x4,78mm0,06100m
838Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5x4mm0,026100m
839Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 59,9mm dày 3,2mm0,017100m
840Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm0,01100m
841Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmx3,8mm0,02100 m
842Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm9cái
843Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm3cái
844Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm2cái
845Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm1cái
846Lắp bích thép - Đường kính 150mm1,5cặp bích
847Lắp bích thép - Đường kính 100mm0,5cặp bích
848Lắp bích thép - Đường kính 50mm1cặp bích
849Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm3bộ
850Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm2bộ
851Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm1bộ
852Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm3cái
853Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm1cái
854Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm1cái
855Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm3cái
856Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 100mm1cái
857Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200x100mm (Dùng cho ống HDPE D225)1cái
858Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x63mm1cái
859Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE, đường kính 63mm1cái
860Đào móng băng - Cấp đất II4,0771m3
861Đắp đất móng công trình2,16m3
862Bê tông trụ báo, M200, đá 1x2, PCB400,513m3
863Ván khuôn trụ báo0,13100m2
864Cốt thép trụ báo0,056tấn
865Sơn trụ báo sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần trên mặt đất)5,751m2
866Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên1,129tấn
867Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống1,129tấn
868Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km0,11310 tấn/1km
869Lắp trụ báo271 cấu kiện
870Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,523m3
871Ván khuôn kim loại0,056100m2
872Đào móng băng - Cấp đất I41,621m3
873Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km4,74510m³/1km
874Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (≤10km)4,74510m³/1km
875San đất bãi thải bằng máy0,208100m3
876Đào móng băng - Cấp đất II10,861m3
877Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,045100m3
878Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II1,011100m3
879Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km12,73910m³/1km
880Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0.5km tiếp theo (≤10km)12,73910m³/1km
881Mua đất tại mỏ1,011100m3
882Trồng vầng cỏ mái kênh1,569100m2
883Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (1m2=0.07m3)1,09810m³/1km
884Nilon lót móng1,107100m2
885Ván khuôn kim loại3,057100m2
886Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4011,47m3
887Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB4012,6m3
888Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3,96m2
889Đào móng băng - Cấp đất II1,7641m3
890Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3
891Nilon lót móng0,05100m2
892Ván khuôn kim loại0,05100m2
893Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,544m3
894Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB400,708m3
895Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa0,88m2
896Gia công giàn đóng mở+ cửa van0,205tấn
897Lắp đặt giàn đóng mở+cửa van0,205tấn
898Máy đóng mở cống4cái
899Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,61m2
900Nilon lót móng0,032100m2
901Đào san bãi đúc trụ báo0,011100m3
902San gạt đường máy ủi 110CV (thi công các kênh nhánh; tính 1km/ca=0.821km0,821ca
E Sửa chữa các công trình trên kênh, nâng cao bờ kênh S3 và S4
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông261m2
2Ván khuôn kim loại10,44100m2
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB4078,3m3
4Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm24m
5Đào móng băng - Cấp đất II721m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,54100m3
7Nilon lót móng0,26100m2
8Ván khuôn kim loại0,4100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB405,2m3
10Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB407,2m3
11Gia công thép cửa van0,22tấn
12Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)41 cấu kiện
13Gia công giàn van0,86tấn
14Lắp đặt giàn van0,86tấn
15Máy đóng mở V0.54bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ201m2
17Bu long đầu chìm M16x3048cái
