Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794844-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220794471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:41:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,493,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Có tối thiểu ≥3 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. ≥2 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tư đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 533B đi thôn Phú Quang xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Ngọc Địa chỉ: xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Chương Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phong kinh tế và hạ tang huyện Thanh Chương Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Ngọc Địa chỉ: xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; - Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến quý I năm 2022, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Ngọc Địa chỉ: xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Ngọc Địa chỉ: xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Văn Thưởng Chức vụ: Chủ Tịch UBND Địa chỉ: xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn, bóc phong hóa(bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác)Mục C chương V của E-HSMT1.602,5m3
2Đào rãnh, đánh cấp đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác)Mục C chương V của E-HSMT866,3m3
3Đào nền, đào khuôn đường đất cấp III(bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác)Mục C chương V của E-HSMT9.171,9m3
4Đắp đất nền đường K95Mục C chương V của E-HSMT4.284,1m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đá hộc ghép vỉaMục C chương V của E-HSMT197,7m3
2Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục C chương V của E-HSMT7.845,84m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục C chương V của E-HSMT7.845,84m2
4Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mục C chương V của E-HSMT7.845,84m2
C ĐƯỜNG DÂN SINH
1Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMục C chương V của E-HSMT227,68m2
2Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mục C chương V của E-HSMT227,68m2
D CỐNG BẢN
1Phá dỡ bê tông cốngMục C chương V của E-HSMT5,5m3
2Phá dỡ xây đá hôcMục C chương V của E-HSMT18,5m3
3Đào đất móng cốngMục C chương V của E-HSMT404,31m3
4Đắp đất móng cốngMục C chương V của E-HSMT141,51m3
5Đá dăm đệm móng cốngMục C chương V của E-HSMT14,24m3
6Bê tông móng công mác 200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT60,23m3
7Bê tông thân, tường cánh, hố thu mác 200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT46,99m3
8Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT8,08m3
9Cốt thép tấm bảnMục C chương V của E-HSMT1.669,5Kg
10Bê tông tấm bản mác 250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT12,03m3
11Nhựa đường lấp lỗ chốtMục C chương V của E-HSMT121Kg
12Bê tông mối nối tấm bản, tạo dốcMục C chương V của E-HSMT7,05m3
E MỞ RỘNG CẦU BẢN
1Phá dỡ bê tông tường cánhMục C chương V của E-HSMT0,23m3
2Phá dỡ gờ lan canMục C chương V của E-HSMT0,48m3
3Đào đất móng cầu đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT61,92m3
4Lấp đất hố móng, hạ lưu cầuMục C chương V của E-HSMT34,06m3
5Đá dăm đệm móng.Mục C chương V của E-HSMT0,88m3
6Cốt thép đường kính DMục C chương V của E-HSMT186Kg
7Cốt thép đường kính D>10mmMục C chương V của E-HSMT163,9Kg
8Cốt thép đường kính D>18mmMục C chương V của E-HSMT2,98Kg
9Bê tông mác 250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT31,5m3
10Đá dăm giảm tảiMục C chương V của E-HSMT4,5m3
11Cốt thép giằng chống Mục C chương V của E-HSMT43,95Kg
12Cốt thép giằng chống Mục C chương V của E-HSMT68,93Kg
13Bê tông giằng chống mác 250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT4,8m3
14Cốt thép dầm bản mặt cầu DMục C chương V của E-HSMT59,39Kg
15Cốt thép dầm bản mặt cầu DMục C chương V của E-HSMT320,9Kg
16Cốt thép dầm bản mặt cầu D>18mmMục C chương V của E-HSMT646,6Kg
17Bê tông dầm cầu mác 300 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT5,04m3
18Bê tông phủ bản mặt cầu mác 300 đá 1x2.Mục C chương V của E-HSMT3,1m3
19Khe co giãnMục C chương V của E-HSMT5md
20Sika grount chènMục C chương V của E-HSMT0,07m3
21Thép bảo vệ dày 3mm mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT0,19Kg
22Nhựa đường lấp lỗ chốtMục C chương V của E-HSMT3,3Kg
23Cốt thép lan can ĐKMục C chương V của E-HSMT43,01Kg
24Cốt thép lan can ĐKMục C chương V của E-HSMT32,81Kg
25Bê tông lan can mác 250 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT0,28m3
26Đào đất tư nón đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT33,89m3
27Đắp đất chân khay, tứ nónMục C chương V của E-HSMT49,74m3
28Đá dăm đệm tứ nónMục C chương V của E-HSMT5,41m3
29Bê tông chân khay, tứ nónMục C chương V của E-HSMT8,24m3
30Ống nhựa thoát nước D50mmMục C chương V của E-HSMT3,6md
31Xây đá hộc tứ nón mác 100Mục C chương V của E-HSMT9,1m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục C chương V của E-HSMT4Cái
2Cốt thép cọc tiêu ĐKMục C chương V của E-HSMT113,9Kg
3Bê tông cọc tiêu mác 200 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT1,05m3
4Lắp dựng tiêu phản quangMục C chương V của E-HSMT86Cái
5Sơn cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT15,16m2
6Đào đất chôn cọc tiêu đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT2,3m3
7Lăp dựng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT43Cọc
8Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 1x2Mục C chương V của E-HSMT2,37m3
9Đắp đất chân móng cọc tiêuMục C chương V của E-HSMT2,32m3
G GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Di dời cột điệnMục C chương V của E-HSMT2Cột
2Chặt câyMục C chương V của E-HSMT5Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Có tối thiểu ≥3 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. ≥2 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
2 Máy đầm bàn Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
3 Máy bơm nước Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
4 Máy cắt uốn thép Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
5 Máy đào Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng2
6 Máy đầm dùi Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
7 Máy đầm cóc Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
8 Máy hàn Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
9 Máy lu bánh thép Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng2
10 Máy tưới nhựa đường Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
11 Máy trộn bê tông 250lit Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
12 Máy trộn vữa 150 lit Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
13 Máy ủi Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
14 Ô tô tư đổ Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng4
15 Ô tô chở nước Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
16 Ô tô vận tải thùng Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
17 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->