18Bu long đầu chìm M16x50108cái
19Bu long M16x808cái
20Bu long M16x1504cái
21Cao su tấm0,2m2
22Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông138,9m2
23Ván khuôn kim loại5,556100m2
24Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB4041,67m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép18m3
26Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm7,2m
27Đào móng băng - Cấp đất II25,21m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,144100m3
29Nilon lót móng0,692100m2
30Ván khuôn móng dài0,58100m2
31Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4012,665m3
32Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB403,7m3
33Gia công thép cửa van0,021tấn
34Lắp đặt cửa van bằng thủ công (trọng lượng ≤50kg)11 cấu kiện
35Gia công giàn van0,069tấn
36Lắp đặt giàn van0,069tấn
37Máy đóng mở V0.51bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71m2
39Bu long đầu chìm M16x3016cái
40Bu long đầu chìm M16x5016cái
41Bu long M16x1501cái
42Cao su tấm0,2m2
F Đường đây 22kV và trạm biến áp 160kVA-22/0,4kV cấp điện trạm bơm
1Đào móng cấp III70,11m3
2Lấp đất móng, đất cấp III, độ chặt K = 0,962,03m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,058tấn
4Công tác ván khuôn móng0,244100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,96m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB406,73m3
7Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB400,38m3
8Đào móng cấp III65,681m3
9Lấp đất móng, đất cấp III, độ chặt K = 0,957,136m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,064tấn
11Công tác ván khuôn móng0,227100m2
12Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,008m3
13Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB406,964m3
14Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB400,572m3
15Dựng cột bê tông, cao 5cột
16Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km7,53710 tấn/1km
17Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km7,53710 tấn/1km
18Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 31,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2, L = 21km, K = 0,68; Đường loại 4, L = 10,5km, K = 1,35)7,53710 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống51 cấu kiện
20Dựng cột bê tông, cao 8cột
21Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km12,1410 tấn/1km
22Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km12,1410 tấn/1km
23Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 31,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2, L = 21km, K = 0,68; Đường loại 4, L = 10,5km, K = 1,35)1,5110 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống81 cấu kiện
25Xà thép mạ thành phẩm370,71kg
26Bu lông mạ kẽm hình U54cái
27Bu lông mạ M16x509cái
28Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III18,181m3
29Đóng cọc tiếp địa54cọc
30Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10120,15m
31Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,918,18m3
32Lắp xà thép trên cột BTLT4bộ
33Xà thép mạ thành phẩm17,24kg
34Bu lông mạ M16x30016bộ
35Bu lông mạ M16x4504bộ
36Lắp xà thép trên cột BTLT1bộ
37Xà thép mạ thành phẩm7,72kg
38Bu lông mạ M16x6002bộ
39Lắp đặt xà thép, trọng lượng 45,95kg, cho loại cột nép1bộ
40Xà thép mạ thành phẩm45,95kg
41Bu lông mạ M16x3004bộ
42Bu lông mạ M16x502bộ
43Bu lông mạ M12x5012bộ
44Lắp đặt xà thép, trọng lượng 39,97kg, cho loại cột nép5bộ
45Xà thép mạ thành phẩm199,85kg
46Gujông mạ M16x3005bộ
47Bu lông mạ M18x25020bộ
48Lắp đặt xà thép, trọng lượng 45,62kg, cho loại cột nép1bộ
49Xà thép mạ thành phẩm45,62kg
50Gujông mạ M16x3001bộ
51Bu lông mạ M18x2504bộ
52Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50,06kg, cho loại cột nép4bộ
53Xà thép mạ thành phẩm200,24kg
54Bu lông mạ M18x45016bộ
55Bu lông mạ M16x508bộ
56Bu lông mạ M12x5048bộ
57Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm3,8kg
58Bu lông mạ M16x5020bộ
59Kẹp răng cách điện trung thế + thanh BAB3bộ
60Lắp đặt tiếp địa chờ1bộ
61Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái)1bộ
62Dây chảy 25K3sợi
63Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm21,404km/dây
64Cung cấp & Lắp đặt chuỗi néo 22kV + phụ kiện24bộ
65Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Pinpost trên cột tròn ly tâm4510 sứ
66Dây buộc cổ sứ định hình90sợi
67Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm26010 đầu cốt
68Bảng tên nhánh rẽ1cái
69Biển báo thứ tự pha3cái
70Mũ chụp cao thế (FCO + CSV)12cái
71Kẹp răng cách điện trung thế6cái
72Đào móng, đất cấp III16,421m3
73Lấp đất móng cột, độ chặt 0,9014,284m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,016tấn
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,057100m2
76Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,252m3
77Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB401,741m3
78Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB400,143m3
79Dựng cột bê tông, cao 2cột
80Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km3,03510 tấn/1km
81Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km3,03510 tấn/1km
82Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 31,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường loại 2, L = 21km, K = 0,68; Đường loại 4, L = 10,5km, K = 1,35)3,03510 tấn/1km
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống21 cấu kiện
84Xà thép mạ thành phẩm267,57kg
85Bu lông mạ kẽm hình U30cái
86Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III59,491m3
87Đóng cọc tiếp địa30cọc
88Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10155,4m
89Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,959,49m3
90Xà thép mạ thành phẩm17,48kg
91Bulong hình U>=210mm25cái
92Dây đồng mềm C-25mm2 nối đất làm việc và nối đất an toàn6m
93Ống nhựa PVC Ø21 luồn dây nối đất CSV6m
94Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 1025m
95Ép đầu cốt đồng 25mm20,310 đầu cốt
96Lắp xà thép trên cột BTLT1bộ
97Xà thép mạ thành phẩm9,2kg
98Bu lông mạ M16x4004cái
99Bu lông mạ M16x504cái
100Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép0,009tấn
101Xà thép mạ thành phẩm8,6kg
102Bu lông mạ M14x4004bộ
103Lắp đặt tủ điện hạ áp11 tủ
104Lắp đặt tủ tụ bù11 tủ
105Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép0,182tấn
106Xà thép mạ thành phẩm182,32kg
107Bu lông mạ M14x504bộ
108Bu lông mạ M16x1204bộ
109Bu lông mạ M16x3005bộ
110Bu lông mạ M16x3504bộ
111Bu lông mạ M18x6504bộ
112Bu lông mạ M18x3504bộ
113Bu lông mạ M18x506bộ
114Kẹp cáp nhôm CMA3cái
115Xà thép mạ thành phẩm0,35kg
116Lắp đặt tiếp địa chờ1bộ
117Lắp đặt chống sét van điện áp 1bộ
118Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái)11 bộ
119Dây chảy 15K3sợi
120Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm227m
121Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV pinpost trên cột tròn ly tâm0,510 cái
122Dây buộc cổ sứ định hình5sợi
123Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A (ATM Tổng)1cái
124Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=150A (ATM Lộ)2cái
125Ép đầu cốt đồng 150mm21,810 đầu cốt
126Ép đầu cốt đồng 95mm20,210 đầu cốt
127Ép đầu cốt đồng 70mm20,610 đầu cốt
128Ép đầu cốt đồng 35mm20,210 đầu cốt
129Cáp đồng CV 150mm2 (cáp tổng + cáp xuống ATM lộ )42m
130Cáp đồng CV 95mm2 (cáp trung tính)9m
131Cáp đồng CV 70mm2 (cáp tụ bù)15m
132Cáp đồng CV 35mm2 (cáp trung tính tụ bù)5m
133Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai20cái
134Ốc vít các loại120cái
135Biển báo tên TBA (tôn hoa)4cái
136Biển báo an toàn TBA4cái
137Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ28cái
138Mũ chụp bushing cao thế, FCO, LA Vàng - Xanh - Đỏ19cái
139Cáp đồng bọc CV (1x2,5)mm2 đấu công tơ20m
140Ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/1000,610m
141Kẹp răng trung thế3cái
G Chi phí thiết bị (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%)
1Bơm ly tâm trục ngang Thông số bơm: Q = 470m3/h. H = 16m Hck = 5,5-6,2 m. Nđcơ = 33kW – 980v/p4Bộ máy
2Máy bơm li tâm, Qb = 5,4m3/h, cột nước bơm H=25m. Công suất máy bơm 0,75kW.2máy
3Đồng hồ đo lưu lượng điện tử D600mm1cái
4Giường ngủ kích thước (2x1,2)m2cái
5Bàn làm việc KT (1,6x0,8), 6 ghế1cái
6Nhân công vận hành40công
7Chi phí điện năng tiêu thụ trong thời gian vận hành thử để bàn giao đưa vào sử dụng7.920kw
8Máy biến 3 pha 160kVA-22/0,4kV1máy
9Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 80kVAr1tủ
10Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha 11 máy
11Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA1máy
12Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).73
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) tương tự.53
4 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự.53
5 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT (Hệ thống kênh tưới hoặc kênh tưới) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 - 1.25m34
2 Máy ủi Công suất 4
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn8
4 Máy đầm rung tự hành Tải trọng 9 tấn – 16 tấn2
5 Xe nâng người làm việc trên cao H > 9m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->